1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn Học sinh giỏi Toán 9_3

2 207 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CHỌN HSG VÒNG HUYỆN LỚP 9Môn thi: Toán Thời gian làm bài: 150 phútkhông kể thời gian giao đề Bài 16 điểm.. Tìm tập xác định của hàm số b.. Vẽ đồ thi hàm số d.. Tìm giá trị nhỏ nhấ

Trang 1

ĐỀ THI CHỌN HSG VÒNG HUYỆN LỚP 9

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 150 phút(không kể thời gian giao đề)

Bài 1(6 điểm) Chứng minh rằng:

a S = 21 + 22 + 23 + …+ 22010 chia hết cho 3

b a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e) với mọi a, b, c, d, e

c Với mọi số tự nhiên n thì: (n + 20112010)(n + 20102011) chia hết cho 2

Bài 2(4 điểm) Cho hàm số y = x2 + x2 −6x+9

a Tìm tập xác định của hàm số

b Rút gọn y

c Vẽ đồ thi hàm số

d Tìm giá trị nhỏ nhất của y và các giá trị tương ứng của x

Bài 3(4 điểm)

a Tìm mọi x, y, z trong phương trình sau: x−2 x−3+ y−6 y−5 =10( z−7 −2)

b Giải hệ phương trình: 1 2 9

1 4 2

x y

x y

 − + + =



Bài 4(3 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB // CD, AB < CD), M và N là trung điểm của

hai đường chéo BD và AC Chứng minh:

a Các tứ giác AMNB và DMNC là những hình thang cân.

b BM2 = AM2 + MN.AB

Bài 5(3 điểm) Cho hai tiếp tuyến AB và AC của nữa đường tròn(O) (B, C là hai tiếp điểm)

Qua điểm X của cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến đến đường tròn này nó cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN và góc MON không phụ thuộc vào việc chọn điểm X trên cung nhỏ BC

Trang 2

-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

Bài 1

Câu a

(2 đ)

Câu b

(2 đ)

Câu c

(2 đ)

Chứng minh rằng:S = 2 1 + 2 2 + 2 3 + …+ 2 2010 chia hết cho 3

Ta có: S = 21 + 22 + 23 + …+ 22010

= (21 + 22) + (23 + 24) + … + (22009 + 22010)

= 2(1 + 2) + 23 (1 + 2) + … + 22009 (1 + 2)

= (1 + 2) (2 + 23 + … + 22009 )

= 3 (2 + 23 + … + 22009 ) M 3

Vậy S = 21 + 22 + 23 + …+ 22010 chia hết cho 3

Chứng minh rằng: a 2 + b 2 + c 2 + d 2 + e 2 a(b + c + d + e) a, b, c, d, e

Ta có:

a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e)

⇔ a2 + b2 + c2 + d2 + e2 – a(b + c + d + e) ≥0

⇔ a2 + b2 + c2 + d2 + e2 – ab – ac – ad – ae ≥0

⇔( 2

4

a

– ab + b2 ) + (

2 4

a

– ac + c2 ) + (

2 4

a

– ad + d2 ) + (

2 4

a

– ae + e2 ) ≥0

⇔(

2

a

– b)2 + (

2

a

– c)2 +(

2

a

– d)2 +(

2

a

– e)2 ≥0 (bđt này đúng ∀a,b,c,d,e) Vậy a2 + b2 + c2 + d2 + e2 ≥ a(b + c + d + e) với mọi a, b, c, d, e

Chứng minh rằng: Với mọi số tự nhiên n thì: (n + 2011 2010 ) (n + 2010 2011 )

chia hết cho 2

* Nếu n là số chẵn thì (n + 20102011) là số chẵn

⇒(n + 20112010) (n + 20102011) là số chẵn

⇒(n + 20112010) (n + 20102011) chia hết cho 2

* Nếu n là số lẻ thì (n + 20112010) là số chẵn

⇒(n + 20112010) (n + 20102011) là số chẵn

⇒(n + 20112010) (n + 20102011) chia hết cho 2

Vậy với mọi số tự nhiên n thì: (n + 20112010) (n + 20102011) chia hết cho 2

0,5 0,5 0,5 0,25 0,25

0,25 0,25 0,75 0,5 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 Bài 2

Câu a

(0,75đ)

Câu b

Cho hàm số y= x2 + x2 −6x+9

Tìm tập xác định của hàm số

y có nghĩa

2 2

0

6 9 0

x

x x

 ≥



2 2

0 ( 3) 0

x x

 ≥

Rút gọn y

0,75

Ngày đăng: 24/04/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w