1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 8 tiết 33 37

13 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Thực hiện đợc thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng và chất khí.. Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự dẫn nhiệt * Làm thí nghiệm nh hình 22.1 SGK

Trang 1

Rút kinh nghiệm:

Rút kinh nghiệm:

Rút kinh nghiệm:

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày giảng: 13 / 5/2011

A Mục tiêu:

+ Hệ thống lại nội dung kiến thức đã học trong chơng II.

+ Giải một số bài tập cơ bản của chơng.

B Chuẩn bị:

HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ổn định + kiểm tra

* Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2, 4,

5, 6, 9, 10 (SGK – 101)

Hoạt động 2: Hệ thống lại kiến thức

1) Các dạng năng lợng mà em đã

học?

2) Các hình thức truyền nhệt?

3) Nhiệt lợng thu vào phụ thuộc

vào những yếu tố nào của vật?

4) Phơng trình cân bằng nhiệt?

+ Công thức tính nhiệt lợng thu

Cơ năng và nhiệt năng Dẫn nhiệt, Đối lu, Bức xạ nhiệt

KL, ĐTNĐ, chất làm vật

Q toả = Q thu

Q thu = mc(t 2 – t 1 )

Q toả = mc(t 1 – t 2 )

Trang 4

+ Công thức tính nhiệt lợng toả

ra?

5) Công thức tính nhiệt lợng toả ra

khi đốt cháy nhiên liệu?

6) Công thức tính hiệu suất động

cơ nhiệt?

7) Định luật bảo toàn và chuyển

hoá năng lợng trong các hiện tợng

cơ và nhiệt?

Q = mq

A H Q

=

Hoạt động 3: Bài tập

Bài 25.4 (SBT – 34)

Tóm tắt:

m 1 = 2kg, t 1 = 15 0 C, c 1 =

4186J/kg.K,

m 2 = 500g = 0,5kg, t 2 = 100 0 C,

c 2 =368J/kg.K

t = ?

Giải:

Hãy tính nhiệt lợng toả ra và nhiệt

lợng thu vào?

Bài 26.5(SBT – 36)

m 1 = 150g = 0,15kg, q = 44.10 6

J/kg, m 2 = 4,5kg, t 1 = 20 0 C, c=

4200J/kg.K

H = ?

Bài 28.3(SBT – 39)

S= 100km = 10 5 m, F = 700N, V =

6l = 0,006m 3 , D = 700kg/m 3 , q =

Nhiệt lợng do nớc thu vào là:

Q 1 = m 1 c 1 (t - t 1 ) Nhiệt lợng do miếng đồng toả ra là:

Q 2 = m 2 c 2 (t 2 – t)

có Q 1 = Q 2 từ đó suy ra:

1 1 1 2 2 2

1 1 2 2

m c t m c t t

m c m c

+

=

+ Thay số đợc:

0 2.4186.15 0,5.368.100

2.4168 0,5.368

+

+ Đáp số: 16,82 0 C

Giải:

Nhiệt lợng do dầu bị đốt cháy toả

ra là: Q 1 = m 1 q Nhiệt lợng mà nớc thu vào là:

Q 2 = m 2 c (t 2 – t 1 ) Hiệu suất: 2 2 2 1

Q m c(t t ) H

6

4,5.4200(100 20)

0,15.44.10

Đáp số: 22,9%

Giải:

Khối lợng xăng cần sử dụng là:

Trang 5

4,6.10 7 J/kg

Hiệu suất động cơ là:H A FS

Q qm

= = 5

7

700.10

4, 6.10 4, 2

Hoạt động 4: Củng cố

+ Nhắc lại các kiến thức đã ôn

tập.

+ Về nhà ôn tập để kiểm tra học

kì.

Rút kinh nghiệm:

Trang 6

Tiết 27: dẫn nhiệt Ngày soạn:

26/02/2011 Ngày giảng: 28/02/2011

A Mục tiêu:

+ Tìm đợc ví dụ trong thực tế về sự dẫn nhiệt

+ So sánh đợc tính dẫn nhiệt của các chất, rắn, lỏng, khí

+ Thực hiện đợc thí nghiệm về sự dẫn nhiệt, các thí nghiệm chứng tỏ tính dẫn nhiệt kém của chất lỏng và chất khí

B Chuẩn bị:

+ Đèn cồn, các thanh đồng, nhôm, thuỷ tinh

+ Đinh ghim, giá đỡ

+ ống nghiệm, sáp

C Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ổn định + kiểm tra

*Nhiệt năng là gì? Các cách

làm thay đổi nhiệt năng của

vật? Nhiệt lợng là gì?

* Trả lời bài 21.1; 21.2;

21.3(SBT-28)

Hoạt động 2: Tổ chức tình huống học tập

* Trong sự truyền nhiệt, nhiệt

năng đợc truyền đi nh thế

nào? Bài ngày hôm nay và một

số bài học sau xẽ trả lời cho

chúng ta câu hỏi đó

Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự dẫn nhiệt

* Làm thí nghiệm nh hình

22.1 (SGK-77)

* Yêu cầu HS đọc và trả lời C1

đến C3

* Yêu cầu HS thảo luận và đa

ra câu trả lời chính xác (nếu

cần)

* TB: Sự truyền nhiệt năng nh

* Quan sát thí nghiệm của giáo viên

HS suy nghĩ độc lập và trả lời câu hỏi

C1: Nhiệt đã truyền đến sáp qua thanh kim loại làm sáp nóng lên chảy ra

C2: Theo thứ tự a, b, c, d, c, e

C3: Nhiệt năng đợc truyền đi

từ dầu A (gần ngọn lửa) đến dầu B (xa ngọn lửa)

Trang 7

trong thí nghiệm trên gọi là sự

dẫn nhiệt

* Chỉ ra một số ví dụ về sự

dẫn nhiệt

* Phân tích chỉ ra sự đúng

sai trong các thí nghiệm trên

* HS đa ra các ví dụ trong thực tế

Hoạt động 4: Tìm hiểu về tính dẫn nhiệt của các chất

* Làm thí nghiệm nh hình

22.2 (SGK-77) và yêu cầu HS

trả lời C4, C5

+ HD HS thảo luận để đa ra

câu trả lời đúng

+ Làm thí nghiệm nh hình

22.3 và yêu cầu HS trả lời C6

+ Làm thí nghiệm nh hình

22.4 và yêu cầu HS trả lời C7

* Qua các thí nghiệm trên có

thể rút ra đợc kết luận gì?

Hóy tỡm 3 vớ dụ về hiện tượng

dẫn nhiệt

HS qua sát và theo dõi thí nghiệm

C4: Không, chứng tỏ rằng các chất khác nhau dẫn nhiệt khác nhau

C5: Đồng dẫn nhiệt tốt nhất, thuỷ tinh dẫn nhiệt kém nhất Trong chất rắn kim loại dẫn nhiệt tốt nhất

C6: Không, chất lỏng dẫn nhiệt kém

C7: Không, chất khí dẫn nhiệt kém

Chất lỏng và chất khí dẫn nhiệt kém

Hoạt động 5 Củng cố và vận dụng

GV: tại sao nồi, soong thường

làm bằng kim loại?

GV: Tại sao mựa đụng mặc

nhiều ỏo mỏng ấm hơn một ỏo

dày?

GV: Về mựa đụng vỡ để tạo lớp

khụng khớ giữa cỏc lớp lụng

GV: Tại sao những lỳc rột, sờ

vào kim loại lại thấy lạnh cũn

mựa núng sờ vào ta thấy núng

hơn?

C9: Kim loại dẫn nhiệt tốt cũn

sứ dẫn nhiệt kộm C10: Khụng khớ giữa cỏc lớp ỏo dẫn nhiệt kộm

C11: Về mựa đụng để tạo lớp khụng khớ dẫn nhiệt kộm giữa cỏc lớp lụng

C12: Vỡ kim loại dẫn nhiệt tốt

Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà

ễn lại những kiến thức cho hs rừ hơn

Hướng dẫn hs làm BT 22.1, 22.2 SBT

Trang 8

Yêu cầu HS đọc và trả lời C9- C12

Về nhà học bài và làm các bài tập ở trong SBT

Rút kinh nghiệm:

Tiết:

28 đối lu - bức xạ nhiệt

09/03/2011

11/03/2011

A Mục tiêu:

+ Nhận biết đợc dòng đối lu trong chất lỏng và chất khí

+ Biết đợc sự đối lu xảy ra trong môi trờng nào và không xảy ra trong môi trờng nào

+ Tìm đợc ví dụ về bức xạ nhiệt

+ Nêu đợc tên hình thức truyền nhiệt chủ yếu trong chất rắn, chất lỏng, chất khí, chân không

B Chuẩn bị:

+ Các dụng cụ thí nghiệm nh hình 23.1 – 23.5 (SGK)

C Các hoạt động dạy

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: ổn định+kiểm tra

HS1: Dẫn nhiệt là gì? Phát

biểu về tính dẫn nhiệt của

các chất?

Bài 22.1, 22.2 (SBT-29)

* Bài 22.4, 22.5 (SBT-29)

Hoạt động 2: Tổ chức tình huống học tập

Giới thiệu nh SGK

Hoạt động 3: Tìm hiểu hiện tợng đối lu

* Làm thí nghiệm nh hình

23.2 (SGK-80)

Làm TN cho hs quan sỏt

* Yêu cầu HS đọc, thảo luận

và trả lời câu hỏi C1 – C3

Nước màu tớm di chuyển như

thế nào?

Tại sao nước núng lại đi lờn,

nước lạnh lại đi xuống?

Tại sao biết nước trong cốc

núng lờn?

* Sự truyền nhiệt năng nhờ tạo

thành các dòng trong thí

nghiệm trên gọi là hiện tợng

đối lu Hiện tợng đối lu cũng

xảy ra với chất khí

Hiện tượng tạo thành cỏc dũng

nước gọi là đối lưu

Làm TN hỡnh 23.3

tại sao khúi lại đi ngược như

vậy?

GV: Làm TN như hỡnh 23.4;

23.5 sgk

Giọt nước màu dịch chuyển về

đầu B chứng tỏ điều gỡ?

Sự truyền nhiệt từ ngọn nến đến

bỡnh cú phải là đối lưu dẫn nhiệt

khụng?

Sự truyền nhiệt từ ngọn nến đến

bỡnh cú phải là đối lưu dẫn nhiệt

khụng?

* Yêu cầu HS trả lời C4 – C6

* Quan sát thí nghiệm của giáo viên

Nước núng nở ra -> trọng lượng riờng nhỏ -> nhẹ hơn

* Thảo luận theo bàn, cử đại diện trả lời

C1: Nớc màu tím di chuyển thành dòng từ dới lên ròi từ trên xuống

C2: Lớp nớc dới đợc đun nóng lên, nở ra và do đó có trọng l-ợng riêng nhỏ hơn lớp nớc bên trên nổi lên còn lớp nớc bên trên tì chìm xuống

C3: Nhờ nhiệt kế để đo nhiệt

độ

* Quan sát thí nghiệm 23.5 Thảo luận theo bàn để trả lời

C4: Tơng tự C2

C5: Vì nếu đun từ phía dới thì lớp nớc nóng ở phía dới mới

đi đợc lên trên và lớp nớc lạnh bên trên mới đi đợc xuống dới tạo thành dòng đối lu

C6: Không vì không thể tạo

đ-ợc các dòng đối lu

Hoạt động 4: Bức xạ nhiệt

Trang 10

* Đặt vấn đề nh SGK

Làm thí nghiệm nh hình 23.4

(SGK-81)

* Yêu cầu HS đọc thảo luận và

trả lời các câu hỏi từ C7 – C9

* Trong thí nghiệm trên nhiệt

đã đợc truyền bằng những tia

nhiệt đi thẳng Hình thức

này gọi là bức xạ nhiệt, bức xạ

nhiệt xảy ra cả trong chân

không

* Vật có bề mặt xù xì và màu

càng sẫm thì hấp thụ tia

nhiệt càng nhiều

* Yêu cầu HS trả lời C10 –

C12(SGK-82)

Quan sát thí nghiệm của giáo viên, thảo luận theo bàn các câu trả lời

C7: Không khí trong bình nóng lên, nở ra

C8: Không khí trong bình lạnh

đi Miếng gỗ ngăn không cho nhiệt truyền từ đèn đến bình, chứng tỏ nhiệt truyền

từ đèn đến bình theo đờng thảng

C9: Không phải dẫn nhiệt, không phải đối lu

C10: Để hấp thụ bức xạ nhiệt nhiều hơn

C11: Để giảm sự hấp thụ các tia nhiệt

Hoạt động 5: Củng cố

* Yêu cầu HS phát biểu lại các hình thức truyền nhiệt

* Về nhà học bài và làm các bài tập ở SBT

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

29

kiểm tra một tiết

16/3/2011

18/3/2011

A Mục tiêu:

+ Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh đầu kì II

+ Kiểm tra lấy điểm định kì

B Chuẩn bị:

HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học

C Các hoạt động dạy học:

Đề bài

I Trắc nghiệm( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án

trả lời đúng nhất của các câu sau):

1 Đơn vị của công suất kí hiệu là

2 Một hòn đá đang rơi từ độ cao h xuống mặt đất, cơ năng của hòn đá gồm

C) cả động năng và thế năng D) một dạng năng lợng khác

3 Công suất của một máy kéo sinh ra công là 25000J trong 10 giây là

25010W

4 Ném một vật theo phơng ngang từ một độ cao nào đó cách mặt đất thế năng và động năng của vật thay đổi nh thế nào từ lúc ném đến lúc chạm đất?

A) Thế năng tăng, động năng giảm B) Thế năng tăng,

động năng tăng

C) Thế năng giảm, động năng tăng D) Thế năng giảm,

động năng giảm

5 Muốn đồng hồ chạy, hằng ngày ta phải lên dây cót cho nó Năng l-ợng để đồng hồ hoạt động suất một ngày là

Trang 12

A) thế năng hấp dẫn B) động năng.

C) nhiệt năng D) thế năng đàn hồi của lò xo

6 Khi đổ 50cm3 rợu vào 50cm3 nớc, ta thu đợc hỗn hợp có thể tích

A) bằng 100cm3 B) lớn hơn 100cm3

C) nhỏ hơn 100cm3 D) có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tuỳ

cách chộn

7 Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh

lên thì đại lợng nào sau đây tăng lên:

A) Khối lợng của vật B) Trọng lợng của vật

C) Nhiệt độ của vật D) Cả 3 đại lợng trên

8 Mở một lọ nớc hoa trong lớp học Sau vài giây cả lớp đều ngửi

thấy mùi, đó là do có hiện tợng

A) đối lu B) bức xạ nhiệt C) dẫn nhiệt D)

khuếch tán

9 Trong các hiện tợng sau hiện tợng nào không phải do chuyển động

hỗn độn của các nguyên tử, phân tử gây ra:

A) Sự khuếch tán của nớc hoa vào không khí B) Trộn lẫn cát và xi

măng để làm vữa

C) Muối tan trong nớc D) Trộn lẫn rợu vào nớc

10 Đối lu là hình thức truyền nhiệt xảy ra trong chất nào?

A) Chỉ ở chất lỏng B) Chỉ ở chất khí

C) Chỉ ở chất lỏng và chất khí D) ở các chất khí, chất lỏng

và chất rắn

11 Trong các sự truyền nhiệt dới đây, sự truyền nhiệt nào không

phải là bức xạ nhiệt?

12 Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt thờng đợc truyền từ vật nào sang vật

nào?

A) Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật

có nhiệt năng nhỏ

C) Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật

có nhiệt độ thấp hơn

B) Từ vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ

D) Cả ba câu trả lời đều đúng

13 Một ống nghiệm dựng thẳng đứng đựng đầy nớc, đốt nóng ở

vị trí nào của ống thì nớc nhanh sôi?

A) Miệng ống B) Giữa ống C) Đáy ống D) Cả

ba vị trí trên

14 Đổ một cốc nớc lạnh vào một cốc nớc nóng, nhiệt năng của chúng

thay đổi thế nào?

A) Sự truyền nhiệt từ mặt trời

tới trái đất

C) Sự truyền nhiệt từ đầu bị

nung nóng sang đầu không bị

nung nóng của một thanh

đồng

B) Sự truyền nhiệt từ bếp lò tới ngời đứng gần bếp lò

D) Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn điện đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn

Trang 13

A) Nhiệt năng của cốc nớc nóng tăng, nhiệt năng của cốc nớc lạnh giảm

B) Nhiệt năng của cốc nớc nóng tăng, nhiệt năng của cốc nớc lạnh tăng

C) Nhiệt năng của cốc nớc nóng giảm, nhiệt năng của cốc nớc lạnh giảm

D) Nhiệt năng của cốc nớc nóng giảm, nhiệt năng của cốc nớc lạnh tăng

II Tự luận( Làm vào tờ giấy này):

1 Tại sao vào mùa lạnh khi sờ vào miếng đồng ta cảm thấy lạnh hơn khi sờ vào miếng gỗ? Có phải vì do nhiệt độ của miếng gỗ thấp hơn nhiệt độ của miếng đồng không?

2 Một ngời kéo một vật từ dới giếng sâu 8m lên đều đến miệng giếng trong thời gian 20 giây Ngời ấy phải dùng một lực F = 180N Tính công suất của ngời kéo

Đáp án

I Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Đáp

II Tự luận: Mỗi câu đúng 1,5 điểm

1) + Vào mùa lạnh nhiệt độ của các vật để trong không khí thấp hơn nhiệt độ cơ thể và nhiệt độ của chúng bằng nhau

+ Khi sờ vào miếng đồng nhiệt truyền từ cơ thể sang miếng

đồng và phân tán nhanh (do đồng dẫn nhiệt tốt) nên ta cảm thấy lạnh

+ Khi sờ vào miếng gỗ do gỗ dẫn nhiệt kém nên chỉ có một phần nhỏ nhiệt từ cơ thể truyền sang gỗ nên ta không cảm thấy lạnh

2) Tóm

tắt

h = 8m

t = 20s

F = 180N

P = ?

Giải

Từ công thứcP A

t

= ta có P A F.h

t t

= = thay số: 180.8

20

Vậy, công suất của ngời kéo là 72W Đáp số: 72W

Ngày đăng: 25/08/2017, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w