1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử kiểm tra học kì I môn Toán lớp 10 (Đề 8)

5 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ đồ thị P của hàm số vừa tìm được.. b Tìm m để hệ đã cho có nghiệm duy nhất.[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn toán lớp 10 năm học 2010 - 2011 Thời gian 90’ (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1

a) Tìm hàm   hai 2      nó có hoành !

y= x +bx+c

" là 2 và  qua ' M(1;-2)

b) -   (P)  hàm  $0 tìm 12,

c) 34 vào   (P), tìm m ' 516 trình 2 có hai

2x - 8x+ 3 - m= 0

: phân :,

Câu 2: ) -< giá  nào  tham  a thì : 516 trình: 4 2

3

ïï í

ï - = -ïî

có : duy A (x;y) C mãn : E 2x+ 6y= 3

Câu 3) Cho : 516 trình 22 ( 1)

( 1)

-ïî a) HI : khi m=8

b) Tìm m ' : D cho có : duy A,

Câu 4) Tìm m ' 516 trình 2 có hai

2x + (3m- 2)x- (5 - 2 )m = 0

: phân : , sao cho x1 x2 3x1+ 2x2= 0

Câu 5 Trong L 5M Oxy, cho tam giác ABC $< A(-1;1), C(2;4), trung ' AB là M(1;3)

2 a) Tìm P ! 4 tâm H  tam giác ABC

b) Tìm P ! tâm 1R trong  S 5 tam giác ABC

Câu 6) cho tam giác ABC có góc 120o, AB= 6cm, AC= 8cm, M

BAC

Ù

=

là ' trên S BC sao cho góc 0 Tính ! dài  S AM

30

MAC

Ù

=

Trang 2

VW/ ÁN – THANG VZ[(

Câu X! dung V' a) Vì   hàm  2 có hoành ! " là 2 và 

y= x +bx+ c

qua ' M(1;-2) nên 2 2 4

1

b

b c

ì -ï

ì

ï + + = -ïî

0,75

-@ hàm  ] tìm là 2

4 1

b) a=1>0, 1< _ lõm lên trên

V" S(2;-3)

0,25

Các giá  L :

x 0 1 2 3 4

y 1 -2 -3 -2 1

0,25

V 

6

4

2

-2

-4

1

- 3

2

A

0,5

c)

2

2

2

1

4 1

2

m

0,25 1

/16 trình (1)có hai : phân :

1R M c (P) S hai ' phân :

2

m

-0,25

Trang 3

1 3 2

5

m

m

-Û >

-Û >

-a)

2

2

-4

1

-2 -4

12 6 6(2 ) 3a

2

1

3-x

y

a

a

a a

a

0,25

Q: có : duy A (2 )(2 ) 0 2

2

a

a

ì ¹ ïï

ï ¹ -ïî

0,25

Q: có : duy A là

6 2 1 2

x a a y a

ìï

ï = ï

+ ï

-ï = ï

+ ïî

0,25 2

Q: E

12 6 6

a

0,25

a) Ki m=8 ta có :

2 2

2 2

8 8

8 8 8( ) ( )( ) 8( ) 0

ìï + =

ï + =

-ïî

Þ - = - Û - + = -

-é- = é =

ê + = - ê = -

0,5

-< x=y thay vào (1) ta 12

-@ : có : x=y=2

0,25

-< y=-x-8 thay vào 516 trình (1) ta 12

2

- - + = - -

-Û - - + = -

-/16 trình vô : ,

-@ : có : duy A x=y=2

0,25 3

Trang 4

Q: có : duy A (x;y) x y

Thay x=y vào : ta 12 516 trình:

x xmx m  2xmx m 0

8

m

m

      

 V_& J: 

m=0, ta có : 22 0 Q: này có 6 1 : 

0

 



nên m=0 # S

m=8, theo câu a), : có : duy A 

0,25

2

(3m 2) 8(5 2 )m 0

Theo Vi-et:

1 2

1 2

2 3 (1) 2

(2) 2

m

m

x x

  





0,5 4

(3)

3

2

Thay (3) vào (1) và (2) ta 12

1

3 2 3

3 2 5 3 2 5 3(3 2) 5 2

m

  

      

  

  

 I _& J: )

1

2

1

7

27

m

m

 

0,75

5

HP H(x;y) là 4 tâm

( 1; 1)

( 3; 2)

( 1; 2)

(3;3)

BC

AC

 









0,5

Trang 5

H là 4 tâm

7

3

x

y

 



H(7 8; )

3 3

0,5

b) Tâm 1R tròn  S 5 I(x;y)

h5 : AI22 BI22



0,25

5

( 1) ( 1) ( 2) ( 4)

6

x

y

 



0,5

5 13

( ; )

6 6

I

A

B

C M

0

1 6.8.sin120 12 3 2

ABC

0,25

1

1

2

ABM

0 2

1 8 .sin 30 2 2

MAC

6

1 2

12 3

5

...

3-x< /i>

y< /i>

a< /i>

a< /i>

a a< /i>

a< /i>

...  x< /i>  mx m< /i>   2 x< /i>  mx< /i>   m< /i> ... (3 m< /i> - 2) x< /i> - (5 - ) m< /i> = 0

: phân : , cho x< /i> 1

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w