1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bất đẳng thức côsi

2 3,6K 37
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất đẳng thức côsi
Người hướng dẫn Le Van Quynh
Trường học THCS Yơn Phong
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập về bất đẳng thức
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Ngày 15/10/2008 Lớp 9A — THCS Yên Phong

BAI TAP VE BDT CAUCHY

1/CMR: “T+ +“ >a+b+e với a,b,c > 0

a

2/ + tr c> + +, mọi a, b, e khác 0

b Cc oa c a b

3/ + + ¬ > 7 a với a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác,p-nửa chu vI

4/ Tai >ab' + bể” + ca” với a,bạc > 0

q Cc

a b C

5/ + + >ab+cb+ca

Pe ace ab

6/ a2+b?+c? >avNbe+bAlae +cNlab

1) TOFS 5 abe (acb.c> 0)

a C

8/(a+b+ e)? >3|avbe +ðxlea +elab] :a,b,e >0

9/a) + b + €) >a?Abe +bˆAlac +c)Alab ; a.b.e >0

]

10/(p — a)(p — b)\(p —c)S gue: với a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác,p la nua chu vi

11/Cho a,b,c.d >0 vàa+b+e+d= 1, emr: J4a4+14+V4b+14+V4c4+1+V4d+1 <4V2

12/ Cho a,b,c =0,emr: Va? +26? +-Vb? +20? +c? +20? > V3(atb+c)

13/ Cho a,b,c > O vaatbte = 1, cmr:4/3a4+14+29/36414+48c4+1 < 39/2

14/Cho 4.621 ,cmr:aVb—-1+bVa—1 < ab

15/Cmr: {1-@ +41~-a4+4l+a <3 voila|<1( THTT — 1995)

16/ Cho a,b,c >Ovaatbt+e =1,emr: Ÿab +#Ðc +Äca <4/3

17/CMR: {4x,x; x, +4jy¡.y› , <4[x¡+»¡)-(x;+3;) (x„ +2,) :VỚI x,,y,>0,/=l,nne NỈ

19/ Cho a,b,c 20,cmr: (1 + a°)(1 + b*\(1 + c®) >(1 +ab2X1 + be2(1 + ca’)

GV: LE VAN QUYNH

Trang 2

Ngày 15/10/2008 Lớp 9A — THCS Yên Phong

GV: LÊ VĂN QUYNH

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w