1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 9

7 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 596,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng trung trực của AD cắt các cacnhj AB, AC theo thứ tự ở E, F.. Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF.

Trang 1

Trờng THCS Định Long

Đề thi môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 150 phút

Họ và tên ngời ra đề: Trịnh Đình Thanh

Các thành viên thẩm định đề: Phạm Ngọc Toàn

Đề bài:

Bài 1 ( 3 điểm ): Cho biểu thức:

P=

x

x x

x x

x

x

x

+ + +

3

3 1

) 3 ( 2 3 2

3

1) Rút gọn biểu thức P

2) Tính giá trị của P với x = 14-6 5

3) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2 ( 3 điểm ): Giải phơng trình:

1

1 1

2

1 2

3

+ +

+ + + +

+ + +

x

1

4 2

36

=

+

x

Bài 3 ( 3 điểm ):

1) Cho biểu thức A = x2 − 4x+ 20 Tìm giá trị nhỏ nhất của A

2) Cho (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3) = 3 Tìm giá trị của biểu thức P = x + y

Bài 4 ( 3 điểm ):

1) Chứng minh rằng:

5 2 < 1 +

50

1

4

1 3

1 2

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 + y2 + z2

Biết x + y + z = 2007

Bài 5 ( 3 điểm ): Cho a, b, c lần lợt là độ dài các cạnh BC, CA,

AB của tam giác ABC Chứng minh rằng:

bc

a A Sin

2

Bài 6 ( 5 điểm ): Cho tam giác đều ABC có cạnh 60 cm Trên

cạnh BC lấy điểm D sao cho BD = 20 cm Đờng trung trực của

AD cắt các cacnhj AB, AC theo thứ tự ở E, F Tính độ dài các cạnh của tam giác DEF

Trang 2

-

Trang 3

Hết -Đáp án chấm + thang điểm

m

Bài

1

3

điể

m

1) Điều kiện để giá trị biểu thức P xác định: x ≥

0; x ≠ 9

Rút gọn:

P =

3

3 1

) 3 ( 2 ) 3 )(

1 (

3

+

− +

− +

x

x x

x x

x

x x

=

) 1 )(

3 (

) 1 )(

3 ( ) 3 ( 2

+

+ +

x x

x x

x x

x

=

) 1 )(

3 (

3 3

18 12

2 3

+

− +

x x

x x x x

x x

x

=

1

8 )

1 )(

3 (

) 8 ( ) 8 ( )

1 )(

3 (

24 8

3

+

+

= +

+

− +

= +

− +

x

x x

x

x x x

x x

x

x x x x

0,5 0,25

0,5 0,25

2) x = 14 -6 5 = = ( 5 - 3)2 => x = 3 - 5

Khi đó P =

11

5 2 58 5 4

5 6 22 1 5 3

8 5 6

= +

+

0,25 0,5 3) P =

1

8

+

+

x

x

+ +

= +

+

1

9 1 1

9 1

x

x x

x

1

+

x +

1

9

+

x - 2

≥2 9 - 2 = 4

( áp dụng BĐT Côsi cho hai số dơng x+ 1;

1

9

+

x ) Dấu " = " sảy ra <=> x + 1 =

1

9

+

x <=> x = 4 thoả mãn đk

Vậy min P = 4 khi x = 4

0,5

0,25

Bài

2

3

điể

m

1) Giải phơng trình:

1 1

1 1

2

1 2

3

1

= + +

+ + + +

+ + +

<=>

1 ) 1 )(

1 (

1

) 1 2

)(

1 2

(

1 2

) 2 3

)(

2 3

(

2 3

=

− + +

+

− + +

+ +

− + +

+ +

+

− + +

+

− + +

+ +

+

− +

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

0,5

<=> ( x+ 3- x+ 2) + ( x+ 2- x+ 1) + ( x+ 1 - x) = 1

<=> x+ 3 = x + 1

Trang 4

<=> x + 3 = x + 2 x + 1

<=> 2 x = 2

<=> x = 1

<=> x = 1 thoả mãn đk Vậy pt có nghiệm x = 1

2) đk để phơng trình

1 2

4 28 1

4 2

+

2; y > 1

1

) 1 ( 4 2

) 2 ( 4

=

− + +

− +

y

y x

x

1

) 1 2

( 2

) 2 2 6

=

− +

y

y x

x

(2)

Với x > 2; y > 1 =>

0 1

0 2

0 ) 1 2

(

0 ) 2 2 6 (

2 2

y x y

x

(3)

Từ (2) và (3) =>



=

=

0 ) 1 2

(

0 ) 2 2 6 (

2

2

y

x

<=>



=

=

0 ) 1 2

(

0 ) 2 2 6 (

y x

<=>



=

=

1 2

2 2 6

y

x

<=>

=

=

5

11

y x

Thử lại: x = 11; y = 5 là nghiệm của pt

Vậy pt có 1 nghiệm duy nhất (x,y) = (11,5)

0,5 0,25

0,25 0,25

0,25

0,5

Bài

3

3

điể

m

1) A = x2 − 4x+ 20

A = (x2 − 4x+ 4 ) + 16 = (x− 2 ) 2 + 16 ≥ 16 = 4

A = 4 <=> x - 2 = 0 <=> x = 2

Vậy Min A = 4

0,5 0,5 0,5 2) Xét biểu thức (x+ x2 + 3)(y+ y2 + 3) = 3 (1)

Nhân 2 vế của (1) với (x- x2 + 3) ≠ 0 ta đợc:

-3(y+ y2 + 3) = 3(x- x2 + 3)

<=> -(y+ y2 + 3) = (x- x2 + 3) (2)

Nhân 2 vế của (1) với (y- y2 + 3) ≠0 ta đợc:

-3(x+ x2 + 3) = 3(y- y2 + 3)

<=> -(x+ x2 + 3) = (y- y2 + 3) (3)

Lấy (2) cộng với (3) ta đợc:

-(x+y) = x+y => x+y = 0

0,5

0,5

Trang 5

Vậy A = x+y = 0

0,5 Bài

4

3

điể

m

1) 5 2 < 1 +

50

1

4

1 3

1 2

đặt S = 1 +

50

1

4

1 3

1 2

ta có: S >

50

1

50

1 50

1 50

50

1

.50 = 5 2

(1)

Mặt khác ta có: 1 =

1 2

2

<

0 1

2

; ;

1 2

2 2

2

2 2

1

+

<

=

49 50

2 50

2

2 50

1

+

<

= Cộng 2 vế ta đợc:

S <

0 1

2

49 50

2

1 2

2

+ + + +

= 2{( 1- 0)+( 2- 1)+ +( 50- 49)} = 2 50 = 10

Từ (1) và (2) suy ra: 5 2 < S < 10 2 (đpcm)

0,25 0,5

0,5

0,5 0,25

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x2 + y2 + z2

Biết x + y + z = 2007

áp dụng BĐT Bu nhiacôpxki ta có:

(x+y+z)2 ≤(x2+y2+z2).(1+1+1)

<=> x2+y2+z2 ≥ (x+y+z)2 /3 = 2007/3 = 669

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là: 669

0,5

0,25 0,25 Bài

5

3

điể

m

Kẻ Ax là tia phân giác của góc BAC, kẻ BM ⊥Ax và

CN ⊥Ax

Từ hai tam giác vuông AMB và ANC, ta có:

Sin MAB = Sin

AB

BM A

=

2 => BM = c.sin

2

A

0,5

Trang 6

SinNAC = sin

2

A

=

AC

CN

=> CN = b.sin

2

A

Do đó BM + CN = sin

2

A

(b+c) Mặt khác ta có BM + CN ≤BD + CD = BC = a

=> sin

2

A

(b+c) ≤ a, vì sin

2

A

< 1

Do b+c ≥2 bc nên

bc c

1

+ Hay sin

2

A

bc

a

0,5

0,5 0,5 1

Bài

6

5

điể

m

GT: Tam giác ABC: AB = BC = AC = 60 cm, BD = 20

cm

KL: DE = ?; DF = ?; EF = ?

Đạt DE = AE = x, DF = AF = y Kẻ DI ⊥AB, DK ⊥AC

Ta có BI = BD.cos600 = 20

2

1

= 10

DI = BD2 −BI2 = 20 2 − 10 2 = 300 = 10 3

Ta có: EI = 50 - x, áp dụng định lý pitago trong

tam giác vuông DEI ta có: ED2 = EI2 + ID2 = (50 -

x)2 + (10 3)2

=> x2 = 2500 - 100x + x2 +300 <=> 100x = 2800

=> x = 28

Ta có: CK = CD cos600 = 40

2

1

= 20; DK =

2

2 CK

DC − = 40 2 − 20 2 = 1200 = 20 3

Ta có: FK = 40 - y; áp dụng định lí pitago trong

tam giác vuông DFK ta có: DF2 = DK2 + FK2 =

(40-y)2 + (20 3)2

<=> y2 = 1600 - 80y + y2 + 1200 <=> 80y =

2800 => y = 35

0,5

0,25 0,5

0,25 0,25 0,5

0,5

0,25 0,25 0,25

Trang 7

KÎ EK ⊥AF, ta cã: AH = EA cos600 = 28.

2

1

= 14

HF = y-14 = 35 - 14 = 21

EH = x.sin600 = 28

2

3 = 14 3

Suy ra: EF = EH2 +HF2 = ( 14 3 ) 2 + 21 2 = 1029 = 7

21

VËy: DE = 28, DF = 35, EF = 7 21

0,25 0,25

Ngày đăng: 26/08/2017, 21:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w