1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập di truyền và biến dị cấp phân tử 1

9 283 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 25,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi theo hướng nào sau đây: A.. Đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô.. Đột biến xảy

Trang 1

Ôn tập di truyền và biến dị cấp độ phân tử ( Đề 1)

Câu 1 Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi theo

hướng nào sau đây:

A Giảm xuống 2 liên kết

B Giảm xuống 3 liên kết

C Giảm xuống 1 liên kết

D Có thể giảm 2 hoặc 3 liên kết

Câu 2 Gen là gì?

A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

B Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

C Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit

D Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một phân tử ARN

Câu 3 Vùng mã hóa của gen cấu trúc có chức năng là:

A kết thúc quá trình phiên mã

B mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

C mang thông tin mã hoá các axit amin

D mang thông tin mã hoá các axit amin và kết thúc phiên mã

Câu 4 Một phân tử ADN ở ti thể chứa 1500 cặp nuclêôtit Tổng số liên kết hoá trị giữa các

nuclêôtit là bao nhiêu

A 2998

B 1499

C 3000

D 1500

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

A Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

B Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình

Trang 2

C Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

D Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể

Câu 6 Thể khảm được tạo nên do:

A Đột biến phát sinh trong giảm phân, rồi nhân lên trong một mô

B Tổ hợp gen lặn tương tác với môi trường biểu hiện ra kiểu hình

C Đột biến xảy ra ở những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử

D Đột biến xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trong một tế bào sinh dưỡng rồi nhân lên trong một mô

Câu 7 Loại đột biến không di truyền qua sinh sản hữu tính là:

A Đột biến giao tử

B Đột biến xôma

C Đột biến tiền phôi

D Đột biến nhiễm sắc thể

Câu 8 Một gen có 3600 liên kết hidro bị đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit tạo thành

alen mới, alen mới này có số nuclêôtit không đổi nhưng số liên kết hidro là 3601 Đột biến đó là:

A mất một cặp A - T

B thay thế 1 cặp G - X băng A - T

C thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - X

D mất 1 cặp G - X

Câu 9 Loại đột biến giao tử là đột biến:

A Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử

B Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử

C Không di truyền

D Xảy ra ở các mô sinh dưỡng

Câu 10 Đặc điểm mà phần lớn các gen cấu trúc của sinh vật nhân thực khác với gen cấu trúc

của sinh vật nhân sơ là:

A không có vùng mở đầu

Trang 3

B ở vùng mã hoá, xen kẻ với các đoạn mã hoá axit amin là các đoạn không mã hoá axit amin

C tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã nằm ở vùng cuối cùng của gen

D các đoạn mã hoá axit amin nằm ở phía trước vùng khởi đầu của gen

Câu 11 Thành phần cấu tạo của Operôn Lac bao gồm:

A Một vùng khởi động (P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen cấu trúc

B Một vùng khởi động (P) một vùng vận hành (O), một nhóm gen cấu trúc và gen điều hoà (R)

C Một vùng vận hành (O) và một nhóm gen cấu trúc

D Một vùng khởi động (P) và một nhóm gen cấu trúc

Câu 12 Thành phần nào của Nuclêôtit có thể tách ra khỏi mạch mà không làm đứt mạch

Polinuclêôtit

A đường

B axit photphorich

C bazơ Nitơ

D đường và bazơ nitơ

Câu 13 Một đoạn gen, trên đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân là 3´

ATTGXTAXGTXAAGX 5´ Số liên kết hóa trị giữa các nucleotit có trong đoạn gen này là:

A 60

B 28

C 58

D 30

Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Một bộ ba mã di truyền có thể mã hoá cho một hoặc một số axit amin

B Trong phân tử ARN có chứa gốc đường C5H10O5 và các bazơ nitric A, T, G, X

C Ở sinh vật nhân chuẩn, axit amin mở đầu chuỗi pôlipeptit sẽ được tổng hợp là

metiônin

D Phân tử tARN và rARN có cấu trúc mạch đơn, phân tử mARN có cấu trúc mạch kép

Trang 4

Câu 15 Trả lời phương án không đúng:

A Mã DT có tính phổ biến chứng minh rằng tất cả sinh vật hiện nay trên Trái Đất có chung nguồn gốc

B Trong quá trình phiên mã mạch làm khuôn là một mạch AND có chiều 3,→ 5, theo chiều tác động của enzim

C Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 3,→ 5,

D Mã DT được đọc liên tục từ một điểm xác định trên mARN từ 5,→ 3,

Câu 16 Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5’→3’ trên phân tử mARN

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3’→5’ trên phân tử mARN

C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân

tử mARN

D Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

Câu 17 Ở tế bào nhân thực sau khi chuỗi pôlipeptit được tổng hợp để tiếp tục hình thành các

cấu trúc bậc cao hơn, trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học, chuỗi pôlipeptit cần thực hiện thêm một bước là

A cắt bỏ axit amin mở đầu (foocmin mêtiônin) khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp

B cắt bỏ axit amin mở đầu (Mêtiônin) khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tổng hợp

C chuỗi pôlipeptit liên kết với nhau để tạo nên cấu trúc bền vững hơn

D chuỗi pôlipeptit liên kết với các chất khác đặc trưng cho từng chức năng của prôtêin

Câu 18 Một gen có khối lượng 540000 đvC có 2320 liên kết hidrô Số lượng từng loại

nuclêôtit nói trên bằng:

A A = T = 380, G = X = 520

B A = T = 520, G = X = 380

C A = T = 360, G = X = 540

D A = T = 540, G = X = 360

Câu 19 Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2025 liên kết hiđrô mARN do gen đó tổng hợp có G –

A = 125 nuclêôtit, X – U = 175 nuclêôtit Được biết tất cả số nuclêôtit loại T của gen đều tập trung trên mạch mã gốc Số nuclêôtit mỗi loại trên mARN là

A A = 225, G = 350, X = 175, U = 0

Trang 5

B A = 175, G = 225, X = 350, U = 0

C A = 350, G = 225, X =175, U = 0

D U = 225, G =350, X =175, A = 0

Câu 20 Trong một phân tử mARN ở E.coli có tỉ lệ % các loại nuclêôtit là U = 20%, X =

30%, G = 10% Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen đã tổng hợp nên phân tử mARN trên là

A G = X = 20% ; A = T = 30%

B G = X =30% ; A = T = 20%

C G = X =25% ; A = T = 25%

D G = X =10% ; A = T = 40%

Câu 21 Theo Jacôp và Mônô, các thành phần cấu tạo của opêron Lac gồm:

A gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

B vùng vận hành (O), nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động (P)

C gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O)

D gen điều hoà, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng khởi động (P)

Câu 22 Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn nhiều so với sinh vật nhân

sơ vì

A ở hầu hết nhân thực, tế bào có sự chuyên hóa về cấu tạo, phân hoá về chức năng

B tế bào nhân chuẩn có kích thước bé hơn tế bào nhân sơ

C môi trường sống của tế bào nhân chuẩn biến đổi nhiều hơn so với tế bào nhân sơ

D ở tế bào nhân chuẩn, mỗi gen phải đảm nhiệm nhiều công việc hơn

Câu 23 Sự kiện nào sau đây chỉ có trong điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân thực?

A Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế

B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành

C Chất ức chế bị bất hoạt do tác dụng của chất cảm ứng

D NST tháo xoắn thành dạng sợi mảnh

Câu 24 Đột biến gen có ba dạng cơ bản là

A mất một cặp nuclêôtit, thêm một cặp nuclêôtit và đảo vị trí hai cặp nuclêôtit

Trang 6

B thay thế một cặp nuclêôtit, thêm một căp nuclêôtit và mất một cặp nuclêôtit

C thay thế một cặp nuclêôtit, chuyển một cặp nuclêôtit và thêm một cặp nuclêôtit

D đảo một cặp nuclêôtit, thay thế một cặp nuclêôtit vận chuyển một cặp nuclêôtit

Câu 25 Khi mất một cặp nucleôtit trong gen thì sự biến đổi xảy ra trong gen sẽ là

A thay đổi trật tự sắp xếp các nuclêôtit từ vị trí có nuclêôtit bị mất trở đến cuối gen

B thay đổi trật tự sắp xếp các nuclêôtit từ vị trí có nuclêôtit bị mất trở đến đầu gen

C chỉ thay đổi thành phần mà không thay đổi trật tự sắp xếp các nuclêôtit

D chỉ thay đổi số lượng mà không thay đổi thành phần và trật tự sặp xếp các nuclêôtit

Câu 26 Khi sử dụng một loại tác nhân đột biến với một cùng một cường độ và liều lượng thì

có thể khẳng định là gen có nhiều liên kết

A hiđrô hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ cao hơn

B hoá trị hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ ít hơn

C hiđrô hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ ít hơn

D hoá trị hơn thì khả năng xảy ra đột biến sẽ cao hơn

Câu 27 Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế

một cặp A - T bằng một cặp G - X Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

A A = T = 720 ; G = X = 480

B A = T = 419 ; G = X = 721

C A = T = 719 ; G = X = 481

D A = T = 721 ; G = X = 479

Câu 28 Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có

4801 liên kết hiđrô và có khối lượng 108.104 đvC Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:

A T = A = 601, G = X = 1199

B T = A = 598, G = X = 1202

C T = A = 599, G = X = 1201

D A = T = 600, G = X = 1200

Câu 29 Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số

Trang 7

nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là

14 nuclêôtit Dạng đột biến xảy ra với gen S là

A thêm 1 cặp nuclêôtit

B thay thế 1 cặp nuclêôtit

C thêm hoặc thay thế 1 cặp nuclêôtit

D mất 1 cặp nuclêôtit

Câu 30 Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

A Làm thay đổi trình tự nuclêôtit của nhiều bộ ba

B Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác

C Chỉ liên quan tới một bộ ba

D Là một dạng đột biến điểm

Câu 31 Thể đột biến là cá thể mang đột biến

A đã biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

B lặn đã được biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

C trội đã được biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể

D đã được biểu hiện ra kiểu hình ở trạng thái dị hợp tử

Câu 32 Đột biến gen phát sinh do các tác tác động lí, hoá hay sinh học ở ngoại cảnh hoặc do

những rối loạn sinh lí, hoá sinh của tế bào đã gây ra

A những sai sót trong quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể

B những sai sót trong quá trình phiên mã

C những sai sót trong quá trình tnhân đôi ADN

D những sai sót trong quá trình phân li của các gen

Câu 32 Đột biến gen phát sinh do các tác tác động lí, hoá hay sinh học ở ngoại cảnh hoặc do

những rối loạn sinh lí, hoá sinh của tế bào đã gây ra

A những sai sót trong quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể

B những sai sót trong quá trình phiên mã

C những sai sót trong quá trình tnhân đôi ADN

D những sai sót trong quá trình phân li của các gen

Trang 8

Câu 34 Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Điều kiện môi trường và tổ hợp mang alen đột biến

B Alen đột biến là alen trội hay alen lặn

C Loại tác nhân gây lên đột biến đó

D Tần số đột biến của alen đó

Câu 35 Điều không đúng về đột biến gen là đột biến gen

A làm biến đổi toàn bộ cấu trúc của gen

B có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

C có thể có lợi, có hại hoặc trung tính

D làm nguyên liệu của quá trình chọn giống và tiến hoá

Câu 36 Các loại virut gây bệnh như virut viêm gan B, virut hecpet là loại tác nhân gây đột

biến nào sau đây?

A Tác nhân sinh học

B Tác nhân hóa học

C Tác nhân vật lí

D Tác nhân môi trường

Câu 37 Cơ chế gây đột biến gen do tác động của tia tử ngoại (UV) là

A cắt đứt các đoạn nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN

B làm rối loạn quá trình bắt cặp bổ sung làm cho A mạch này liên kết với G của mạch kia

C cắt đứt các liên kết hoá trị giữa hai nuclêôtit trên cùng một mạch của phân tử ADN

D làm cho hai Timin trên cùng một mạch phân tử ADN liên kết lại với nhau

Câu 38 Tác nhân nào sau đây không gây nên đột biến gen?

A Tác nhân vật lý như tia tử ngoại

B Tác nhân hoá học như 5 brôm uraxin

C Tác nhân sinh học như virut

D Hoạt động đóng, tháo xoắn nhiễm sắc thể

Câu 39 Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với timin trong quá trình nhân đôi tạo nên đột biến

Trang 9

thay thế G-X bằng A-T thông qua bao nhiêu lần nhân đôi?

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 40 Trong các câu sau đây, câu nào có nội dung không đúng?

A Tất cả đột biến gen đều có hại cho bản thân sinh vật

B Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường và tổ hợp gen

C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa và chọn giống

D Cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình gọi là thể đột biến

Ngày đăng: 25/08/2017, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w