1. Trang chủ
  2. » Sinh học

ĐỀ KIỂM TRA - BÀI TẬP SINH HỌC

12 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 581,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Kết thúc một lần nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng ở ruồi giấm thì số NST có trong mỗi tế bào con là:.. tồn tại thành từng cặp tương đồngc[r]

Trang 1

CÂU HỎI LUYỆN TẬP SINH HỌC 6 Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Cấu trúc có vai trò tạo nên hình dạng nhất định cho tế bào là:

Câu 2: Ngọn nến đang cháy có phải là một vật sống không? Vì sao?

a Có, vì chúng có sự trao đổi chất với môi trường

b Có, vì khi cháy chúng có sự biến đổi

c Không, vì chúng không: lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng

d Không, vì khi bị đốt cháy chúng ngày càng nhỏ đi

Câu 3: Sinh vật trong tự nhiên được chia thành các nhóm lớn:

a Vi khuẩn, nấm, thực vật b Thực vật, động vật

c Vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật d Vi khuẩn, nấm, địa y

Câu 4: Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là:

a Tự tổng hợp chất hữu cơ

b Phản ứng chậm với các kích thích từ bên ngoài

c Phần lớn không có khả năng di chuyển

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 5: Nhóm cây nào gồm toàn cây có hoa?

a Lúa, mía, đậu, dương xỉ b Ngô, vừng, lạc, hoa hồng

b Thông, bạch đàn, hoa phượng d Rau muống, cải, rau bợ

Câu 6: Sự lớn lên và phân chia của tế bào có ý nghĩa như thế nào đối với cây?

a Giúp cây sinh trưởng và phát triển b Cây lớn lên

c Cây ra hoa kết quả d Làm hạt nảy mầm rồi lớn lên

Câu 7: Những tế bào có khả năng phân chia là:

a Tế bào ở rễ cây b Tế bào ở thân cây

c Tế bào ở mô phân sinh d Tế bào ở mô mềm

Câu 8: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây 1 năm?

a Lúa, ngô, khoai, đậu b Lạc, vừng, mít, ổi

c Cải, cà chua, dừa, xoài d Hành, ớt, cà phê, chè

Câu 9: Thành phần nào của tế bào thực vật có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

Câu 10: Đặc điểm giống nhau cơ bản giữa các cơ quan của cơ thể thực vật là:

a Đều có khả năng quang hợp b Đều có khả năng phân chia và lớn lên

c Đều được cấu tạo bằng tế bào d Đều do mô phân sinh ngọn tạo thành

Trang 2

Câu 11: Sinh sản có sự kết hợp giữa tế bào sinh dục đực và tế bào sinh dục cái

được gọi là:

Câu 12: Bộ phận của hoa về sau sẽ phát triển thành quả là:

Câu 13: Loại quả khi chín thì mềm,chứa đầy thịt quả được gọi là:

Câu 14: Được xếp cùng một loại quả là:

a quả cải và quả mận

b quả xoài và quả lúa

c quả đu đủ và quả cà chua

d quả chò và quả mơ

Câu 15: Bộ phận của hạt sẽ phát triển thành cây non sau khi nảy mầm là:

Câu 16: Hình thức giúp thực vật phát tán rộng và nhanh nhất là:

Câu 17: Đặc điểm của loại quả và hạt phát tán nhờ gió là:

a có cánh, có chùm lông b là quả khô nẻ

Câu 18: Trong trồng trọt, biện pháp để hạt nảy mầm tốt là:

a chuẩn bị tốt đất gieo trồng d tất cả các biện pháp trên

Câu 19: Nói cây có hoa là một thể thống nhất vì:

a Có sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng trong mỗi cơ quan

b Có sự thống nhất giữa chức năng của các cơ quan

c Khi tác động đến một cơ quan sẽ ảnh hưởng đến các cơ quan khác và toàn bộ cây

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 20: Để cây phát triển tốt sau khi gieo hạt, nếu gặp trời mưa to, đất bị úng

thì nên:

Trang 3

Câu 21: Chức năng chính của rễ cây là:

a Giữ cho cây mọc được trên đất

b Hút nước và muối khoáng hòa tan

c Cả a và b đúng

d Rễ dự trữ chất dinh dưỡng nuôi cây

Câu 22: Miền hút với các lông hút có chức năng:

b Hấp thụ nước và muối khoáng d Che chở cho đàu rễ

Câu2 3: Miền hút là phần quan trọng nhất của rễ vì:

a Gồm 2 phần : vỏ và trụ giữa

b Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất

c Có ruột chứachất dự trữ

d Có nhiều lông hút để hút nứơc và muối khoáng hòa tan

Câu 24: Có những loại rễ biến dạng như:

Câu 25: Các nhóm cây nào dưới đây gồm toàn cây có rễ chùm?

a Lúa, ngô, cỏ may, dừa

b Mía, cà chua, cải, ớt

c Cau, đu đủ, xoài, vải

d Hoa hồng, hoa huệ, cà phê, cao su

Câu 26: Rễ thở có đặc điểm gì?

a Rễ phình to

b Mọc từ thân và cành trên mặt đất, giúp cây leo lên

c Sống trong điều kiện thiếu không khí, rễ mọc ngược lên mặt đất

d Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào thân hoặc cành của cây khác

Câu 27: Rễ gồm có mấy miền?

Câu 28: Lông hút có cấu tạo và chức năng như thế nào?

a Lông hút là tế bào biểu bì kéo dài

b Lông hút có chức năng hút nước và muối khoáng

c Cả a và b đúng

d Lông hút là tế bào biểu bì có chức năng vận chuyển nước và muối khoáng

đi nuôi cây

Câu 29: Rễ cọc khác rễ chùm ở những điểm nào về cấu tạo?

a rễ cọc chỉ có 1 rễ còn rễ chùm có nhiều rễ

b rễ cọc gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau còn rễ chùm đâm sâu xuống đất rồi mọc tỏa ra thành chùm

c rễ cọc có rễ cái to khỏe, đâm sâu xuống đất và nhiều rễ con mọc xiên còn

rễ chùm gồm nhiều rễ con dài gần bằng nhau

Trang 4

Câu 30: Con đường vận chuyển nước và muối khoáng hòa tan trong đất vào

cây là:

a lông hút thịt vỏ mạch gỗ

b lông hút mạch gỗ thịt vỏ

c mạch gỗ thịt vỏ  lông hút

d mạch gỗ  lông hút thịt vỏ

Câu 31: Gọi là thực vật Hạt trần vì :

a Hạt không có vỏ c Hạt nằm ở ngoài quả

b Hạt nằm trên lá noãn hở d Cả a,b,c đều đúng

Câu 32: Lợi ích của tảo là:

a cung cấp ôxi và thức ăn cho các động vật ở nước

b làm thức ăn cho người và gia súc

c làm thuốc và được sử dụng trong công nghiệp

d tất cả đều đúng

Câu 33: Môi trường thuận lợi cho sự phát triển của rêu là:

a vùng đồi núi

b chỗ ngập nước

c nơi ẩm ướt

d vùng khô hạn

Câu 34: Đặc điểm nào của rêu được xem là tiến hóa hơn tảo ?

a đã có thân, lá c có chứa chất diệp lục

b đã có rễ chính thức d tất cả đều đúng

Câu 35: Hạt kín là nhóm thực vật tiến hóa hơn cả vì:

a Cơ quan sinh dưỡng phát triển đa dạng c Môi trường sống đa dạng

b Hạt được bảo vệ trong quả d Cả a,b,c đều đúng

Câu 36: rêu sinh sản bằng:

Câu 37: Nhận biết một cây dương xỉ dựa vào đặc điểm nào của lá?

a lá non cuộn tròn lại ở đầu

b lá dài, màu xanh

c lá xẻ thùy

d các lông tơ màu vàng phủ trên lá

Câu 38: Những cây thuộc nhóm Quyết là:

b dương xỉ, rau bợ, lông culi d rong mơ, rau câu, tảo xoắn

Câu 39: những cây thuộc nhóm Hạt kín là:

a phượng, tre ,chuối

b thông, tuế, hoàng đàn

c tảo vòng, rau câu , rau diếp biển

d dương xỉ, rau bợ, lông culi

Trang 5

Câu 40: đặc điểm giống nhau giữa rêu và dương xỉ là:

a đều có rễ chính thức

b đều có hoa

c đều có mạch dẫn trong thân

d đều sinh sản bằng bào tử

Câu 41: Vai trò của thực vật đối với động vật và đời sống con người là:

a cung cấp ôxi cho quá trình hô hấp c cung cấp nơi ở và nơi sinh sản

b cung cấp nguồn thức ăn d cả a, b, c đều đúng

Câu 42: Nhờ đâu hàm lượng khí cácbônic và ôxi trong không khí được ổn

định?

a nhờ quá trình hô hấp của thực vật

b nhờ quá trình quang hợp của thực vật

c nhờ quá trình thoát hơi nước của thực vật

d cả a và c đúng

Câu 43: Lượng khí cácbônic tăng do hoạt động nào sau đây?

a hô hấp của thực vật c đốt cháy các nhiên liệu

b hô hấp của động vật d cả a, b, c đúng

Câu 44: Nơi có nhiều cây cối thường có không khí:

Câu 45: Việc dưới đây mà con người cần phải làm là:

a tham gia trồng cây gây rừng

b tăng cường sử dụng và khai thác cây rừng

c chặt phá nhiều cây xanh để môi trường sáng sủa hơn

d cả a,b, c đều đúng

Câu 46: Nhờ quang hợp, thực vật góp phần điều hòa khí hậu thông qua việc

điều hòa các yếu tố trong tự nhiên là:

a lượng khí cácbônic c nhiệt độ và độ ẩm không khí

Câu 47: Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây phía ngoài nhằm mục đích:

Câu 48: câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

a cây xanh làm giảm lượng ôxi trong không khí

b cây xanh làm tăng lượng cácbônic trong không khí

c cây xanh làm hạn chế sự tăng nhiệt độ trên trái đất

d cây xanh làm hạn chế sự sống của các sinh vật khác

Trang 6

Câu 49: Thực vật có vai trò quan trọng trong việc chống xói mòn, hạn chế

lũ lụt, hạn hán, giữ nguồn nước ngầm là do:

a có hệ rễ giữ đất c Cả a và b đúng

b có tán cây cản bớt sức nước chảy d có khả năng quang hợp và hô hấp

Câu 50: Câu nói nào sau đây là đúng:

a nếu không có thực vật thì không có động vật và con người

b thực vật sử dụng nguồn hữu cơ do động vật tạo ra

c sự phát triển mạnh của thực vật làm hạn chế sự phát triển của động vật

d cả a, b, c đều đúng

Trang 7

CÂU HỎI LUYỆN TẬP SINH HỌC 9 Câu 1: Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập là:

a Làm giảm số lượng kiểu gen ở con lai

b Làm giảm số lượng kiểu hình ở con lai

c Làm giảm khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp

d Làm tăng khả năng xuất hiện biến dị tổ hợp

Câu 2: Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai là phân tính?

Câu 3 : Phương pháp độc đáo của Menden trong nghiên cứu tính quy luật của

hiện tượng di truyền là:

a Tạo ra các dòng thuần chủng b phân tích các thế hệ lai

c Lai thuận, lai nghịch d lai phân tích

Câu 4: Kiểu gen nào dưới đây tạo ra hai loại giao tử?

Câu 5: Khi cho P: quả vàng chín sớm x quả đỏ chín muộn

kiểu hình nào sau đây xuất hiện ở con F1 là biến dị tổ hợp?

a quả vàng chín sớm b quả vàng chín muộn

c quả đỏ chín muộn d cả a,b, c đều đúng

Câu 6:

Phép lai nào sau đây tạo ra con lai đồng tính ?

Câu 7: Tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng.Khi lai cây cà chua

quả đỏ thuần chủng với cây quả vàng thì thu được:

c tỉ lệ 1 đỏ: 1 vàng d tỉ lệ 3 đỏ: 1 vàng

Câu 8: Để xác định độ thuần chủng của giống cần thực hiện phép lai nào?

a Lai với cơ thể đồng hợp trội b lai phân tích

c lai với cơ thể dị hợp d cả a,b,c đúng

Câu 9 : Đặc điểm của giống thuần chủng là:

a Có đặc tính di truyền đồng nhất b có khả năng sinh sản mạnh

Câu 10: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có:

a tỉ lệ phân li mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1lặn

b tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các tính trạng hợp thành nó

c 4 kiểu hình khác nhau

d Các biến dị tổ hợp

Trang 8

Câu 11: Ở nguyên phân, sự tự nhân đôi NST xảy ra ở kì:

Câu 12: Hiện tượng di truyền liên kết là do :

a các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

b các gen phân li độc lập trong giảm phân

c các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

d các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST

Câu 13: Số tâm động có trong một tế bào của ruồi giấm ở kỳ giữa nguyên phân

là:

a 16 tâm động

b 8 tâm động

c 0 tâm động

d 4 tâm động

Câu 14: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a Tế bào sinh dưỡng

b Tế bào mầm sinh dục

c Tế bào sinh dục vào thời kì chín

d Cả a và b đều đúng

Câu 15:Cơ chế nào đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể ?

Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không phải là của NST thường:

a khác nhau ở cả 2 giới

b giống nhau ở cả 2 giới

c tồn tại thành từng cặp tương đồng

d các cặp gen tồn tại thành cặp tương ứng

Câu 17: Từ một noãn bào bậc 1 trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được :

Câu 18: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở

vào kì:

Câu 19: Kết thúc một lần nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng ở người thì

số NST có trong mỗi tế bào con là:

a 46 NST đơn

b 46 NST kép

c 92 NST đơn

d 92 NST kép

Câu 20: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

Trang 9

a Hình que b Hình hạt

Câu 21: Kết quả về mặt di truyền của liên kết gen là:

a làm tăng xuất hiện kiểu gen nhưng hạn chế kiểu hình

b làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

c làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp

d làm phong phú đa dạng ở sinh vật

Câu 22: Kết thúc một lần nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng ở ruồi giấm

thì số NST có trong mỗi tế bào con là:

a 8 NST kép

b 8 NST đơn

c 16 NST đơn

d 16 NST kép

Câu 23: Cơ chế nào đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế

bào?

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây là của NST giới tính:

a khác nhau ở cả 2 giới

b giống nhau ở cả 2 giới

c tồn tại thành từng cặp tương đồng

d các cặp gen tồn tại thành cặp tương ứng

Câu 25: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở

vào kì:

Câu 26: Từ một tinh bào bậc 1 qua giảm phân sẽ tạo được:

a 1 tinh trùng và 3 thể cực b 4 tinh trùng

c 3 tinh trùng và 1 thể cực d 4 thể cực

Câu 27: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

Câu 28: Ở nguyên phân, sự tự nhân đôi NST xảy ra ở kì:

Câu 29: Nguyên phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

a Tế bào sinh dưỡng

b Tế bào mầm sinh dục

c Tế bào sinh dục vào thời kì chín

d Cả a và b đều đúng

Câu 30: Số tâm động có trong một tế bào của người ở kỳ giữa nguyên phân là:

a 0 tâm động

Trang 10

b 92 tâm động

c 46 tâm động

d 23 tâm động

Câu 31: Biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen phát sinh do tác động trực

tiếp của môi trường được gọi là:

Câu 32: Ở lúa 2n = 24 NST, khi đột biến tế bào có 25 NST Đây là dạng đột

biến:

a Thuộc thể một nhiễm c Thuộc thể không nhiễm

Câu 33: Nguyên nhân phát sinh đột biến gen là:

a Hiện tượng co xoắn của NST trong phân bào

b Hiện tượng tháo xoắn của NST trong phân bào

c Rối loạn trong quá trình tự nhân đôi ADN

d Cả a,b,c đều đúng

Câu 34: Giới hạn năng suất của giống cây trồng vật nuôi do yếu tố nào quy

định:

a Kiểu gen

b Độ phì nhiêu của đất

c Điều kiện kĩ thuật

d Tác động giữa kiểu gen với kĩ thuật

Câu 35: Đột biến sau đây gây bệnh ung thư máu ở người là:

a Mất một đoạn trên NST số 21

b Lặp một đoạn trên NST thứ 23

c Đảo đoạn trên NST giới tính X

d Chuyển đoạn giữa NST số 21 và NST số 23

Câu 36: Đột biến là những biến đổi xảy ra ở:

a Nhiễm sắc thể và ADN c Phân tử ARN vận chuyển

b Phân tử ADN và tế bào chất d Phân tử ARN thông tin

Câu 37: Ở ngô bộ NST 2n = 20 , thể tứ bội có số lượng NST là:

Câu 38 : Hậu quả của đột biến là:

a Làm tăng sức sống cho bản thân sinh vật

b Thường gây hại cho bản thân sinh vật

c Làm tăng khả năng thích nghi của cơ thể với môi trường

d Cả a, b, c đều đúng

Câu 39: Hiện tượng tăng số lượng xảy ra đều ở toàn bộ các cặp NST trong tế

bào được gọi là:

a Đột biến đa bội thể c Đột biến cấu trúc NST

Câu 40: Loại biến dị không di truyền cho thế hệ sau là:

Trang 11

a Đột biến NST c Biến dị tổ hợp

Câu 41 Vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp prôtêin là:

cả a,b,c đúng

Cau 42 Đặc điểm giống nhau trong tính chất của ADN và ARN là:

a có chứa 4 loại đơn phân A,U,G,X

b có tính đa dạng và đặc trưng cho loài

c có chứa 4 loại đơn phân A,T,G,X

d cả a, b, c đều đúng

Câu 43 Phép lai nào sau đây cho kết quả ở con lai là phân tính

bb

Câu 44 Kết thúc một lần nguyên phân của một tế bào sinh dưỡng ở người thì số NST có trong mỗi tế bào con là:

a 46 NST đơn b 46 NST kép c 92 NST đơn d 92 NST kép

Câu 45 Hiện tượng di truyền liên kết là do :

a các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh

b các gen phân li độc lập trong giảm phân

c các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau

d các gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp NST

Câu 46 Tỷ số nào dưới đây là yếu tố đặc trưng trong cấu tạo ADN của từng loài

a A + T/ G+ X b A + X/ T + G c A+ G/ T + X d A: T :

G : X

Câu 47 Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a chỉ có ở động vật không có ở thực vật b là 1 bào quan trong tế bào

c đại phân tử có kích thước và khối lượng lớn d cả a,

b , c đúng

Câu 48 Đặc điểm nào sau đây không phải là của NST thường:

a khác nhau ở cả 2 giới b giống nhau ở cả 2 giới

c tồn tại thành từng cặp tương đồng d các cặp gen tồn tại thành cặp tương ứng

Câu 49 Cơ chế nào đảm bảo sự truyền đạt thông tin di truyền qua các thế

hệ tế bào?

cả a,b,c đúng

Câu 50 Nếu trên 1 đoạn mạch khuôn của gen có trình tự là -A-T-G-X-A- thì trình tự trên đoạn ARN được tổng hợp từ đoạn mạch đó là:

Trang 12

a.-T-A-X-G-T- b.-U-A-X-G-U- c -A-T-G-X-A- d.-

Ngày đăng: 23/01/2021, 17:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w