Giáo án hình học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. Giáo án hình học lớp 8 tuần 13 đến tuần 18
Trang 1Tuần 13: Ngày soạn:
Tiết 21, 22
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I/Mục tiêu :
- Hệ thống hoá các kiến thức về tứ giác đã học (Đ/n, tính chất, các dấu hiệu nhận biết)
- Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm đ/k của hình
- Giúp HS thấy được mối quan hệ giữa các tứ giác đã học
II/Chuẩn bị:
_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bài 109
_HS: SGK, thước, bảng phụ, học 9 câu hỏi lý thuyết
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
-Cho Hs rút câu hỏi ôn tập tr.110
-GV hệ thống hoá lại kiến thức cho Hsxem “sơ đồ nhận biết tứ giác”
3/ Bài mới
-GV sử dụng bảng phụ hình
109 và yêu cầu HS trả lời
-GV cho HS vẽ và yêu cầu
nhắc lại dấu hiệu nhận biết
tứ giác là HCN
-Nêu cách C/m tứ giác
EFGH là HBH
-Từ đó nêu Đk để EFGH là
H.thoi
-GV cho HS nêu cách C/m
và nhận xét rút lại cách C/m
dạng toán trên
- Cho HS vẻ hình và các
nhóm thảo luận, Trình cách
C/m ở từng câu
- Cho hs nhóm nhận xét
chéo
- GV cho tiếp tục cá nhân
nhận xét tiếp tục
-HS làm việc cá nhân
- 2 hs lên bảng làm bài tập trên
- Cho cả lớp cùng làm
- Cả lớp quan sát bài làm ở trên bảng, sau đó nhận xét cách làm và sửa sai
-Hs nêu dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
-HS nêu lại cách chứng minh EFGH là HBH
Bài 87:
a) Tập hợp các HCN là tập hợp con của tập hợp các HBH, Hình thang
b) Tập hợp các hình thoi là tập hợp con của tập hợp các HBH, Hình thang c) Giao của tập hợp các HCN và tập hợp các Hình thoi là tập hợp các hình vuông
Bài 88:
a) HBH EFGH là HCN <=>EH⊥EF <=> AC⊥BD (Vì EH // BD, EF//AC) ĐK: AC & BD vuông góc với nhau b) HBH EFGH là hình thoi
<=> EF = EH <=> AC = BD ĐK:Đường chéo AC⊥BD c) HBH EFGH là H.vuông
<=> EFGH là HCN EFGH là H.thoi
<=>AC⊥ BD; AC = BD
Bài 89:
B
E x x M
D
A C a) MD là đường trung bình của ∆ABC
và AC⊥AB => MD⊥AB
Vậy AB là đường trung trực của ME
Trang 2- Tự nhận xét của nhóm
mình làm như thế nào
-GV nhận xét cách C/m của
HS và tổng kết lại cách C/m
-HS nêu cách C/m
HS thảo luận nhóm
nên E đối xứng M qua AB
b) EM //AC (1); EM = AC (2) (1) &(2) => AEMC là HBH c) AEBM là HBH vàEM ⊥AB =>AEBM là H.thoi Chu vi H.thoi AEBM: BM x 4 = 8 (cm) d) AEBM là H.vuông => AB = EM <=> AB =AC 4 Củng cố bài - Gv chốt lại cách giải từng bài toán và bước phân tích về cách giải - Hướng dẫn về nhà cách giải bài tập 90 sgk 5 Hướng dẫn về nhà: -HS ôn tập lại các dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông -Làm bài tập còn lại trong sbt (SBT) IV Rút kinh nghiệm: ………
………
……….
………
………
Duyệt 10/11/2014
Hồ Minh Đương
Trang 3Tuần 14: Ngày soạn:
Tiết 23
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
A Mơc tiªu:
− Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh trong chương I
− Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập
− Qua bài kiểm tra khắc sâu một số kiến thức cơ bản của chương I
B Chun bÞ
- HS: Ơn tập kĩ lý thuyết của chương, chuẩn bị kiến thức.
- GV: Chuẩn bị ma trận và đề
Nhận biết Thơng hiểu
III ĐỀ BÀI:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Cu 1: (2đ) Em hy điền vào dấu chỗ (………) trong các khẳng định sau:
a “Hình thang cĩ hai cạnh bn bằng nhau ……… hình thang cn”
b “Tứ giác có hai cạnh đối song song và ……… là hình bình hnh”
c “Hình bình hnh cĩ……… ………… vuơng gĩc l hình thoi”
d “Hình thoi cĩ một ……….… l hình vuơng”
Cu 2:(1đ) Hy nối mỗi dịng ở cột A với mỗi dịng ở cột B để được một khẳng định đúng:
a Hình cĩ tm đối xứng là
b Hình cĩ trục đối xứng là
1 Hình thang
2 Hình thang cn
3 Hình bình hnh
a - …
b - …
II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Cu 1: (2đ) Nu dấu hiệu nhận biết hình bình hnh.
Cu 2: (2đ) Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA
Các đường chéo AC, BD của tứ giác ABCD có:
a AC vuơng gĩc với BD Chứng minh rằng EFGH l hình chữ nhật
b AC bằng BD Chứng minh rằng EFGH l hình thoi
Cu 3: (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của AB,
E là điểm đối xứng với M qua D
a Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB
b Cc tứ gic AEMC, AEBM l hình gì? Vì sao?
IV Đáp án và thang điểm
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Cu 1: (2 đ) a chưa phải là (0.5đ) ; b bằng nhau (0.5đ)
Trang 4c hai đường chéo (0.5đ) ; d góc vuông (0.5đ) Câu 2: (1 đ) a - 3 ; b - 2
B PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)
Cu 1: (2đ) Nêu đúng một dấu hiệu được 0,5 điểm.
Cu 2: (2đ) Vẽ hình, ghi GT, KL đúng được 0,5 điểm.
E
D
F G
C
Ta có: AE = EB và AH = HD suy ra HE // DB và HE = ½ DB
Ta lại có: BF = FC và CG = GD suy ra GF // DB và GF = ½ DB
Từ đó suy ra HE // GF và HE = GF suy ra EFGH là hình bình hành (0.5đ)
a AC vuơng gĩc với BD suy ra HE vuông góc với HG suy ra EFGH l hình chữ nhật.(0.5đ)
b AC bằng BD suy ra HE = HG suy ra EFGH l hình thoi (0.5đ)
Cu 3: (3đ) Vẽ hình, ghi GT, KL đúng được 0,5 điểm.
A E
D
C M B
a Ta có AD = DB và CM = MB suy ra MD // AC và MD = ½ AC (0.25đ)
Mà AB vuông góc với AC suy ra AB cũng vuông góc với MD (0.25đ)
Mặt khác MD = DE suy ra điểm M đối xứng với điểm E qua AB (0.25đ)
b +) Ta có AD = DB (gt) và MD = DE (gt) suy ra AEMC là hình bình hành; (0.5đ)
Mặt khác theo câu a ta có AB cũng vuông góc với ME suy ra AEBM là hình thoi. (0.25đ)
suy ra AC = EM và AC // EM nên AEMC là hình bình hành (0.5đ)
V KẾT QUẢ KIỂM TRA:
Số lượng
VI RT KINH NGHIỆM:
Trang 5
Tuần 14: Ngày soạn:
Tiết 24
ĐA GIÁC VÀ DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Bài 1 : ĐA GIÁC - ĐA GIÁC ĐỀU
I/ Mục tiêu:
- HS nắm đc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
- HS biết cách tính tổng số đo các góc của 1 đa giác
- Vẽ đc và nhận biết đc 1 số đa giác lồi, 1 số đa giác đều Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của đa giác đều
II/ Chuẩn bị :
- GV: Thước êke, compa, bút lông, bảng phụ hình 112 -> 117 & 120
- HS : SGK, thước êke, compa,
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Khái niệm đa giác
-GV treo bảng phụ hình 112
-> 117 giới thiệu các đa giác
Cho HS nhận xét các hình đa
giác là là hình như thế nào
-GV hình thành khái niệm đa
giác
-GV yêu cầu HS nêu khái
niệm hình đa giác hình 117
-Cho HS làm ?1
-Niêm khái niệm tứ giác lồi
-GV yêu cầu HS đưa ra khái
niệm đa giác lồi và chỉ ra các
đa giác lồi ở hình trên (H112
-> 117)
_GV khái quát hoá (tứ giác lồi
có 2 đường chéo cắt nhau)
- Làm ?2
-GV vẽ hình 119, HS tự làm ?
3 và trả lời
-GV giới thiệu cách gọi tên
các hình đa giác với n cạnh (n
= 3, 4, 5 )
-Cho HS H/động nhóm bài 4,
GV khái quát cách tìm∆,
đường chéo tổng trong đa
-HS nêu nhận xét các hình đa giác (hình có nhiều đoạn thẳng khép kín, trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào đã có 1 điểm chung thì cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
-HS trả lời ?1
_HS nêu lại khái niệm tứ giác lồi và đa giác
-HS làm ?2 và trả lời miệng
HS trả lời ?3
I) Khái niệm đa giác:
A B E
C D
Hình gồm 5 đoạn thẳng AB,
BC, CD, DE, EA trong đó bất
kỳ hai đoạn thẳng nào có 1 điểm chung cũng không nằm trên một đường thẳng
-Các điểm A, B, C là các đỉnh của đa giác
-Các đoạn AB, BC, CD là các cạnh của tam giác
Định nghĩa :SGK trang 114.
Câu ?3:
A B
G C
E D
Trang 6giác Điền vào SGK trang 114
Hoạt động 2 : Đa giác đều _GV treo bảng phụ H.120 & giới thiệu các đa giác đều Từ đó cho HS nhắc lại ∆đều, H/vuông đưa ra định nghĩa đa giác đều -Cho HS làm bài tập 2 tr.115 -Cho HS làm ?4 vẽ hình vào SBT nêu trục đối xứng của ∆ đều, H.vuông -GV nêu tâm đối xứng và trục đối xứng của 4 đa giác đều hình 120 -HS nêu Đ/nghĩa ∆đều, -HS nêu Đ/nghĩa H/vuông -HS nêu Đ/nghĩa Đ?nghĩa đa giác đều Định nghĩa: SGK trang 115 4 Củng cố bài - Làm bài 5 SGK trang 5 Hướng dẫn về nhà: -Học bài theo vở ghi và SGK - Soạn trước bài diện tích hình chữ nhật IV Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
Duyệt 17/11/2014
Hồ Minh Đương
Trang 7Tuần 15: Ngày soạn:
Tiết 25
DIỆN TÍCH HÌNH CHƯ NHẬT
I/Mục tiêu :
- HS nắm vững công thức tính HCN, H.vuông , hình tam giác vuông
- HS hiểu rõ để C/m các công thức tính diện tích cần vận dụng các tính chất của diện tích
đa giác
- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích trong giải toán
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK,thước , ekê,compa,bảng phụ hình 121
- HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
-Nêu khái niệm đa giác và đa giác lồi?
-định nghĩa đa giác đều?
-Nêu diện tích HCN?
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Khái niệm diện tích đa giác
Hỏi: Em hiểu thế nào là diện
tích HCN/
-Co HS làm ?1 từ đó rút ra
nhận xét :
+Thế nào là diện tích của một
đa giác
+Diện tích của đa giác với
một số thực
-GV rút kết lại nhận xét
GV đặt câu hỏi cho tính chất 1
&2 của diện tích đa giác &
nêu lại 3 tính chất sau khi HS
trả lời
- Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- Hs trả lời câu ?1
- Rút ra nhận xét sgk
I/ Khái niệm
-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác được gọi là diện tích đa giác đó -Mỗi đa giác có một diện tích xác định Diện tích đa giá là một số dương
Diện tích có các tích chất: SGK trg 117
Kí hiệu: Diện tích đa giác ABCDE là SABCDE
Hoạt động 2 : Công thức tính diện tích HCN
-GV nêu công thức theo SGK -HS nêu công thức tính diện
tích HCN
II/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật:
Hoạt động 4 : Công thức tính điện tích hình vuông, tam giác vuông
Cho HS nhắc lại H.vuông là
HCN có gì bằng nhau, và diện
tích ∆vuông bằng
2
1
dt HCN -Cho HS trả lời ?3
HS làm ?1
Hs làm ?3
III/ Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông:
SGK trang 118
-4 Củng cố bài
Trang 8-GV hướng dẫn làm bài 6 trg 118.
-Bài tập thêm: Cho ∆ABC có cạnh huyền BC= 5cm, cạnh AB= 4cm
+ Tìm diện tích ∆ABC
-Học bài theo vở
5 Hướng dẫn về nhà:
-Làm bài trong scáh giáo khoa SGK trang 118
-Học bài theo vở ghi và SGK
- Soạn trước bài tập để tiết sau sửa bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
……….………
Tiết 26
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố vững chắc những tính chất diện tích đa giác, công thức tính diện tích HCN, H.vuông, ∆vuông
- Rèn luyện khả năng phân tích tìm diện tích HCN, H.vuông, ∆vuông
II/Chuẩn bị:
_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bài 124, 125
_HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
-Cho HS vẽ hình và làn bài
tập 9 trg 119, nêu công thức
tính hình vuông, ∆vuông
Bài 11 SGK trg 119
-HS lắp ghép 2 ∆vuông theo
đề bài
-HS nêu diển tích bài 12
-HS trả lời và giải bài tập 9 SGK trg 119
-HS thảo luận nhóm và trình bày
-HS trình bày cách tính bài 12
Bài 9:
SABCD= AB AD = 122 = 144 (cm2)
S∆ABE =
3
1
SABCD
=
3
1 144= 48 (cm2)
S∆ABC =
2
1 AB.AE
48 = 2
1 12.X => X = 8 (cm) Bài 14:
-GV cho HS lên bảng làm -HS trình bày
- Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên
Bài tập: 14
Diện tích đám đất HCN:
700 x 400 = 280.000 (m2) 280.000 (m2) = 0,28 km2
= 2800 a
Trang 9Bài 10:
-GV vẽ hình và yêu cầu HS thảo
luậnnhóm trình bày cách C/m
(GV gợi ý thêm cho HS cách tìm
diện tích hình vuông và ∆
vuông
-GV khái quát hoá lại cách tính
hình vuông dựng trên cạnh
huyền của ∆vuông sẽ bằng tổng
diện tích 2 hình vuông dựng trên
2 cạnh góc vuông
- Hs trả lời câu
- Rút ra nhận xét sgk
-HS thảo luận nhóm và nêu lên bài làm
= 28 ha
Bài tập: 10
F
D B
a c E
I A c C
K O
SAIDB = a2
SAKOC = b2
SBCEF = c2
Mà ∆ABC tại A .c2 = b2 + a2 VậySBCEF = SAIDB+SAKOC
4 Củng cố :
GV treo bảng hình 125
-Nêu lại tính chất của diện tích đa giác và từ đó rút ra những ∆ có diện tích bằng nhau -Nêu diện tích ∆ADC và∆ABC sẽ tổng các diện tích nào
5 Hướng dẫn về nhà:
-Về nhà học lại bài
-Làm bài tập 21, 17 SBT trg 127, 128
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
……….
………
………
Duyệt 24/11/2014
Hồ Minh Đương
Trang 10Tuần 16: Ngày soạn:
Tiết 27
DIỆN TÍCH TAM GIÁC
I/Mục tiêu :
- HS nắm vững công thức tính diện tích hình tam giác
- HS biết C/m định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp
- Vận dụng công thức và tính chất của diện tích của tam giác trong giải toán
- HS vẽ được HCN hoạc tam giác có diện tích bằng diện tích của tam giác cho trước II/Chuẩn bị:
- GV: SGK,thước , ekê,compa,bảng phụ hình 127 -> 130, kéo
- HS: SGK, thước, bảng phụ, kéo
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Cho∆ABC có AH là đường cao ứng với cạnh BC
-Nêu công thức tính diện tích ∆ABH, ∆AHC
-Vậy diện tích ∆ABC được tính như thế nào?
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Định lí
Dựa vào bài kiểm tra cũ ta thấy:
S∆ABH= S∆ABH +S∆AHC
=
2
1
AH.HC +
2
1 AH.HC
=
2
1
AH.(BH + HC) =
2
1 AH.BC (GV dẫn dắt HS đi đến cách tính)
-Nêu cách tính diện tích trong
trường hợp ∆tù, ∆vuông
-GV khái quát công thức tính diện
tích ∆
-HS làm ?2
-GV treo hình 127 và yêu cầu HS
làm (lắp ghép hình trên bảng phụ)
- Hs trả lời theo yêu cầu của giáo viên
- Hs trả lời câu ?1
- Rút ra nhận xét sgk
-HS suy nghĩ và trả lời
I/ Định lí SGKtrg 120
A
C H B
Gt: ∆ABC có diện tích S
AH ⊥ BC Kl: S =
2
1 AH.BC Chứng minh SGK trg 120 ; 121
Hoạt động 2 :
-Gv treo hình 128 có cắt dán
sẳn và lắp ghép để HS hình
dung rõ hơn
-HS vẻ hình và cá nhân
chứng minh bài toán
-HS thảo luận nhóm bài 16 và trả lời theo nhóm
-HS vẽ hình 131 và làm vào vở
4 Củng cố
-Gv treo hình 129, 130 có cắt dán sẳn và lắp ghép để HS hình dung rõ hơn
-HS vẻ hình và cá nhân chứng minh bài toán
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 11- Học bài và làm bài tập 18 SGK trg121
- Làm trước các bài tập trong sách shk để chuẩn bị tiết sau sửa bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
……….………
Tiết 28
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Giúp HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác
- Rèn luyện khả năng phân tích tìm diện tích tam giác
II/Chuẩn bị:
_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bài 133
_HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới
-Nêu cách tìm diện tích ∆
-Làm bài 19 SGK trg 122
-HS nêu công thức tính diện tích tam giác và trả lời bài 19
Bài 19:
-Các ∆ hình 1; 3; 6 có diện tích là 4 Ô vuông
-Các ∆hình 2; 8 có viện tích
là 3 Ô vuông
-Hai ∆ có diện tích bằng nhau thì chưa chắc bằng nhau
-GV cho Hs làm bài tập 21
(Gợi mở cách tìm diện tích
HCN ABCD và ∆AED có gì
liên quan)
-GV cho HS làm bài 24 và ôn
định nghĩa ∆cân, tính chật
đường cao trong ∆cân, định lí
Pitago
-HS vẽ hình và suy nghĩ làm bài
-HS vẽ hình và tính diện tích dựa vào đường cao
Bài tập: 21
SABCD = AD x (1)
S∆AED =
2
1
AD EH
S∆AED = AD
2
1 2
S∆AED = AD
SABCD = 3 S∆AED (2) = 3 AD
Từ (1), (2) => AD.x = AD.3
Vậy: x = 3cm
Bài 24:
∆ABC cân vẽ AH ⊥ BC
=> AH là trung tuyến=> BH
= 2
BC
= 2
a