Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân... Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau: ...Lizi
Trang 1Câu 1.
Okazaki ở tế bào vi khuẩn dài:
A 500-1000 nucleotit
B 3000-4000 nucleotit
C 1000-2000 nucleotit
D 5000 nucleotit
A Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay cấp độ phân tử
B Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính
C Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST
D Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN
A Đột biến xảy ra trong phôi
B Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, giai đoạn từ 2 → 8 tế bào
C Đột biến xảy ra trong giai đoạn đầu của sự phát triển của phôi
D Đột biến xảy ra khi phôi có sự phân hóa thành các cơ quan
A mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit
B mất, thêm hoặc thay thế một cặp nuclêôtit
C mất, thêm hoặc đảo một cặp nuclêôtit
D Mất hoặc thêm một hoặc một số cặp nuclêôtit
A Tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình
B Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C Đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô
D Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân
Trang 2lên trong một mô
A Tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến
B Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
C Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình
D Tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến
A Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục
B Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa liên tục- vùng kết thúc
C Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục
D Vùng điều hòa đầu gen- vùng mã hóa không liên tục- vùng kết thúc
1-Trước phiên mã
2- Phiên mã
3- Sau phiên mã
4- Dịch mã
A 2,3,4
B 1,3,4
C 1,2,3
D 1,2,3,4
sung tỉ lệ đó là :
A 0,6
C 0,52
D 0,32
A số loại axitamin nhiều hơn số loại mã di truyền
B số loại mã di truyền nhiều hơn số loại axitamin
Trang 3C số loại axitamin nhiều hơn số loại nuclêôtit
D số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nuclêôtit
A ức chế quá trình phiên mã
B mang thông tin di truyền mã hóa các axit amin
C Mang tín hiệu khởi động quá trình dịch mã
D Mang tín hiệu chấm dứt quá trình dịch mã
(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN
(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chỉnh
(3) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(4) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)
(5) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ → 3’
(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aa1
Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là:
A (3) → (1) → (2) → (4) → (6) → (5)
B (1) → (3) → (2) → (4) → (6) → (5)
C (2) → (1) → (3) → (4) → (6) → (5)
D (5) → (2) → (1) → (4) → (6) → (3)
thực là:
Trình tự đúng là :
A 4- 1- 3- 2 - 5
B 1- 3- 2- 5- 4
C 1- 4- 3- 5- 2
D 4- 1- 2- 3- 5
Trang 4Câu 14 Cho biết các bộ ba đối mã tương ứng với các loại axit amin như sau: AXX:
triptôphan GAA: lơxin UGG: thrêônin XGG: alanin UUX: lizin
Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pôlipeptit sau khi được tổng hợp như sau:
Lizin-alanin-thrêônin-lơxin-triptôphan
Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pôlipeptit nói trên có trật tự các
bộ ba ribônuclêotit là:
A UUXXGGUGGGAAAXX
B AAGGXXAXXXUUUGG
C UAAAAGGXXAXXXUU
D AUGAAGGXXAXXXUU
A Trong quá trình giải mã ribôxôm dịch chuyển trên mARN từ đầu 3’ đến 5’ và chuỗi pôlipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm amin và kết thúc bằng nhóm cacbôxin
B Trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit phản ánh đúng trình tự của các mã
bộ ba trên mã ARN
C Sự kết hợp giữa bộ ba mã sao và bộ ba đối mã theo nguyên tắc bổ sung giúp axit amin tương ứng gắn chính xác vào chuỗi pôlipeptit
D Khi ribôxôm tiếp xúc với bộ ba kết thúc, quá trình sinh tổng hợp prôtêin sẽ dừng lại, chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng, tARN cuối cùng được giải phóng dưới dạng tự
do và ribôxôm trở lại tế bào chất dưới dạng 2 tiểu phần lớn và bé
A Một aa-tARN đi vào vị trí thứ nhất của riboxom
B Một aa-tARN đi vào vị trí thứ hai của riboxom
C Một liên kết peptit được hình thành
D Một phân tử tARN được tách ra
A tARN
B mARN
C rARN
Trang 5D tARN, mARN, rARN
A A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G
B A liên kết X ; G liên kết T
C A liên kết U ; G liên kết X
D A liên kết T ; G liên kết X
A chỉ phiên mã và giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ
B chỉ phiên mã và giải mã khi không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ
C phiên mã và giải mã khi có mặt hoặc không có mặt của chất cảm ứng lactôzơ
D chỉ phiên mã, không giải mã khi có mặt của chất cảm ứng lactôzơ
A Vùng điều hoà nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
B Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’của mạch mang mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động
và kiểm soát quá trình phiên mã
C Vùng điều hoà nằm ở đầu 3’ của mạch mang mã gốc của gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D Vùng điều hoà nằm ở giữa gen mang thông tin mã hoá cho các axit amin quy định các tính trạng
mã vì gen điều hoà quy định tổng hợp prôtêin ức chế, prôtêin này
A liên kết với vùng vận hành, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động
B liên kết với vùng khởi động, ngăn cản quá trình phiên mã nên các gen cấu trúc không hoạt động
C không thể liên kết với vùng vận hành, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mã
D không thể liên kết với vùng khởi động, do đó ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên
Trang 6Đột biến làm thay cặp nuclêôtit xảy ra ở bộ ba thứ 10 làm nuclêôtit trên mạch gốc là
G bị thay đổi bởi T, khi đoạn gen này tổng hợp nên phân tử mARN thì tại bộ ba thứ
10 tham gia giải mã thì sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Axit amin thứ 10 bị thay đổi bởi một axít amin khác
B Axit amin ở vị trí thứ 10 không bị thay đổi
C Mã bộ ba thứ 10 không mã hoá axit amin
D Quá trình tổng hợp prôtêin sẽ bắt đầu ở vị trí thứ 10
3’TAX AAG GAG AAT GTT TTA XXT XGG GXG GXX GAA ATT 5’ Nếu đột biến thay thế nuclêôtit thứ 19 là X thay bằng A, thì số axit amin (aa) trong chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp là
A 6 aa
B 7 aa
C 4 aa
D 5 aa
gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất?
A 5’…XTA…3’
B 5’…XAG…3’
C 5’…XAT…3’
D 5’…TTA…3’
Câu 25
Gen B có 900 nuclêôtit loại ađênin (A) và có tỉ lệ Gen B bị đột biến dạng thay thế một cặp G-X bằng một cặp A-T trở thành alen b Tổng số liên kết hiđrô của alen b là
A 3599
B 3600
C 3899
Trang 7D 3601
a có 4801 liên kết hiđrô nhưng chiều dài không đổi Số nuclêôtít từng loại của gen a
là
A A = T = 602; G = X = 1198
B A = T = 600; G = X = 1200
C A = T = 599; G = X = 1201
D A = T = 598; G = X = 1202
nội bào đã cung cấp 21014 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A mất một cặp nuclêôtit
B thêm một cặp nuclêôtit
C thay thế một cặp nuclêôtit
D mất hai cặp nuclêôtit
thành bộ ba kết thúc Đoạn gen nằm trước vị trí đột biến có thể tổng hợp được chuỗi pôlipeptit có số axit amin là
A 299
B 298
C 301
D 300
A Mất một cặp nuclêôtit trên gen
B Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác trên gen
C Thêm một cặp nuclêôtit trên gen
D Mất hoặc thêm một số cặp nuclêôtit trên gen
không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?
A Thêm một cặp nuclêôtit
Trang 8B Mất một cặp nuclêôtit
C Đảo vị trí một số cặp nuclêôtit
D Thay thế một cặp nuclêôtit
A Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen
B Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể
C Đột biến gen có thể làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
D Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
không đúng?
A Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến
B Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen
C Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học
D Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN
có khả năng
A di truyền qua sinh sản vô tính
B nhân lên trong mô sinh dưỡng
C di truyền qua sinh sản hữu tính
D tạo thể khảm
A phát sinh trong nguyên phân của tế bào mô sinh dưỡng sẽ di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính
B thường xuất hiện đồng loạt trên các cá thể cùng loài sống trong cùng một điều kiện sống
C phát sinh trong giảm phân sẽ đi vào giao tử và di truyền được cho thế hệ sau qua sinh
Trang 9sản hữu tính
D phát sinh trong giảm phân sẽ được nhân lên ở một mô cơ thể và biểu hiện kiểu hình ở một phần cơ thể
A Người bị bạch tạng có da trắng, tóc trắng, mắt hồng
B Cây sồi rụng lá vào cuối mùa thu và ra lá non vào mùa xuân
C Số lượng hồng cầu trong máu của người tăng khi đi lên núi cao
D Một số loài thú thay đổi màu sắc, độ dày của bộ lông theo mùa
nội bào đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
A thêm 1 cặp nuclêôtít
B mất 2 cặp nuclêôtít
C thêm 2 cặp nuclêôtít
D mất 1 cặp nuclêôtít
A thay thế cặp A–T bằng cặp G–X
B thay thế cặp G–X bằng cặp X–G
C thay thế cặp A–T bằng cặp T–A
D thay thế cặp G–X bằng cặp A–T
không làm thay đổi số lượng axit amin trong chuỗi pôlipeptit tương ứng?
A Thêm 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
B Mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
C Mất 1 cặp nuclêôtit ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
D Thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra ở bộ ba mã hoá thứ năm của gen
thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X
Trang 10B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X
D A–T → G–5BU → G–5BU → G–X
nuclêôtit của gen Gen D bị đột biến mất một cặp A–T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
A A = T = 1800; G = X = 1200
B A = T = 899; G = X = 600
C A = T = 1799; G = X = 1200
D A = T = 1199; G = X = 1800