Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi Hoạt động 1: Vị trí của con người trong tự nhiên – GV cho HS đọc thông tin – Đọc thông tin SGK – Treo bảng phụ phần 6 – Quan sát bài tập và thảo luận
Trang 1Ngµy so¹n: 17/8/2012
Ngµy gi¶ng:20/8/2012
TuÇn 1 – TiÕt 1 BÀI 1 : BÀI MỞ ĐẦU I/ MỤC TIÊU:
2/ Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhận biết các bộ phận
cấu tạo trên cơ thể người
3/ Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích bộ môn
II/ PHƯƠNG PHÁP và ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 / Phương Pháp : Trực quan , thảo luận nhóm , vấn
đáp , giảng giải
2 / Giáo viên:
- Tranh : H1.1, H1.2, H1.3
- Bảng phụ
3 / Học sinh : Đọc trước bài mới
III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Ổn định lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Mở bài : Trong chương trìng Sinh học lớp 7, các em đã
học các ngành động vật nào? Lớp động vật nào trongngành Động vật có xương sống có vị trí tiến hoá nhất?
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi
Hoạt động 1: Vị trí của con
người trong tự nhiên
– GV cho HS đọc thông tin
– Đọc thông tin SGK
– Treo bảng phụ phần 6
– Quan sát bài tập và thảo
luận nhóm để làm bài tập SGK
– GV nhận xét, kết luận
Hoạt động 2: Xác định mục
đích nhiệm vụ của phần cơ
thể người và vệ sinh
– GV cho HS đọc thông tin trong
SGK
– Có mấy nhiệm vụ? Nhiệm
I/ Vị trí của con người trong tự nhiên
– Các đặc điểmphân biệt người vớiđộng vật là ngườibiết chế tạo và sửdụng công cụ lao độngvào những mục đíchnhất định, có tư duy,tiếng nói và chữ viết
II/ Nhiệm vụ của phần
cơ thể người và vệsinh
Trang 2vụ nào là quan trọng hơn?
+ Vì sao phải nghiên cứu cơ thể
về cả 3 mặt: cấu tạo, chức
năng và vệ sinh?
– GV lấy ví dụ giải thích câu
“Một nụ cười bằng mười thang
thuốc bổ” Khi cười, tâm lí căng
thẳng được giải toả, bộ não
trở nên trở nên hưng phấn hơn,
các cơ hô hấp hoạt động mạnh,
làm tăng khả năng lưu thông
máu, các tuyến nội tiết tăng
cường hoạt động Mọi cơ quan
trong cơ thể đều trở nên hoạt
động tích cực hơn, làm tăng
cường quá trình trao đổi chất Vì
vậy, người luôn có cuộc sống
vui tươi là người khoẻ mạnh, có
tuổi thọ kéo dài
– GV cho hoạt động nhóm trả
lời 6 và nêu một số thành
công của giới y học trong thời
gian gần đây
– HS hoạt động nhóm trả lời 6
và nêu một số thành tựu của
ngành y học
– Các nhóm khác nhận xét –
bổ sung
– Kiến thức về cơ thể người
có liên quan tới nhiều ngành
khoa học như Y học, Tâm lí giáo
dục
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương
pháp học tập bộ môn
– GV cho HS đọc thông tin
– Nêu lại một số phương pháp
để học tập bộ môn
– HS đọc thông tin SGK
– Hoạt động cá nhân trả lời
câu hỏi
- HS đọc ghi nhớ cuối bài
– Sinh học 8 cung cấpnhững kiến thức vềđặc điểm cấu tạo vàchức năng của cơ thểtrong mối quan hệ vớimôi trường, nhữnghiểu biết về phòngchống bệnh tật vàrèn luyện cơ thể
– Kiến thức về cơthể người có liênquan tới nhiều ngànhkhoa học như Y học,Tâm lí giáo dục
III/ Phương pháp họctập bộ môn
– Phương pháp họctập phù hợp với đặcđiểm môn học là kếthợp quan sát, thínghiệm và vận dụngkiến thức, kĩ năngvào thực tế cuộcsống
IV/ CỦNG CỐ:
1 Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật làgì?
Trang 32 ẹeồ hoùc toỏt moõn hoùc, em caàn thửùc hieọn theo caực phửụngphaựp naứo?
V/ DAậN DOỉ:
- Hoùc ghi nhụự khung hoàng
- HS xem laùi baứi “ Thoỷ” vaứ baứi “ Caỏu taùo trong cuỷathoỷ” trong SGK Sinh 7
- Chuaồn bũ baứi “Caỏu taùo cụ theồ ngửụứi”
1/Kieỏn thửực:
- Nêu đợc đặc điểm cở thể ngời
- Xác định đợc vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thểtrên mô hình Nêu rõ đợc tính thống nhất trong hoạt động củacác hệ cơ quan dới sự chỉ đạo của hệ thần kinh và hệ nội tiết
2/ Kyừ naờng: Nhaọn bieỏt caực boọ phaọn treõn cụ theồ
ngửụứi
3/ Thaựi ủoọ: YÙ thửực giửừ vaứ reứn luyeọn cụ theồ
II/ PHệễNG PHAÙP vaứ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
1 / Phửụng Phaựp : Trửùc quan , vaỏn ủaựp , thaỷo luaọn ,
Tieỏp nhaọn vaứ bieỏnủoồi thửực aờn thaứnhcaực chaỏt dinh dửụừngcung caỏp cho cụ theồ
Heọ
tuaàn
hoaứn
Tim vaứ heọ maùch Vaọn chuyeồn caực chaỏt
dinh dửụừng, oxi tụựi caựcteỏ baứo vaứ vaọn
Trang 4chuyển chất thải,cacbonic từ tế bào tớicác cơ quan bài tiết
Tiếp nhận và trả lờicác kích thích của môitrường, điều hoà hoạtđộng của các cơ quan
2/ Kiểm tra bài cũ:
• Đặc điểm cơ bản để phân biệt người với động vật là gì?
• Để học tốt môn học, em cần thực hiện theo các
phương pháp nào?
3/ Mở bài : GV giới thiệu trình tự các hệ cơ quan sẽ
được nghiên cứu trong suốt năm học của môn Cơ thểngười và vệ sinh Để có khái niệm chung, chúng ta tìmhiểu khái quát về cấu tạo cơ thể người
Hoạt động của GV vµ HS Nội dung ghi bài Hoạt động 1: Tìm hiểu các
phần của cơ thể
– Cho HS quan sát H 2.1 –2.2 SGK
và cho HS quan sát mô hình các
cơ quan ở phần thân cơ thể
người
– HS hoạt động cá nhân trả
lời các câu hỏi 6
– GV nhận xét – bổ sung
I/ Cấu tạo:
1 Các phần cơ thể:
– Cơ thể người chialàm 3 phần: đầu,thân và tay chân
– Cơ hoành chia cơ thể
ra làm 2 khoang: khoangngực và khoang bụng
• Khoang ngực vàkhoang bụng đượcngăn cách bởi cơhoành
• Khoang ngực chứatim, phổi
• Khoang bụng chứa dạdày, ruột, gan, tụy,thận, bóng đái vàcác cơ quan sinh sản
Trang 5Hoạt động 2: Tìm hiểu các
hệ cơ quan trong cơ thể
– Cơ thể chúng ta bao bọc bằng
cơ quan nào? Chức phận chính
của cơ quan này là gì?
– Dưới da là các cơ quan nào?
– Hệ cơ và bộ xương tạo ra
những khoảng trống chức các
cơ quan bên trong Theo em đó là
những khoang nào?
– GV treo bảng phụ
– GV cho HS thảo luận nhóm
điền bảng
– HS thảo luận nhóm và điền
bảng
– Các nhóm lên trình bày – Các
nhóm khác bổ sung
– GV nhận xét – bổ sung
– Da – Bảo vệ cơ thể– Cơ và xương => Hệvận động
2 Các hệ cơ quan:
Tại sao nói cơ thể người là một khối thống nhất?
Hãy điền dấu + (nếu đúng) và dấu – (nếu sai) để xácđịnh vị trí của mỗi cơ quan trong bảng sau:
Trang 6 Hoùc thuoọc ghi nhụự
Xem laùi caỏu taùo teỏ baứo thửùc vaọt vaứ teỏ baứo ủoọngvaọt
Chuaồn bũ baứi: “ Teỏ baứo”
1/Kieỏn thửực:
• HS xác định rõ tế bào là đơn vị cấu tạo và đơn vị chứcnăng của cơ thể
• Phaõn bieọt tửứng chửực naờng caỏu truực cuỷa teỏ baứo
• Chửựng minh ủửụùc teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa
cụ theồ
2/ Kyừ naờng: Nhaọn bieỏt caực boọ phaọn trong tế bào
3/ Thaựi ủoọ: Giúp HS thêm yêu thích môn học
II/ PHệễNG PHAÙP vaứ ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
1 / Phửụng Phaựp : Trửùc quan , vaỏn ủaựp , thaỷo luaọn ,
Trang 7III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
• Kể tên các hệ cơ quan và xác định vị trí, chức năng của các hệ cơ quan này trên lược đồ?
• Căn cứ vào đặc điểm nào mà ta nói cơ thể người là một thể thống nhất?
3/ Mở Bài : Các em đã biết mọi bộ phận, cơ quan
trong cơ thể đều được cấu tạo bằng tế bào Vậy tế bàocó cấu trúc và chức năng như thế nào? Có phải tếbào là đơn vị nhỏ nhất trong cấu tạo và hoạt động sốngcủa cơ thể?
Hoạt động của GV vµ HS Nội dung ghi
Hoạt động 1:Tìm hiểu các
t/phần cấu tạo TB
– GV treo tranh hình 3.1, cho HS quan
sát tranh và hoạt động cá nhân
để trả lời 6
– HS quan sát tranh hình 3.1
– GV giảng thêm:
• Màng sinh chất có lỗ màng
đảm bảo mối liên hệ giữa tế
bào với máu và dịch mô Chất
tế bào có nhiều bào quan như
lưới nội chất ( trên lưới nội
chất có các ribôxôm), bộ máy
Gơngi trong nhân là dịch nhân
có nhiễm sắc thể
Hoạt động 2: Tìm hiểu các
chức năng các bộ phận trong
tế bào
– GV treo bảng phụ 3.1
– HS quan sát bảng phụ
– Màng sinh chất có chức năng
gì? Tại sao màng sinh chất lại thực
hiện được chức năng đó?
– Chất tế bào có chức năng là
gì?
– Kể tên hai hoạt động sống
của tế bào?
– Lưới nội chất có vai trò gì
trong hoạt động sống của tế
bào?
– Ngoài chức năng tổng hợp
1 Cấu tạo tế bào
Cấu tạo tế bàogồm: 3 phÇn
– Màng sinh chất– Chất tế bào: lướinội chất, ti thể, thểGôngi, trung thể
– Nhân: NST, nh©n con
2 Chức năng các bộ phận trong tế bào
- KÕt luËn: B¶ng 3.1- Sgk
Trang 8caực chaỏt, lửụựi noọi chaỏt coứn tham
gia vaọn chuyeồn caực chaỏt giửừa
caực baứo quan trong teỏ baứo Nhụứ
ủaõu lửụựi noọi chaỏt thửùc hieọn ủửụùc
chửực naờng naứy?
– Naờng lửụùng ủeồ toồng hụùp protein
laỏy tửứ ủaõu?
– GV cho HS hoaùt ủoọng nhoựm ủeồ
traỷ lụứi caõu hoỷi 6:Haừy giaỷi thớch
moỏi quan heọ thoỏng nhaỏt veà
chửực naờng giửừa maứng sinh chaỏt,
chaỏt teỏ baứo vaứ nhaõn?
– HS nhận xét và trả lời
– GV nhaọn xeựt – Boồ sung
Hoaùt ủoọng 3: Tim hieồu hoaùt
ủoọng soỏng cuỷa teỏ baứo
– GV treo sụ ủoà hỡnh 3.2
– Moỏi quan heọ giửừa cụ theồ vụựi
moõi trửụứng theồ hieọn nhử theỏ
naứo?
– Teỏ baứo trong cụ theồ coự chửực
naờng gỡ?
– Taùi sao noựi teỏ baứo laứ ủụn vũ
chửực naờng cuỷa cụ theồ soỏng?
– GV nhaọn xeựt – boồ sung
– HS quan saựt baỷng phuù
– Maứng sinh chaỏt coự loó maứng
ủaỷm baỷo moỏi lieõn heọ giửừa teỏ
baứo vụựi maựu vaứ dũch moõ Coự
chửực naờng giuựp
– HS đọc phần ghi nhớ
3 Thaứnh phaàn hoaự hoùc cuỷa teỏ baứo : (Khoõng daùy)
4 Hoạt động sống của
tế bào:
- Kết luận:
Hoạt động sống của tếbào gồm: TĐC, lớn lên, phân chia, cảm ứng
IV/ CUÛNG COÁ:
Trong teỏ baứo, boọ phaọn naứo laứ quan troùng nhaỏt?
Taùi sao noựi teỏ baứo laứ ủụn vũ chửực naờng cuỷa cụ theồ?
Laứm baứi taọp baỷng 3.2 SGK
Trang 9I Mục tiêu:
1/Kieỏn thửực:- HS trình bày đợc khái niệm về mô
2/ Kyừ naờng: Phân biệt đợc các loại mô chính và chức năng của
từng loại mô
3/ Thaựi ủoọ: Giúp HS thêm yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học: Tranh, hình
III Nội dung bài học
1.ÔĐTC:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1 : Hãy cho biết cấu tạo và chức năng cac bộ phận của tế bào?
3 Bài mới:
\
GV yêu cầu HS đọc thông tin Sgk,
cho biết:
+ Thế nào là mô?
- HS trả lời GV giúp HS hoàn thành
khái niệm mô và liên hệ trên cơ thể
ngời, ĐV, TV
GV tiếp tục cho HS quan sát H4.1
và 4.2 trả lời câu hỏi mục 1,2
- Sau đó GV xen kẽ g/thiệu đặc
Mô gồm: Tế bào và phi bào
II Các loại mô:
1 Mô biểu bì:
- Đặc điểm: Gồm các tế bào xếp xít nhau thành lớp dày phủ mặt ngoài cơ thể, lót trong các cơ quan rỗng
- Chức năng: bảo vệ, hấp thụ và tiết
VD: Tập hợp TB dẹt tạo nên
bề mặt da
2 Mô liên kết:
Trang 10- GV tiếp tục yêu cầu HS:
+ Nêu những đặc điểm của mô
+ Hình dạng, cấu tạo tế bào cơ
vân và tế bào cơ tim giống và khác
nhau ở những điểm nào?
- Chức năng: Nâng đỡ, liên kết các cơ quan
3 Mô cơ:
- Đặc điểm: Gồm TB hìnhtrụ, hình thoi dài trong tế bào có nhiều tơ cơ
- Chức năng: Co, dãn
4 Mô thần kinh :
- Đặc điểm: Gồm các tế bào TK và TB TK đệm
- Chức năng: Tiếp nhận kích thích ,xử lí thông tin,
điều khiển hoạt động của cơ thể
IV Củng cố, dặn dò:
- Cho HS làm bài tập 3- sgk, lập bảng so sánh 4 loại mô tại lớp
- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi sgk
Trang 11Ngày soạn: 31/8/2012
Ngày giảng: 03/9/2012
Tuần 3 – Tiết 5 BAỉI 6 : PHAÛN XAẽ
I MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực : Chứng minh phản xạ là cơ sở của mọi hoạt
động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể
2 Kyừ naờng : Quan saựt tranh ủeồ moõ taỷ caỏu taùo nụron
vaứ caực thaứnh phaàn tham gia moọt cung phaỷn xaù
- Qua sụ ủoà HS nhaọn bieỏt vaứ phaõn bieọt cung phaỷn xaù Voứng phaỷn xaù
3 Thaựi ủoọ : Giúp HS thêm yêu thích môn học
II ẹOÀ DUỉNG-DAẽY HOẽC :
1 Giaựo vieõn :
• Tranh veừ 6.1 :Nụron vaứ hửụựng lan truyeàn xung thaànkinh
• Tranh 6 2 ( Caõm ) : Cung phaỷn xaù
• Sụ ủoà 6.3 : Sụ ủoà phaỷn xaù
2 Hoùc sinh :
• Xem laùi baứi Moõ à Moõ thaàn kinh
• Xem SGK baứi phaỷn xaù à Tỡm vaứ neõu 1 soỏ p/xaù ụỷngửụứi maứ em bieỏt
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp :
2 Kieồm tra baứi cuừ :
Khaựi nieọm moõ ? Trong cụ theồ ngửụứi coự maỏy loaùimoõ chớnh ?
Neõu caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa moõ thaàn kinh?
3 Mụỷ Baứi :
– Khi chaùm tay vaứo vaọt noựng , chuựng ta coự phaỷnửựng gỡ ? ( Giaọt tay laùi ) Phaỷn ửựng treõn cuỷa cụ theồủửụùc goùi laứ phaỷn xaù Vaọy phaỷn xaù laứ gỡ ? Cụ cheỏ phaỷnxaù dieón ra nhử theỏ naứo ? Chuựng ta seừ tỡm hieồu trong
baứi hoùc hoõm nay :
Hoaùt ủoọng GV và HS Noọi dung ghi
– Neõu thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa
moõ thaàn kinh?
Goàm : Nụron vaứ Tb thaàn kinh ủeọm
I Caỏu taùo vaứ chửựcnaờng cuỷa nụron
- Caỏu taùo:
Trang 12– Gv treo tranh 6 1 à GV yêu
cầu 1 HS mô tả lại cấu tạo 1
nơron?
– Gv chốt lại cấu tạo chính của
nơron gồm
– Chuyển ý : Với cấu tạo như
vậy thì nơron thực hiện chức
năng gì ?
– Yêu cầu 1 HS đọc thông tin
trong SGK
• Thế nào là cảm ứng ?
• Thế nào là dẫn truyền ?
– Gv dựa vào hình vẽ để làm
rõ chức năng cảm ứng và dẫn
truyền :…
– Chuyển ý : Các xung thần
kinh được dẫn truyền theo 1 chiều
nhất định và căn cứ vào hướng
dẫn truyền người ta phân biệt 3
loại nơron
– Gv cho HS hoạt động nhóm
– Gv phát phiều học tập cho
từng nhóm
– Hs hoạt động nhóm làm
phiếu học tập
Nơron
hướng
tâm
Nơrontrunggian
Nơron litâmVị
– Đại diện nhóm trình bày
– Các nhóm khác nhận xét ,
bổ sung
– Đại diện học sinh trả lời
– Gv đặt câu hỏi :
* Có nhận xét gì vè hướng dẫn
truyền xung thần kinh ở nơron
hướng tâm và Nơron li tâm ?
• Thân : có nhân
• Sợi : gồm sợinhánh và sợi trục cóbao mielin
- Chức năng:
Nơron có 2 chức năng cơ bản là cảm ứng và dẫn truyền
Có 3 loại nơron : Hướng tâm, liên lạc , Ly tâm
II Cung phản xạ:
1 Phản xạ:
Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích môi trường thông qua hệ thần kinh
Trang 13– Gv chốt lại ý chính
– Gv yêu cầu HS đọc thông tin 1
trang 21 SGK
– Gv đặt câu hỏi :
• Phản xạ là gì ? Cho ví dụ ?
– Gv đặt vấn đề : Khi tay chạm
vào cây trinh nữ thì hiện tượng gì
xảy ra ? à Đó có phải là phản
xạ hay không ?
– HS đọc thông tin trang 21 SGK
– HS t/lời câu hỏi của GV đặt
ra và cho VD
– HS trả lời câu hỏi của GV
è Gv rút ra kết luận : Ở cây
trinh nữ chỉ là phản ứng vì
không có sự điều khiển của hệ
thần kinh.
– Gv cho HS tự đọc thông tin và
quan sát hình 6.2 trang 21
– Treo tranh câm 6.2 lên bảng
– Gv cho HS thảo luận trả lời
câu hỏi :
+ Có mấy loại nơron tạo nên 1
cung phản xạ
+ Nêu các thành phần của 1
cung phản xạ
– HS tự đọc thông tin và Quan
Các nhóm khác góp ý bổ sung
à GV rút kết luận
– Gv cho HS đọc thông tin và
quan sát sơ đồ 6 3 SGK
– Gv cho HS trả lời câu hỏi mục
3 SGK trang 22
– Gv đặt vấn đề : Bằng cách
nào trung ương thần kinh có thể
biết được phản ứng của cơ thể
đã đáp ứng được kích thích hay
chưa ?
à Gv giải thích sơ đồ ( SGK + SGV )
– HS đọc và quan sát
Hs trả lới câu hỏi
2 Cung phản xạ :
Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố : cơ quan thụ cảm , Nơron hướng tâm , Nơron trung gian , Nơron li tâm và cơ quan phản ứng
Cung phản xạ là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quan thụ cảm qua trung ương thần kinh tới cơ quan phản ứng
3 Vòng phản xạ :
Trong phản xạ luôn có luồng thông tin ngược báo về trung ương thần kinh điều chỉnh phản ứng cho thích hợp
Luồng thần kinh bao gồm : Cung phản xạ và đường phản hồi tạo nên vòng phản xạ
Trang 144 Cuỷng coỏ :
• Caờn cửự vaứo chửực naờng ngửụứi ta phaõn bieọt maỏyloaùi Nụron ?
• Caực loaùi nụron ủoự khaực nhau ụỷ ủieồm naứo ?
• Phaõn bieọt cung phaỷn xaù vaứ voứng phaỷn xaù ?
– HS ủoùc khung hoàng trong SGK
V Daởn doứ:
– ẹoùc em coự bieỏt
– Hoùc baứi vaứ chuaồn bũ cho baứi thửùc haứnh: Quan saựt TBvaứ moõ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- Quan sát và vẽ đợc các tế bào trong các tiêu bản làm sẵn: TBniêm mạc miệng( mô biểu bì), mô sụn, mô xơng, mô cơ vân, môcơ trơn, phân biệt bộ phận chính của TB gồm màng sinh chất,chất tế bào và nhân
Trang 15- GV kiểm tra sự chuản bị của HS
- Phát dụng cụ cho từng nhóm
- GV quan sát nhận xét kết quả của từng nhóm
HĐ 2: Quan sát tiêu bản các loại mô khác
- GV cho HS quan sát các mô và vẽ hình vào vở
- HS quan sát hình, tìm kết quả, thảo luận cho biết:
- Thành phần cấu tạo, hình dáng TB ở mỗi mô
- GV nhận xét đánh giá giờ thực hành của HS
- Yêu cầu HS làm vệ sinh, thu dọn dụng cụ
- Hớng dẫn HS về nhà viết mỗi em nột bản thu hoạch theo mẫu
- ôn tập lại các cấu tạo của bộ xơng của thỏ
Trang 16Tuần 4 – Tiết 7 BAỉI 7: BOÄ XệễNG
I) MUẽC TIEÂU :
1 Kiến thức:
- Nêu đợc ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống
- Kể tên các phần của bộ xơng ngời.Phân biệt đợc các loại xơng, các loại khớp
2 Kyừ naờng : Reứn kyừ naờng quan saựt , nhaọn bieỏt
3 Thaựi ủoọ : Bieỏt vai troứ cuỷa theồ duùc theồ thao
II) PHệễNG PHAÙP VAỉ PHệễNG TIEÄN :
• PHệễNG TIEÄN : Tranh hỡnh 7.1 , 7.2 ,7.3 ,7.4 /sgk,
Moõ hỡnh boọ xửụng ngửụứi , xửụng ủaàu
• PHệễNG PHAÙP : Trửùc quan , vaỏn ủaựp ,thaỷo luaọn
nhoựm , giaỷng giaỷi
III) HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC :
1 KTBC : 1) Phaỷn xaù laứ gỡ ? Neõu vaứi vớ duù veà phaỷn
xaù
2) Phaõn bieọt cung phaỷn xaù vaứ voứng phaỷn
xaù
2 Mụỷ baứi : Sửù vaọn ủoọng cuỷa cụỷ theồ ủửụùc thửùc
hieọn nhụứ sửù phoỏi hụùp hoaùt ủoọng cuỷa heọ cụ vaứ boọ
xửụng Vaọy heọ cụ vaứ bụù xửụng coự caỏu taùo vaứ chửực naờngnhử theỏ naứo ủeồ thớch nghi vụựi tử theỏ ủửựng thaỳng vaứ lao
ủoọng Chuựng ta seừ …………
Hẹ 1: Tỡm hieồu caực phaàn
chớnh cuỷa xửụng
_ Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh
xaực ủũnh laùi caực xửụng ngay
treõn cụ theồ mỡnh cuỷa xửụng
ủaàu , xửụng thaõn vaứ xửụng tửự
chi
_ HS quan saựt hỡnh 7.1 ,7.2 ,7.3 /
24 /sgk
? Boọ xửụng coự chửực naờng gỡ
? ẹieồm gioỏng nhau vaứ khaực
nhau giửừa xửụng tay vaứ xửụng
chaõn?
TIEÅU KEÁT : Boọ xửụng ngửụứi
coự caỏu truực vaứ sửù saộp xeỏp
gioỏng nhử ụỷ ủoọng vaọt ủaởc
bieọt laứ lụựp thuự xửụng coự
ủaởc tớnh raộn chaộc vỡ vaọy taùo
neõn khung laứm choó baựm cuỷa
cụ vaứ baỷo veọ caực boọ phaọn
I) Caực thaứnh phaàn chớnh cuỷa boọ xửụng:
- Boọ xửụng ngửụứi goàm
nhieàu xửụng vaứ ủửụùc chia laứm 3 phaàn :
Trang 17quan trọng bên trong cơ thể
như não trong sọ tuỷ sống
trong cột sống và tim phổi
trong lồng ngực…
Tuỷ sống trong cột sống và
tim phổi trong lồng ngực ……
HĐ2 : Phân biệt các loại
xương
HĐ 3 : Tìm hiểu về các khớp
xương
_ Treo tranh 7.4 /26 /sgk
? Có mấy loại khớp ?
?Mô tả khớp đầu gối (khớp
động)
? Điểm khác nhau về khả
năng cử động của khớp
động và khớp bán động
? Đặc điểm khớp bất động
- HS tr¶ lêi, líp bỉ xung
- GV rĩt ra k/luËn
Tiểu kết : Có 3 loại khớp :
khớp động , khớp bán động ,
khớp bất động
II Phân biệt các loại xương:
(kh«ng d¹y) III) Các khớp xương : _ Khớp bất động : x chậu ,
x sọ _ Khớp bán động : đốt sống
_ Khớp động : x đầu gối , khuỷu tay……
3 Củng cố : 1) Bộ xương gồm mấy phần
2) Sự khác nhau giữa xương tay và xương chân Ý nghĩa
3) Vai trò của từng loại khớp
4 Dặn dò: - Häc bµi, tr¶ lêi c©u hái cuèi bµi
Trang 18Ngày soạn: 08/9/2012
Ngày giảng: 11/9/2012
Tuần 4 – Tiết 8 BAỉI 8: CAÁU TAẽO VAỉ TÍNH CHAÁT CUÛA XệễNG
I ) MUẽC TIEÂU :
1 Kiến thức:
- Mô tả cấu tạo của một xơng dài và cấu tạo của một bắp cơ
- Hoùc sinh naộm ủửụùc caỏu taùo chung cuỷa moọt xửụng daứi ố giaỷi thớch sửù lụựn leõn cuỷa xửụng vaứ khaỷ naờng chũu lửùc cuỷaxửụng
- Thaứnh phaàn hoaự hoùc cuỷa xửụng ố giuựp xửụng ủaứn hoài vaứ vửừng chaộc
2 Kỹ năng : Nhaọn bieỏt , lieõn heọ thửùc teỏ
3 Thái độ : Giaựo duùc hoùc sinh yự thửực baỷo veọ vaứ giửừ gỡn xửụng theo hửụựng phaựt trieồn toỏt nhaỏt
II) PHệễNG PHAÙP VAỉ PHệễNG TIEÄN :
- PHệễNG PHAÙP : Trửùc quan , vaỏn ủaựp , thaỷo luaọn
nhoựm , giaỷng giaỷi
- PHệễNH TIEÄN : Tranh 8.1 ,8.2 ,8.3 ,8.4 / 29 – 30 / sgk
Baỷng phuù caỏu taùo vaứ chửực naờng xửụng daứi / 31 /sgk
III) HOAẽT ẹOÄNGDAẽY VAỉ HOẽC :
1 KTBC : 1) ẹieồm khaực nhau giửừa xửụng tay vaứ xửụng chaõn
ẹieàu naứy coự yự nghúa gỡ ủoỏi vụựi hoaùt ủoọng cuỷa con ngửụứi 2) Neõu vai troứ cuỷa tửứng loaùi khụựp
2 Mụỷ baứi: Caực em ủaừ naộm ủửụùc caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa boọ xửụng ngửụứi Hoõm nay chuựng ta seừ tỡm hieồu tieỏp ,xem thaứnh phaàn hoaự hoùc cuỷa xửụng nhử theỏ naứo ủeồ thớch nghi nhửừng chửực naờng chũu lửùc , chaỏn ủoọng taực ủoọng tửứ moõi trửụứng beõn ngoaứi
Hoaùt ủoọng cuỷa GV và HS Nội dung
Hẹ 1 : Tỡm hieồu caỏu taùo vaứ
chửực naờng cuỷa xửụng
- Tranh 8.1 ,8.2 / 29 /sgk
- Dửùa tranh giaựo vieõn giaỷng giaỷi
caỏu taùo moọt xửụng daứi
? Theo em xửụng daứi caỏu taùo hỡnh
oỏng , nan xửụng ụỷ ủaàu xửụng xeỏp
voứng cung coự yự nhgiaừ gỡ ủoỏi vụựi
chửực naờng naõng ủụừ cuỷa xửụng
- Hoùc sinh ủoùc thoõng tin o / 28 /sgk,
trả lời
Dửùa vaứo caỏu taùo hỡnh oỏng cuỷa
xửụng vaứ caỏu truực hỡnh voứm Con
ngửụứi ủaừ ủửa vaứo kyừ thuaọt xaõy
I)Caỏu taùo cuỷa xửụng:
1 Caỏu taùo vaứ chửực naờng cuỷa xửụng daứi :
- Keỷ baỷng 8.1 /29 /sgk
Trang 19dựng đảm bảo độ bền vững mà
tiết kiệm được nhiều nguyên
liệu làm cột trụ , vòm cửa…
- Học sinh nhìn vào hình Nêu và
chỉ lại các đặc điểm cấu tạo
của một xương dài
Giáo vịên giảng kỹ phần chức
năng của xương
? Cấu tạo của một xương dài
? Cấu tạo của đầu xương
? Cấu tạo và chức năng của
thân xương
_ Yêu cầu học sinh thông tin ¨ /
29 /sgk và quan sát hình
? Hãy quan sát hình và nhận xét
xương dẹt và xương ngắn khác
với xương dài như thế nào
* Mô xương xốp
HĐ 2: Tìm hiểu sự lớn lên và
dài ra của xương
? Xương to ra là nhờ đâu
? Xương dài ra là nhờ vào xương
nào
_ Quan sát hình 8.5 /30 /sgk/ mô tả
lại thí nghiệm và chứng minh vai
trò của sụn tăng trưởng
Tiểu kết : Tuổi trưởng thành sự
phân chia sụn tăng trưởng kô
còn nên không cao Tuy nhiên
màng xương vẫn có khả năng sinh
ra TB xương để bồi đắp phía ngoài
của thân xương nên xương lớn
lên Trong khi đó các tế bào
huỷ xương , tiêu huỷ thành trong
của ống xương làm cho khoang
xương ngày càng rộng ra
- Gồm có đầu xương và thân
xương
- Gồm có sụn đầu xương à giảm
ma sát
- Mô xương xốp có nhiều nan
xương àP hân tán lực tác động ,
tạo ô chứa tuỷ đỏ
- Màng xương à to ngang
- Mô xương cứng à chịu lực đảm
II) Sự to ra và dài
ra của xương :
- Xương to bề ngang nhờ sự phân chia của các tế bào xương
- Xương dài ra nhờ sự phân chia các tế bào lớp sụn tăng trưởng
Trang 20bảo vững chắc trong khoang xương
chứa tuỷ đỏ ơ ûtrẻ em , tuỷ
vàng ở người lớn
Học sinh quan sát hình 8.3 /sgk
-Đọc thông tin ¨ / 29 /sgk
- Xương ngắn và xương dẹt cấu
tạo không có hình ống
- Học sinh đọc thông ¨ /29 /sgk
_ Các tế bào màng xương phân
chia
- Là do sự phân hoá của sụn
tăng trưởng ở hai đầu thân
xương
- Chú ý B ,C , nằm phía trong sụn
tăng trưỏng
- A,D phía ngoài sụn tăng trưởng
HĐ 3: Tìm hiểu thành phần
hoá học và tính chất của
xương
_ Giáo viên có thể biểu diễn thí
nghiệm Thả thêm 1 xương đùi
ếch vào cốc đựng axit HCl 10 %
? Yêu cầu học sinh quan sát có
hiện tượng gì xảy ra
- HS: bọt khí đó chính là khí
cacbonic điều đó chứng tỏ trong
thành phần của xương có muối
cacbonat , khi tác dụng với axit sẽ
giải phóng khí cacbonic
*Sau đó rửa xương trong cốc nước
lã đưa cho học sinh kiểm tra độ
mềm dẻo của xương
Đốt xương trên ngọn lửa đèn
cồn , khi hết khói đưa cho học sinh
bóp rồi thả vào axit HCl
? Quan sát có hiện tương gì xảy ra
? Nhận xét và giải thích
? Ngâm xương trong axit để làm gì
? Đốt xương thì phần nào bị cháy
(cốt giao cháy hết)
? Tại sao người già xương dễ gãy
và giòn (Xương người già nhiều
muối khoáng nhưng ít cốt giao)
Tiểu kết : Thành phần hoá học
của xương gồm có chất hữu cơ
III) Thành phần hóa học và tính chất của xương :
_ Xương gồm 2 thành phần chính là cốt giao ( xương mềm , dẻo ) và muối khoáng ( xương cứng , rắn )
_ Thành phần hoá học của xương thay đổi theo tuổi
Trang 21vaứ chaỏt voõ cụ
3 Cuỷng coỏ :
1) Xửụng daứi coự caỏu taùo nhử theỏ naứo ?
2) Haừy phaõn tớch caỏu taùo cuừa xửụng daứi phuứ hụùp vụựi chửực naờng cuỷa noự ?
3) Nhụứ ủaõu xửụng daứi ra vaứ lụựn leõn beà ngang ?
4 Daởn doứ :
• Hoùc baứi , laứm baứi taọp trong sgk ,
• Traỷ lụứi caõu hoỷi trong sgk:
I MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực :
- Nêu đợc mối quan hệ giữa cơ và xơng trong sự vận động
- So sánh bộ xơng và hệ cơ của ngời và thú, qua đó nêu rõnhững đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng với đôi bàn taylao động sáng tạo (có sự phân hóa giữa chi trên và chi dới)
2 Kyừ naờng : Quan saựt hỡnh
3 Thaựi ủoọ : Hieồu taùi sao phaỷi reứn luyeọn thaõn theồ , taọp
theồ duùc giửừa giụứ
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
1 Giaựo vieõn : Tranh veừ caực moõ hỡnh 9.1 à 9.4
Neỏu coự theồ thỡ :
• Tranh veừ (moõ hỡnh) cụ theồ ngửụứi
• Buựa y teỏ
• EÁch , dung dũch sinh lyự 0,65% NaCl , caàn ghi , buựtghi , truù ghi giaự treo , nguoàn ủieọn 6V
2 Hoùc sinh : Xem laùi kieàn thửực cung phaỷn xaù
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY vaứ HOẽC :
1 oồn ủũnh lụựp :
Trang 222 Kiểm tra bài cũ :
+ Hãy nêu cấu tạo và chức năng của từng thành phần trong cấu tạo Xương dài ?
+ Thành phần hoá học của xương có ý nghĩa như thế nào đối với chức năng của xương ?
+ Nhờ đâu Xương dài ra và lớn lên về bề ngang ?
3 Bài mới :
– Cơ bám vào xương , co cơ làm xương cử động Vìvậy gọi là cơ xương Vậy cơ có cầu tạo và tính chất nhưthế nào ? Ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay :
Hoạt động của GV vµ HS Néi dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu
tạo của bắp cơ và tế bào
cơ
- Gv yêu cầu HS đọc thông tin
và trả lời câu hỏi :
- HS đọc thông tin quan sát hình
9.1 , thảo luận nhóm và trả
lời câu hỏi
• Bắp cơ có cấu tạo như thế
nào ?
• Tơ cơ có cấu tạo ra sao ?
- HS rút ra kết luận
Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính
chất của cơ
- GV treo tranh H 9.2 , mô tả
cách bố trí thí nghiệm
- HS quan sát tranh , đọc thông
tin , trả lời câu hỏi
• Khi bị kích thích thì cơ phản
ứng lại bằng cách nào ?
• Giải thích cơ chế của sự co
cơ ?
• GV yêu cầu từng nhóm
thực hiện thí nghiệm phản xạ
đầu gối
• Các nhóm thực hiện ,
nhóm khác nhận xét bổ
sung
• HS quan sát trả lời câu hỏi
- GV treo tranh phản xạ đầu
gối , hỏi :
• Giải thích cơ chế thần kinh
I Cấu tạo của bắp
cơ và tế bào cơ :
- Bắp cơ gốm nhiều bó
cơ hợp lại , bó cơ gốmnhiều TB cơ bọc trongmàng liên kết Tế bào
cơ có nhiều sợi tơ dàyvà tơ cơ mảnh
II Tính chất của cơ :
- Tính chất của cơ là covà dãn
- Khi tơ cơ mảnh xuyênsâu vào vùng phânbố của tơ cơ dày làmtế bào cơ ngắn lại ,đó là sư co cơ
- Sự co cơ là do hệthần kinh điều khiển ,thực hiện bằng conđường phản xạ
Trang 23ở phản xạ đầu gối ?
• Nhận xét và giải thích sự
thay đổi độ lớn của bắp cơ
trước cánh tay khi gập cẳng
tay
- Gv chốt lại : Khi có 1 kích thích
tác động vào cơ quan thụ cảm
trên cơ thể sẽ làm xuất hiện
xung thần kinh theo dây hướng
tâm về trung ương thần kinh
Trung ương thần kinh phát lệnh
theo dây li tâm tới cơ làm cơ
co Khi cơ co , các tơ cơ mảnh
xuyên sâu vào vùng phân bố
của tơ cơ dày làm cho đĩa
sáng ngắn lại , đĩa tối dày
lên do đó bắp cơ co ngắn lại
và to về bề ngang
Hoạt động 3 : Tìm hiểu ý
nghĩa của hoạt động co cơ
- Gv treo tranh H 9.4 yêu cầu
HS thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi :
• Em hãy cho biết sự co cơ có
tác dụng gì ?
• Thử phân tích sự phối hợp
hoạt động co , dãn giữa cơ 2
đầu ( cơ gấp ) và cơ 3 đầu ( cơ
duỗi ) ở 2 cánh tay
- Hoàn chỉnh kiến thức : Sự
sắp xếp các cơ trên cơ thể
thường tạo thành từng cặp
đối kháng Cơ này kéo xương
về 1 phía thì cơ kia kéo về
phía ngược lại
- VD : Cơ nhị đầu ở cánh tay
co thì gập cẳng tay về phía
trước , cơ tam đầu co thì duỗi
thẳng tay ra Cơ co làm xương
cử động dẫn tới sự vận
động của cơ thể Trong sự
vận động của cơ thể có sự
phối hợp nhịp nhàng giữa
các cơ : Cơ này co thì cơ kia
dãn và ngược lại Thực ra, đó
III Ý nghĩa của hoạt động co cơ :
- Co cơ làm xương cửđộng dẫn đến sự vậnđộng của cơ thể
Trang 24laứ sửù phoỏi hụùp nhieàu nhoựm
cụ
4 Cuỷng coỏ :
Moõ taỷ caỏu taùo cuỷa teỏ baứo cụ
Thửùc hieọn phaỷn xaù ủaàu goỏi vaứ giaỷi thớch cụ cheỏ cuỷaphaỷn xaù
5 Daởn doứ :
Hoùc baứi
Traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ baứi taọp SGK vaứ saựch baứi taọp
Chuaồn bũ baứi : “ Hoaùt ủoọng cuỷa cụ “
I MUẽC TIEÂU :
1 Kieỏn thửực :
- Chửựng minh ủửụùc cụ co sinh ra coõng Coõng cuỷa cụ ủửụùc sửỷ
duùng vaứo lao ủoọng vaứ di chuyeồn
- Trỡnh baứy nguyeõn nhaõn cuỷa sửù moỷi cụ vaứ neõu ủửụùc caựcbieọn phaựp choỏng moỷi cụ - Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ,
từ đó mà vận dụng vào đời sống thờng xuyên luyện tập TDTT vàlao động vừa sức
2 Kyừ naờng : Quan saựt , phaõn tớch toồng hụùp
3 Thaựi ủoọ : Hieồu ủửụùc lụùi ớch cuỷa sửù luyeọn taọp cụ , tửứ
ủoự maứ vaọn duùng vaứo ủụứi soỏng ; thửụứng xuyeõn luyeọntaọp theồ duùc theồ thao vaứ lao ủoọng vửứa sửực
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :
a Giaựo vieõn : Baỷng keỏt quaỷ thớ nghieọm veà bieõn
ủoọ co cụ ngoựn tay
b Hoùc sinh : Xem laùi coõng thửực tớnh cụ
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY vaứ HOẽC :
Trang 251 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
c Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ ?
d Tính chất cơ bản của cơ là gì ? Ý nghĩa của hoạt động co cơ ?
3 Bài mới :
HS nhắc lại : Ý nghĩa hoạt động của co cơ ? Vậy hoạtđộng co cơ mang lại lợi ích gì và làm gì để tăng hiệu quảhoạt động co cơ ? Đó là nội dung bài 10
Hoạt động của GV & HS Nội dung
Hoạt động 1 : Tìm hiểu hoạt
động của cơ và nghiên cứu
công của cơ
- Gv yêu cầu HS điền từ thích hợp
theo mục s của mục I SGK
- HS làm việc cá nhân điền từ
thích hợp theo s của mục I SGK
- GV gọi từng HS đọc bảng điền
- GV cho HS đọc thông tin và trả
lời các câu hỏi :
• Khi nào thì cơ sinh ra công ? Cho
ví dụ ?
• Nêu công thức tính công ?
• Những yếu tố nào ảnh
hưởng đến hoạt động của cơ ?
• HS đọc thông tin , thảo lụân
nhóm và trả lời câu hỏi, nhóm
khác nhận xét
- GV nhận xét trả lời của HS và
hoàn chỉnh kiến thức :
Hoạt động 2 : Tìm hiểu nguyên
nhân gây mỏi cơ
* Nguyên nhân của sự mỏi cơ :
- GV m« t¶ thí nghiệm như hình 10
SGK à H/dÉn HS ®iỊn kÕt quả thực
nghiệm về biên độ co cơ của
ngón tay vào bảng 10 , điền vào
chỗ trống để hoàn thiện bảng
– HS nghe vµ cïng GV hoµn thiƯn
b¶ng
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi mục 2 trong SGK
• Qua kết quả, em cho biết khối
lượng như thế nào thì công cơ sản
I Công cơ :
– Khi cơ co tạo nênmột lực để sinhcông
– Hoạt động của cơchịu ảnh hưởng củatrạng thái thần kinh ,nhịp độ lao động vàkhối lượng vật phải dichuyển
Trang 26ra lụựn nhaỏt ?
• Khi tay keựo , thaỷ quaỷ caõn
nhieàu laàn thỡ bieõn ủoọ co cụ nhử
theỏ naứo ?
• Khi chaùy 1 ủoaùn ủửụứng daứi em
coự caỷm giaực gỡ ? Vỡ sao ?
- HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứi
caõu hoỷi
- GV nhaọn xeựt vaứ hoaứn thieọn
phaàn traỷ lụứi cuỷa HS à Keỏt luaọn
- Keỏt luaọn : Cụ co taùo ra lửùc taực
duùng vaứo vaọt laứm vaọt dũch
chuyeồn vaứ sinh ra coõng Coõng cụ
coự trũ soỏ lụựn nhaỏt khi cụ co ủeồ
naõng moọt vaọt coự khoỏi lửụùng
thớch hụùp vụựi nhũp co vửứa phaỷi
- Cụ laứm vieọc quựa sửực daón tụựi
bieõn ủoọ co cụ giaỷm vaứ daón tụựi
cụ bũ meọt Hieọn tửụùng ủoự goùi laứ
sửù moùi cụ
- GV yeõu caàu hS ủoùc thoõng tin
( nguyeõn nhaõn gaõy moỷi cụ ) vaứ
hoỷi HS :
• Nguyeõn nhaõn naứo gaõy moỷi cụ
?
* Bieọn phaựp choỏng moỷi cụ :
• Khi moỷi cụ laứm gỡ cho heỏt
moỷi ?
• Trong lao ủoọng caàn coự nhửừng
b/phaựp gỡ ủeồ cụ laõu moỷi vaứ duy
trỡ naờng suaỏt lao ủoọng cao ?
- HS traỷ lụứi caõu hoỷi
- Gv nhaọn xeựt vaứ toựm taột yự
trong SGK
Hoaùt ủoọng 3 : Thửụứng xuyeõn
luyeọn taọp ủeồ reứn luyeọn cụ
- Gv yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm
vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi muùc III SGK
- GV nhaọn xeựt caực nhoựm vaứ
toựm taột :
+ Khaỷ naờng co cụ cuỷa con ngửụứi
phuù thuoọc vaứo caực yeỏu toỏ :
- Nguyeõn nhaõn cuỷasửù moỷi cụ laứ: Do cụtheồ khoõng ủửụùc cungcaỏp ủuỷ Oxi neõn tớchtuù caực axớt laựctớc gaõyủaàu ủoọc cụ
2/ Bieọn phaựp choỏngmoỷi cụ :
- Khi mỏi cơ cần đợcnghỉ ngơi, thở sâu kếthợp với xoa bóp cho máu luthông nhanh
VD: Sau hoạt động chạynên đi bộ từ từ đến khihô hấp trở lại bình thờngmới nghỉ ngơi và xoabóp
- Cần có thời gian lao
động, học tập nghỉ ngơihợp lí
III Thửụứng xuyeõn reứn luyeọn cụ :
- ẹeồ taờng cửụứng khaỷnaờng sinh coõng cuỷa
cụ vaứ giuựp cụ laứmvieọc deỷo dai laõu moỷi
à thỡ caàn lao ủoọngvửứa sửực , thửứụngxuyeõn luyeọn taọp theồduùc theồ thao
Trang 27• Thần kinh : thần kinh sản
khoái ý thức cố gắng thì cơ co
tốt hơn
• Thể tích của cơ : Bắp cơ lớn thì
khả năng co cơ mạnh
• Lực co cơ
• Khả năng dẻo dai, bề bỉ:làm
việc lâu mỏi
- GV liên hệ thực tế : Người
thường xuyên tập thể dục , lao
động thì có năng suất lao động
như thế nào so với người ít luyện
tập thể dục …? Giải thích ?
- HS gi¶i thÝch
- GV nhận xét và giải thích
• Đối với HS việc th/xuyên tập
thể dục buổi sáng có ý nghĩa
gì ?
• Kể một vài môn thể dục thể
thao để rèn luyện cơ ?
• Khi luyện tập thể dục thể thao
cần lưu ý điều gì ?
- HS thảo luận nhóm trả lời câu
Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập
Đọc “em có biết “
Chuẩn bị bài : “ Tiến hoá của hệ vận động , Vệ sinh hệ vận động “
Trang 28Ngµy so¹n: 21.9.2012
Ngµy gi¶ng: 24.9.2012
Tuần 6 – Tiết 11 BÀI 11 : TIẾN HOÁ CỦA HỆ VẬN ĐỘNG.
VỆ SINH HỆ VẬN ĐỘNG
3 Thái độ : Hình thành thói quen giữ gìn vệ sinh hệ vận
động
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên : Hình 11.1 à 11.5 SGK
Mô hình bộ xương người và bộ xương thú
2 Học sinh : Sưu tầm tranh ảnh về các bệnh về cột
sống
– Hoàn thành bảng 11
III HOẠT ĐỘNG DẠY và HỌC :
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Công của cơ là gì ? Công của cơ được sử dụng vào mục đích gì ?
Hãy giải thích ng/nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ ?
3 Bài mới :
Chúng ta biết rằng người có nguồn gốc từ động vậtthuộc lớp thú , nhưng người đã thoát khỏi ĐV trở thànhngười thông minh Qua quá trình tiến hoá , cơ thể người
Trang 29có nhiều biến đổi , trong đó có sự biến đổi của hệ Cơvà Xương Bài này giúp ta tìm hiểu những đặc điểm tiếnhóa của hệ vận động ở người
HOẠT ĐỘNG GV & HS Nội dung
–
- GV treo tranh hình 11.1 à 11.3 ,
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và
thảo luận làm bài tập ở bảng
11 ( phiếu học tập )
- GV treo bảng 11 gọi HS lên điền
- HS quan sát tranh , thảo luận
nhóm làm phiều học tập và tìm
điểm tiên hoá của bộ xương
người à thích nghi với lao động
và đứng thẳng
- HS điền bảng , HS nhóm khác
nhận xét và bổ sung à trả lời
câu hỏi
- Gv yêu cầu HS thảo luận trả
lời các câu hỏi sau :
• Những đặc điểm nào của
bộ xương người thích nghi với tư
thế đứng thẳng và di chuyển
bằng 2 chân ?
- GV hoàn chỉnh kiến thức theo
SGV :
–
- GV treo tranh 11.4 , yêu cầu HS
đọc thông tin , thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi :
• Trình bày những đặc điểm
tiến hoá của hệ cơ người ?
- HS đọc thông tin , thảo lụân
nhóm và trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm phát biểu ,
nhóm khác nhận xét và bổ
sung
- GV hoàn chỉnh kiến thức theo
thông tin trong SGK
- Gv treo tranh 11.5 , yêu cầu HS
quan sát và trả lời câu hỏi :
• Để phòng chống cong vẹo
cột sống trong lao động và học
tập phải chú ý những đặc
I Sự tiến hoá bộ xương người so với xương thú :
– Bộ xương người cónhiều điểm tiến hoáthích nghi với tư thếđứng thẳng và laođộng như:
+ Hộp sọ phát triển + Lồng ngực nở rộngsang hai bên , cộtsống cong 4 chỗ
+ Xương chậu nở ,xương đùi lớn , xươnggót phát triển , bànchân hình vòm
+ Chi trên có khớp linhhoạt , ngón cái đốidiện với 4 ngón kia
II Sự tiến hoá của hệ cơ người so với hệ cơ thú :
- Hệ cơ người cónhiều điểm tiến hoá :
- Cơ mông , cơ đùi, cơbắp chân phát triển
- Cơ vận động cánhtay và cơ vận độngngón cái phát triểngiúp người có khảnăng lao động
III Vệ sinh hệ vận động
- Để cơ xương pháttriển cần rèn luyệnthể dục thể thaothường xuyên và lao
Trang 30điểm gì?
• Để xương và cơ phát triển
cân đối , chúng ta cần phải
làm gì ?
- HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi , HS khác nhận xét và
bổ sung
- HS nêu các biện pháp phòng
chống cong vẹo cột sống
- GV tóm tắt theo SGV : Để hệ cơ
phát triển cân đối , xương chắc
khoẻ cần :
• Có một chế độ d/ dưỡng
hợp lí
• Tắm nắng để cơ thể có thể
chuyển hoá tiền Vitamin D dưới
da thành vitamin D NHờ Vitamin
D mà cơ thể mới chuyển hoá
được Canxi để tạo xương
• Rèn luyện thân thể và lao
động vừa sức
- GV giáo dục tư tưởng HS :
- GV hoàn chỉnh kiến thức :
Ngồi học đúng tư thế ; lao động
vừa sức ; khi mang vác vật
nặng phải phân phối đều 2 tay
động vừa sức
- Khi mang vác vậtnặng và khi ngồi họccần chú ý chốngcong vẹo cột sống
Trả lời câu hỏi và bài tập SGK và sách bài tập
Chuẩn bị bài : “ Thực hành : tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương “
Trang 31Ngµy so¹n: 22.9.2012
Ngµy gi¶ng: 25.9.2012
Tuần 6 – Tiết 12 BÀI 12 : Thùc hµnh
TẬP SƠ CỨU VÀ BĂNG BÓ CHO NGƯỜI GÃY XƯƠNG
2 Kỹ năng : BiÕt s¬ cøu n¹n nh©n khi bÞ g·y x¬ng
3 Thái độ : Biết cách sơ cấp cứu và băng bó cho
người bị gẫy xương
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên :
–Chuẩn bị theo nhóm HS như hướng dẫn trong SGK –Tranh vẽ hình 12.1 à 12.4 SGK
2 Học sinh : Chuẩn bị : mỗi nhóm mang theo
–2 thanh nẹp dài 30à 40 cm , rộng 4 à 5 cm
–4 cuộn băng y tế
–4 miếng vải sạch
III HOẠT ĐỘNG DẠY và HỌC :
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu những điểm tiến hoá của hệ vận động thích nghi với đời sống đứng thẳng và lao động ?
Nêu những biện pháp vệ sinh hệ vận động ?
3 Bài mới :
Có thể giới thiệu vài số liệu về tai nạn giao thônghoặc tai nạn lao động làm gãy xương ở địa phương , từđó xác định yêu cầu của bài thực hành đối với HS
HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HS Hoạt động 1 : Trao đổi nhóm
về 4 câu hỏi phần hoạt
động
– Gv yêu cầu HS thảo luận
nhóm nhóm , đại diện– HS thảo luận
Trang 32• Hãy nêu những nguyên
nhân dẫn tới gãy xương ?
• Vì sao nói khả năng gãy
xương có liên quan đến lứa
tuổi?
• Để bảo vệ xương , khi tham
gia lưu thông em cần lưu ý
những điểm gì ?
• Gặp người tai nạn gãy xương ,
chúng ta có nên nắn lại cho
xương gãy không? Vì sao?
- GV tóm tắt về nguyên nhân
dẫn đến gãy xương , sự biến
đổi tỉ lệ cốt giao và chất vo cơ
của xương theo lứa tuổi , những
điều cần lưu ý khi tham gia giao
thông ( thực hiện đúng luật giao
thông )
- Gặp người tai nạn gãy xương
chúng ta không nên nắn lại
chỗ xương bị gãy vì chỗ đầu
xương gãy dễ chạm vào dây
thần kinh , làm thủng mạch
máu hay làm rách da
- GV giới thiệu các thao tác sơ
cứu băng bó cho người bị gãy
xương khi gặp tai nạn
Đặt nạn nhân nằm yên
Dùng gạc hay khăn sách nhẹ
nhàng lau sạch vết thương
Tiến hành sơ cứu
– GV dùng tranh 12.1 à 12.4
giới thiệu phương pháp si7 cứu
và phưong pháp băng bó cố
định Chú ý nhấn mạnh tầm
quan trọng của công tác sơ
cứu
– Lưu ý HS là sau khi sơ cứu
phải đưa nạn nhân đến cơ sở y
tế gần nhất
Hoạt động 2 : HS tập sơ cứu
và băng bó
1 / Sơ cứu :
GV kiểm tra , uốn nắn thao tác
thực hiện của nhóm , nhận xét
nhóm báo cáo kếtquả thảo luận , cácnhóm khác bổ sung
– HS các nhóm thayphiên nhau tập sơ cứucho người gãy xươngcánh tay như hình 12.1
– HS quan sát tranh ,các nhóm thay phiênnhau tập băng bótheo hình 12.2 à 12.4
Trang 33đánh giá và tuyên dương các
nhóm làm tốt
2/ Băng bó :
Gv treo tranh 12.2 ; 12.3 và 12.4
yêu cầu HS quan sát và thực
hiện thao tác băng bó cố định
GV kiểm tra , uốn nắn thao tác
của HS , nhận xét đánh giá ,
tuyên dương các nhóm làm tốt
Thực hiện đúng luật giao thông để tránh gây tai nạn
Thận trọng trong lao động vui chơi để tránh bị gãyxương
I Mơc tiªu
1 KiÕn thøc:
Trang 34- Xác định các chức năng mà máu đảm nhiệm liên quan với các thành phần cấu tạo
- Sự tạo thành nớc mô từ máu và chức năng của nó Máu cùng nớc mô tạo thành môi trờng trong cơ thể
- Trình bày đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi
- Để tìm hiểu đợc vai trò của máu
đối với cơ thể, cần tìm hiểu thành
phần cấu tạo và chức năng của máu
thể lấy đợc các mẫu máu) hiểu rõ
về thành phần cấu tạo của máu
- Từ đó cho HS lầm bài tập mục V
+ Khi cơ thể bị mất nớc nhiều ( VD
nh tiêu chảy,…), máu có thể đợc lu
thông…?
+ Khi mấu trong cơ thể đặc lại thì
sự vận chuyển của nó trong mạch sẽ
- Tế bào máu: Đặc, màu
đỏ thẩm gồm hồng cầu,bạch cầu, tiểu cầu
- Hồng cầu: Vận chuyển oxi
và cacbon
Trang 35- Tơng tự GV cho HS trả lời các câu
hỏi còn lại và rút ra kết luận
- GV tiếp tực cho HS đọc thông tin
phần III Sgk trả lời câu hỏi:
+ Các tế bào cơ, não, …của cơ thể
có thể trực tiếp trao đổi các chất
với môI trờng ngoài đợc không?
- HS: Không trực tiếp trao đổi với
môi trg ngoài đc
+ Sự TĐC của TB trong cơ thể ngời
với môi trờng ngoài phải giản tiếp
thông qua các yếu tố nào?
IV Củng cố:
- GV cho HS nhắc lại các nội dung chính của bài
V Dặn dò:
- VN học bài, trả lời câu hỏi Sgk
- Đọc mục “Em có biết”
- Tìm hiểu về tiêm phòng dịch bệnh ở trẻ em và một số bệnh khác
Trang 36Ngµy so¹n: 29.9.2012
Ngµy gi¶ng: 01.10.2012
Tuần 7 – Tiết 14 BÀI 14 : BẠCH CẦU – MIỄN DỊCH
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Tr×nh bµy được khái niệm miễn dịch
- Trình bày được 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thểkhỏi các tác nhân gây nhiễm
- Phân biệt được miễn dịch tự nhiên và miển dịch nhântạo
2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng phân tích
3 Thái độ : Có ý thức tiêm phòng bệnh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 Giáo viên :
- Tranh : Sơ đồ hoạt động thực bào ; Sơ đồ tiết kháng thểđể vô hiệu hoá các kháng nguyên ; Sơ đồ hoạt độngcủa tế bào T phá huỷ tế bào cơ thể đã nhiễm bệnh
2 Học sinh : §äc tríc bµi míi
III HOẠT ĐỘNG DẠY và HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
Máu gồm những thành phần nào ? Chức năng của huyết tương và hồng cầu ?
Môi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào ? Chúng có quan hệ với nhau ra sao ?
3 Bài mới :
– Chân dẫm phải gai , chân có thể bị sung và đauvài hôm rồi khỏi Vậy chân khỏi đau do đâu? Cơ thểđã tự bảo vệ mình như thế nào ?
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi
Hoạt động 1 : Các hoạt động
chủ yếu của bạch cầu
- Quan sát sơ đồ hoạt động thực
I Các hoạt động chủ yếu của bạch
Trang 37bào hãy cho biết bạch cầu nào
diệt khuẩn bằng cách thực bào
và quá trình thực bào diễn ra như
thế nào ?
- Quan sát sơ đồ tiết kháng thể
để vô hiệu hoá kháng
nguyên .Hãy cho biết bạch cầu
còn có cách nào bảo vệ cơ thể
chống vi khuẩn?
- Quan sát : Sơ đồ hoạt động của
tế bào T đã phá huỷ các tế
bào cơ thể nhiễm vi khuẩn , virut
bằng cách nào ?
– Thảo luận để trả lời lần lược
3 câu hỏi
HS khác n/xét bổ sung ý kiến
Củng cố : tóm tắc lại bạch cầu
đã tạo nên những hàng rào
phòng thủ nào để bảo vệ cơ
thể ?
GV nhận xét ghi kết luận
Hoạt động 2 : Miển dịch
Đọc thông tin pần II và trả lời
câu hỏi :
• Miễn dịch là gì ?
• Nêu sự khác nhau giữa miễn
dịch tự nhiên và miễn dịch nhân
tạo
- HS thảo luận theo nhóm Đại
diện nhóm phát biểu , nhóm
khác nhận xét và bổ sung
- HS trả lời , HS khác nhận xét
GV nhận xét
- Một người mắc bệnh đậu
mùa , thương hàn … sau đó một
thời gian hoặc cả đời không
mắc nữa Đây là loại miễn dịch
gì ?
- Tiêm vacxin phòng bệnh ( bạch
hầu , uốn ván … ) thuốc loại
miễn dịch gì ?
- GV gọi vài HS trả lời Vậy tiêm
vácxin có tác dụng gì ?
- HS trả lời
cầu :
Bạch cầu đã tạo hàng rào phong thủ để bảo vệ cơ thể :
– Sự thực bào docác bạch cầu trungtính và đạo thực bào( bạch cầu Môno)thực hiện bằng cáchhình thành chân giảbắt và nuốt các vikhuẩn vào trong tếbào rồi tiêu hoáchúng
– Tạo kháng thể đểvô hiệu hoá khángnguyên ( TB Limphô B – Phá huỷ các TBđã bị nhiễm bệnh( TB limphô T )
II Miễn dịch :
1 Khái niệm :
Miễn dịch là khảnăng cơ thể khôngmắc một bệnh nàođó
2 Phân loại : Miễn dịch tự nhiên
• Có được từ khi cơthể mới sinh ra( miễn dịch bẩm sinh)
• Sau khi cơ thể đãnhiễm bệnh ( miễndịch tập nhiễm )
Miễn dịch nhân tạo :
Có được do con ngườichủ động tiêmVácxin khi cơ thể chưamắc bệnh
IV CỦNG CỐ :
Trang 38 Neõu caực hoaùt ủoọng cuỷa baùch caàu ?
Phaõn bieọt mieón dũch tửù nhieõn vaứ nhaõn taùo ?
V DAậN DOỉ :
Hoùc baứi
Traỷ lụứi caõu hoỷi vaứ baứi taọp SGK vaứ saựch baứi taọp
Chuaồn bũ baứi : “ ẹoõng maựu vaứ nguyeõn taộc truyeàn maựu “
MAÙU I/ MUẽC TIEÂU:
1/Kieỏn thửực:
- Nêu hiện tợng đông máu và ý nghĩa của sự đông máu, ứngdụng
- Nêu ý nghĩa của sự truyền máu
2/ Kyừ naờng: Reứn kyừ naờng quan saựt sụ ủoà, phaõn tớch 3/ Thaựi ủoọ:
-Traựnh nhửừng hoaùt ủoọng gaõy chaỷy maựu cho cụ theồ vỡ sửùủoõng maựu chổ coự taực duùng vụựi veỏt thửụng nhoỷ
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
- Phaõn bieọt mieón dũch tửù nhieõn vaứ mieón dũch nhaõntaùo? Ngửụứi ta thửụứng tieõm phoứng cho trẻ em nhửừng loaùibeọnh naứo?
- Maựu goàm nhửừng thaứnh phaàn caỏu taùo naứo?
- Vai troứ cuỷa huyeỏt tửụng, hoàng caàu, baùch caàu?
3 Baứi mụựi :
Trang 39Mụỷ baứi: Vaọy tieồu caàu coự vai troứ gỡ? Chuựng ta tỡm hieồu
qua baứi ngaứy hoõm nay?
Hoaùt ủoọng cuỷa GV và HS Noọi dung ghi
- GV cho HS :
- ẹoùc trong phaàn I SGK trang 48
traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau:
+ Sửù ủoõng maựu coự yự nghúa gỡ
vụựi sửù soỏng cuỷa cụ theồ?
+ Sửù ủoõng maựu lieõn quan tụựi
yeỏu toỏ naứo cuỷa maựu?
+ Maựu khoõng chaỷy ra khoỷi maùch
nửừa laứ do ủaõu?
+ Tieồu caàu coự vai troứ quan troùng
gỡ trong quaự trỡnh ủoõng maựu?
- HS thaỷo luaọn
- Lần lượt trỡnh baứy
- HS khaực nhaọn xeựt – boồ sung
- Giaựo duùc baỷo veọ cụ theồ
- GV nhaọn xeựt vaứ ghi keỏt luaọn
- GV treo tranh keỏt quaỷ thớ
nghieọm giửừa caực nhoựm maựu
- Cho HS ủoùc kyừ trong phaàn
caực nhoựm maựu ụỷ ngửụứi GV
choùn 6 oõ trong ủoự coự 3 oõ hoàng
caàu khoõng bũ keỏt dớnh, 3 oõ
hoàng caàu bũ keỏt dớnh
+ Hoàng caàu maựu ngửụứi cho coự
loaùi khaựng nguyeõn naứo?
+ Huyeỏt tửụng maựu ngửụứi nhaọn
coự loaùi khaựng theồ naứo? Chuựng
coự gaõy keỏt dớnh hoàng caàu cuỷa
maựu ngửụứi cho khoõng?
- HS thaỷo luaọn đại diện sẽ leõn
trỡnh baứy
- HS khaực nhaọn xeựt – boồ sung
- GV nhaọn xeựt – ghi baứi
- Dửùa vaứo kieỏn thửực caực
nhoựm maựu ụỷ ngửụứi, traỷ lụứi
caõu hoỷi:
+ Maựu coự caỷ khaựng nguyeõn A
vaứ B coự theồ truyeàn cho ngửụứi
coự nhoựm maựu O ủửụùc khoõng?
Taùi sao?
I/ ẹoõng maựu:
- ẹoõng maựu laứ moọt
cụ cheỏ baỷo veọ cụ theồ
- Sửù ủoõng maựu lieõnquan ủeỏn hoaùt ủoọngtieồu caàu laứ chuỷ yeỏu,ủeồ hỡnh thaứnh moọtbuựi tụ maựu oõm giửừcaực teỏ baứo maựuthaứnh moọt khoỏi maựuủoõng bũt kớn veỏt thửụng
II/ Caực nguyeõn taộc truyeàn maựu
1 Caực nhoựm maựu
ụỷ ngửụứi
- ễÛ ngửụứi coự 4nhoựm maựu: A, B, AB,O
- Sụ ủoà truyeànmaựu: SGK
2 Caực nguyeõn taộc caàn tuaõn thuỷ khi truyeàn maựu
- Khi truyeàn maựu caànlaứm xeựt nghieọm trửụựcủeồ lửùa choùn loaùi maựu
Trang 40+ Maựu coự nhieóm caực taực nhaõn
gaõy beọnh (virus vieõm gan B, HIV
…) coự theồ ủem truyeàn cho ngửụứi
khaực ủửụùc khoõng? Taùi sao?
- Hoùat ủoọng caự nhaõn trả lời
- HS khaực nhaọn xeựt – boồ sung
- GV goùi 1 HS leõn ủieàn muừi
teõn trong sụ ủoà truyeàn maựu
+ Toựm laùi: truyeàn maựu phaỷi dửùa
treõn nguyeõn taộc naứo?
- GV nhaọn xeựt – keỏt luaọn
- HS đọc ghi nhớ cuối bài
truyeàn cho phuứ hụùp,traựnh tai bieỏn ( hoàngcaàu ngửụứi cho bũ keỏtdớnh trong huyeỏt tửụngngửụứi nhaọn gaõy taộcmaùch) vaứ traựnh bũnhaọn maựu nhieóm caựctaực nhaõn gaõy beọnh
IV/ CUÛNG COÁ:
- Tieồu caàu tham gia baỷo veọ choỏng maỏt maựu nhử theỏ naứo?
- Moọt ngửụứi nhoựm maựu B haừy thieỏt laọp sụ ủoà quanheọ cho vaứ nhaọn maựu cuỷa ngửụứi ủoự
V/ DAậN DOỉ:
- VN học bài, trả lời câu hơI 1,2,3 Sgk tr50
- Đọc mục “Em có biết”
I/ MUẽC TIEÂU:
1/Kieỏn thửực: