1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

21 bộ đề ôn tập Toán lớp 10 _ học kỳ II

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 379,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: CÁC EM HỌC SINH HOẶC QUÝ THẦY CÔ NÊN THAM KHẢO _ Nguyễn Đức Hàn_ Krông Nô_ Đăk Nông Trang6 Lop10.com... Sau đó tính giá trị của biểu thức khi  .[r]

Trang 1

Đề số 1 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1:   các    trình và     trình sau:

x

( 1)( 2)

0 (2 3)

   

x

x

5

7

8 3

2 5 2

  

 

Câu 2: Cho    trình sau: mx22(m2)x  m 3 0

a)      trình & m = 1.

b) Tìm ( )! *  + m (,    trình   ( & - x  !. R.

Câu 3: Tìm các giá 0 1 giác + cung  2 sin 1 và

5

2

   

Câu 4: Trong 3  4 Oxy, cho ba ( , A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a)

b)

AB) Xác (0 - ( ( , H

c)

Câu 5 : $ )! cao + 45 - sinh & 5 (tính K cm) (1 ghi L   sau :

102 102 113 138 111 109 98 114 101

103 127 118 111 130 124 115 122 126

107 134 108 118 122 99 109 106 109

104 122 133 124 108 102 130 107 114

147 104 141 103 108 118 113 138 112

a) OP  phân ? ghép & [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; 118); [118; 123); [123; 128); [128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148]

b) Tính ? trung bình .#

c) Tính   sai và (   !T#

Câu 6 :

a) Cho cota = 1 Tính

3 sin sin cos cos

b) Cho tan 3 Tính giá 0  ,!  U Asin25 cos2

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 1

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1:   các    trình và     trình sau:

a)

x

( 1)(2 )(2 3) 0 1 ( 1)( 2)

2 (2 3)

x

5 9 6

5 9 6

   

      x

x

3 5 3

 

 c)

x x

2 5

Câu 2: Cho    trình sau: mx22(m2)x  m 3 0

a)      trình & m = 1.

 >& m = 1 ta có BPT: 2

2 2 0 ( ; 1 3) ( 1 3; )

xx      x    

b) Tìm ( )! *  + m (,    trình   ( & - x  !. R.

 TH1: m = 0 Khi (E ta có BPT: 4x – 3 > 0 3  m = 0 không  % mãn

4

 x

 TH2: m  0 Khi (E BPT   ( & x  R  0

' 0

 

m

2

0

(4; )

       

m

m

X2 !P m > 4

Câu 3: Tìm các giá 0 1 giác + cung  2 sin 1 và

5

2

   

2

    cos 0

       

 tan sin 1; cot 1 2

Câu 4: Trong 3  4 Oxy, cho ba ( , A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).

a)

3 2

  

   x t

y t



Trang 3

b)

uur

 PTTQ: 2(x 3) 6(y 2) 0  x3y 9 0

 H là giao ( , + AB và CH  %L ( ( , H là   +  PT:

1 3

3 9 0

  

 

   

y t

x y

x  H(0; 3)

y

0 3

 

 

c)

( 3) 1 10 ( ) : ( 3) ( 2) 10

Câu 5 : $ )! cao + 50 - sinh & 45 (tính K cm) (1 ghi L   sau :

a) OP  phân ? ghép & [98; 103); [103; 108); [108; 113); [113; 118); [118; 123); [123; 128); [128; 133); [133; 138); [138; 143); [143; 148]

b) Tính ? trung bình . c) Tính   sai và (   !T#

L ớp chi ều cao T ần số T ần suấtfi

Giá tr ị đại diện

ci

[98; 103) 6 13,33% 100,5 60601,50 603,0 [103; 108) 7 15,56% 105,5 77911,75 738,5 [108; 113) 9 20,00% 110,5 109892,25 994,5 [113; 118) 5 11,11% 115,5 66701,25 577,5 [118; 123) 6 13,33% 120,5 87121,50 723,0 [123; 128) 4 8,89% 125,5 63001,00 502,0 [128; 133) 2 4,44% 130,5 34060,50 261,0 [133; 138) 2 4,44% 135,5 36720,50 271,0 [138; 143) 3 6,67% 140,5 59220,75 421,5 [143; 148] 1 2,22% 145,5 21170,25 145,5

Số trung bình cộng: 116,4

i i

n c2 n c i i

Câu 6 :

a) Cho cota = 1 Tính

3 sin sin cos cos

 Vì cota = nên sina ` 0  1

3

2 2

1

3 1

6

1 1

1 cot cot 1

3 9

  

a A

b) Cho tan 3 Tính giá 0  ,!  U Asin25 cos2

2

A

=========================

Trang 4

Đề số 2 ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

a) Cho x, y > 0 $ U minh K 7x 9y xy

252

  b)      trình: x(2 1)(x 3) x29

Câu 2: Tìm   các giá 0 + m (,   trình sau có 2   phân  

( 2) 2(2 3) 5  6 0

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a)

b)

c) Tính b  tích tam giác ABC

Câu 4: Cho tan = 3 Tính giá 0  ,!  U : A =

sin cos sin cos

Câu 5:

ghi  P   sau :

9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18

a) OP  phân ? d ?9 d ! cho dãy ? ! trên

b)

c) Tính ? trung bình .9   sai và (   !T + giá 0 này

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 5

Đề số 2

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1:

a) Vì x, y > 0 nên ta có 7x 9y 2 63xy xy

252 4.63

k! K Gf ra x y x 6("#

y

9

7 9

7

b) (2x1)(x 3) x2 9 2x25x 3 x2 9 x25x 6 0

x ( ; 3] ( 2; )

      

Câu 2: Xét   trình: (m2)x22(2m3)x5m 6 0

 W  trình ([ cho có hai   phân  



m

(1;3) \ 2

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(– 1; 3) và C(– 3; –1).

a)

 AB ( 2; 2) 2( 1;1)VTPT n (1;1)  W  trình AB: x  y 2 0 b)

 Trung ( , AC là M(–1; 0)

 AC    ( 4; 2) 2(2;1)VTPT n  (2;1)  W  trình : 2x  y 2 0

c) Tính b  tích tam giác ABC

d C AB( , ) 3 1 2 3 2; AB ( 2)2 22 2 2 S ABC 1.3 2.2 2 6

2

  

Câu 4: Cho tan = 3 Tính giá 0  ,!  U : A =

sin cos sin cos

 Vì tan = nên cos 3 m ` 0 

3

25

Câu 5: c?  2 a - L nhà trong 1 !d 6 2e!d" + 20 - sinh

Trang 6

S ố tiết

T ần số

ni

T ần suất

fi

S ố trung bình cộng: 12,95

i i

n x n xi i2

Bi ểu đồ giờ tự học

0 0,5 1 1,5 2 2,5 3 3,5

S ố tiết

Đề số 3

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

a) Cho a, b, c > 0 $ U minh K a b c

b)      trình:

Câu 2: Cho   trình: x22(m1)xm28m150

a) $ U minh   trình luôn có   & - m

b) Tìm m (,   trình có hai   trái b!

Câu 3: Trong 3  4 Oxy, cho ABC & A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a)

b)

c)

b  tích K 10

Câu 4 : _ , trung bình * , tra + 2 nhóm - sinh & 10 (1 cho   sau:

Nhóm 1: (9 - sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9

Nhóm 2: (11 - sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10

a) Hãy P các  phân ? d ? và !d ! ghép & & các & [1, 4]; [5, 6];

[7, 8]; [9, 10] + 2 nhóm

b) Tính ? trung bình .9   sai, (   !T r 2  phân ?#

c) Nêu  P xét ) *2 A! làm bài + hai nhóm

d) >g  ,! (h d ! hình . + 2 nhóm

Câu 5:

Trang 7

a) $ U minh: 2 3  k k

3

cos sin

sin

A

b) Rút -  ,!  U A Sau (E tính giá 0 +  ,!  U khi

2

tan 2 cot 2

1 cot 2

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Họ và tên thí sinh: SBD :

Đề số 3

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

a) Do a, b, c > 0 nên a a b a c c

Nhân các  (4  U trên, 2 theo 29 ta (1 a b c a b c

b)      trình:

0

( 1)( 4)( 2)( 5) ( 1)( 2)( 4)( 5)

x ( ; 0) (1; 2) 11; 4 (5; )

3

      

Câu 2: Cho   trình: x22(m1)xm28m150 x22(m1)xm28m150 a) (m 1)2 m2 8m 15 2m2 6m 16 1(2m 3)2 23 0, m R

>Pf   trình P hai ([ cho có hai   phân   & - m.

b) Tìm m (,   trình có hai   trái b!

PT có hai   trái b!  ac < 0

Câu 3: Trong 3  4 Oxy, cho ABC & A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a)

A(1; 2),VTPT BC:(1;8)PT x 1 8(y   2) 0 x 8y170 b)

 Tâm B(2; –3), W  trình AC: x 1 y 2 3x 2y 1 0,

      

Bán kính R d B AC( , ) 3.2 2.( 3) 1 13

9 4

  

V ( 2)2 (y 3)2 13

Trang 8

c)

b  tích K 10

  t OxM m( ; 0),OyN(0; )n AB(1; 5) ,

uur

MN  ( m n; )

uuur

W  trình MN: x y nx my mn

m  n 1   0

k  tích tam giác MON là: S ABC 1 m n 10 mn 20 (1)

2

l3 khác MNABMN AB      0 m 5n   0 m 5n (2)

o (1) và (2)  m %3

n

10 2

  

 

m n

10 2

 

  

 W  trình  là: x5y100 %3 x5y100

Câu 4:

L ớp điểm

T ần số

ni

Giá tr ị đại diện

ci

T ần suất

fi

T ần số

ni

T ần suất

fi

[1; 4] 3 2,5 33% 7,5 18,75 5 45% 12,5 31,25

[5; 6] 3 5,5 33% 16,5 90,75 1 9% 5,5 30,25

[7; 8] 2 7,5 22% 15,0 112,50 4 36% 30 225,00

[9; 10] 1 9,5 11% 9,5 90,25 1 9% 9,5 90,25

i i

n c

i i

i i

n c2

11%

22%

33%

33%

9%

36%

9%

45%

0%

10%

20%

30%

40%

50%

[1; 4] [5; 6] [7; 8] [9; 10]

Điểm trung bình

Nhóm 2

Câu 5:

cot (1 cot ) 1 cot sin

Trang 9

((pcm)

1 cot cot cot

2

tan 2 cot 2 1

.sin 2 tan 2 sin 2 cos 2

1 cot 2

 Khi thì

8

A tan 2 tan 1

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Đề số 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1) Cho a, b, c > 0 $ U minh K a b b c c a

2)   các    trình sau:

a) 5x 4 6 b) 2x  3 x 1

Câu 2: Tìm m (,  ,!  U sau luôn luôn b f x( )3x2(m1)x2m1

Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính

kính

Câu 4: Trong 3  4 Oxy, cho tam giác có A(1; 4), B(4; 6), C 7;3

2

 

 

  a) $ U minh K tam giác ABC vuông L B

b)

Câu 5: _, * % sát *2 A! thi !f, sinh môn Toán trong kì thi !f, sinh (L - u o qua _ , môn Toán (thang ( , 10) + các - sinh này (1 cho r  phân ? d ? sau (Ff#

d ? 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N=100

a) Hãy P  phân ? d !#

b) Tìm ?9 ? trung 0#

c) Tìm ? trung bình,   sai và (   !T (chính xác (2 hàng  d u"#

Câu 6 :

a) Tính giá 0 các  ,!  U sau: A sin11 sin25 ,

b) Cho sina + cosa = 4 Tính sina.cosa

7

Trang 10

Họ và tên thí sinh: SBD :

Đề số 4

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1:

1) a b b c c a

b a c b a c 2 b a. 2 c b. 2 a c. 6

2)   các    trình sau:

a) x

x

2

5 4 6

             b) x2   3 x 1

x     1 0 x ( ; 1) BPT luôn  x mãn

1; (4; ) 3

(2 3) ( 1)

 X2 !P P   +    trình ([ cho là: S = ;2 (4; )

3

Câu 2: Tìm m (,  ,!  U sau luôn luôn b f x( )3x2(m1)x2m1

 f x( )     0, x R  0 (m1)212(2m  1) 0 m226m130

 m 13 156;13 156

Câu 3: Cho tam giác ABC có A = 600; AB = 5, AC = 8 Tính

kính

BC2 AB2 AC2 2AB AC .cos 600 25 64 2.5.8.1 49 BC 7

2

S ABC 1AB AC .sinA 1.5.8 3 10 3

ABC

S

BC

2

ABC

ABC

AB AC BC AB AC BC

Câu 4: Trong 3  4 Oxy, cho tam giác có A(1, 4), B(4, 6), C 7;3

2

 

 

  a) $ U minh K tam giác ABC vuông L B

BA ( 3; 2), BC 3; 9 BA BC ( 3).3 ( 2) 9 9 9 0 

              

BABC

 

>Pf tam giác ABC vuông L B

Trang 11

b)

 Tâm I R IA

2

4

    

Câu 5:

Điểm

xi

T ần số

ni

T ần suất

fi

i i

n x

i i

n x2

Câu 6 :

a) Tính giá 0 các  ,!  U sau:

,

A sin11 sin25 sin 4 sin 6 sin sin 3 2 6

B sin13 sin21 sin 2 sin 5 sin sin 2

b) Cho sina + cosa = 4 Tính sina.cosa

7

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Đề số 5

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1)   các    trình sau:

a) 4x  3 x 2 b) x

x

2 5

1 2

 

 2) Cho các ? a, b, c  0 $ U minh: bc ca ab a b c

abc   

Câu 2: Cho   trình: x22xm24m 3 0

a) $ U minh   trình luôn có  

Trang 12

b) Tìm m (,   trình có 2   trái b!

Câu 3:

a) $ U minh (4  U sau: 3 2

3

sin cos

tan tan tan 1 cos

b) Cho sina + cosa = 1 Tính sina.cosa

3

Câu 4 : _ , thi + 32 - sinh trong kì thi  2 Anh (thang ( , 100)   sau :

68 79 65 85 52 81 55 65 49 42 68 66 56 57 65 72

69 60 50 63 74 88 78 95 41 87 61 72 59 47 90 74 a) Hãy trình bày ? ! trên b& bL  phân ? d ?9 d ! ghép & & các &

40; 50 ; 50; 60 ; 60; 70 ; 70;80 ; 80; 90 ; 90;100

b) Nêu  P xét ) ( , thi + 32 - sinh trong kì thi  2 Anh *, trên ?

c) Hãy tính ? trung bình .9   sai, (   !T + các ? !  ? kê ([ cho? (Chính xác (2 hàng  d u )

d) Hãy g  ,! (h d ! hình . (, mô   phân ? d ! ghép & ([ P r câu a)

Câu 5:

2 2

1 2

   

  

 4 () qua A và vuông góc & d

b)

c) OP chính z + elip (E),  2 . tiêu ( , + (E) là F1(–8; 0) và ( , M(5; –3 3)

 !. elip

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Họ và tên thí sinh: SBD :

Đề số 5

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10 Câu 1:

1)   các    trình sau:

a) x4    3 x 2 16x224x 9 x24x 4 15x220x 5 0

x ( ; 1] 1;

3

      

Trang 13

b) x x x x x

 

   

2) Vì a, b, c  0 nên các ? ab cb ca ()! b#

c , a , b

Áp bp :_ Cô-si ta có:

ca ab ca ab

cb ab cb ab

bc ca bc ca

2

2

2

$. các  (4  U trên, 2 theo 29 ta (1  (4  U d  U minh

k! K Gf ra khi và  ~ khi a = b = c.

Câu 2: Cho   trình: x22xm24m 3 0 x22xm24m 3 0

a) ' 1 m24m 3 m24m 4 (m2)2  0, m R

 PT ([ cho luôn có   & - m

b) PT có hai   trái b!  ac < 0  m24m     3 0 m ( ;1) (3;)

Câu 3:

cos

 1 tantan2tan3

b) sin cos 1 1 2 sin cos 1 2 sin cos 8 sin cos 4

                

Câu 4:

L ớp điểm Tần sốni Tần suấtfi

Giá tr ị đại diện

ci

[40;50) 4 13% 45 180 8100

[50;60) 6 19% 55 330 18150 S ố trung bình cộng: 66,88

[60;70) 10 31% 65 650 42250 Ph ương sai: 190,23

[70;80) 6 19% 75 450 33750 Độ lệch chuẩn: 13,79

[80;90) 4 13% 85 340 28900

[90;100] 2 6% 95 190 18050

i i

n c

i i

n c2

6%

13%

19%

31%

19%

13%

0%

10%

20%

30%

40%

[40;50) [50;60) [60;70) [70;80) [80;90) [90;100]

Điểm

Câu 5:

a) Cho x t và ( , A(3; 1)

2 2

1 2

   

  

 d có VTCP u ( 2;2) r  

Trang 14

 ()  d nên u ( 2; 2) là VTPT + ()

 W  trình @ quát + () là 2(x 3) 2(y     1) 0 x y 2 0

b) B(3; –2), (): 5x – 2y + 10 = 0

 Bán kính R d B( , ) 5.3 2( 2) 10 29 29

 ( 3)2 (y 2)2 29

c) F1(–8; 0) , M(5; 3 3)

 W  trình chính z + (E) có bL x y

2  2 1 (1)

 Vì (E) có . tiêu ( , là F1( 8; 0) nên ta có c = 8 và a2b2c2 a2b264

25 27 (5; 3 3) ( )   1 27 25 

    a b

64

27 25

  

27( 64) 25 ( 64)  12 17280

b2 36 (a2 100)

>Pf   trình Elip là x2 y2 1

10036  VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Đề số 6

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1)   các    trình sau:

a) 5x 1 3x1 b) x x

2 2

0

8 15

 

2) Cho y = (x + 3)(5 – 2x), –3  x  _0 x (, y (L giá 0 &  #5

2

Câu 2: Cho   trình: x 22xm28m150

a) $ U minh   trình luôn có  

b) Tìm m (,   trình có 2   trái b!

a) Xác (0 tâm I và bán kính R + (C )

b)

c) > 2   trình  2 !f2 + (C ) vuông góc & 

Câu 4:

Trang 15

a) Cho cos – sin = 0,2 Tính 3 3 ?

cos sin

b) Cho a b Tính giá 0  ,!  U

3

  A(cosacos )b 2(sinasin )b 2

Câu 5:  ) lãi (nghìn (h" trong 30 ngày (1 * % sát r . A!df bán báo

81 37 74 65 31 63 58 82 67 77 63 46 30 53 73

51 44 52 92 93 53 85 77 47 42 57 57 85 55 64

a) Hãy P  phân ? d ? và d ! theo các &   sau:

[29.5; 40.5), [40.5; 51.5), [51.5; 62.5), [62.5; 73.5), [73.5; 84.5), [84.5; 95.5]

b) Tính ? trung bình .9   sai, (   !T ?

VVVVVVVVVVVVVVVVVVVVB2VVVVVVVVVVVVVVVVVVV

Họ và tên thí sinh: SBD :

Đề số 6

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học

Môn TOÁN Lớp 10

Câu 1:

1)   các    trình sau:

a) x5  1 3x 1 16x216x  0 x [0;1]

2 2

8 15

 

2) Cho y = (x + 3)(5 – 2x), –3  x  5 _0 x (, y (L giá 0 &  #

2

Vì –3  x  nên 5

2 x 3 0, 5 2 x0

Ta có: 2(x  3) (5 2 )x 11 (không (@ " nên 2y2(x3)(5 2 ) x (L GTLN khi

2(   3) 5 2 x 1

4

 

>Pf y = (x + 3)(5 – 2x) (L GTLN khi x 1 Khi (E

4

  maxy 121

8

Câu 2: Cho   trình: x 22xm28m150

a) $ U minh   trình luôn có  

PT  x22xm28m150 có   1 m28m15(m2)2   0, m R

 PT luôn luôn có   & - ?  a m

b) Tìm m (,   trình có 2   trái b!

PT có hai   trái b!  ac < 0  m m m

m

1( 8 15) 0

5

 

      

...

102 102 113 138 111 109 98 114 101

103 127 118 111 130 124 115 122 126

107 134 108 118 122 99 109 106 109

104 122 133 124 108 102 130 107 114

147 104 141 103 108 ...

Trang 2

Đề số 1

ĐÁP ÁN ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ – Năm học

Mơn TỐN Lớp 10 Câu 1:  ...

=========================

Trang 4

Đề số ĐỀ ƠN TẬP HỌC KÌ – Năm học Mơn TỐN Lớp 10< /b>

Câu 1:

a)

Ngày đăng: 02/04/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w