1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hoá học lớp 8 tuần 13

6 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Bài mới Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Hoạt động1 : Những kiến thức trọng tâm cần nhớ : Gọi hs lần lượt nhắc lại các kiến thức sau : 1-Phân biệt hiện tượng

Trang 1

Tuần :13

Ngàysoạn :30/8/2014

I -Mục tiêu : Giúp học sinh nắm được :

1.Kiến thức:

Củng cố khái niệm về hiện tượng vật lí , hóa học và phương trình hóa học

2.Kỷ năng:

Rèn luyện kĩ năng lậpCTHH và PTHH

3.Thái độ:

Áp dụng định luật BTKL để làm bài tập định tính và định lượng

II-Chuẩn bị :Bảng phụ,hệ thống câu hỏi

III-Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định:

2 Kiểm tra bài củ::-Nêu các bước lập phương trình hóa học?

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động1 :

Những kiến thức trọng

tâm cần nhớ :

Gọi hs lần lượt nhắc lại

các kiến thức sau :

1-Phân biệt hiện tượng

vật , hiện tượng hóa

học ?

2-Phản ứng hóa học ?

Bản chất của PƯHH là

gì ?

3-Nội dung của dịnh

luật BTKL ? áp dụng

định luật ?

4-Các bước lập PTHH ?

Hoạt động2 : Luyện tập

Bài1 : treo bảng phụ :

sơ đồ tượng trưng pư

1.Hiện tượng vật lí không có chất mới sinh

ra còn hiện tượng hóa học có sự biến đổi chất này thành chất khác 2.Phản ứng hh là q/t biến đổi chất này thành chất khác

Bản chất của pưhh : chỉ liên kết giữa các n/t làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác(chất này biến đổi thành chất khác)

3.Nội dung định luật BTKL : Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia

-Áp dụng : Tính khối lượng của 1 chất khi biết khối lượng các chất còn lại

4.Các bước lập PTHH : -Viết sơ đồ pư gồm CTHH của các chất -Cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố

-Viết thành PTHH Học sinh trả lời cá

I- Kiến thức cần nhớ :

1-Phân biệt hiện tượng vật , hiện tượng hóa học ?

2-Phản ứng hóa học ? Bản chất của PƯHH là gì ?

3-Nội dung của định luật BTKL ? áp dụng định luật ?

4-Các bước lập PTHH ? ý nghĩa ?

II-Luyện tập : Bài tập 1:

a.Chất tham gia: N 2 và H 2 Chất sản phẩm : NH 3

b.Trước phản ứng: H - H và N – N Sau phản ứng: 3 nguyên tử H liên

Trang 2

giữa khí nitơ và khi

hidro tạo ra amoniac

NH3

a.Hãy cho biết tên và

CTHH của các chất

tham gia và sản phẩm ?

b.Liên kết giữa các

nguyên tử thay đổi thế

nào ? phân tử nào bị

biến đổi ? Phân tử nào

được tạo thành ?

c.Số nguyên tử của mỗi

nguyên tố trước và sau

pư có thay đổi không ?

d.Lập PTHH biểu diễn

pư trên ?

*Bài tập 3:

-Dựa vào ĐL BTKL hãy

viết biểu thức tính khối

lượng các chất trong phản

ứng ?

-% chất A (pư) = {m chất A

(pư) : m chất A (đề bài

cho)} 100%

Bài tập 4:

Muốn lập được phương

trình hóa học của 1 phản

ứng ta phải làm gì ?

*Bài tập 5:

Hướng dẫn HS lập CTHH

của hợp chất: Al x (SO 4 ) y

? Nhôm có hóa trị là bao

nhiêu

? Tìm hóa trị của nhóm

=SO 4

nhân : a-Các chất tham gia : +Hidro : H2

+Nitơ : N2 -Sản phẩm : +Amoniac : NH3 b-Trước pư : +2 nguyên tử hidro liên kết với nhau,2 nguyêntử nitơ liên kết với nhau Sau phản ứng :

+ 1 nguyên tử nitơ liên kết với 3 nguyên tử hidro

+Phân tử bị biến đổi : H2,N2

+Phân tử được tạo thành : NH3

c-Số nguyên tử của mỗi nguyên tố vẫn giữ nguyên

d-Phương trình hóa học :

N2+3H2-> 2NH3

kết với 1 nguyên tử N.

Phân tử H 2 và N 2 biến đổi tạo thành phân tử NH 3

c.Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng không thay đổi: nguyên tử H = 6, nguyên tử N

=2

Bài tập 3:

a Theo ĐL BTKL, ta có:

2

b mCaCO3 (phản ứng ) = 140 + 110 = 250g

% 3 , 89

% 100 280

250

Bài tập 4:

a.Phương trình hóa học của phản ứng:

t 0

C 2 H 4 + 3O 2  2CO 2 + 2H 2 O b.Tỉ lệ:

+ Phân tử C 2 H 4 : phân tử O 2 = 1:3 + Phân tử C 2 H 4 : phân tử CO 2 = 1:2

Bài tập 5:

a x =2 ; y = 3 b.Phương trình 2Al + 3CuSO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu

Tỉ lệ:

+Nguyên tử Al : nguyên tử Cu = 2:3

+Phân tử CuSO 4 : phân tử

Al 2 (SO 4 ) 3 = 3:1

4.Củng cố :

Hãy cân bằng các phương trình pư sau :

a- Na + O2 -> Na2O

b- Al + HCl > AlCl3 + H2

5.Dặn dò:

Làm bài tập sgk Ôn tập các khiến thức đã học trong chương và làm lại các bàiv tập giờ sau kiểm tra 1 tiết

IV RUÙT KINH NGHUYEÄM

1 Ưu điểm:

2 Nhược điểm:

Trang 3

Tuần 13

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

Đánh giá kết quả tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh qua các nội dung đã học

2 Kỷ năng :

- Giải câu hỏi trắc nghiệm khánh quan

-Viết và cân cân được phương trình hóa học

- Tính toán theo phương trình hóa học

3 Thái độ :

Yêu cầu làm bài trung thực chính xác, học sinh tự lực làm bài

II.CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề kiểm tra 1 tiết

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức ở chương II.

III.MA TRẬN ĐỀ

III.MA TRẬN ĐỀ

01 Công thức hóa học 2

02 Các hiện tượng vật lí, hóa

03 Phản ứng hóa học 2

1

1 đ

1 0,5 đ

4 2,5 đ

04 Phương trình hóa học 2

05 Định luật bảo toàn khối

lượng

1 0,5 đ

1

3 đ

2 3,5 đ

3,5 đ 21,5 đ 42 đ 13 đ 1410 đ II.Các hoạt động:

1-Ổn định:

2-Phát đề:

Đáp án:

a-Trắc nghiệm: 4đ

Tra loi

B-Tự luận(7đ)

Câu1(2đ):

Câu 2

a Zn + 2HCl  2AlCl3 + 3H2

b Tỉ lệ:

Nguyên tử Zn: phân tử HCl: phân tử AlCl3: phân tử H2 = 1:2:1:1

c Theo ĐL BTKL: m Zn + m HCl = mAlCl3 + m H2

 m HCl = mAlCl3 + m H2 - m Zn = 136 + 2 – 65 = 73g

Trang 4

TỔNG KẾT

SS LỚ

IV.RÚT KINH NGHỆM:

1.Ưu điểm:

2.Nhược điểm:

Ký Duyệt: Tuần 13 Ngày tháng năm 2014

Tổ : Sinh - Hĩa

Nguyễn Văn Sáng

Trang 5

Trường THCS KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên Môn : Hóa học

Lớp

A.Trắc nghiệm:(4đ) Hãy khoanh tròn chữ cái đúng trước câu em chọn đúng

Câu1 Sau phản ứng hóa học xảy ra :

A Khối lượng các chất sản phẩm tăng và khối các chất tham gia cũng tăng

B Khối lượng các chất tham gia tăng, khối lượng sản phẩm giảm

C Khối lượng chất tham gia và sản phẩm đều giảm

D Khối lượng chất tham gia giảm , khối lượng sản phẩm tăng

Câu 2:Công thức hóa học nào sai?

A.FeO B.NaO C.CuSO4 D.AlCl3

Câu 3:Cho công thức hóa học R2O3.Biết phân tử khối R2O3 = 160.R là nguyên tố hóa học nào sau đây:

A.Fe B.Cu C.Al D.Zn

Câu 4:Trong 1 phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng:

A Số nguyên tử của mỗi nguyên tố C Số phân tử của mỗi chất

B Số nguyên tử trong mỗi chất D Số nguyên tố tạo ra chất

Câu 5: Khi quan sát 1 hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện

tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra ?

A Nhiệt độ phản ứng C Chất mới sinh ra

B Tốc độ phản ứng D Tất cả đều đúng

Câu 6:Cho phản ứng hoá học sau:

Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2 Tỉ lệ cặp Zn và 2 HCl là:

A.1 : 1 B.1 : 2 C 2 : 1 D.2 : 2

Câu 7:Cho công thức hóa học Ca (II) và ôxi Vậy công thức hóa học đúng là:

A.Ca2O B.CaO C.CaO2

D.Ca2O2

Câu 8:Cho 4gam khí H2 tác dụng hết 32gam khí ôxi Thì tạo thành bao nhiêu gam

hơi nước

A.9 gam B.18 gam C.27 gam D.36 gam

Câu 9:Cho phản ứng hóa học sau:4Al + 3 O2 2 Al2O3.Chất tham gia phản

ứng là:

A Al, Al2O3 B Al2O3, O2 C O2, Al D Al, Al2O3

Câu 10:Phân tử phối của Na2SO4 là:

A.119g B.142g C.71g D.96g

B Tự luận(6đ)

Câu 1(2đ): Cân bằng các phương tình phản ứng sau:

1 - Al + O2 -> Al2O3

2 -Na + S > Na2S 3- Fe2O3 + H2SO4 > Fe2(SO4)3 + H2O

4 Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

Trang 6

Câu 2: (3điểm)

Cho 65g kim loại kẽm tác dụng với axít clohiđric (HCl) thu được 136g muối kẽm clorua (ZnCl2) và 2g khí hiđro (H2)

A.Lập phương trình hóa học của phản ứng

B.Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong phản ứng

C.Tính khối lượng axit clohđric đã dùng

Ngày đăng: 25/08/2017, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w