1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

LUẬN LÝ TOÁN HỌC - CHƯƠNG 3 (phần 4) ppsx

32 663 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận Lý Toán Học - Chương 3 (phần 4) Ppsx
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Logic Toán Học
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 145,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Giải pháp : Biến đổi CT nhưng vẫn còn giữ được tính hằng sai... Dạng chuẩn Skolem• Chuyển về dạng chuẩn Skolem : 1.. Chuyển về dạng chuẩn giao.. Chuyển mỗi thành phần giao thành các p

Trang 1

IV Phân giải

Trang 2

Tính hằng sai

• Mục tiêu :

Làm sao đánh giá được CT là hằng sai ?

• Định nghĩa hằng sai là working trong LLMĐ

nhưng là non-working trong LLVT

• Giải pháp :

 Biến đổi CT nhưng vẫn còn giữ được tính hằng sai

Trang 3

Dạng chuẩn Skolem

• Chuyển về dạng chuẩn Skolem :

1 Chuyển về dạng chuẩn Prenex

2 Chuyển về dạng chuẩn giao

4 Chuyển mỗi thành phần giao thành các phần

tử của tập hợp

Trang 5

Mệnh đề

• Mỗi phần tử của dạng chuẩn Skolem được gọi

• Do đó mệnh đề là hội các lưỡng nguyên

Trang 6

Tính hằng sai của S dựa vào công thức ở cuối

bước 3 trong quá trình biến đổi về dạng chuẩn

Trang 7

Nguyên tắc phân giải

• Một hệ thống hằng sai nếu sản sinh được mệnh

đề hằng sai

• Qui tắc truyền

(P → Q), (Q → R) ╞═ (P → R),thay ¬P bằng T :

Trang 9

• Khi tác động 1 thay thế lên 1 tập S hay 1 công

thức, 1 biểu thức khác thì các biến có trong

chúng được thay bằng các biểu thức tương

ứng có trong thay thế

Các biến này chỉ được thay thế 1 lần

Trang 18

Thừa số

• Thừa số (factor) của một mệnh đề

p(x) và p(f(y)) có mgu θ = {f(y)/x}

Dθ = p(f(y) ∨ ¬q(f(y)) ∨ p(z) là thừa số

p(z) và p(f(y)) có mgu φ = {f(y)/z}

Dφ = p(x) ∨ p(f(y) ∨ ¬q(x) là một thừa số

p(x) và p(z) có mgu γ = {x/z}

Trang 19

Phân giải nhị phân

• Phân giải nhị phân của 2 mệnh đề

Trang 20

Phân giải

• Phân giải của hai mệnh đề C, D :

1 Phân giải nhị phân của C và D

2 Phân giải nhị phân của C và 1 thừa số của D

3 Phân giải nhị phân của 1 thừa số của C và 1

thừa số của D

Ký hiệu pg(C, D)

Trang 21

Phân giải

Định lý

Phân giải là hệ quả luận lý của 2 mệnh đề được phân giải

Trang 23

Chứng minh

• Hệ thống mới là :

(1) (¬p(x) ∨ w(x))(2) (¬p(x) ∨ r(x)))(3) p(a)

(4) q(a)(5) ¬q(x) ∨ ¬r(x)

pg(6, 7) = ⊥

Trang 24

Bài tập

Chương 4 : Phân giải

Trang 25

Dạng chuẩn Skolem

Chuyển về dạng chuẩn Skolem :

F = ∀x∀y ((S(x,y) ∧ T(x,y)) → ∃x T(x,y))

Trang 28

Chứng minh

7 Bằng phân giải chứng minh tập S là hằng sai

S = {p(x) ∨ q(y), p(a) ∨ ¬r(x), ¬p(a) ∨ r(x), ¬p(x)

Trang 31

Phân giải

6 Bằng phân giải chứng minh tập S là hằng sai

S = {p(x) ∨ q(y), p(a) ∨ ¬r(x), ¬p(a) ∨ r(x), ¬p(x)

Trang 32

Hết slide

Ngày đăng: 22/07/2014, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w