Biết đồ thức của P và một hình chiếu của , tìm hình chiếu còn lại của... Biết đồ thức của P và một hình chiếu của E, tìm hình chiếu còn lại của E... b P là mặt phẳng chiếu cạnh. Đường t
Trang 1Trang 2
Hai đường thẳng cắt nhau ,
Trang 3
3.2- VẾT CỦA MẶT PHẲNG
a) Định nghĩa
Vết của mp là giao tuyến của mặt phẳng ấy với mphc
Vết đứng 1P của P là giao giữa P và P1
Vết bằng 2P của P là giao giữa P và P2
b) Tính chất
Hình chiếu bằng của 2P trùng 2P , hình chiếu đứng 2P trùng .
Trang 43-4 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
3-4 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
P
2P
M
Trang 5
Q
2Q
Trang 7
K
2K
P3
3K
P2
1K
2K
z
y
3K
Trang 8
C
C1
Trang 9
C2
Trang 11
3.4- ĐIỂM THUỘC MẶT PHẲNG VÀ ĐƯỜNG THẲNG NẰM TRONG MẶT PHẲNG
:
Điểm thuộc mp ⇔ điểm ấy thuộc đường thẳng nằm trong mp.
Đường thẳng nằm trong mp ⇔ trên đường thẳng ấy có hai điểm phân biệt
thuộc mp.
Thường gặp hai bài toán cơ bản sau
1 Cho ⊂ P Biết đồ thức của P và một hình chiếu của , tìm hình chiếu còn lại của
Trang 12
: Xem qua hai điểm thuộc mp P Cần xác định đồ thức của 2 điểm ấy.
Trang 13
2 Cho E P Biết đồ thức của P và một hình chiếu của E, tìm hình chiếu còn lại của E.
A2
A1
E1
C2
E2
Trang 143.5 ĐƯỜNG THẲNG ĐẶC BIỆT CỦA MẶT PHẲNG
1
2
N2
Trang 15
2
Trang 16
3 Đường cạnh của mặt phẳng
( Tự vẽ hình biểu diễn)
Tương tự đường mặt và đường bằng của mp, hãy tự nêu định nghĩa và các tính chất về đường cạnh của mp.
Trang 17
M
M2 M1
Trang 18
Trang 19
3-18 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
3-18 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
3.6 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VỚI MẶT PHẲNG VÀ GIỮA HAI MẶT PHẲNG
1 Đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
Trang 20
Hai mặt phẳng song song
Hai mp song song khi và chỉ khi mp này chứa hai đt giao nhau và cùng song song với mp kia.
Trường hợp dễ nhận biết nhất của 2 mp song song là trường hợp cả 2 mp cho bằng vết & đều không phải mp chiếu cạnh.
Khi đó các vết cùng tên đôi một song song.
Trang 212 Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc
⊥ P ⇔ vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau , ⊂ P Cần chọn vị trí thích hợp của ,
a) P không phải mặt phẳng chiếu cạnh
Chọn là đường bằng và là đường mặt của P
Trang 22
3-20 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
3-20 CHƯƠNG 3 - MẶT PHẲNG ∗ Nguyễn Thúc Tráng - Giảng viên HVKTQS ∗
Ví dụ 1: Qua điểm S hãy vẽ đường thẳng vuông góc với mp P nếu:
S2 S1
Trang 24
A1
Trang 25
b) P là mặt phẳng chiếu cạnh.
Đường thẳng là đường cạnh và có hình chiếu cạnh vuông góc với vết cạnh của P.
Ví dụ : Qua điểm E , vẽ đường thẳng vuông góc với mp chiếu cạnh K cho bằng vết
Trang 27
4 Đường thẳng cắt mặt phẳng và hai mặt phẳng cắt nhau .
a) Giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng chiếu.
Một hình chiếu giao điểm biết trước, nó thuộc hình chiếu suy biến của mp chiếu (tính chất mp chiếu).
Tìm hình chiếu còn lại nhờ vẽ điểm thuộc đường thẳng.
Ví dụ: Tìm giao E của và mp chiếu bằng R ( A , ).
E1
Trang 28b) Giao điểm của đường thẳng chiếu và mặt phẳng.
Một hình chiếu giao điểm biết trước, nó trùng với hình chiếu suy biến của đường thẳng chiếu.
Tìm hình chiếu còn lại nhờ vẽ điểm thuộc mặt phẳng.
Ví dụ: Tìm giao A của đường thẳng chiếu đứng và mp P cho bởi vết.
Trang 29
c ) Giao tuyến của mp chiếu và mp thường.
Biết trước một hc của giao (nằm trên hc suy biến mp chiếu) Tìm hc còn lại nhờ vẽ đường thẳng ⊂
mp thường.
Ví dụ: Tìm giao của mp P ( × ) và mp chiếu bằng R
: 2 ≡ 2R Gọi 1, 2 là giao của g với , Từ đó:
2R
11
Trang 30d) Giao điểm của đường thẳng thường và mặt phẳng thường.
Dựng mp Q chứa
Tìm giao phụ = Q P
Tìm A=
Q gọi là mp phụ trợ, thường chọn là mp chiếu như sau
• Là mp chiếu đứng (hoặc chiếu bằng) nếu không phải đường cạnh.
• Là mp chiếu cạnh nếu là đường cạnh.
A
Trang 31
Ví dụ: Tìm giao điểm A của đường thẳng và mp P ()
12
Trang 32
e) Giao tuyến của hai mặt phẳng thường.
Chưa biết trước hình chiếu nào của giao tuyến.
Tìm 2 điểm chung A, B
Giao tuyến sẽ là (A,B)
Trong mp này định ra hai đường thẳng ,
Khi đó A, B là giao điểm của , với mp kia.
Cách tìm A, B là bài toán đã biết.
B