1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán hoa hồng đại lý bán hàng

8 263 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 17,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Nh ng i u c n bi t v h ch toán hoa h ng i lý bán hàngữ đ ề ầ ế ề ạ ồ đạ

Quy t nh 15/2006/Q - BTC v vi c ban hành ch ế đị Đ ề ệ ếđộ k toán m i trong ó hế ớ đ ướn g d n h ch toán hoa ẫ ạ

h ng bán hàng i lý ú ng giá nh sau : Khi xác n h hoa h ng bán hàng ú ng giá mà i lý ồ đạ đ ư đị ồ đ đạ đượ c

hưởn g, bên Đạ i lý l p hóa n trên s hoa h ng th c hậ đơ ố ồ ự ưởn g để ghi gi m công n ph i tr cho bên Chả ợ ả ả ủ Hàng n g th i h ch toán nh sau:đồ ờ ạ ư

1 Quy nh c a ch đị ủ ếđộ k toán v k toán bán hàng thông qua i lý bán ú ng giá hế ề ế đạ đ ưởn g hoa h ng.ồ

H ch toán hoa h ng bán hàng i lý ú ng giáạ ồ đạ đ

Khi xác n h đị đư c s ti n hoa h ng bán hàng ú ng giá mà bên nh n i lý ố ề ồ đ ậ đạ đư c h ư n g, bên nh n i ậ đạ

lý l p hóa n trên s ti n hoa h ng ậ đơ ố ề ồ đư c h ư n g để ghi gi m công n ph i tr cho bên ch hàng (bên ả ợ ả ả ủ giao i lý) n g th i h ch toán nh sau: đạ đồ ờ ạ ư

a/ T i n v có hàng ký g iạ đơ ị ử

Khi xu t hàng cho i lý ho c các n v nh n bán hàng ký g i thì sô hàng này v n thu c quy n s ấ đạ ặ đơ ị ậ ử ẫ ộ ề ở

h u c a doanh nghi p cho n khi ữ ủ ệ đế đượ c tiêu th Khi bán ụ đượ c hàng ký g i, doanh nghi p s tr cho ử ệ ẽ ả

i lý ho c bên nh n ký g i m t kho n hoa h ng tính theo t l ph n tr m trên giá ký g i c a s hàng

ký g i th c t ã bán ử ự ếđ đượ c

Kho ng hoa h ng ph i tr này ả ồ ả ả đượ c doanh nghi p h ch toán vào chi phí bán hàng.ệ ạ

- Ph n ánh tr giá th c t xu t kho hàng ký g i:ả ị ự ế ấ ử

N TK 157 ợ ( Theo giá tr xu t kho)ị ấ

Có TK 155, 156

- C n c vào b ng kê hóa n bán ra c a s n ph m bán qua i lý ã tiêu th trong tháng Doanh ă ứ ả đơ ủ ả ẩ đạ đ ụ nghi p l p hóa n GTGT ph n ánh doanh thu c a s n ph m ã tiêu th ệ ậ đơ ả ủ ả ẩ đ ụđể giao cho n v xác nh đơ ị đị khaonr hoa h ng ph i tr :ồ ả ả

+ Ph n ánh doanh thu bán hàng qua i lý:ả đạ

N TK 111, 131 : Ph i thu, ã thu t bán hàng c a i lýợ ả đ ừ ủ đạ

Có TK 511 : Hoa h ng i lý ồ đạ đượ c h ưởn g

Có TK 33311 : Thu giá tr gia t ng (GTGT) trên ph n hoa h ng ế ị ă ầ ồ đượ c h ưởn g

Trang 2

Chi phí hoa h ng i lý:ồ đạ

N TK 641 : Hoa h ng i lýợ ồ đạ

N TK 1331 : Thu GTGT u vào c a kho n hoa h ngợ ế đầ ủ ả ồ

Có 111,112,131

Ph n ánh giá v n c a hàng ký g i th c t ã bán ả ố ủ ử ự ếđ được :

N TK 632 ợ : Giá v n hàng bánố

Có TK 157 : hàng g i bánử

b/ T i i lý ho c n v nh n bán hàng ký g iạ đạ ặ đơ ị ậ ử

S s n ph m, hàng hóa nh n làm i lý, nh n bán ký g i không thu c quy n s h u c a n v này ố ả ẩ ậ đạ ậ ử ộ ề ở ữ ủ đơ ị Doanh thu c a các i lý chính là kho n hoa h ng ủ đạ ả ồ được hưởn g, thu giá tr gia t ng u ra c a i lý ế ị ă đầ ủ đạ

ch tính trên hoa h ng ỉ ồ được hưởn g Tr giá hàng hóa a lý bán ú ng giá ký g i c a ch hàng và hị đị đ ử ủ ủ ưởn g hoa h ng thì không ph i tính và n p thu GTGTồ ả ộ ế

Trình t h ch toán:ự ạ

Khi nh n hàng ký g i, c n c vào giá tr trong h p n g ký g i ghi:ậ ử ă ứ ị ợ đồ ử

N Tk 003- ợ Hàng hóa nh n bán h , nh n ký g iậ ộ ậ ử

- Khi bán được hàng ký g i:ử

+ K toán ghi gi m giá tr nh n ký g i : Có TK 003ế ả ị ậ ử

+ C n c vào hóa n GTGT, i lý h ch toán:ă ứ đơ đạ ạ

N TK 111, 112,131 ợ ( T ng s ti n ph i thanh toán cho ch hàng g m giá ký g i theo ổ ố ề ả ủ ồ ử quy n h và c s thu GTGT)đị ả ố ế

Có TK 3388

- Cu i k , c n c b ng kê hàng hóa bán ra, xác nh s hoa h ng ố ỳ ă ứ ả đị ố ồ được h ưởn g ;

Trang 3

N TK 3388- Ph i tr khácợ ả ả

Có TK 511: - Hoa h ng ồ được hưởng

Có TK 3331: ( Thu GTGT trên hoa h ng ế ồ được hưởng)

Có TK 111,112 : ( S ti n th c tr cho ch hàng sau khi ã tr l i kho n hoa h ng ố ề ự ả ủ đ ừ ạ ả ồ được hưởng)

2 Th c tr ng k toán bán hàng thông qua ự ạ ế đại lý bán úng giá hđ ưởng hoa h ngồ

a M t s doanh nghi p giao ộ ố ệ đại lý yêu c u bên nh n ầ ậ đại lý ký qu nh m ỹ ằ đảm b o bên nh n ả ậ đại lý th c ự

hi n các ngh a v ã cam k t.ệ ĩ ụ đ ế

Trong trường h p này, kho n ti n ký qu ợ ả ề ỹ được bên nh n làm ậ đại lý n p cho bên giao ộ đại lý sau khi ký

k t h p ế ợ đồng bán đại lý nh m ằ đảm b o vi c th c hi n úng các i u kho n ghi trong h p ả ệ ự ệ đ đ ề ả ợ đồng Trong

trường h p không th c hi n úng và ợ ự ệ đ đủ các i u ki n c a h p đ ề ệ ủ ợ đồng, bên nh n ậ đại lý s b ph t vi ph mẽ ị ạ ạ

h p ợ đồng, kho n ti n ph t này s tr vào s ti n ã ký qu ả ề ạ ẽ ừ ố ề đ ỹ

Tuy nhiên, ch ế độ ế k toán hi n hành ch a hệ ư ướng d n ghi nh n kho n ti n ký qu này, gây lúng túng ẫ ậ ả ề ỹ trong th c hi n Hi n nay, các doanh nghi p ang h ch toán nghi p v này theo cách hi u c a mình, ự ệ ệ ệ đ ạ ệ ụ ể ủ

d n t i s thi u nh t quán trong h ch toán k toán gi a các ẫ ớ ự ế ấ ạ ế ữ đơn v ị

Ví d , vi c bên giao ụ ệ đại lý h ch toán kho n ạ ả đặ ọt c c thông qua tài kho n (TK) 344 – “Nh n ký qu , ký ả ậ ỹ

cược dài h n” trong khi bên nh n ạ ậ đại lý h ch toán kho n này nh m t kho n ng trạ ả ư ộ ả ứ ước ti n hàng là ề

ch a th ng nh t.ư ố ấ

C th : bên giao ụ ể đại lý ghi nh n kho n ti n ký qu c a bên nh n ậ ả ề ỹ ủ ậ đại lý nh m t kho n ti n ký qu nh n ư ộ ả ề ỹ ậ

v và theo dõi trên TK 344.ề

N TK 111, 112ợ

Có TK 344

Khi k t thúc h p ế ợ đồng đại lý, bên giao đại lý hoàn tr ti n ký qu , ký cả ề ỹ ược cho bên nh n ậ đại lý và ghi:

N TK 344ợ

Có TK 111, 112

Trường h p bên nh n ợ ậ đại lý vi ph m h p ạ ợ đồng kinh t ã ký k t v i doanh nghi p giao ế đ ế ớ ệ đại lý, c n c să ứ ố

ti n bên nh n ề ậ đại lý b ph t theo th a thu n trong h p ị ạ ỏ ậ ợ đồng đại lý, k toán t i bên giao ế ạ đại lý ghi:

N TK 344ợ

Trang 4

Có TK 711

Vi c bên giao ệ đại lý ghi nh n và theo dõi kho n ti n ký qu trên TK 344 nh các doanh nghi p ang ậ ả ề ỹ ư ệ đ làm là h p lý Tuy nhiên, hi n nay nhi u ợ ệ ề đơn v nh n ị ậ đại lý l i coi kho n ti n ký qu cho bên giao ạ ả ề ỹ đại lý

là kho n ti n tr trả ề ả ước ti n mua hàng, ti n ề ề đặ ọ để ết c c ti n hành ho t ạ động mua hàng, do ó h ch toán đ ạ thông qua TK 331 (d N ):ư ợ

N TK 331ợ

Có TK 111, 112

S d có s khác bi t nh v y trong h ch toán t i bên nh n ở ĩ ự ệ ư ậ ạ ạ ậ đại lý là do sau khi m ở đại lý, thông thường bên giao đại lý s giao cho bên nh n ẽ ậ đại lý m t s hàng nh t nh ộ ố ấ đị để làm hàng m u tr ng bày t i c a ẫ ư ạ ử hàng Do ó, bên nh n đ ậ đại lý coi và ghi nh n kho n ti n ký qu ậ ả ề ỹ đảm b o h p ả ợ đồng nh kho n ti n tr ư ả ề ả cho ph n hàng m u ó ho c kh u tr vào s ti n ph i tr cho bên giao ầ ẫ đ ặ ấ ừ ố ề ả ả đại lý khi hoàn thành nghi p v ệ ụ bán đại lý

b Th c t hi n nay, không ít doanh nghi p khi th c hi n nghi p v bán ự ế ệ ệ ự ệ ệ ụ đại lý có quy nh v vi c đị ề ệ

thưởng doanh thu (ngoài hoa h ng) cho các ồ đại lý c a mình.ủ

Theo chính sách bán hàng c a doanh nghi p, khi ủ ệ đại lý bán hàng đạt m c doanh thu nh t nh s ứ ấ đị ẽ được

thưởng m t kho n ti n ho c m t s hàng tộ ả ề ặ ộ ố ương ng v i kho n ti n thứ ớ ả ề ưởng v doanh thu (ví d : n u ề ụ ế

i lý t m c doanh thu hàng bán i lý 500 tri u ng thì c th ng 1 tri u ng ho c c

thưởng lượng hàng tương ng 1 tri u ứ ệ đồng) Vi c h ch toán ph n thệ ạ ầ ưởng doanh thu cho đại lý ch a ư

c quy nh trong ch k toán hi n hành vê kê toan ban hang thông qua ai ly ban ung gia

hưởng hoa hông ̀ Đố ới v i ho t ạ động thương m i thông thạ ường, kho n ti n thả ề ưởng doanh thu được

h ch toán nh m t kho n chi t kh u thạ ư ộ ả ế ấ ương m i dành cho khách hàng.ạ

3 M t s gi i phápộ ố ả

kh c ph c tình tr ng thi u th ng nh t trong vi c ghi nh n và h ch toán các chi phí phát sinh trong

phương th c bán hàng thông qua ứ đại lý cho các doanh nghi p, có th th c hi n nh sau:ệ ể ự ệ ư

Th nh t, c n có quy nh v vi c h ch toán kho n ti n ứ ấ ầ đị ề ệ ạ ả ề đặ ọt c c (ký qu ) c a bên nh n ỹ ủ ậ đại lý đố ới v i bên giao đại lý:

a Trong trường h p kho n ợ ả đặ ọt c c ch mang ý ngh a ỉ ĩ đảm b o bên nh n ả ậ đại lý th c hi n các ngh a v ự ệ ĩ ụ trong h p ợ đồng, hai bên có th h ch toán nh sau:ể ạ ư

- Đố ới v i bên giao đại lý: Ghi nh n kho n ti n nh n c a bên nh n ậ ả ề ậ ủ ậ đại lý nh m t kho n nh n ký qu , ký ư ộ ả ậ ỹ

cược và h ch toán thông qua tài kho n 344 “Nh n ký qu , ký cạ ả ậ ỹ ược dài h n” theo quy nh.ạ đị

Trang 5

- Đố ới v i bên nh n ậ đại lý: H ch toán kho n ti n giao cho bên giao ạ ả ề đại lý nh m t kho n mang i ký qu ,ư ộ ả đ ỹ

ký cược dài h n thông qua tài kho n 144 “C m c , ký qu , ký cạ ả ầ ố ỹ ược ng n h n” ho c thông qua tài kho nắ ạ ặ ả

244 “Ký qu , ký cỹ ược dài h n” Trong ó:ạ đ

+ Khi mang ti n i ký qu ề đ ỹ để ký k t h p ế ợ đồng m ở đại lý, c n c phi u chi và h p ă ứ ế ợ đồng đại lý ký k t, k ế ế toán ghi:

N TK 144, 244 : S ti n mang i ký qu th c hi n h p ợ ố ề đ ỹ ự ệ ợ đồng

Có TK 111, 112 : S ti n mang i ký qu th c hi n h p ố ề đ ỹ ự ệ ợ đồng

+ Khi được hoàn tr ti n ký qu , ký cả ề ỹ ược, k toán ghi:ế

N TK 111, 112 : S ti n ký qu th c hi n h p ợ ố ề ỹ ự ệ ợ đồng được hoàn trả

Có TK 144, 244 : S ti n ký qu th c hi n h p ố ề ỹ ự ệ ợ đồng được hoàn trả

+ Trong trường h p vi ph m h p ợ ạ ợ đồng mà đại lý ã ký k t v i bên giao đ ế ớ đại lý và bên đại lý b ph t theo ị ạ

th a thu n, k toán bên nh n ỏ ậ ế ậ đại lý ghi:

N TK 811 : S ti n b ph t do vi ph m h p ợ ố ề ị ạ ạ ợ đồng

Có TK 144, 244 : S ti n b ph t do vi ph m h p ố ề ị ạ ạ ợ đồng

b Trường h p kho n ợ ả đặ ọ đượt c c c s d ng nh m t kho n ng trử ụ ư ộ ả ứ ướ đểc nh n hàng bán ậ đại lý ho c ặ kho n ti n ng trả ề ứ ướ đểc nh n hàng m u ho c hàng bán ậ ẫ ặ đại lý, hai bên giao và nh n ậ đại lý có th h ch ể ạ toán:

- Đố ới v i bên giao đại lý: Ghi nh n nh m t kho n ng trậ ư ộ ả ứ ước ti n mua hàng và h ch toán theo quy nh:ề ạ đị

N TK 111,112 : S ti n bên nh n ợ ố ề ậ đại lý ng trứ ước

Có TK 131 (d Có) : S ti n bên nh n ư ố ề ậ đại lý ng trứ ước

+ Khi xu t hàng giao cho bên nh n ấ ậ đại lý để làm hàng m u ho c ẫ ặ để bán, c n c s ti n ã ng tră ứ ố ề đ ứ ước,

k toán ghi:ế

N TK 157ợ

Có TK 156

+ Khi s hàng g i bán ố ử được xác nh tiêu th , k toán c n c vào báo cáo bán hàng c a đị ụ ế ă ứ ủ đại lý, hóa

n hoa h ng, th c hi n xu t hóa n trên ph n bán c a i lý và ghi nh n nh sau:

N TK 641 : Hoa h ng ợ ồ đại lý

N TK 1331 : Thu GTGT ợ ế đầu vào c a kho n hoa h ngủ ả ồ

Trang 6

N TK 131 : S ti n bên nh n ợ ố ề ậ đại lý ã ng trđ ứ ước

N TK 131 : S còn ph i thu c a ợ ố ả ủ đại lý

Có TK 511 : Doanh thu bán hàng đại lý

Có TK 33311 : Thu GTGT hàng bán ế đại lý

+ Đồng th i k t chuy n giá v n c a hàng ã bán:ờ ế ể ố ủ đ

N TK 632ợ

Có TK 157

- Đố ới v i bên nh n ậ đại lý: H ch toán nh m t kho n ti n ng trạ ư ộ ả ề ứ ước ti n mua hàng và h ch toán theo ề ạ quy nh:đị

N TK 331 (d N ) : S ti n mang i ng trợ ư ợ ố ề đ ứ ước cho bên giao đại lý

Có TK 111, 112 : S ti n mang i ng trố ề đ ứ ước cho bên giao đại lý

Th hai, Trong trứ ường h p bán hàng ợ đại lý, tùy thu c vào chính sách ộ đố ớ đại v i i lý c a doanh nghi p ủ ệ (bên giao đại lý), có th h ch toán kho n ti n ngoài hoa h ng nh sau:ể ạ ả ề ồ ư

- N u chính sách bán hàng ế đại lý c a doanh nghi p ghi nh n ây là m t kho n khuy n m i dành cho ủ ệ ậ đ ộ ả ế ạ khách hàng thì khi phát sinh kho n khuy n m i này, doanh nghi p có th chi b ng ti n ho c chi b ng ả ế ạ ệ ể ằ ề ặ ằ hàng:

+ N u chi b ng ti n, khi chi ti n, k toán l p phi u chi và ghi nh n vào chi phí bán hàng.ế ằ ề ề ế ậ ế ậ

N TK 641 : s ti n chi thợ ố ề ưởng doanh thu bán hàng

Có TK 111: s ti n chi thố ề ưởng doanh thu bán hàng

+ N u chi b ng hàng, doanh nghi p giao ế ằ ệ đại lý l p hóa ậ đơn giá tr gia t ng, ch ghi s lị ă ỉ ố ượng, không ghi giá, dòng thu g ch b coi nh hàng khuy n mãi.ế ạ ỏ ư ế

i v i bên nh n i lý, khi nh n c kho n ti n ho c hàng khuy n mãi này, s ghi nh n nh m t

kho n thu nh p khác mà doanh nghi p ả ậ ệ được nh n trong k ậ ỳ

N TK 111 : s ti n chi thợ ố ề ưởng doanh thu được nh nậ

Có TK 711: s ti n chi thố ề ưởng doanh thu được nh nậ

- N u chính sách bán hàng ế đại lý c a doanh nghi p ghi nh n ây là m t kho n chi t kh u thủ ệ ậ đ ộ ả ế ấ ương m i ạ dành cho khách hàng thì khi phát sinh kho n chi t kh u này, doanh nghi p có th chi b ng ti n ho c ả ế ấ ệ ể ằ ề ặ

Trang 7

chi b ng hàng Tr giá chi t kh u này ằ ị ế ấ được ghi nh n vào tài kho n 521 “Chi t kh u thậ ả ế ấ ương m i” và ạ

h ch toán theo quy nh ạ đị đố ới v i chi t kh u thế ấ ương m i.ạ

i v i bên nh n i lý, khi nh n c kho n ti n ho c hàng khuy n mãi này, s ghi nh n nh m t

kho n thu nh p khác mà doanh nghi p ả ậ ệ được nh n trong k ậ ỳ

NH N XÉT:Ậ

Phương th c ứ đại lý bán úng giá hđ ưởng hoa h ng là m t trong nh ng phồ ộ ữ ương th c bán hàng ang ứ đ

c s d ng r ng rãi Tuy nhiên, quy nh v ph ng pháp k toán ph ng th c bán hàng i lý

trong các doanh nghi p thệ ương m i hi n còn m t s v n ạ ệ ộ ố ấ đề ch a c th nh h ch toán kho n ti n ư ụ ể ư ạ ả ề đặt

c c, kho n thọ ả ưởng ngoài hoa h ng, d n t i tình tr ng thi u th ng nh t gi a các doanh nghi p Trên c ồ ẫ ớ ạ ế ố ấ ữ ệ ơ

s ánh giá, phân tích hi n tr ng t i m t s doanh nghi p, bài vi t ở đ ệ ạ ạ ộ ố ệ ế đưa ra m t s ki n ngh , gi i pháp ộ ố ế ị ả

nh m kh c ph c m t bằ ắ ụ ộ ước v n ấ đề này v i mong mu n óng góp, chia s v i ngớ ố đ ẻ ớ ười làm k toán có th ế ể

th c hi n h ch toán các chi phí liên quan ự ệ ạ đến vi c bán hàng thông qua ệ đại lý được ph n ánh trung th cả ự

và h p lý.ợ

Ví d 1 : hóa ụ đơ n GTGT Nh sau Ti n hàng = 506 tr ư ề

Ti n chi t kh u bán hàng= 10tr ề ế ấ

Ti n C/kh u hoàn thành ch tiêu mua hàng = 15tr ề ấ ỉ

Ti n h ch v n chuy n=2tr ề ỗ ợ ậ ể

T ng hóa ổ đơ n = 479tr*10%= 527 tr

Nh e h ch toán thì sao? ư ạ

Ti n h tr h ch toán ko c n hóa ề ộ ợ ạ ầ đơ n

Ví d 2 : hóa ụ đơ n GTGT Nh sau Ti n hàng = 10 tr ư ề

Ti n C/kh u th ề ấ ươ ng m i = 500k ạ

T ng hóa ổ đơ n = 9.5tr*10%= 10.450tr Nh e h ch toán thì sao? ư ạ

Ví d 1 : ụ

Ví d 2 ụ

Ng ườ i bán :

N 521 : 500.000 ợ

N 3331 : 50.000 ợ

Có 131 : 550.000

N 131 : 11.000.000 ợ

Có 511 : 10.000.000

Có 3331 : 1.000.000

Trang 8

Bên mua:

N 156 : 9.500.000 ợ

N 1331 : 950.000 ợ

Có 331: 10.450.000

Ngày đăng: 26/08/2017, 02:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w