Số lượng thành phần của các đơn phân B.. Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia vào cấu trúc C.. trên cả hai mạch đơn biến số liên kết hiđrô của gen là 2485.. Đột biến là những
Trang 1Câu 1 Một gen nhân đôi 3 lần, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần và trên mỗi bản mã sao có
10 ribôxôm trượt không lặp lại Số phân tử prôtêin bậc 1 được tổng hợp là:
A 120
đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A A=T= 600; G=X=900
B A=T= 900; G=X = 600
C A=T= 599; G=X = 900
D A=T=1050; G=X=450
A đòi hỏi một số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình
B được biểu hiện ngay ra kiểu hình
C biểu hiện ngay ở cơ thể mang đột biến
D biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp tử
A nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc, tiếp nhận enzim sao mã, kiểm soát phiên mã và kết thúc phiên mã
B nằm ở đầu 3' của mạch mã gốc của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
C nằm ở đầu 3' , của mạch mã sao của gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D nằm ở đầu 3' , của mạch mã gốc của gen và mang thông tin mã hoá các axit amin
A Tế bào chất
B Màng nhân
Trang 2C Nhân con
D Nhân
A tiền đột biến
B đột biến xôma
C đột biến giao tử
D thể đột biến
đây có thể là dạng đột biến gì :
A Thêm một cặp nuclêôtit
B Mất một cặp nuclêôtit
C Thay thế một cặp nuclêôtit
D Đảo vị trí các cặp nuclêôtit
10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết hydrô Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là
A A= T=1074 ; G=X=717
B A= T =1080 ; G = X=720
C A= T=1432 ; G =X=956
D A= T =1440 ; G =X =960
lượng liên kết Hidro có trong gen là
A 7200
C 7800
D 3600
thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A A–T → X–5BU → G–5BU → G–X
Trang 3B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
C A–T → G–5BU → X–5BU → G–X
D A–T → U–5BU → G–5BU → G–X
lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nói trên là
A Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T hoặc X-G
B Biến đổi cặp A-T thành cặp G-X
C Biến đổi cặp G-X thành cặp A-T
D Biến đổi cặp X-G thành cặp G-X
A Số lượng thành phần của các đơn phân
B Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia vào cấu trúc
C Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các đơn phân
D Số lượng, thành phần của các nguyên tố tham gia
I Số lượng mạch, số lượng đơn phân
II Cấu trúc của 1 đơn phân khác nhau ở đường; trong ADN có T không có U còn trong ARN thì ngược lại
III Về liên kết giữa H3PO4 với đường C5
IV Về liên kết hidro và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric
A I, II, III, IV
B I, II, IV
C I, III, IV
D II, III, IV
Trang 4Câu 15 Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN
mới liên tục là:
A một mạch đơn ADN bất kì
B mạch đơn có chiều 3’ → 5’
C mạch đơn có chiều 5’ → 3’
D trên cả hai mạch đơn
biến số liên kết hiđrô của gen là 2485 Số liên kết hiđrô của gen trước khi đột biến là:
A 2482
B 3836
C 2485
D 2484
A Đột biến xôma xảy ra trong nguyên phân
B Đột biến xôma phát sinh ở một tế báo sinh dục rồi được nhân lên trong một mô
C Đột biến xôma phát sinh ở một tế bào sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh sản hữu tính
D Nếu là đột biến trội nó sẽ biểu hiện ở một phần cơ thể tạo nên thể khảm
A gen điều hoà, vùng điều hoà, vùng vận hành, các gen cấu trúc
B Vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúc: GenZ - gen Y - genA
C Vùng vận hành, các gen cấu trúc
D Vùng điều hoà, các gen cấu trúc
tế bào :
A Đột biến là những cá thể mang đột biến gen đã biểu hiện ra kiểu hình
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc và số lượng NST
C Thể đột biến là những cá thể mang đột biến
Trang 5D Thể đột biến là những cá thể mang vật chất di truyền bị biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình
(1) thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
(2) AND polimeraza tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ – 3’
(3) Từ 1ADN mẹ tạo ra 2ADN con giống nhau và giống mẹ
(4) Có sự tham gia của nhiều loại AND polimeraza giống nhau
(5) Quá trình nhân đôi bắt đầu ở nhiều vị trí trên phân tử AND
Số đặc điểm giống nhau giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:
A Tần số đột biến gen ở mỗi gen trong tự nhiên thường rất nhỏ, chỉ khoảng 10-6 – 10-4
B Đột biến gen trong tế bào sinh dưỡng có thể được di truyền qua thế hệ sau nhờ quá trình sinh sản hữu tính
C Đột biến gen có thể xảy ra ở gen trong nhân và gen trong tế bào chất
D Đột biến gen phát sinh trong tế bào sinh dục và tế bào sinh dưỡng
thành alen a có chiều dài không đổi và có số liên kết hidro 3901 Gen A đã bị đột biên dạng :
A Thay thế cặp A - T bằng cặp G- X
B Thay thế cặp G - X bằng cặp A -T
C Mất một cặp nucleotit
D Thay thế cặp G - X bằng X - G
nucleotit nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gen có chức năng
A mang tín hiệu mở đáu của quá trình dịch mã
B mang tín hiệu kết thúc của quá trình phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc của quá trình dịch mã
Trang 6D mang tín hiệu mở đầu của quá trình phiên mã
Số nuclêôtit mỗi loại của gen là:
A A=T= 900 ; G=X = 600
B A=T= 600 ; G=X = 900
C A=T= 480 ; G=X = 720
D A=T= 720 ; G=X = 480
A là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ADN mạch đơn sang phân tử ARN mạch đơn
B là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử ARN mạch đơn sang phân trư ADN mạch kép
C mã di truyền chứa trong mARN được chuyển thành trình tự các axit amin trong chuỗi pôlipeptit
D là sự sao chép nguyên bản thông tin cấu trúc của ADN sang phân tử ARN mạch đơn
A ADN
B ribosom
C tARN
D mARN
và 1 đoạn mang bộ ba kết thúc Sau quá trình phiên mã từ gen trên, phân tử mARN trải qua quá trình biến đổi, cắt bỏ intron, nối các đoạn exon lại để trở thành mARN trưởng thành Biết rằng các đoạn exon được lắp ráp lại theo các thứ tự khác nhau sẽ tạo nên các phân tử mARN khác nhau Tính theo lý thuyết, tối đa có bao nhiêu chuỗi polypeptit khác nhau được tạo ra từ gen trên?
A 10 loại
B 120 loại
C 24 loại
D 60 loại
Trang 7Câu 28 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì
A ADN này dài 10200Ǻ với A = T = 600, G = X = 900
B ADN này dài 5100Ǻ với A = T = 600, G = X = 900
C ADN này dài 10200Ǻ với G = X = 600, A = T = 900
D ADN này dài 5100Ǻ với G = X = 600, A = T = 900
lệ này ở mạch 2 của phân tử ADN nói trên là
A 5'AUG3'
B 3'XAU5'
C 5'XAU3'
D 3'AUG5'
xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị tái bản
B Trong dịch mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên phân tử mARN
C Trong tái bản ADN, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn
D Trong phiên mã, sự kết cặp các nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nuclêôtit trên mạch mã gốc ở vùng mã hoá của gen
A chứa các gen khác nhau
B sử dụng các mã di truyền khác nhau
Trang 8C có các riboxom đặc thù
D các gen biểu hiện khác nhau
thành gen a làm tăng 1 liên kết hiđrô nhưng chiều dài gen không đổi Số nuclêôtít mỗi loại trong gen a là
A A = T = 720; G = X = 480
B A = T = 722; G = X = 478
C A = T = 719; G = X = 481
D A = T = 482; G = X = 718
nuclêôtit tại vị trí thứ 700 làm bộ 3 mã hoá tại đây trở thành bộ 3 không qui định axitamin nào Loại đột này đã ảnh hưởng đến bao nhiêu axitamin:
A Mất 267 aa trong chuỗi pôlipeptit
B Mất 266 aa trong chuỗi pôlipeptit
C Mất 1 aa trong chuỗi pôlipeptit
D Có 1 aa bị thay thế ở chuỗi pôlipeptit
cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:
A A = T = 250; G = X = 390
B A = T = 251; G = X = 389
C A = T = 610; G = X = 390
D A = T = 249; G = X = 391
A chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi
B toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
C nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
D các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi
Trang 9A Đột biến xôma có thể nhân lên qua sinh sản sinh dưỡng nhưng không thể di truyền qua sinh sản hữu tính
B Đột biến tiền phôi có thể tồn tại tiềm ẩn trong cơ thể và truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
C Khi vừa phát sinh, các đột biến gen sẽ biểu hiện ra thành kiểu hình gọi là thể đột biến
D Đột biến phát sinh trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, qua thụ tinh sẽ đi vào hợp tử
A các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi
B nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
C chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi
D toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi
1 số lượng gen có trong kiểu gen
2 đặc điểm cấu trúc của gen
3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến
4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường
Phương án đúng là
A (1), (2)
B (3), (4)
C (2), (4)
D (2), (3)
A vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào
B trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào
C trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN
D trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào
đó trên ADN