1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương Q bài tập sinh học 9

33 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 613,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông thường rễ và thân cấu tạo gồm 4 loại mô cơ bản chiếm tỉ lệ nhiều nhất là: + Mô che chở mô bì : nằm ngoài cùng của tiêu bản - Mô che chở sơ cấp: màu hồng - Mô che chở thứ cấp có lớp

Trang 1

Làm thế nào để nhận biết một tiêu bản thực vật.

Thông thường, mỗi một cơ quan của thực vật sẽ có một cấu trúc điển hình Sau khi đã học qua cấu tạo của tất cả các cơ quan, ta có thể dễ dàng nhận biết đó là cơ quan gì chỉ bằng việc nhìn vào tiêu bản trên kính hiển vi.

Một trong những khó khăn mà các bạn sinh viên gặp phải khi học Hình thái giải phẫu thực vật là phân biệt 2 cơ quan Rễ và Thân Đa số rễ và thân thường có tiết diện tròn nên khi nhìn qua bên ngoài có thể khá giống nhau Tôi xin trình bày một số bí kíp của mình để giúp các bạn dễ dàng nhận biết sự khác nhau giữa tiêu bản Rễ và Thân,

Rễ cây 1 lá mầm với Rễ cây Hai lá mầm, Thân cây Một lá mầm và Thân cây Hai lá mầm.

Một tiêu bản thực vật được làm dùng để quan sát các mô thường đã được nhuộm kép Nhuộm kép nghĩa là nhuộm bằng phẩm nhuộm 2 màu (xanh và đỏ) Trong phòng thí nghiệm thực vật, để nhận biết tế bào có vách bằng cellulose sẽ nhuộm đỏ bằng carmin, tế bào có vách tẩm mộc tố sẽ được nhuộm xanh với lục iod, nhân tế bào được nhuộm bằng hematoxylin Tùy theo yêu cầu nghiên cứu hay sự quan sát mà có thể làm tiêu bản hiển vi tạm thời hay cố định

Như vậy, khi nhìn vào tiêu bản sẽ thấy có những vùng mô bắt màu khác nhau Dựa vào màu sắc của các loại mô

và đặc điểm phân bố của nó trong cây mà ta có thể xác định được đó là mô gì.

Thông thường rễ và thân cấu tạo gồm 4 loại mô cơ bản chiếm tỉ lệ nhiều nhất là:

+ Mô che chở (mô bì) : nằm ngoài cùng của tiêu bản

- Mô che chở sơ cấp: màu hồng

- Mô che chở thứ cấp có lớp bần vách tẩm lignin nên bắt màu xanh

+ Nhu mô (mô mềm): vách mỏng, bắt màu hồng, thường chiếm tỷ lệ lớn trong vùng vỏ và vùng trụ

+ Mô nâng đỡ (mô cơ): gồm 2 loại:

- Giao mô (mô dày): vách dày bắt màu hồng, Thường chỉ gặp cương mô ở thực vật Hai lá mầm và 1 số cây 1 lá mầm

- Cương mô (mô cứng) vách dày bắt màu xanh, thường làm thành 1 vòng tròn hoặc thành từng đám riêng biệt nằm gần các bó mạch

+ Mô dẫn truyền: gồm

- Libe (phloem): bắt màu hồng

- Mô gỗ/mô mộc (xylem): bắt màu xanh.

+ Mô phân sinh thứ cấp (tượng tầng/tầng phát sinh thường nằm giữa libe và gỗ, tế bào gần tròn hoặc hơi chữ nhật bắt màu hồng

1 Phân biệt Rễ và Thân.

• Dựa vào tỉ lệ miền vỏ và miền trụ:

o Miền vỏ > miền trụ: Rễ

o Miền vỏ < miền trụ: Thân

• Dựa vào bó gỗ:

o Bó gỗ hướng tâm: Rễ

o Bó gỗ phân hóa ly tâm hoặc bó gỗ hình chữ V (còn gọi là phân hóa chu vi): Thân

Có thể hiểu đơn giản khái niệm Hướng tâm và Ly tâm như sau: hãy tưởng tượng bó gỗ có hình tam giác Nếu đáy của tam giác hướng vào trong tâm thì gọi là Hướng tâm, nếu đáy tam giác quay ra ngoài thì gọi là ly tâm

Sau khi phân biệt nó là Rễ hay thân rôi thì ta phải suy ra nó cây một lá mầm hay 2 lá mầm

2 Phân biệt Rễ cây 1 lá mầm và rễ cây hai lá mầm

• Rễ cây 2 lá mầm: Số lượng bó gỗ thường ít hơn hoặc bằng 9

• Rễ cây 1 lá mầm: Số lượng bó gỗ rất nhiều, lớn hơn 9 Hầu hết những cây một lá mầm mà tôi từng cắt tiêu bản đều có nhiêu hơn 15 bó gỗ Ngoài ra ở rễ cây 1 lá mầm còn có vòng tế bào nội bì với đai Caspary hình chữ U (hay còn gọi là hình móng ngựa).

Trang 2

3 Phân biệt Thân cây Một lá mầm và thân cây Hai lá mầm

• Thân cây Một lá mầm: Thường gồm nhiều bó gỗ hình chữ V và sắp xếp trên nhiều vòng tròn đồng tâm VD: thân cây măng tây.

Trang 3

Thân cây Hai lá mầm: bó gỗ phân hóa ly tâm

Nhấn vào đây để tải về Báo tư liệu sai quy định

C : số vòng xoắn ; l: chiều dài của ADN ; M : phân tử lượng của ADN

chiều dài của 1 vòng xoắn = 34 Ǻ 1 nu = 3.4 Ǻ

Trang 4

3- Số vòng xoắn của ADN: C = 34l =

20

N

4- Phân tử lượng của AND: M = N 300

5- Số lượng từng loại nu của gen: A + G = N/2

7- Số liên kết hiđrô của gen: H = 2A + 3G

Quá trình tự nhân đôi của AND:

Gọi k là số lần nhân đôi:

Một phân tử AND nhân đôi k lần ta có: 2 k

Nếu có a phân tử AND nhân đôi k lần bằng nhau, ta có: a 2 k

Nếu có a phân tử AND nhân đôi với số lần không bằng nhau, ta có: 2 k1 + 2 k2 + …+ 2 ka

Số lượng nu có trong các gen con :

1- Tổng số nu có trong các gen con: 2 k a.N

2- Số lượng từng loại nu có trong các gen con: A = T = 2 k A ; G = X = 2 k G

* Số lượng nu môi trường cung cấp cho gen nhân đôi:

1- Tổng số nu môi trường cung cấp: N mt =a.( 2 k – 1 )N

2- Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp: A mt = T mt = ( 2 k – 1 )A ; G mt = X mt = ( 2 k –

1 )G

ARN

8- số nu của ARN = AND/2

9- Số nu loại rA của ARN = Agen – rU; 10 – Số nu loại rG = G gen – rX

11- Số nu loại rX = G gen – rG ; 12- Số nu loại rU = Agen – rA

Trang 5

K là số lần sao mó

13- rA mt = K rA ; 14- rU mt = K rU ; 15- rX mt = K rX ; 16- rG mt = k rG

CÔNG THỨC NST- NGUYÊN PHÂN – GIẢM PHÂN I- NGUYÊN PHÂN:

Nguyên phân với số lần bằng nhau:

- Gọi x ( hoặc k) là số lần nguyên phân

- a là số tế bào tham gia vào quá trình nguyên phân, ta có các công thức sau:

Nguyên phân với số lần không bằng nhau:

Xác định số NST, số cromatit, số tâm động trong tế bào ở mỗi kì trong NP:

Cấu trúc

Trung gian

TB chưa tách

II- GIẢM PHÂN:

1- Số tinh trùng = 4 lần số tinh bào bậc I

2- Số trứng = số noãn bào bậc I

3- Số thể cực = 3 lần số noãn bào bậc I

4- Số NST có trong tinh bào bậc I = 2n số tinh bào

5- Số NST có trong noãn bào bậc I = 2n số noãn bào

4- Số tế bào con được tạo ra sau NP = 2 x1 + 2 x2 + 2 x3 +….2 xn 5- Số NST có trong các tế bào con sau NP = (2 x1 + 2 x2 + 2 x3 +….2 xn ) 2n

Trang 6

a Số tế bào con được tạo ra

b Tên của loài

c Số NST có trong các tế bào con được tạo ra

Giải:

a Số tế bào con được tạo ra:

Gọi x là số lấn nguyên phân, a là số tế bào tham gia vào qúa trình nguyên phân

c Số NST có trong các tế bào con được tạo ra :

a 2n 2x = 5 8 22 = 160 ( NST )

Bài 2 Có một số hợp tử đều nguyên phân 5 lần bằng nhau và trong các tế bào con có chứa

10944 NST Biết rằng số NST trong mỗi hợp tử ban đầu là 38

a Hãy tính số hợp tử ban đầu

b Hãy tính số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân và số tế bào con được tạo ra từ quá trình đó

10944

 (hợp tử)

b Số NST môi trường cung cấp :

Ta có : a 2n ( 2x – 1) = 9 38 (25 – 1 ) = 10602 ( NST )

2- Giảm phân + Thụ tinh:

Bài 3: Có 3 tế bào mầm của một lợn cái đều nguyên phân 4 lần bằng nhau Các tế bào con sau nguyên phân đều trở thành số noãn bào bậc I và giảm phân bình thường Tất cả các trứng tạo

ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 25% Xác định :

a.Số thể cực được tạo ra

b.Số hợp tử được tạo thành

Giải :

Trang 7

a Số thể cực được tạo ra:

Theo đề bài ta có: Số NBBI = số tế bào con sau nguyên phân = a 2x = 3 24 = 48 (noãn bào)Suy ra : số thể cực = 3 48 = 144 ( thể cực)

a Số NST có trong trứng được tạo ra:

Ta có : số trứng được tạo ra = số NBBI = 5 (trứng )

Suy ra: Số NST trong trứng = n 5 = 22 5 = 110 ( NST)

b Số hợp tử được hình thành:

Ta có: Số hợp tử = 20% 5 = 1 (hợp tử)

Bài 5 - Có 3 tế bào mầm của một gà trống đều nguyên phân 5 lần bằng nhau Các tế bào con sau nguyên phân đều trở thành các tinh bào bậc I và giảm phân bình thường Các tinh trùng tạo rađều tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 12.5% Xác định:

a Số tinh trùng được tạo ra và số NST có trong tinh trùng

b Số hợp tử được tạo thành và số NST có trong hợp tử

Giải :

a Số tinh trùng được tạo ra và số NST có trong tinh trùng:

Theo đề bài ta có: Số TBBI = Số tế bào con sau nguyên phân = a 2x = 3 25 = 96 ( tinh bào)Suy ra : Số tinh trùng được tạo ra = 96 4 = 384 ( tinh trùng)

a Số vòng xoắn và tổng số nucleotit của gen

b Số lượng từng loại nucleoti môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

c Số lượng từng loại nucleotit có trong các gen con được tạo ra

Bài 2 Có 5 gen có cấu trúc giống nhau đều nhân đôi với số lần bằng nhau, các gen con tạo ra có chứa tổng số 60000 nucleotit Biết mỗi gen có chều dài 5100Å Xác định:

a Số lần tự nhân đôi của mỗi gen

b Số lượng nucleotit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

c Số lượng từng loại nucleotit có trong các gen con được tạo ra Biết gen mẹ có chứa 20%A

Trang 8

Bài 3 Có 4 gen mỗi gen đều có 60 vòng xoắn Các gen này đều nhân đôi với số lần bằng nhau và

đó sử dụng của môi trường 33600 nucleotit Xác định:

a Số lần nhân đôi và số gen con tạo ra sau quá trình nhân đôi

b Chiều dài và phân tử lượng của mỗi gen

Bài 4 Có 1 đoạn phân tử ADN chứa 4 gen kế tiếp nhau Tổng số nucleotit của đoạn ADN bằng

8400 Số lượng nucleotit của các gen nói trên lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5

a Tinh số lượng nucleotit và chiều dài của mỗi gen nói trên

b Tính số lượng nucleotit môi trường cung cấp nếu đoạn ADN nói trên nhân đôi 5 lần

Bài 5- Một gen có 150 vòng xoắn Phân tử mARN do gen đó sao mó có tỉ lệ từng loại ribonu rA:

rU : rG : rX là 1: 2: 3: 4

Xác định:

a Số lượng từng loại nucleotit của gen

b Khi gen nhân đôi 2 lần và mỗi gen con được tạo ra sao mã 3 lần Xác định số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho các gen sao mã

GIẢI BÀI TẬP ADN

d Số vòng xoắn và tổng số nucleotit của gen

e Số lượng từng loại nucleoti môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

f Số lượng từng loại nucleotit có trong các gen con được tạo ra

 (nu)

A = T = 1260 – 900 = 360 (nu)

Amt = Tmt = ( 2x – 1 ) A = ( 23 – 1 ) 360 = 2520 (nu)

Gmt = Xmt = ( 2x – 1 ) G = ( 23 – 1 ) 900 = 6300 (nu)

Trang 9

c Số lượng từng loại nucleotit có trong các gen con:

Agen con = Tgencon = 2x A = 23 360 = 2880 (nu)

G = X = 2x G = 23 900 = 7200 (nu)

Bài 2 Có 5 gen có cấu trúc giống nhau đều nhân đôi với số lần bằng nhau, các gen con tạo ra có chứa tổng số 60000 nucleotit Biết mỗi gen cú chều dài 5100Å Xác định:

d Số lần tự nhân đôi của mỗi gen

e Số lượng nucleotit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

f Số lượng từng loại nucleotit có trong các gen con được tạo ra Biết gen mẹ cú chứa 20%AGiải:

a Số lần nhân đôi của mỗi gen:

4 3

5100 2 4 3

3000

%.

20

% 100

Bài 3 Có 4 gen mỗi gen đều có 60 vũng xoắn Cỏc gen này đều nhân đôi với số lần bằng nhau và

đó sử dụng của mụi trường 33600 nucleotit Xác định:

c Số lần nhân đôi và số gen con tạo ra sau quá trỡnh nhõn đôi

d Chiều dài và phân tử lượng của mỗi gen

Trang 10

Bài 4 Có 1 đoạn phân tử ADN chứa 4 gen kế tiếp nhau Tổng số nucleotit của đoạn ADN bằng

8400 Số lượng nucleotit của các gen nói trên lần lượt phân chia theo tỉ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5

c Tinh số lượng nucleotit và chiều dài của mỗi gen nói trên

d Tính số lượng nucleotit môi trường cung cấp nếu đoạn ADN nói trên nhân đôi 5 lần

Giải:

a Số lượng nucleotit và chiều dài của mỗi gen núi trờn:

- Gọi N1 là số nu của gen 1

2 2 5 1 1

4 3 2 1

3 2

a Số lượng từng loại nucleotit của gen

b Khi gen nhân đôi 2 lần và mỗi gen con được tạo ra sao mó 3 lần Xỏc định số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho các gen sao mó

3 2

rU rG rX rA

150 150

1   rA

rA

(ribonu)

300 150

2   rU

rU

(ribonu)

450 150

3   rG

rG

(ribonu)

600 150

4   rX

rX

(ribonu)Suy ra: A = T = rA + rU = 150 +300 = 450 (nu)

G = X = rG + rX = 450 + 600 = 1050 (nu)

b Số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho các gen sao mó

Trang 11

b- Xác định tỉ lệ % và số lượng từng loại ribonu của mARN.

c- Gen A bị đột biến thành gen a dưới dạng thay thế một cặp nu Tính số liên kết hidro của gen a và số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho gen a nhân đôi 3 lần

2- Tế bào chứa 2 gen:

- Gen thứ nhất cú 3000 nu và cú 3600 liờn kết hidro Phõn tử mARN do gen thứ nhất tạo ra chứa 20% U và 25% X

- Gen thứ hai dài bằng phân nửa chiều dài của gen thứ nhất và có A chiếm 30% số lượng nu của gen Phân tử mARN do gen thứ hai sao mó cú tỉ lệ cỏc loại ribonu lần lượt là A : U : G: X = 1 : 2 : 3 : 4 Do đột biến, hai gen dính nhau thành một gen mới

a- Nếu sau đột biến, tế bào nguyên phân 3 đợt liên tiếp thỡ mụi trường phải cung cấp bao nhiêu nu mỗi loại

b- Nếu mạch mang mó gốc của gen thứ nhất và của gen thứ hai trở thành mạch gốc cho việc sao mó của gen mới thỡ số lượng từng loại ribonu môi trường cung cấp cho gen mới sao

mó 3 đợt là bao nhiêu?

3- NST thứ nhất chứa một phân tử AND dài 20,4 µm và có 30% A NST thứ hai chứa AND

có 20% A Do đột biến , một đoạn của AND trong NST thứ hai gắn vào phân tử AND của NST thứ nhất Hiện tượng này dẫn đến phân tử AND trong NST thứ nhất tăng thêm 7800 liên kết hidro cũn phõn tử AND trong NST thứ hai mất đi 8% số nu so với khi chưa bị đột biến.a- Số lượng từng loại nu của mỗi phân tử AND trước và sau đột biến là bao nhiêu?

b- Tổng số A chứa trong các NST con tạo ra sau 3 lần nhân đôi của NST THứ nhất là

297600nu Biết rằng số NST con tạo ra từ quá trỡnh nhõn đôi của NST thứ hai gấp đôi số NST con tạo ra từ quá trỡnh nhõn đôi của NST thứ nhất Tính số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trỡnh nhõn đôi của mỗi NST sau khi bị đột biến

4- Một gen có 2070 liên kết hidro và có 35% A Gen bị đột biến mất 1 đoạn Đoạn mất dài

255 Å và cú 32

G

A

Xác định:

a- Số lượng từng loại nu của gen trước và sau khi bị đột biến

b- Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho gen sau đột biến nhân đôi 3 lần

5- Hai gen D và d cựng nằm trong tế bào

- Gen D cú 75 vũng xoắn và cú hiệu số giữa A với một loại nu khỏc bằng 32,4% số nu của gen

- Phõn tử mARN được tổng hợp từ gen d có 75 A và 54 U

a Xác định số lượng từng loại nu của mỗi gen

Trang 12

b Cho rằng một trong hai gen nói trên được tạo thành từ đột biến của gen cũn lại Xỏc định dạng đột biến đó xảy ra Cho rằng đột biến tác động lên không quá 3 cặp nu của gen

Bài 1 - Cú 3 tế bào mầm của một gà trống đều nguyên phân 5 lần bằng nhau Các tế bào con sau nguyên phân đều trở thành các tinh bào bậc I và giảm phân bỡnh thường Các tinh trùng tạo ra đều tham gia thụ tinh với hiệu suất bằng 12.5% Xác định:

a Số tinh trùng được tạo ra và số NST có trong tinh trùng (1điểm)

b Số hợp tử được tạo thành và số NST có trong hợp tử (1điểm)

Giải :

a Số tinh trùng được tạo ra và số NST có trong tinh trùng:

- Số tinh bào bậc 1 = số tế bào con sau nguyờn phõn = a 2x = 3 25 = 3 32 = 96 (tb) (0.25đ)

- Số tinh trùng được tạo ra = 4 Số tinh bào bậc 1 = 4 96 = 384 (tinh trùng) (0.25đ)

- Số NST cú trong cỏc tinh trựng = n Số tinh trựng

ở gà 2n = 78 (NST) Suy ra n = 39

Số NST cú trong cỏc tinh trựng = 39 384 = 14976 (NST) (0.5đ)

b Số hợp tử được tạo thành và số NST có trong hợp tử:

Ta cú HSTT = sotinhtrun hoptu.100gthamgia%  hợp tử = 

% 100

.soTT

HSTT

% 100

384

%.

5 12

A T

và cú chiều dài bằng 0,4284ỡm Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần Hóy xỏc định:

a Số vũng xoắn và tổng số nucleotit của gen (1điểm)

b Số lượng từng loại nucleotit của gen (1điểm)

c Số lượng từng loại nucleoti môi trường cung cấp cho gen nhân đôi (1điểm) Giải:

a Số vũng xoắn và tổng số nucleotit của gen:

l = 0,4284, 104 = 4284Å

34

4284 34

l

126 (vũng) (0.5đ)

- Tổng số nucleotit của gen : N = C 20 = 126 20 = 2520 (nu) (0.5đ)

b Số lượng từng loại nucleotit của gen:

Theo đề bài ta có: 52

G X

A T

→ 22 52

G A

A = G

5

2

(1)Theo NTBS, ta cú : A + G =

= 900 (nu) (0.25đ)

A = T = 2.9005 = 360 (nu) (0.25đ)

c Số lượng từng loại nucleotit môi trường cung cấp cho gen nhân đôi

Trang 13

Amt = Tmt = (2x – 1).A = ( 23 – 1 ).360 = 2520 (nu) (0.5đ)

Gmt = Xmt = ( 2x – 1 ) G = ( 23 – 1 ) 900 = 6300 (nu) (0.5đ)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II năm học 2010 – 2011

MễN: SINH HỌC 9 Thời gian: 45 phỳt Câu 1: (2đ)

Thế nào là một quần xó sinh vật? Hóy nờu những đặc điểm về số lượng và thành phần loài của quần xó sinh vật?

HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

(2đ)

- Khỏi niệm quần xó sinh vật

- Số lượng các loài trong quần xó (3 ý)

- Thành phần loài trong quần xó ( 2 ý )

0,75đ 0.75đ0,5đ

Câu 2

(2đ)

- Xử lớ chất thải cụng nghiệp và chất thải sinh hoạt

- Cải tiến cụng nghệ sản xuất để hạn chế gây ô nhiễm

- Sử dụng nguồn năng lượng không gây ô nhiễm

- Trồng cây gây rừng để điều hũa khớ hậu

- Xõy dựng nhiều cụng viờn và trồng cõy xanh ở thành phố, khu cụng nghiệp

- Giáo dục để nâng cao ý thức của người dân trong việc phũng chống ụ nhiễm môi trường

3 ý đúng 1 điểm

Trang 14

- Sử dụng hợp lí tài nguyên nước: Giữ cho nguồn nước không bị ô hiễm và cạn kiệt, không thải các chất độc ra môi trường nước,…

- Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng: Phải quy hoạch hợp

lí việc khai thác có mức độ tài nguyên rừng với bảo

vệ và trồng rừng Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, các vườn quốc gia,…

- Sử dụng hợp lí tài nguyên sinh vật: khai thác có mức độ tài nguyên sinh vật, tạo môi trường sống phù hợp Không dùng hóa chất, chất nổ, …đánh bắtthủy , hải sản, không đánh bắt động vật non, động vật cái đang trong kỡ sinh sản và chăm sóc con

0.5đ

0.5đ0.5đ

0,5đ0,5đ

Câu 6

(2đ)

- Các chuỗi thức ăn:

Cỏ→thỏ →mốo→vi sinh vậtCỏ→thỏ →hổ → vi sinh vật

1đ0.25đ0.25đ0.25đ0.25đ1đ

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC Kè II

MễN : SINH – LỚP 9 –

ĐỀ RA :

Trang 15

Cõu 1 :(3đ )Chuỗi thức ăn là gỡ ? Hóy vẽ sơ đồ 4 chuổi thức ăn có số mắt xích theo thứ tự lần

lượt bằng : 3 , 4 , 5 và 6

( Lưu ý : mỗi chuỗi thức ăn được mở đầu bằng sinh vật sản xuất và kết thúc bằng sinh vật phân

giải )

Cõu 2 :(4 điểm) Ô nhiễm môi trường là ǵ ? Ô nhiễm môi trường do những hoạt động chủ yếu nào

? Nêu các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường ? Cần có những biện pháp ǵ để hạn chế ônhiễm môi trường ? Là học sinh em có thể làm những ǵ để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường

?

Cõu 3 : ( 3đ )Trỡnh bày cỏc dạng tài nguyờn thiờn nhiờn chủ yếu và cho 3 vớ dụ về mỗi dạng tài

nguyờn thiờn nhiờn Tại sao phải sử dụng tiết kiệm và hợp lớ nguồn tài nguyờn thiờn nhiờn ? ỞTỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cú những loại tài nguyờn thiờn nhiờn nào , hóy sắp xếp chỳng vào cỏcdạng tài nguyờn thiờn nhiờn chủ yếu

ĐÁP ÁN ĐỀ SINH 9 Cõu 1 :( 3 điểm )

 Chuỗi thức ăn : ( 1 đ ) Là một dóy gồm nhiều loài sinh vật cú quan hệ dinh dưỡng với nhau Mỗi loài trong chuỗi thức ăn được xem là một mắt xích , vừa tiêu thụ mắt xích trước

nó , vừa bị mắt xích sau nú tiờu thụ

 Sơ đồ 4 chuỗi thức ăn được trỡnh bày đúng theo thứ tự : mỗi chuỗi = 0.5 điểm ( 4 chuỗi =

2 điểm )

Cõu 2 :( 4 điểm )

 Nêu khái niệm ô nhiễm môi trường + 2 hoạt động chủ yếu là con người và tự nhiên gây

Ô nhiễm môi trường ( 1 đ )

 Nêu được 5 tác nhân chủ yếu gây Ô nhiễm môi trường ( 1 đ )

 Biện pháp hạn chế Ô nhiễm môi trường ( 1.5 đ )

 Vai tṛ của HS góp phần hạn chế Ô nhiễm môi trường ( 0.5 đ)

Cõu 3 : ( 3 điểm )

Cỏc dạng tài nguyờn thiờn nhiờn ( TNTN) chủ yếu :( 1.5 điểm )

 Tài nguyên không tái sinh : là dạng TNTN sau một thời gian sử dụng sẽ bị cạn kiệt VD : than đá , dầu lửa , khí đốt

 Tài nguyên tái sinh : là dạng TNTN khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi trở lại Ví dụ : Nước , đất , sinh vật

 Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu : là dạng tài nguyờn sử dụng mói mói , khụng gõy ụ nhiễm mụi trường Ví dụ : năng lượng mặt trời , giú , súng thủy triều

 Tại vỡ TNTN khụng phải là vụ tận , chỳng ta cần phải sử dụng một cỏch tiết kiệm và hợp

lí , vừa đáp ứng nhu cầu sử dụng tài nguyên của xó hội hiện tại , vừa đảm bảo duy trỡ lõu dài cỏc nguồn tài nguyờn cho thế hệ mai sau ( 0.75 điểm )

 Cỏc dạng TNTN cú ở Tỉnh BRVT :( 0.75 điểm )

 TN khụng tỏi sinh : dầu lửa , khoỏng sản

 Tài nguyên tái sinh : rừng , đất , nước

 Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu : suối nước nóng

Trang 16

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS LỚP 9

MÔN THI : SINH HỌC

Thời gian làm bài : 120 phút

Cõu 1 ( 4 0 điểm }

Những câu sau đây là đúng hay sai ? Giải thích

a Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ NST đặc trưng của loài được ổn định qua các thế hệ cơ thể là nhờ vào quá tŕnh nguyên phân

b Các đột biến gen biểu hiện ra kiểu h́nh thường có hại cho sinh vật

c Số crômatit trong một tế bào của gà đang ở ḱ giữa I của giảm phân là 117

d Một đoạn mạch ARN có tŕnh tự các nuclêôtit là : - A – U – G – X – U – U – G – A – X

– Tŕnh tự các nuclêotit trên đoạn mạch c ̣n lại sẽ là : - T – A – X – G – A – A – X – T – G –

e ADN là nơi lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

f Tế bào của một loài nguyên phân 4 lần Các tế bào con tạo ra chứa tất cả 128 NST ,loài đó là loài người

g Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo hợp tử chứa 2n NST

h Các loài động thực vật khi thực hiện tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần đều gây ra hiện tượng thoái hóa

Cõu 2 ( 4.0 điểm )

a Viết sơ đồ khái quát biểu hiện mối liên hệ giữa gen và tính trạng Hăy giải thích mối liên hệ giữa các thành phần trong sơ đồ theo một trật tự nhất định Qua đó rút ra được bản chất của mối liên hệ trên

b So sánh quá tŕnh tổng hợp ADN với quá tŕnh tổng hợp ARN

Cõu 3 ( 4.0 điểm )

1 Thể đa bội là ǵ ? Nguyên nhân h́nh thành thể đa bội

2 Áp dụng : Loài bắp có 2n = 20 Hảy lập sơ đồ và giải thích cơ chế h́nh thành các thể đột biến đa bội trong các trường hợp sau :

a Tạo thể 4n trong nguyên phân

b Tạo thể 3n trong giảm phân kết hợp thụ tinh

c Tạo thể 4n trong giảm phân kết hợp thụ tinh

Cõu 4 ( 4.0 điểm )

Cho lai giữa 2 cây P để theo dơi sự di truyền của một cặp tính trạng, người ta thu được các cây F1

đều giống nhau Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau, thu được con lai F2 có 4 tổ hợp

a Hăy biện luận để xác định đặc điểm về về kiểu gen của P và của F1

b Tự nêu thí dụ và lập sơ đồ lai từ P đến F2 cho mỗi trường hợp sau :

- Trường hợp 1 : F2 có hai kiểu h́nh

- Trường hợp 2 : F2 có ba kiểu h́nh

Ngày đăng: 26/08/2017, 07:53

w