1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi học kỳ I môn hóa lớp 12

6 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 19: Thủy phân hỗn hợp hai este: Metyl axetat và Etylaxetat trong dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng ta thu được: A.. Khối lượng kg Glixerol thu được là: Câu 21: Khi cho kim loại tác

Trang 1

SỞ GD&ĐT CÀ MAU ĐỀ THI HỌC KÌ I (2014 – 2015)

Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn Mơn: Hĩa học 12

Tổ: Hĩa – Sinh Thời gian: 60/

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14;

Ag=108; S=32; Mg=24; Na=23; P=32; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Cl=35,5

Câu 1: Cĩ 3 ống nghiệm khơng nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH 2 (CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH;

NH 2 CH 2 COOH; HOOC – CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 ) – COOH Cĩ thể nhận ra được 3 dung dịch bằng:

Câu 2: Đun nĩng CH 3 COOC 2 H 5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 3: Khi thuỷ phân tinh bột đến cùng ta thu được sản phẩm:

A Saccarozơ B Amino axit C Glucozơ D Fructozơ.

Câu 4: Cho 4,41 gam một   amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối Mặt khác cũng lượng X trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là:

A HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2) – COOH B CH3 – CH(NH2) – COOH

C HOOC – CH2 – CH(NH2)CH2 – COOH D Cả A và C đều đúng.

Câu 5: Kim loại nào sau đây cĩ tính dẫn điện tốt nhất trong tất các kim loại?

Câu 6: Tơ capron thuộc loại:

A Tơ polieste B Tơ visco C Tơ poliamit D Tơ axetat.

Câu 7: Thuỷ phân hồn tồn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

A Etyl fomat B Propyl axetat C Etyl propionat D Etyl axetat.

Câu 8: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C 6 H 5 NH 2 (1); C 2 H 5 NH 2 (2); (C 2 H 5 ) 2 NH (3); NaOH (4); NH 3 (5).

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

A 1 < 5 < 2 < 3 < 4 B 1 < 5 < 3 < 2 < 4 C 5 < 1 < 2 < 4 <3 D 1 < 2 < 3 < 4 < 5.

Câu 9: Cho phương trình: Mg + H2SO 4 đặc   MgSO 4 + H 2 S + H 2 O Hệ số phương trình lần lượt là:

A 4, 5, 4, 1, 5 B 4, 5, 4, 1, 4 C 1, 2, 1, 1, 1 D 1, 2, 1, 1, 2.

Câu 10: Tại sao rừng lại được gọi là “lá phổi xanh” của trái đất?

A Cây xanh hút O2 thải CO2 vào khơng khí thơng qua phản ứng tạo ra tinh bột

B Rừng là nơi bảo tồn các lồi động vật và thực vật quý hiếm.

C Rừng cĩ tác dụng chống xĩi mịn đất và hạn chế lũ quét.

D Cây xanh hút CO2 và sinh ra O2 thơng qua phản ứng quang hợp

Câu 11: Trung hòa 17,7 gam một amin đơn chức X cần 300 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử

của X là?

Câu 12: Cho amin có cấu tạo: CH3CH2CH2NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?

A Propan – 1 – amin B Etylamin.

Mã đề: 001

Trang 2

Câu 13: Cho Glucozơ phản ứng với: (1) H 2 (Ni, t o ); (2) dd AgNO 3 /NH 3 ; (3) Cu(OH) 2 (ở điều kiện thường); (4) H 2 O ( H ,t o ) Glucozơ phản ứng với:

A (1), (2), (3) và (4) B (2) và (4) C (1), (3) và (4.) D (1), (2) và (3).

Câu 14: Cho hỗn hợp 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:

Câu 15: Cho chuỗi biến đổi sau: Cacbonic  



1 Tinh bột  



2 Glucozơ  



3 Ancol etylic Tên gọi của các phản

ứng (1), (2), (3) lần lượt là:

A Quang hợp, lên men rượu, thuỷ phân B Thuỷ phân, quang hợp, lên men rượu.

C Quang hợp, thuỷ phân, lên men rượu D Lên men, quang hợp, lên men rượu.

Câu 16: Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở của C 4 H 8 O 2 cĩ thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 17: Trioleoylglixerol (triolein) là cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây:

A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH2CH2[CH2]7COO)3C3H5

C (CH3[CH2]10COO)3C3H5 D (CH3[CH2]6CH=CH-CH=CH[CH2]6COO)3C3H5

Câu 18: Chất khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH 3 ( khi đun nĩng ) tạo thành Ag là:

A HCOOC2H5 B C6H12O6 ( Glucozơ hoặc Fructozơ )

Câu 19: Thủy phân hỗn hợp hai este: Metyl axetat và Etylaxetat trong dung dịch NaOH vừa đủ, sau

phản ứng ta thu được:

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol.

Câu 20: Đun nĩng một lượng Chất béo cần vừa đủ 60 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng (kg) Glixerol thu được là:

Câu 21: Khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO 3 thì không thu được sản phẩm khí nào sau đây?

Câu 22: Trong các chất sau, chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất?

A Ancol propylic B Etyl axetat C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 23: Dữ kiện dùng để chứng minh Glucozơ cĩ nhĩm chức – CHO là:

A Khử hồn tồn glucozơ cho n-hexan B Lên men rượu dung dịch glucozơ.

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit D Glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc.

Câu 24: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch PE là 420000 Hệ số polime hố trung bình của

đoạn mạch PE ở trên là:

Câu 25: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

Câu 26: Alanin ( Axit   aminopropionic ) tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

A C2H5OH, HCl, NaOH B NaOH, CH3COOH, H2, NH3

C C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na D Fe, Ca(OH)2, Br2, H2

Câu 27: Lên men 1 tấn Tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành Ancol etylic, hiệu suất của tồn bộ quá trình lên men là 85% Khối lượng Ancol thu được là:

A 485,85kg B 398,8kg C 458,58kg D 389,79kg.

Trang 3

Câu 28: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích

hợp là:

A Saccarozo, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột

C C2H4, CH4, C2H2 D Tinh bột, C2H4, C2H2

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit mạch hở X, thu được glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val) và phenylalanin (Phe) Khi thủy phân không hoàn toàn X thì thu được các đipeptit:

Val – Phe, Ala – Val, Gly – Ala Chất X có công thức là:

A Val – Phe – Gly – Ala B Gly – Ala – Phe – Val

C Phe – Gly – Ala – Val D Gly – Ala – Val – Phe.

Câu 30: Cho các chất sau: (X 1 ) H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH; (X 2 ) CH 3 NH 2 ;

(X 3 ) H 2 NCH 2 COOH; (X 4 ) HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH; (X 5 ) C 6 H 5 NH 2 Dung dịch nào làm quỳ tím

hóa xanh?

A X1, X2, X5 B X2, X3,X4 C X1, X2. D X1, X5, X4

Câu 31: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm các chất: Metyl amin, Etyl amin, Propyl amin, Anilin, Trimetyl amin tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M thì thu được 79,2 gam muối Giá trị của V là:

Câu 32: Cho Anilin tác dụng với các chất sau: dd NaCl, dd KNO 3 , dd Br 2 , dd HCl, dd NaOH Số phản

ứng xảy ra là:

Câu 33: Hòa tan 1,08 gam một kim loại M bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thì thu được 1,344 lít

H 2 ( đkc ) Hãy xác định tên kim loại M?

Câu 34: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các Protein đơn giản nhờ chất xúc tác enzim thích

hợp là:

A   aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 35: Cho dãy các chất: C 6 H 5 OH ( phenol ), C 6 H 5 NH 2 ( anilin ), H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH,

CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

Câu 36: Cho 13,35 gam Alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

Câu 37: Đun nóng m gam Glucozơ với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thì thu 17,28 gam Ag Trong các trường hợp sau, giá trị của m là:

Câu 38: Trong số các tơ sau đây: tơ tằm, sợi bông, tơ nilon – 7, tơ visco, nilon – 6, 6; tơ axetat, tơ teflon,

tơ nilon – 6, tơ nitron Số tơ tổng hợp là?

Câu 39: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

C Tính dẫn điện và nhiệt, khối lượng riêng, có ánh kim.

D Tính dẻo, có ánh kim, độ cứng.

Câu 40: Tính khối lượng Etyl axetat thu được khi đun nóng 24 gam axit axetic với 23 gam ancol etylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.

Trang 4

SỞ GD&ĐT CÀ MAU ĐỀ THI HỌC KÌ I (2014 – 2015)

Trường THPT Nguyễn Văn Nguyễn Mơn: Hĩa học 12

Tổ: Hĩa – Sinh Thời gian: 60/

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16; N=14;

Ag=108; S=32; Mg=24; Na=23; P=32; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Cl=35,5

Câu 1: Cĩ 3 ống nghiệm khơng nhãn chứa 3 dung dịch sau: NH 2 (CH 2 ) 2 CH(NH 2 )COOH;

NH 2 CH 2 COOH; HOOC – CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 ) – COOH Cĩ thể nhận ra được 3 dung dịch bằng:

Câu 2: Đun nĩng CH 3 COOC 2 H 5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:

Câu 3: Khi thuỷ phân tinh bột đến cùng ta thu được sản phẩm:

A Saccarozơ B Amino axit C Glucozơ D Fructozơ.

Câu 4: Cho 4,41 gam một   amino axit X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,73 gam muối Mặt khác cũng lượng X trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505 gam muối Cơng thức cấu tạo của X là:

C HOOC – CH2 – CH(NH2)CH2 – COOH D Cả A và C đều đúng.

Câu 5: Kim loại nào sau đây cĩ tính dẫn điện tốt nhất trong tất các kim loại?

Câu 6: Tơ capron thuộc loại:

A Tơ polieste B Tơ visco C Tơ poliamit D Tơ axetat.

Câu 7: Thuỷ phân hồn tồn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là:

A Etyl fomat B Propyl axetat C Etyl propionat D Etyl axetat.

Câu 8: Cho các hợp chất hữu cơ sau: C 6 H 5 NH 2 (1); C 2 H 5 NH 2 (2); (C 2 H 5 ) 2 NH (3); NaOH (4); NH 3 (5).

Độ mạnh của các bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

Câu 9: Cho phương trình: Mg + H2SO 4 đặc   MgSO 4 + H 2 S + H 2 O Hệ số phương trình lần lượt là:

A 4, 5, 4, 1, 5 B 4, 5, 4, 1, 4 C 1, 2, 1, 1, 1 D 1, 2, 1, 1, 2.

Câu 10: Tại sao rừng lại được gọi là “lá phổi xanh” của trái đất?

A Cây xanh hút O2 thải CO2 vào khơng khí thơng qua phản ứng tạo ra tinh bột

B Rừng là nơi bảo tồn các lồi động vật và thực vật quý hiếm.

C Rừng cĩ tác dụng chống xĩi mịn đất và hạn chế lũ quét.

Câu 11: Trung hòa 17,7 gam một amin đơn chức X cần 300 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử

của X là?

Câu 12: Cho amin có cấu tạo: CH3CH2CH2NH2 Tên gọi đúng của amin là trường hợp nào sau đây?

Mã đề: 001

Trang 5

Câu 13: Cho Glucozơ phản ứng với: (1) H 2 (Ni, t o ); (2) dd AgNO 3 /NH 3 ; (3) Cu(OH) 2 (ở điều kiện thường); (4) H 2 O ( H ,t o ) Glucozơ phản ứng với:

A (1), (2), (3) và (4) B (2) và (4) C (1), (3) và (4.) D (1), (2) và (3).

Câu 14: Cho hỗn hợp 10,4 gam hỗn hợp X gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam dung dịch NaOH 4% Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng:

Câu 15: Cho chuỗi biến đổi sau: Cacbonic  



1 Tinh bột  



2 Glucozơ  



3 Ancol etylic Tên gọi của các phản

ứng (1), (2), (3) lần lượt là:

A Quang hợp, lên men rượu, thuỷ phân B Thuỷ phân, quang hợp, lên men rượu.

Câu 16: Số lượng đồng phân đơn chức mạch hở của C 4 H 8 O 2 cĩ thể tham gia phản ứng tráng bạc là:

Câu 17: Trioleoylglixerol (triolein) là cơng thức nào trong số các cơng thức sau đây:

C (CH3[CH2]10COO)3C3H5 D (CH3[CH2]6CH=CH-CH=CH[CH2]6COO)3C3H5

Câu 18: Chất khơng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH 3 ( khi đun nĩng ) tạo thành Ag là:

A HCOOC2H5 B C6H12O6 ( Glucozơ hoặc Fructozơ )

Câu 19: Thủy phân hỗn hợp hai este: Metyl axetat và Etylaxetat trong dung dịch NaOH vừa đủ, sau

phản ứng ta thu được:

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol.

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol.

Câu 20: Đun nĩng một lượng Chất béo cần vừa đủ 60 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn Khối lượng (kg) Glixerol thu được là:

Câu 21: Khi cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO 3 thì không thu được sản phẩm khí nào sau đây?

Câu 22: Trong các chất sau, chất nào cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất?

A Ancol propylic B Etyl axetat C Axit axetic D Ancol etylic

Câu 23: Dữ kiện dùng để chứng minh Glucozơ cĩ nhĩm chức – CHO là:

A Khử hồn tồn glucozơ cho n-hexan B Lên men rượu dung dịch glucozơ.

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit D Glucozơ cĩ phản ứng tráng bạc.

Câu 24: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch PE là 420000 Hệ số polime hố trung bình của

đoạn mạch PE ở trên là:

Câu 25: Tính chất hóa học chung của kim loại là:

Câu 26: Alanin ( Axit   aminopropionic ) tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?

A C2H5OH, HCl, NaOH. B NaOH, CH3COOH, H2, NH3

C C2H5OH, Cu(OH)2, Br2, Na D Fe, Ca(OH)2, Br2, H2

Câu 27: Lên men 1 tấn Tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành Ancol etylic, hiệu suất của tồn bộ quá trình lên men là 85% Khối lượng Ancol thu được là:

A 485,85kg B 398,8kg C 458,58kg D 389,79kg.

Trang 6

Câu 28: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi có mặt xúc tác trong điều kiện thích

hợp là:

A Saccarozo, CH3COOCH3, benzen B C2H6, CH3COOCH3, tinh bột

Câu 29: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit mạch hở X, thu được glyxin (Gly), alanin (Ala), valin (Val) và phenylalanin (Phe) Khi thủy phân không hoàn toàn X thì thu được các đipeptit:

Val – Phe, Ala – Val, Gly – Ala Chất X có công thức là:

A Val – Phe – Gly – Ala B Gly – Ala – Phe – Val

C Phe – Gly – Ala – Val D Gly – Ala – Val – Phe.

Câu 30: Cho các chất sau: (X 1 ) H 2 NCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH; (X 2 ) CH 3 NH 2 ;

(X 3 ) H 2 NCH 2 COOH; (X 4 ) HOOCCH 2 CH 2 CH(NH 2 )COOH; (X 5 ) C 6 H 5 NH 2 Dung dịch nào làm quỳ tím

hóa xanh?

A X1, X2, X5 B X2, X3,X4 C X1, X2 D X1, X5, X4

Câu 31: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm các chất: Metyl amin, Etyl amin, Propyl amin, Anilin, Trimetyl amin tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch HCl 1M thì thu được 79,2 gam muối Giá trị của V là:

Câu 32: Cho Anilin tác dụng với các chất sau: dd NaCl, dd KNO 3 , dd Br 2 , dd HCl, dd NaOH Số phản

ứng xảy ra là:

Câu 33: Hòa tan 1,08 gam một kim loại M bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thì thu được 1,344 lít

H 2 ( đkc ) Hãy xác định tên kim loại M?

Câu 34: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các Protein đơn giản nhờ chất xúc tác enzim thích

hợp là:

A   aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este

Câu 35: Cho dãy các chất: C 6 H 5 OH ( phenol ), C 6 H 5 NH 2 ( anilin ), H 2 NCH 2 COOH, CH 3 CH 2 COOH,

CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:

Câu 36: Cho 13,35 gam Alanin tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thì thu được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với V lit dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là:

Câu 37: Đun nóng m gam Glucozơ với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư thì thu 17,28 gam Ag Trong các trường hợp sau, giá trị của m là:

Câu 38: Trong số các tơ sau đây: tơ tằm, sợi bông, tơ nilon – 7, tơ visco, nilon – 6, 6; tơ axetat, tơ teflon,

tơ nilon – 6, tơ nitron Số tơ tổng hợp là?

Câu 39: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây?

A Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy.

B Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim.

C Tính dẫn điện và nhiệt, khối lượng riêng, có ánh kim.

D Tính dẻo, có ánh kim, độ cứng.

Câu 40: Tính khối lượng Etyl axetat thu được khi đun nóng 24 gam axit axetic với 23 gam ancol etylic Giả thiết phản ứng hóa este đạt hiệu suất 60%.

Ngày đăng: 26/08/2017, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w