B2: Nháy chuột vào biểu tượng hoặc tổ hợp phím Ctrl+C, hoặc lên menu Edit\Copy B3: Đưa con trỏ tới ô cần copy đến.. B4: Nháy chuột vào biểu tượng hoặc tổ hợp phím Ctrl+V, hoặc lê
Trang 1BẢNG TÍNH EXCEL
Giảng viên: Trần Nhật Vinh
ĐT: 0905.705.579
Trang 31 Giới thiệu Excel
Trang 41 Giới thiệu Excel
Biểu tượng của chương trình Excel
Biểu tượng của tệp chương trình Excel
thông thường
Trang 51 Giới thiệu Excel
Bảng tính (sheet) là một bảng tính rất lớn bao
gồm 256 cột được đánh thứ tự theo bảng chữ cái
A, B, C IV và 65536 hàng được đánh theo thứ tự số: 1, 2, 3, 65536
Tệp bảng tính (work sheet) là một file chứa
bảng tính, trong một tệp bảng tính có thể chứa rất nhiều bảng tính Tệp này có phần mở rộng là xls.
Trang 61 Giới thiệu Excel
Trang 71 Giới thiệu Excel
Thanh công thức - Formula
Trang 81 Giới thiệu Excel
3 Thanh công cụ
Thanh định dạng - Formatting
Trang 91 Giới thiệu Excel
Trang 101 Giới thiệu Excel
4 Thoát khỏi Excel
Lên menu File\Exit
Hoặc kích vào nút
• Chú ý: cần lưu tài
liệu rồi mới thoát.
Trang 11Thực hành
1. Mở chương trình Microsoft Excel.
2. Hiện thanh công cụ Drawing,
Borders, Picture,
3. Ẩn các thanh mới hiện ở bài 2.
4. Thoát khỏi chương trình Excel.
5. Làm lại 4 bài trên 3 lần.
Trang 152 Thao tác cơ bản
2 Vùng
Vùng bao gồm nhiều ô liên tục
Vùng được xác định bởi toạ độ vùng gồm toạ độ ô đầu tiên và toạ độ ô cuối cùng Ví
dụ A1:C5
Chọn 1 ô: di chuyển con trỏ ô đến ô chọn Hoặc kích chuột trái vào ô chọn
Trang 162 Thao tác cơ bản
2 Vùng
Chọn một cột: nháy chuột tại ký hiệu cột.
Chọn một hàng: nháy chuột tại ký hiệu hàng
Chọn một vùng:
• Đặt con trỏ vào ô đầu vùng, ấn và giữ nút trái
chuột, kéo đến ô cuối vùng.
• Đặt con trỏ vào ô đầu vùng, ấn giữ phím Shift,
dùng các phím di chuyển để di chuyển con trỏ
Trang 172 Thao tác cơ bản
3 Các kiểu dữ liệu
Kiểu dữ liệu phụ thuộc ký tự đầu tiên gõ vào
Có các kiểu dữ liệu cơ bản sau:
• Kiểu chuỗi (text): bắt đầu bởi chữ cái, các ký tự
Trang 182 Thao tác cơ bản
Có các kiểu dữ liệu cơ bản sau:
• Giờ (time): các số ngăn cách bởi dấu “:”, ví dụ
19:30:45.
• Công thức (formula): bắt đầu bởi dấu bằng, ví
dụ =A1+15, kết quả trong ô cho giá trị công thức.
• Hàm (function): bắt đầu bởi dấu “=“ sau đó
thêm tên hàm, ví dụ =Sum(14,24) kết quả
trong ô cho giá trị hàm trả về.
Trang 192 Thao tác cơ bản
4 Cách nhập dữ liệu
Đưa con trỏ ô đến ô cần nhập dữ liệu
Nhập dữ liệu, kết thúc nhập khi ấn phím Enter (xuống ô dưới), hoặc phím Tab
(sang ô bên), hoặc phím mũi tên (đến ô
kế tiếp theo hướng mũi tên)
Trang 202 Thao tác cơ bản
5 Xoá dữ liệu trong ô
B1: Chọn ô hoặc vùng ô cần xoá
B2: Nhấn phím Delete trên bàn phím
Trang 212 Thao tác cơ bản
6 Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện
Cách 1: nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z
Cách 2: lên menu Edit\Undo
Cách 3: nháy chuột vào nút trên thanh Standard
Trang 22• Nháy đúp chuột tại ô dữ liệu.
• Nháy chuột tại dòng chứa dữ liệu trên thanh
Formula.
Trang 232 Thao tác cơ bản
8 Sao chép dữ liệu
B1: Chọn vùng dữ liệu cần copy
B2: Nháy chuột vào biểu tượng
(hoặc tổ hợp phím Ctrl+C, hoặc lên menu Edit\Copy)
B3: Đưa con trỏ tới ô cần copy đến
B4: Nháy chuột vào biểu tượng
(hoặc tổ hợp phím Ctrl+V, hoặc lên menu Edit\Paste)
Trang 242 Thao tác cơ bản
9 Di chuyển dữ liệu
B1: Chọn vùng dữ liệu cần di chuyển
B2: Nháy chuột vào biểu tượng
(hoặc tổ hợp phím Ctrl+X, hoặc lên menu Edit\Cut)
B3: Đưa con trỏ tới ô cần di chuyển đến
B4: Nháy chuột vào biểu tượng
(hoặc tổ hợp phím Ctrl+V, hoặc lên menu
Trang 252 Thao tác cơ bản
10 Điền số tự động
B1: Gõ vào ô đầu tiên số đầu của dãy số
B2: Gõ vào ô kế tiếp số thứ hai của dãy số
Trang 262 Thao tác cơ bản
11 Nhập công thức tính toán
Công thức tính toán trong Excel bắt đầu bằng dấu “=“
Phép toán ưu tiên: ngoặc đơn, *, /, +, -
Các toán tử tính toán: * (nhân), / (chia), + (cộng), - (trừ), ^ (luỹ thừa), & (cộng dồn chuỗi)
Trang 272 Thao tác cơ bản
12 Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tương đối
• Là địa chỉ một ô hay khối ô, được thay thế
tương ứng bởi phương, chiều và khoảng cách.
Ví dụ: A8
Trang 282 Thao tác cơ bản
12 Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tương đối
• Khi sao chép công thức, bảng tính sẽ tự động
thay đổi địa chỉ.
Ví dụ:
ô C2: “=A2+B2”
ô C3: “=A3+B3”
Trang 292 Thao tác cơ bản
12 Địa chỉ tương đối, địa chỉ tuyệt đối
Địa chỉ tuyệt đối
• Là địa chỉ ô hoặc khối không bị thay đổi trong
khi sao chép công thức.
• Địa chỉ tuyệt đối có dạng
$<cột>$<dòng>
Công thức
Trang 30THỰC HÀNH
1 Thực hiện các thao tác trong các mục vừa học.
2 Nhập danh sách học sinh lớp của mình, điền số
Trang 315 Chuyển đổi giữa các trang tính (sheet)
6 Đổi tên sheet
7 Chèn thêm sheet mới
8 Xoá sheet
Trang 333 Thao tác với tệp tính và bảng tính
1 Tạo mới tệp tính
Thủ thuật: nhấn tổ hợp phím
Ctrl+N sẽ nhanh hơn.
Trang 342 Lưu tập tính
Đối với tập tính mới ta thực hiện
• Nhấn vào biểu tượng lưu tập tin
hoặc lên menu File\Save, ta được cửa sổ
Huỷ thao
Trang 352 Lưu tập tính
Đối với tập tính đã lưu (ở trước), chúng ta chỉ cần kích chuột vào biểu tượng lưu tập tin là được
Thủ thuật: nhấn tổ hợp phím Ctrl+S sẽ
nhanh hơn
3 Thao tác với tệp tính và bảng tính
Trang 37Nháy chuột
chọn tệp tin
cần mở
Chọn
Trang 385 Chuyển đổi giữa các trang tính
Trang 396 Đổi tên sheet
Trang 406 Đổi tên sheet
Trang 417 Chèn thêm sheet mới
Lên menu Insert\Worksheet.
3 Thao tác với tệp tính và bảng tính
Trang 428 Xoá sheet
B1: Chọn sheet cần xoá
B2: lên menu Edit\Delete Sheet
Chú ý: nếu sheet có dữ liệu, sẽ xuất hiện câu hỏi
3 Thao tác với tệp tính và bảng tính
Trang 43Thực hành
1. Ôn lại lý thuyết vừa học
2. Nhập (tiếp) danh sách lớp
3. Lưu danh sách lại
4. Thoát khỏi Excel
5. Mở Excel, mở tệp vừa mới lưu ở mục 3
6. Thêm trang tính mới, đổi tên trang tính
chứa danh sách lớp là: lớp
7. Xoá bỏ những trang tính không dùng
Trang 444 Thao tác với phạm vi dòng cột
1 Thay đổi độ rộng hẹp của cột
2 Thay đổi độ cao của hàng
Trang 454 Thao tác với phạm vi dòng cột
1 Thay đổi độ rộng hẹp của cột.
giữa 2 tiêu đề cột.
B2: Kích và rê chuột
sang trái (làm hẹp)
hoặc sang phải (làm
rộng) cho đến khi vừa ý.
phải chọn những cột cần thay đổi, sau đó làm như bước 1 và 2.
Trang 464 Thao tác với phạm vi dòng cột
2 Thay đổi độ cao của hàng.
giữa 2 tiêu đề dòng.
B2: Kích và rê chuột
lên trên (làm hẹp)
hoặc xuống dưới (làm
cao) cho đến khi vừa ý.
phải chọn những hàng cần thay đổi, sau đó làm
Trang 474 Thao tác với phạm vi dòng cột
3 Chèn thêm cột
- Thêm một trắng vào sau cột B.
-Kích chuột phải vào cột liền sau với cột
B, xuất hiện menu -Trên menu đó, kích chuột tại dòng
Insert.
Trang 484 Thao tác với phạm vi dòng cột
3 Chèn thêm cột.
Chú ý: để thêm bao nhiêu cột trắng thì
ta bôi đen bấy nhiêu cột về phía sau cột
ta muốn thêm
Trang 494 Thao tác với phạm vi dòng cột
4 Chèn thêm dòng
-Kích chuột phải vào
dòng liền sau với
Trang 504 Thao tác với phạm vi dòng cột
4 Chèn thêm dòng
Chú ý: để thêm bao nhiêu hàng trắng thì
ta bôi đen bấy nhiêu hàng về phía dưới hàng ta muốn thêm
Trang 514 Thao tác với phạm vi dòng cột
5 Xoá một dòng (cột)
Kích chuột phải tại dòng (cột) muốn
xoá, xuất hiện menu.
Kích chuột tại dòng Delete.
Trang 524 Thao tác với phạm vi dòng cột
6 Làm ẩn cột (dòng)
Kích chuột phải tại cột (dòng) cần làm
ẩn, xuất hiện menu
Trang 54THỰC HÀNH
1. Ôn lại lý thuyết mới học và thực hành lại
các thao tác đó
2. Nhập danh sách lớp đầy đủ với: STT, Họ
đệm, Tên, năm sinh, giới tính, đối tượng, địa chỉ, số điện thoại, ghi chú
3. Chỉnh sửa lại các ô sao cho phù hợp
Trang 555 Các thao tác định dạng
1 Định dạng ký tự
2 Chọn màu nền, kiểu tô nền.
3 Tạo khung cho bảng.
4 Định dạng dữ liệu số.
5 Thay đổi cách hiển thị một số dữ liệu khác.
6 Dùng biểu tượng trên thanh định dạng để
định vị trí dữ liệu, định dạng dữ liệu.
Trang 57Chọn màu nền
Chọn kiểu nền
Trang 585 Các thao tác định dạng
3 Tạo khung cho bảng
B2: Lên menu Format/Cells , xuất hiện hộp
thoại.
B3: Chọn thẻ lệnh Border
Chọn kiểu đường kẻ
Chọn màu đường kẻ Chọn vị trí
tạo khung
Trang 59Chọn Number
Số chữ số sau dấu phẩy
Cách hiển thị
số âm
Trang 615 Các thao tác định dạng
5 Thay đổi cách hiển thị một số dữ liệu khác.
Vẫn thẻ lệnh Number, chúng ta có thể
thay đổi các kiểu dữ liệu khác:
• General: mặc định dữ liệu hiển thị như đã
nhập.
• Date: định dạng dữ liệu kiểu ngày.
• Time: định dạng dữ liệu kiểu thời gian.
• Text: định dạng dữ liệu kiểu chuỗi.
• Custom: định dạng dữ liệu kiểu tuỳ ý.
Trang 63THỰC HÀNH
Ôn lại lý thuyết.
Làm bài tập sau:
Trang 64Các lỗi thường gặp trong Excel
• #VALUE! : Không tính được, giá trị sai
• #N/A : Giá trị tham chiếu không tồn tại
• # NAME ? : sai tên hàm
• #NUM! : Giá trị số không hợp lệ
• # DIV/0 : phép chia cho ZERO
• # REF! : không tham chiếu đến được bảng
dữ liệu
Trang 66Các hàm hay sử dụng
Nhóm hàm LOGIC
Giá trị là:
• TRUE nếu tất cả các tham số là TRUE.
• FALSE nếu một trong các tham số là FALSE Dạng thức:
AND(logical1, logical2, , logical30)
Giá trị là:
• TRUE nếu tất cả các tham số là TRUE.
• FALSE nếu một trong các tham số là FALSE Dạng thức:
Trang 682 Hàm OR
Giá trị là:
• TRUE nếu một tham số lượng giá là TRUE.
• FALSE nếu tất cả các tham số có giá trị là FALSE Dạng thức:
OR(logical1, logical2, , logical30)
Logical biểu diễn một điều kiện, các điều kiện này có
Trang 708 Hàm IF
Dạng thức:
IF (Biểu thức điều kiện, giá trị khi đúng, giá trị khi sai)
Biểu thức điều kiện là biểu thức logic bất kỳ, nhận giá trị TRUE hay FALSE.