Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7.. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là: và tính chất hóa học của chúng khi biết điện tích hạt nhân A
Trang 1[Type text]
CHƯƠNG I CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Dạng 1: Cấu tạo nguyên tử, hạt nhân nguyên tử
Câu 1 Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:
A electron và proton B proton và nơtron
C nơtron và electron D electron, proton và nơtron
Câu 2 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:
A proton và electron B nơtron và proton
C nơtron và electron D nơtron, proton và electron
Câu 3 Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một
nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
C điện tích hạt nhân D phân tử khối
Câu 6 Phát biểu nào sau đây sai:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ ngtử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron
Câu 7 Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng?
Trong nguyên tử, số khối:
A bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B bằng tổng số hạt các hạt proton và nơtron
C bằng nguyên tử khối
D bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron
Câu 8 Nguyên tố hiđro trong tự nhiên có bao nhiêu đồng vị?
Trang 2D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
Câu 10 Số nơtron trong nguyên tử 1123Na là:
Câu 14 Nhận định 3 nguyên tử: 1737X , 5526Y , 1735Z Điều nào sau đây đúng?
A X, Y, Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học
B X và Z là hai đồng vị
C X, Y, Z đều có 12 nơtron trong hạt nhân
D Trong X, Y, Z có hai nguyên tử có cùng số khối
Trang 3[Type text]
A 1940K và 1840Ar B O2 và O3
C 168O và 178O D Kim cương và than chì
Câu 17 Trong 5 nguyên tử: 1735A , 1635B, 168C , 179D, 178E cặp nguyên tử nào
Câu 19 Với hai đồng vị 2965Cu và 2963Cu ba đồng vị 168O, 178O, 188Ocó thể tạo
ra bao nhiêu loại phân tử CuO khác nhau:
Câu 20 Với 3 đồng vị 11H , 21H , 13H và 3 đồng vị 168O, 178O, 188O có thể tạo
ra bao nhiêu loại phân tử H2O khác nhau ?
Câu 21 Ký hiệu nguyên tử Z AX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?
A Chỉ biết số hiệu nguyên tử
B Chỉ biết số khối của nguyên tử
C Biết khối lượng nguyên tử trung bình
D Biết số proton, số nơtron, số electron
Câu 22 Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hoá học là đúng
Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử
A có cùng điện tích hạt nhân
B có cùng nguyên tử khối
C có cùng số nơtron trong hạt nhân
D có cùng số khối
Trang 4[Type text]
Dạng 2: Bài toán về các hạt
Câu 1 Nguyên tử X có tổng số hạt là 52 và có số khối là 35 Điện tích hạt
nhân của nguyên tử X là:
Câu 2 Tổng số hạt proton, nơtron và electron của một nguyên tử X là 34 hạt
Trong đó hạt mang điện dương ít hơn hạt không mang điện là 1.Tìm số khối của X?
Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 82 hạt Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 X có số khối:
Câu 4 Tổng số các hạt cơ bản (e, p, n) của một nguyên tử X là 28 Số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 8 Nguyên tử X là:
Câu 5 Trong nguyên tử X có tổng số proton, nơtron và electron là 26 Hãy
cho biết Y thuộc về loại nguyên tử nào sau đây? (Biết rằng Y là nguyên tố hoá học phổ biến nhất trong vỏ trái đất.)
Câu 7 Nguyên tử X có tổng số các loại hạt proton, nơtron, electron là
40.Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 X là:
Câu 8 Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82, số khối là
56, điện tích hạt nhân của X là
Trang 5[Type text]
Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là
7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là
Câu 2 Nguyên tố cacbon có hai đồng vị bền: 126C chiếm 98,89% và 136C
chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của ngtố cacbon là:
Câu 3 Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của bạc là:
Câu 4 Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2
đồng vị là 1735Cl và 1737Cl Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị
Câu 6 Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân
của R có 35 hạt proton Đồng vị 1 có 44 hạt nơtron, đồng vị 2 có số khối nhiều hơn đồng vị 1 là 2.Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là bao nhiêu?
Dạng 4: Cấu hình electron nguyên tử
Trang 6A phi kim, kim loại, phi kim
B phi kim, phi kim, kim loại
C kim loại, khí hiếm, phi kim
D phi kim, khí hiếm, kim loại
Câu 5 Nguyên tử có tổng số e là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là :
Trang 7[Type text]
Câu 8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2
2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
Câu 9 Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp
thứ 3 có 7 electron Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là con số nào sau đây?
D tổng số proton và nơtron bằng tổng số electron
Câu 12 Đại lượng đặc trưng cho một nguyên tố hoá học là
A số electron B số proton
Câu 13 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A nguyên tử lượng tăng dần
B điện tích hạt nhân tăng dần
C số khối tăng dần
D mức năng lượng
Câu 14 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A thứ tự các mức và phân mức năng lượng
B sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
C thứ tự các lớp và phân lớp electron
D sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu 15 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử Photpho là 15 Trong
nguyên tử photpho, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
Trang 8[Type text]
Câu 16 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử canxi là 20 Trong nguyên
tử canxi, số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là:
Câu 17 Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16 Biết rằng các
electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
và tính chất hóa học của chúng khi biết điện tích hạt nhân
A – LÝ THUYẾT :
- Viết cấu hình electron theo mức năng lượng tăng dần
- Nguyên tử có cấu hình elec trong lớp ngoài cùng là: ns a np b thì nguyên tố thuộc nhóm A (n: là số thứ tự của chu kì, (a + b) = số thứ tự của nhóm)
- Nguyên tử có cấu hình electron ở ngoài cùng là (n – 1)d a ns b thì nguyên tố thuộc nhóm B n là số thứ tự của chu kì Tổng số a + b có 3 trường hợp:
a + b = 6 thay vì a = 4; b = 2 phải viết là a = 5; b = 1
a + b = 11 thay vì a = 9; b = 2 phải viết là a = 10; b = 1
Ví dụ : Một nguyên tố có Z = 27
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2 3d 7 phải viết lại
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 7 4s 2 Nguyên tố này thuộc chu kì 4, phân nhóm phụ nhóm thuộc nhóm VIII
Trang 9a) Viết cấu hình e của chúng?
b) Xác định vị trí mỗi nguyên tố trong hệ thống tuần hoàn
c) Nêu tính chất hóa học cơ bản của chúng? Giải thích?
3) Nguyên tử A, B, C có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 4s1, 2p4, 3p3
a) Viết cấu hình e đầy đủ của A, B, C
b) Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử
c) Xác định vị trí trong hệ thống tuần hoàn, gọi tên
d) Nguyên tử nào là kim loại, phi kim? Giải thích?
4) Cho cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau là:
Viết cấu hình e của chúng Tìm A, B
Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho A, B tác dụng: H2O, dung dịch HCl, clo, lưu huỳnh, oxi
Dạng 2: Từ vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn suy ra cấu tạo
vỏ nguyên tử của nguyên tố đó
5) Viết cấu hình e của nguyên tử các nguyên tố sau, biết vị trí của chúng
trong hệ thống tuần hoàn là:
A ở chu kỳ 2, nhóm IVA
B ở chu kỳ 3, nhóm IIA
6) Một nguyên tố thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính nhóm VI trong hệ thống
tuần hoàn Hỏi:
- Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
Trang 10[Type text]
- Các e ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?
- Viết số e trong từng lớp?
7) Có 3 nguyên tố X, Y, Z Biết X ở chu kỳ 3, nhóm VIA; Y ở chu kỳ 2,
nhóm VIIIA; Z ở chu kỳ 4, nhóm IA
a) Viết cấu hình e Cho biết số lớp e, số e trên mỗi lớp của mỗi nguyên tử?
b) Nguyên tố nào là kim loại, phi kim, khí trơ? Vì sao?
c) Cho biết tên mỗi nguyên tố
8) Nguyên tố R thuộc nhóm IIIA và có tổng số hạt cơ bản là 40
a Xác định số hiệu ngtử và viết cấu hình e của R
b Tính % theo khối lượng của R trong oxit cao nhất của nó
9) Nguyên tử của nguyên tố X thuộc nhóm VIA, có tổng số hạt là 24
a Viết cấu hình e, xác định vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn và gọi tên
b Y có ít hơn X là 2 proton Xác định Y
c X và Y kết hợp với nhau tạo thành hợp chất Z, trong đó X chiếm 4 phần và Y chiếm 3 phần về khối lượng Xác định công thức phân tử của Z
10 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ nhỏ liên
tiếp trong hệ thống tuần hoàn Tổng số p của chúng là 32 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
ĐS: 12 ; 20
11 A và B là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kỳ liên tiếp
trong hệ thống tuần hoàn Tổng số điện tích hạt nhân của chúng là 24 Tìm số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
ĐS: 8 ; 16
12 A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống
tuần hoàn Tổng số p của chúng là 25 Xác định số hiệu nguyên tử và viết cấu hình e của A, B
ĐS: 12 ; 13
13 C và D là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống
tuần hoàn Tổng số khối của chúng là 51 Số nơtron của D lớn hơn C là 2 hạt Trong nguyên tử C, số electron bằng với số nơtron Xác định vị trí và viết cấu hình e của C, D
ĐS: Z A = 12 ; Z B = 13
Trang 11[Type text]
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo nguyên tắc
nào? Chọn đáp án đúng nhất
A Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân
B Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng
C Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành 1 cột
D Cả A, B và C
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10 4p3 Trong bảng tuần hoàn , nguyên tố X thuộc
A chu kỳ 3, nhóm V A B chu kỳ 4, nhóm VB
C chu kỳ 4, nhóm VA D chu kỳ 4 nhóm IIIA
Câu 3 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình
electron hóa trị là 3d10
4s1?
A chu kỳ 4 , nhóm IB B chu kỳ 4, nhóm IA
C chu kỳ 4 , nhóm VIB D chu kỳ 4, nhóm VIA
Câu 4 Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình
electron hóa trị là 3d3
4s2?
A chu kỳ 4, nhóm VA B chu kỳ 4, nhóm VB
C chu kỳ 4, nhóm IIA D chu kỳ 4, nhóm IIB
Câu 5 Một nguyên tố hóa học X ở chu kỳ 3, nhóm VA Cấu hình electron của
Trang 12Câu 9 Biết nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA của bảng tuần hoàn Cấu
hình electron nguyên tử của X là:
A 1s22s22p63s23d4 B 1s22s22p63s23p2
C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s4
Câu 10 Nguyên tố hóa học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?
A số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20
B vỏ nguyên tử có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 2 electron
C hạt nhân của Canxi có 20 proton
D nguyên tố hóa học này là một phi kim
Câu 11 Một nguyên tố R có cấu hình e: 1s22s22p3, công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất là:
B hai ô kế tiếp nhau và cùng chu kì
C hai ô cùng chu kì và cách nhau bởi một ô khác
D hai ô cùng nhóm và cách nhau bởi một ô khác
Câu 13 Nguyên tố Si có Z=14 Cấu hình electron nguyên tử của silic là
A 1s22s22p63s33p2 B 1s22s22p73s23p2
C 1s22s22p63s23p2 D 1s22s22p63s13p3
Câu 14 Nguyên tố M thuộc chu kì 3 nhóm VIIA của bảng tuần hoàn Công
thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của nguyên tố M là công thức nào sau đây:
Trang 13A – LÝ THUYẾT
Xác định tính chất hóa học của đơn chất:
- Các nguyên tố thuộc nhóm A(phân nhóm chính): Nhóm I, II, III là kim loại, nhóm V, VI, VII là phi kim, Với nhóm IV những nguyên tố ở phía trên là phi kim, những nguyên tố ở phía dưới chuyển dần thành kim loại
- Các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) hầu hết là kim loại
B – BÀI TẬP MINH HỌA
Phương pháp: Viết phương trình phản ứng
Dựa vào phương trình tìm số mol của A
Tìm tên A thông qua nguyên tử khối: M = m.n
Bài 1 : Cho 10 (g) một kim loại A thuộc nhóm II A tc dụng hết với HCl thì thu được 5,6 (l) khí H 2 (đkc) Tìm tên kim loại đó
Trang 14[Type text]
nhóm chính năm ở 2 chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn
Phương pháp: - Gọi M là công thức trung bình của 2 nguyên tố A và B
- Viết phương trình phản ứng
- Dựa vào phương trình tìm số mol của M : nhh
hh
m M n
- Từ biểu thức liên hệ: M A < M < M B Và dựa vào bảng tuần hoàn suy
ra A và B
Bài 2 :Hòa tan 20,2 (g) hỗn hợp 2 kim loại nằm ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc
phân nhóm chính nhóm I vô nước thu được 6,72 (l) khí (đkc) và dung dịch A a) Tìm tên hai kim loại
b) Tính thể tích dung dịch H 2 SO 4 2 (M) cần dùng để trung hòa dung dịch A
* Giải : Gọi M là công thức trung bình của 2 kim loại
ddH SO
Trang 15[Type text]
C – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
* BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1 Hịa tan hồn tồn 3,9gam một kim loại thuộc nhĩm IA trong BTH vào
nước thì thu được 1,12 lít khí (ở đktc) Viết PTHH và xác định kim loại A
Bài 2 Hịa tan hồn tồn 6 gam một kim loại thuộc nhĩm IIA trong BTH vào
nước thì thu được 3,36 lít khí (ở đktc) Viết PTHH và xác định kim loại A
Bài 3 Hịa tan hồn tồn 19,5 gam một kim loại M cĩ hĩa trị 2 duy nhất vào
dung dịch HCl thì thu được 6,72 lít khí (ở đktc)
a) Viết PTHH và xác định kim loại M
b) Tính khối lượng muối tạo thành
Bài 4 Hịa tan hồn tồn 2,7 gam một kim loại Ycĩ hĩa trị 3 duy nhất vào
dung dịch H2SO4 thì thu được 3,36 lít khí (ở đktc)
a) Viết PTHH và xác định kim loại Y
b) Tính khối lượng muối tạo thành
Bài 5 Hịa tan hịan tồn 5,85 (g) một kim loại B thuộc nhĩm IA vào nước thì
thu được 1,68 (l) khí (đkc) Xác định tên kim loại đĩ (ĐS: K)
Bài 6 Cho 3,33 (g) một kim loại kiềm M tác dụng hồn tồn với 100 ml nước
(d = 1 g.ml) thì thu được 0,48 (g) khí H2 (đkc)
a) Tìm tên kim loại đĩ
b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được
ĐS: Ba
Bài 9 Để hòa tan hoàn toàn 1,16 (g) một hiđroxit kim loại R hoá trị II cần dùng 1,46 (g) HCl
a Xác định tên kim loại R, công thức hiđroxit
b Viết cấu hình e của R biết R có số p bằng số n.(ĐS: Mg)
Bài 10 Khi cho 8 (g) oxit kim loại M thuộc nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 20% thu được 19 (g) muối clorua
Trang 16[Type text]
a Xác định tên kim loại M (ĐS: Mg)
b Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng (ĐS: 73 (g) )
Bài 11 Hòa tan hoàn toàn 3,68 (g) một kim loại kiềm A vào 200 (g) nước thì thu được dung dịch X và một lượng khí H2 Nếu cho lượng khí này qua CuO
dư ở nhiệt độ cao thì sinh ra 5,12 (g) Cu
a Xác định tên kim loại A (ĐS:a.Na)
b Tính nồng độ phần trăm của dung dịch X (3,14%)
Câu 2 Các nguyên tố nhĩm VI A cĩ đặc điểm nào chung về cấu hình electron
nguyên tử quyết định tính chất của nhĩm?
A số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau
B số electron ở lớp ngồi cùng đều bằng 6
Trang 17[Type text]
C Na, P, Ca, Ba D Ca, Mg, Ba, Sr
Câu 8 Trong bảng tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân tính bazơ
của các hiđrôxit của các nguyên tố nhóm IIA biến đổi theo chiều nào?
A tăng dần C tăng rồi lại giảm
Câu 9 Trong bảng tuần hoàn tính axit của các hiđrôxit của các nguyên tố VII
A biến đổi theo chiều nào?
C không đổi D giảm rồi sau đó tăng
Câu 10.Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố (trừ Franxi) thì:
a Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là:
b Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
Câu 11 Cho 2 nguyên tố X và Y cùng nhóm thuộc 2 chu kỳ nhỏ liên tiếp nhau
và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 18 Hai nguyên tố X, Y là
A Natri và Magiê C Natri và nhôm
Câu 12 Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của
bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 25 Hai nguyên tố A và
B là
Câu 13 Cho 0,2 mol oxit của nguyên tố R thuộc nhóm III A tác dụng với dung
dịch axit HCl dư thu được 53,5g muối khan R là
Câu 14 Khi hoà tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp 2 kim loại trong dung dịch HCl dư
thu được 0,672 lít khí H2 (ĐKTC) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được a gam muối khan, giá trị của a là
Câu 15 A và B là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn
và thuộc hai chu kì liên tiếp có ZA + ZB = 32 Số Proton trong A và B lần lượt là:
Trang 18[Type text]
Câu 16 Cho hai nguyên tố X và Y ở hai ô liên tiếp trong một chu kì của bảng
tuần hoàn và có tổng số proton bằng 27 Số proton của X và Y lần lượt là:
Câu 17 A và B là hai nguyên tố cùng phân nhóm chính trong bảng tuần hoàn
và thuộc hai chu kì liên tiếp có ZA + ZB = 22 Số Proton trong A và B lần lượt là:
CHỦ ĐỀ 3 Xác định công thức đơn chất, hợp chất của một nguyên tố và so sánh tính
chất của chúng với các nguyên tố lân cận khi biết vị trí của nó
trong bảng hệ thống tuần hoàn
M
RH
O
R n
M O
R
R n
R n
%
%1.:
%
%16
2:
2
Trang 19
[Type text]
Trong đĩ
M R : Nguyên tử khối của R; n: hĩa trị cao nhất của R
%R: là tỉ lệ khối lượng của R
%O: là tỉ lệ khối lượng của oxi
%H: là tỉ lệ khối lượng của hiđro
- Ví dụ : Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R 2 O 5 Trong hợp chất khí với hiđro, R chiếm 82,35 % về khối lượng Tìm R
Giải : nguyên tố R có công thức R2O5 vậy R thuộc nhĩm VA Cơng thức hợp chất với hiđro là RH3
Ta cĩ % về khối lượng của hiđro là : %H = 100 – 82,35 = 17,65%
65,17
35,82.1.365
,17
35,821.3
* Dạng 2 : So sánh tính chất của một nguyên tố với các nguyên tố lân cận
- Tìm cách sắp xếp các nguyên tố vào chu kì và nhĩm
+ Khi bài tốn cho sẵn các nguyên tố cụ thể, ta dựa vào bảng tuần hồn
để sắp xếp chúng vào chu kì và vào nhĩm
+ Khi bài tốn chỉ cho số hiệu nguyên tử, ta phải viết cấu hình electron sau đĩ tìm vị trí trong bảng tuần hồn, rồi sắp xếp chúng vào trong chu kì và trong nhĩm
- Vận dụng các quy luật biến đổi để so sánh tính chất của nguyên tố
B – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1
Bài 1 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH2 Trong oxit cao nhất, tỉ
lệ khối lượng giữa R và oxi là 2 : 3 Tìm R (ĐS: S)
Bài 2 Nguyên tố R thuộc nhĩm VA Tỉ lệ về khối lượng giữa hợp chất khí với
hiđro và oxit cao nhất của R là 17 : 71 Xác định tên R (ĐS: P)
Bài 3 X là nguyên tố thuộc nhĩm VIIA Oxit cao nhất của nĩ cĩ phân tử khối
là 183 đvC
a Xác định tên X
Trang 20[Type text]
b Y là kim loại hóa trị III Cho 10,08 (l) khí X (đkc) tác dụng Y thu
được 40,05 (g) muối Tìm tên Y
Bài 4 Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro
có 5,88% H về khối lượng Xác định nguyên tố đó?
Bài 5 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O7, trong hợp chất của nó với hiđro có 2,74% H về khối lượng Xác định nguyên tố R?
Bài 6 Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5, trong hợp chất của nó với hiđro có 17,65% H về khối lượng Xác định nguyên tố R?
Dạng 2
1 Cho biết cấu hình electron của nguyên tố Al: 1s2
2s22p63s23p1 và nguyên
tố S:1s2
2s22p63s23p4 Hãy suy ra vị trí của Al, S trong hệ thống tuần hoàn, suy
ra tính chất hoá học cơ bản của chúng
2 Dựa vào vị trí của Magie (Z = 12) trong hệ thống tuần hoàn hãy nêu tính chất hoá học cơ bản của nó:
- Là kim loại hay phi kim
- Hoá trị cao nhất
- Viết công thức của oxit và hiđroxit Những hợp chất này có tính axit hay bazơ?
3 a So sánh tính phi kim của 35Br; 53 I; 17Cl
b So sánh tính axit của H2CO3 và HNO3
c So sánh tính bazơ của NaOH; Be(OH)2 và Mg(OH)2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Mệnh đề nào sau đây đúng:
A Nguyên tử của các nguyên tố trong nhóm có cấu hình electron ngoài cùng giống nhau
B Tính chất hoá học của các nguyên tố trong cùng nhóm khác nhau
C Các nguyên tố nhóm IA gồm các kim loại mạnh nhất
D Nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì có số electron ngoài cùng giống nhau
Câu 2 Các nguyên tố trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích
hạt nhân thì :
A tính kim loại tăng dần, đồng thời tính phi kim giảm dần
B tính kim loại giảm dần, đồng thời tính phi kim tăng dần
Trang 21[Type text]
C tính kim loại và tính phi kim đồng thời tăng dần
D tính kim loại và tính phi kim đồng thời giảm dần
Câu 3 Hợp chất khí với Hiđro của một nguyên tố có dạng RH 4 Oxit cao nhất của nguyên tố này chứa 53,3% oxi về khối lượng R là:
Câu 4 Trong một chu kì đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích
hạt nhân thì
A độ âm điện tăng dần nên tính phi kim tăng dần
B độ âm điện giảm dần nên tính phi kim giảm dần
C độ âm điện tăng dần nên tính kim loại tăng dần
D độ âm điện giảm dần nên tính kim loại giảm dần
Câu 5 Tính chất kim loại của một nguyên tố theo quan điểm hoá học được thể
hiện bằng:
A khả năng nhường electron của các nguyên tử
B khả năng phản ứng với phi kim
C đại lượng độ âm điện
D khả năng nhận electron của các nguyên tử
Câu 6 Trong bảng hệ thống tuần hoàn khi đi từ trái sang phải trong một chu kì
thì:
A độ âm điện tăng dần
B độ âm điện giảm dần
C độ âm điện không thay đổi
D độ âm điện tăng rồi giảm
Câu 7 Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần
D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần
Câu 8 Chỉ ra nội dung đúng, khi nói về sự biến thiên tính chất của các nguyên
tố trong cùng chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân
A tính kim loại tăng dần
B tính phi kim tăng dần
C bán kính nguyên tử tăng dần
D số lớp electron trong nguyên tử tăng dần
Trang 22[Type text]
Câu 9 Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5 Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố này chứa 8,82% hiđro về khối lượng Công thức phân tử hợp chất khí với hiđro đã nói trên là:
Câu 10 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg-Ca-Sr-Ba Từ Mg-Ba theo
chiều điện tích hạt nhân tăng, tính kim loại thay đổi theo chiều:
C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng
Câu 11 Cho dãy các nguyên tố hoá học nhóm VA: N- P- As- Sb- Bi Từ N
đến Bi theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
C tăng rồi giảm D giảm rồi tăng
Câu 12 Cho các nguyên tố X, Y, Z có số hiệu nguyên tử lần lượt là 6, 9, 17
Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ tự tính phi kim tăng dần thì dãy sắp xếp nào sau đây đúng:
A Z<X<Y B X<Y<Z
C X<Z<Y D Y<Z<X
Câu 13 Biến thiên tính chất bazơ của các hiđroxit nhóm IA theo chiều tăng
của số thứ tự là:
C không thay đổi D giảm
Câu 18 Xét các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F
Thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử nào sau đây đúng:
Trang 23[Type text]
Câu 24 Trong một chu kì khi điện tích hạt nhân tăng dần thì
A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần
B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần
C bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại tăng dần
D bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần
Câu 25 Trong một phân nhóm chính đi từ trên xuống thì
A tính kim loại tăng, tính phi kim tăng
B tính kim loại giảm, tính phi kim giảm
C tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
D tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Trang 242 Viết phương trình phản ứng có sự di chuyển electron khi cho:
a) Kali tác dụng với khí clor
b Magie tác dụng với khí oxy
c Natri tác dụng với lưu huỳnh
d Nhôm tác dụng với khí oxy
e Canxi tác dụng với lưu huỳnh
f Magie tác dụng với khí clor
3 Cho 5 nguyên tử : 23
11Na; 2412Mg; 147N; 168O; 3517Cl
a Cho biết số p; n; e và viết cấu hình electron của chúng
b Xác định vị trí của chúng trong hệ thống tuần hoàn? Nêu tính chất hoá học cơ bản
c Viết cấu hình electron của Na+, Mg2+, N3-, Cl-, O2-
d Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Liên kết hóa học trong tinh thể NaCl thuộc loại:
A liên kết cộng hoá trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không phân cực
D liên kết phối trí
Câu 2 Liên kết ion là liên kết được tạo thành:
A bởi cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử phi kim
B bởi cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử kim loại
Trang 25[Type text]
C do lực hút giữa các ion mang địện tích trái dấu
D bởi cặp electron dùng chung giữa một kim loại điển hình và một phi kim điển hình
Câu 3 Điều nào sau đây đúng khi nói về phân tử NaOH
Câu 7 Trong ion Na+ có
A số electron nhiều hơn số proton
B số electron nhiều hơn số nơtron
C số proton nhiều hơn số electron
D số electron bằng số proton
Câu 8 Trong ion Cl- có:
A số electron nhiều hơn số proton
B số electron nhiều hơn số nơtron
C số proton nhiều hơn số electron
Câu 11 Các chất trong phân tử có liên kết ion là
A KCl, HCl, SO3, H2O B KCl, NaCl, Na2S
C H2S, K2S, NaHS D KHS, K2S, H2SO4, Cl2
Câu 12 Liên kết trong phân tử NaF thuộc lọai
Trang 26Câu 14 Liên kết hóa học giữa Na và Cl thuộc loại
A liên kết cộng hoá trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hoá trị không phân cực
D liên kết kim loại
Câu 15 Liên kết trong phân tử LiCl thuộc loại
A liên kết cộng hóa trị
B liên kết ion
C liên kết cộng hóa trị phân cực
D liên kết cho nhận
Câu 16 Liên kết giữa các ion được gọi là
A liên kết anion –cation
B liên kết ion hóa
C liên kết ion hay liên kết điện hóa trị
D liên kết tĩnh địện
Câu 17 Nguyên tử M có 2e lớp ngoài cùng tạo hợp chất với Flo có
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 19 A là nguyên tố có 20 proton, B là nguyên tố có 9 proton Công thức
phân tử của hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố này là
A A2B có liên kết cộng hóa trị
Trang 27[Type text]
B AB cĩ liên kết ion
C A2B3 cĩ liên kết cộng hĩa trị
D AB2 cĩ liên kết ion
Câu 20 Khi hình thành ion K+ nguyên tử K đã
A nhường một electron ở lớp ngồi cùng
B nhận một electron để đạt cấu hình electron bão hịa
C nhường một electron ở phân lĩp 3s1
D nhường một electron để đạt cấu hình electron bão hịa của khí hiếm bất kì
Câu 21 Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhận electron để trở thành
A ion dương cĩ nhiều proton hơn
B ion dương cĩ số proton khơng thay đổi
C ion âm cĩ nhiều proton hơn
D ion âm cĩ số proton khơng thay đổi
Câu 22 Trong các hợp chất sau đây hợp chất nào cĩ đặc tính ion rõ nhất
a Viết cấu hình electron của chúng
b Viết công thức cấu tạo và công thức electron của CH4 ; NH3 ; N2 ; CO2 ; HCl ; H2S ; C2H6 ; C2H4 ; C2H2 ; C2H6O Xác định hoá trị các nguyên tố
c Phân tử nào có liên kết đơn? liên kết đôi? liên kết ba? Liên kết cộng hoá trị có cực và không cực?
Trang 28[Type text]
2 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó:N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4
3 Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự C, N, O, Cl Viết công thức cấu tạo của các phân tử sau đây và xem xét phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất, vì sao? CH4 ; NH3 ; H2O; HCl
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Liên kết cộng hĩa trị tồn tại là do
A các đám mây electron B các electron hĩa trị
C hai electron dùng chung D lực hút tĩnh điện
Câu 2 Liên kết hĩa học giữa Cl và Cl thuộc loại:
A liên kết cộng hố trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hố trị khơng phân cực
D liên kết kim loại
Câu 3 Liên kết hĩa học trong phân tử HCl thuộc loại:
A liên kết cộng hố trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hố trị khơng phân cực
D liên kết phối trí
Câu 4 Liên kết hĩa học trong phân tử H2 thuộc loại:
A liên kết cộng hố trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hố trị khơng phân cực
D liên kết phối trí
Câu 5 Liên kết hĩa học tạo thành giữa hai nguyên tử của hai nguyên tố phi
kim khác nhau thuộc loại
A liên kết CHT phân cực
B liên kết CHTT khơng phân cực
C liện kết kim loại
D liên kết ion
Câu 6 Liên kết cộng hố trị phân cực là liên kết cĩ thể tạo bởi
A lai nguyên tử của cùng một nguyên tố kim loại
B hai nguyên tử của cùng một nguyên tố phi kim
C hai nguyên tử của hai nguyên tố phi kim khác nhau
Trang 29[Type text]
D hai nguyên tử của hai nguyên tố bất kỳ
Câu 7 Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất của nguyên tố phi kim với
nguyên tố hiđro là
A liên kết cộng hoá trị phân cực
B liện kết kim loại
C liên kết cộng hóa trị không phân cực
D liên kết ion
Câu 8 Liên kết hóa học trong phân tử đơn chất của nguyên tố phi kim là
A liên kết cộng hoá trị phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hóa trị không phân cực
D liện kết kim loại
Câu 9 Liên kết hóa học trong phân tử các H2, HCl, Cl2 chất thuộc loại
A liên kết đơn B liên kết đôi
C liên kết ba D liên kết bội
Câu 10 Liên kết hóa học trong phân tử NH3 thuộc loại:
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 11 Mức độ phân cực của liên kết cộng hóa trị phụ thuộc vào
A điện tích hạt nhân của các nguyên tủ tham gia liên kết
B số khối của các nguyên tử tham gia liên kết
C số e ngoài cùng của các nguyên tử tham gia liên kết
D độ âm điện của các nguyên tử tham gia liên kết
Câu 12 Liên kết trong phân tử nào dưới đây mang nhiều tính cộng hóa trị nhất
Câu 13 Liên kết cộng hóa trị phân cực có cặp electron chung:
A lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
B lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
C nằm chính giữa hai nguyên tử
D thuộc về nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn
Câu 14 Liên kết nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều
cặp electron dùng chung
Trang 30Câu 15 Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa hai nguyên tử:
A bằng một hay nhiều cặp electron chung
B bằng lực đẩy của các cặp electron
C bằng lực hút của các cặp electron
D bằng lực tương tác giửa các electron
Câu 16 Phân tử CH4 có 4 liên kết C-H
A hoàn toàn giống nhau
B hòan tòan khác nhau
C đều là liên kết không phân cực
D đều là liên kết cho nhận
Câu 17 Nguyên tử X có Z = 35 tác dụng với Hiđro tạo hợp chất có
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
B liên kết ion
C liên kết cộng hóa trị phân cực
D liên kết cộng hóa trị
Câu 18 Độ bội liên kết bằng
A số cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử
B số electron dùng chung giữa hai nguyên tử
C số liên kết đôi giữa hai nguyên tử trong phân tử
D số liên kết xichma giữa hai nguyên tử trong phân tử
Câu 19 Các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị là
A HCl, H2O, SO3, N2 B HCl, H2S, KF, HNO3
C HF, HI, H2O, NaHS D H2S, KBr, H2O, CO2
Câu 20 Trong các hợp chất sau đây: NaCl, NaF, CCl4 và KBr Hợp chất có liên kết cộng hoá trị là
Trang 31A liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba
B liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực liên kết đa cực
C liên kết đơn giản, liên kết phức tạp
D liên kết cộng hoá trị, liên kết cho nhận
Câu 25 Nguyên tử X có Z = 7 tạo liên kết với chính nó
A liên kết cộng hóa trị không phân cực
B liên kết cộng hóa trị
C liên kết cộng hóa trị phân cực
D liên kết ion
Câu 26 Những hợp chất có mạng tinh thể ion có đặc tính
A tan tốt trong các dung môi hữu cơ
B nhiệt độ nóng chảy cao
C có nhiệt độ nóng chảy thấp
D dễ bay hơi
Câu 27 Liên kết cộng hóa trị gồm các hợp chất
A BaCl2, CaO, LiF B NaCl, CuSO4, FeS
C N2, SO2, KCl D H2O, SO2, HBr
Câu 28 Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ở trạng thái dung dịch
Câu 29 Chọn Câu đúng nhất về liên kết cộng hóa trị
Liên kết cộn hóa trị là liên kết
A giữa các phi kim với nhau
B trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung
Trang 32[Type text]
Câu 30 Chọn câu đúng trong các câu sau đây :
A Trong liên kết cộng hĩa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử
cĩ độ âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cĩ hiệu
độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học,
D Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 31 Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều
cặp electron chung?
A liên kết ion B liên kết cộng hĩa trị
C liên kết kim loại D liên kết hidro
Câu 32 Cho các phân tử: N2 ; SO2 ; H2 ; HBr Phân tử nào trong các phân tử trên cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực?
Câu 33 Phát biểu nào sau đây sai khi nĩi về liên kết trong phân tử HCl?
A các nguyên tử Hidro và Clo liên kết nhau bằng liên kết cộng hĩa trị đơn
B các electron liên kết bị hút lệch về một phía
C cặp electron chung của hidro và clo nằm giữa 2 nguyên tử
D phân tử HCl là phân tử phân cực
Câu 34 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử kim loại với phi kim
B Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một cặp e chung
C Liên kết cộng hóa trị không cực là kiên kết giữa 2 nguyên tử của các nguyên tố phi kim
D Liên kết cộng hóa trị phân cực trong đó cặp e chung bị lệch về phía
Trang 33[Type text]
C 1s22s22p6 D 1s22s22p63s2
Câu 37 liên kết cộng hĩa trị là
A liên kết giữa các phi kim với nhau
B liên kết trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử
C liên kết được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau
D liên kết được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng những electron chung
Câu 38 Chọn Câu đúng trong các mệnh đề sau
A Trong liên kết cộng hĩa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử cĩ độ
âm điện nhỏ hơn
B Liên kết cộng hĩa trị cĩ cực được tạo thành giữa 2 nguyên tử cĩ hiệu
độ âm điện từ 0,4 đến 1,7
C Liên kết cộng hĩa trị khơng cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hĩa học
D Hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu
Câu 39 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; Cl : 3,16 ; H : 2,2 ; S : 2,58 ; F
: 3,98 : Te : 2,1 để xác định liên kết trong phân tử các chất sau : H2Te , H2S, CsCl, BaF2 Chất cĩ liên kết cộng hĩa trị khơng phân cực là :
Câu 40 Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 ; Cl : 3,16 ;
S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau: NH3, H2S, H2O, CsCl
Chất nào trong các chất trên cĩ liên kết ion?
Câu 41 Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào là những hợp chất cộng hóa trị:
A NaCl, H2O, HCl B KCl, AgNO3, NaOH
C H2O, Cl2, SO2 D CO2, H2SO4, MgCl2
Câu 42. Cho các hợp chất: NH3, Na2S,CO2, CaCl2, MgO, C2H2 Hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A CO2, C2H2, MgO B NH3.CO2, Na2S
C NH3 , CO2, C2H2 D CaCl2, Na2S, MgO
CHỦ ĐỀ 3
Trang 34Ví dụ NaCl là h.c ion: tạo bởi cation Na +
và anion Cl - , natri có điện hoá trị
là 1+, clo có điện hoá trị là 1-
b Cộng hóa trị
Trong hợp chất cộng hoá trị, hoá trị của một nguyên tố được xác định bằng số liên kết CHT của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử và được gọi là cộng hoá trị của nguyên tố đó
Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không
Ví dụ: Soh của các nguyên tố Cu, Zn, O… trong Cu, Zn, O2… bằng 0
Qui tắc 2:
Trong một phân tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng không:
Ví dụ: Tính tổng soh các nguyên tố trong NH 3 và HNO 2 tính soh của N
Qui tắc 3:
Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích ion đó Trong ion
đa nguyên tử, tổng số số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích ion
Ví du 1: soh của K, Ca, Cl, S trong K +
, Ca 2+ , Cl - , S 2- lần lượt là +1, +2, -1, -2
Trang 35[Type text]
1 Cho biết cách tạo thành liên kết ion trong: Na2O ; MgO ; NaCl ; MgCl2 ; Na3N Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất trên
2 Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác
định hóa trị các nguyên tố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; Cl2O3 ; HNO3 ; H3PO4
3 Hãy xác định số oxi hoá của lưu huỳnh, clor, mangan trong các chất:
a H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, Al2(SO4)3, SO42-, HSO4
-b HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4, Cl2
c Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, H2MnO2, MnSO4, Mn2O, MnO4
4 Hãy xác định số oxy hoá của N trong :
NH3 N2H4 NH4NO3 HNO2 NH4
N2O NO2 N2O3 N2O5 NO3
5 Xác định số oxy hoá của C trong
CH4 CO2 CH3OH Na2CO3 Al4C3
CH2O C2H2 HCOOH C2H6O C2H4O2
6 Tính SOH của Cr trong các trường hợp sau Cr2O3, K2CrO4, CrO3,
K2Cr2O7, Cr2(SO4)3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1 Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là:
Trang 36[Type text]
Câu 5 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của N bằng nhau:
A NH3, NaNH2, NO2, NO
B NH3, CH3-NH2, NaNO3, HNO2
C NaNO3, HNO3, Fe(NO3)3, N2O5
D KNO2, NO2, C6H5-NO2, NH4NO3
Câu 6 Trong nhóm các hợp chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6
A.SO2, SO3, H2SO4, K2SO4
B H2S, H2SO4, NaHSO4, SO3
C Na2SO3, SO2, MgSO4, H2S
D SO3, H2SO4, K2SO4, NaHSO4
Câu 7 Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm ion nào sau đây lần lượt là:
+5, +6, +7?
A NH4+ , CrO42-, MnO42- B NO2-, CrO2-, MnO4
2-C NO3-, Cr2O72-, MnO4- D NO3-, CrO42-, MnO4
2-Câu 8 Số oxi hóa của N trong NxOy là:
A – LÝ THUYẾT : LẬP PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG OXI HÓA –
KHỬ
Gồm 4 bước:
B 1 Xác định số oxi hoá các nguyên tố Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi
B 2 Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá
Chất có oxi hoá tăng : Chất khử - nesố oxi hoá tăng
Chất có số oxi hoá giảm: Chất oxi hoá + mesố oxi hoá giảm
B 3 Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận
Trang 37Al O
N
H
1 2 3 3 3 3
5
0
)(
1 5
3 0
2 4 2
2
3 3
e Al Al
O H O N NO
Al O
N H
1 2 3 3 3 3
5 0
153
)(830
a Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + H2O
b Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O
d FeCO3 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + S + CO2 + H2O
e Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
f Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O
g FeSO4+ H2SO4 +KMnO4Fe2(SO4)3+MnSO4+K2SO4+H2O
h KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
3 Dạng tự oxi hoá khử:
a S + NaOH Na2S + Na2SO4 + H2O
Trang 38[Type text]
b Cl2 +KOH KCl + KClO3 + H2O
c NO2 + NaOH NaNO2 + NaNO3 + H2O
d P+ NaOH + H2O PH3 + NaH2PO2
4 Dạng phản ứng nội oxi hoá khử (các nguyên tố thay đổi SOH nằm trong
Câu 1 Cho một đinh sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat, xảy ra phản ứng
A trao đổi, oxi hoá khử B phân huỷ, oxi hoá khử
C thế, oxi hoá khử D hoá hợp, oxi hoá khử
Câu 2 Trong hoá học vô cơ, phản ứng hoá học nào có số oxi hoá của các nguyên tố luôn không đổi?
A Phản ứng hoá hợp B Phản ứng trao đổi
Câu 4 Phương pháp thăng bằng electron dựa trên nguyên tắc
A tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron mà chất khử nhận
B tổng số electron do chất oxi hoá cho bằng tổng số electron chất bị khử nhận
C tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất oxi hoá nhận
D tổng số electron do chất khử cho bằng tổng số electron mà chất bị oxi hoá nhận
Câu 5 Cho Câu sau: ―Phản ứng hoá học có sự thay đổi số oxi hoá là phản ứng
oxi hoá – khử (ý 1 Phản ứng hoá học không có sự thay đổi số oxi hoá không phải là phản ứng oxi hoá – khử (ý 2)
A Ý 1 đúng, ý 2 sai B Ý 1 sai, ý 2 đúng
Trang 39[Type text]
C Cả hai ý đều đúng D Cả hai ý đều sai
Câu 6 Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng không phải phản ứng
A FeSO4 là chất oxi hoá, KMnO4 là chất khử
B FeSO4 là chất oxi hoá, H2SO4 là chất khử
C FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá
D FeSO4 là chất khử, H2SO4 là chất oxi hoá
C vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
D không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
Câu 9 Trong phản ứng KClO3
o 2
t MnO
KCl +
2
3O2 KClO3 là
A chất oxi hoá
B không phải chất oxi hoá, cũng không phải chất khử
C vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử
D chất khử
Câu 10 Phản ứng hoá học mà NO2 chỉ đóng vai trò là chất oxi hoá là phản ứng nào sau đây?
A 2NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
B NO2 + SO2 NO + SO3
C 2NO2 N2O4
D 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
Câu 11 Phản ứng hoá học mà SO2 không đóng vai trò chất oxi hoá, không đóng vai trò chất khử là phản ứng nào sau đây?
A SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Trang 40[Type text]
B SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
C SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
C có sự thay đổi màu sắc các chất
D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Câu 14 Nguyên tử brom chuyển thành ion bromua bằng cách:
A nhận một electron B nhường một electron
C nhận một proton D nhường một proton
Câu 15 Trong phản ứng: AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl ↓ Ion bạc:
A chỉ bị oxi hoá
B chỉ bị khử
C không bị oxi hoá, không bị khử
D vừa bị oxi hoá, vừa bị khử
Câu 16 Lượng eletron cần dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là: