Lý thuyết Câu 11,5điểm: Định nghĩa động lượng, viết cơng thức.. Câu 21điểm: Định nghĩa động năng, viết cơng thức tính động năng.. Câu 31điểm:Phát biểu định luật bảo tồn cơ năng của vật
Trang 1ĐỀ 1 - KIỂM TRA GIỮA HK II (2015-2016) MƠN VẬT LÍ 10 -Thời gian: 45’
I Lý thuyết
Câu 1(1,5điểm): Định nghĩa động lượng, viết cơng thức Đơn vị động lượng
Câu 2(1điểm): Định nghĩa động năng, viết cơng thức tính động năng Đơn vị động năng
Câu 3(1điểm):Phát biểu định luật bảo tồn cơ năng của vật dưới tác dụng của trọng trường Viết
biểu thức
Câu 4(1,5điểm):Phát biểu định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt Viết biểu thức
II Bài tập
Câu 1(1điểm):Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương
ngang một gĩc 30 0, lực tác dụng lên dây là 200N và thùng gỗ trượt đi được 10m Tính cơng và cơng suất của lực đĩ trong thời gian 1phút
Câu 2(2điểm): Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vận tốc 18km/h Lấy
g 10(m / s ) Bỏ qua sức cản của khơng khí Áp dụng định luật bảo tồn cơ năng tính độ cao cực đại mà vật đạt được? (vẽ hình)
Câu 3(1điểm): Một vận động viên điền kinh cĩ khối lượng 70kg đang chạy thẳng đều và cĩ động
năng là 2766J Tính vận tốc của vận động viên đĩ
Câu 4(1điểm): Một bình chứa khí ở nhiệt độ 30 C 0 và áp suất 2.10 Pa 5 Hỏi phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu để áp suất khí trong bình là 4.10 Pa 5 , coi thể tích khí khơng đổi
ĐÁP ÁN ĐỀ LÍ 10
I Lý thuyết
Câu 1 Động lượng của một vật cĩ khối lượng m đang chuyển động với vận tốc rv là đại
lượng được xác định bởi cơng thức:
=
ur r
.
P mv
- Đơn vị của động lượng là kilơ gam mét trên giây (kgm/s)
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) Câu 2 - Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng
lượng mà vật đĩ cĩ được nĩ đang chuyển động và được xác định theo cơng thức:
2
1 2
d
W = mv
- Đơn vị động năng là jun (J)
(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ Câu 3 - Khi một vật chuyển động trong trọng trường chịu tác dụng của trong lực thì cơ
năng của vật là một đại lượng bảo tồn
2
đ t
W W W const
W mv mgz const
(0,5đ)
(0,5đ) Câu 4 -Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với
thể tích
p~1
V hay PV const: =
Từ Định luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt, ta suy ra:
pV1 1= p V2 2.
(0,75 đ) (0,5đ)
(0,25 đ)
II Bài tập
Câu 1 A Fs= cos α
0 200.10.cos30
Trang 21732( )J
;
1732
28,8( ) 60
A
t
ñ)
(0,25 ñ) 0,5ñ) Câu 2
Wđ 1 2
2mv
=
2W d v
m
=
2.2766
8,89( / )
(0,25 ñ)
(0,25 ñ) 0,5ñ) Câu 3 B
A
Chọn gốc thế năng tại A ( tại mặt đất)
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
A B dA tA dB tB
Mà W tA = 0;W dB = 0
2
1 2
dA tB
2 0 max
2
v z
g
2 5
1, 25( )
(0,25 ñ)
(0,25 ñ)
(0,25 ñ)
(0,5ñ) (0,5đ)
(0,25 đ) Câu 4 1 2
p p
p T p T
T = T ⇔ =
2 1 2
1
p T T
p
⇒ =
5 5
4.10 303
606
(0,25 ñ)
(0,25 ñ) (0,5ñ)
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II MƠN VẬT LÍ 10 ĐỀ 2
I Lý thuyết
Câu 1(1,5điểm): Phát biểu và viết hệ thức của định luật bảo tồn động lượng đối với hệ hai vật
Câu 2(1điểm): Định nghĩa thế năng của một vật trong trọng trường, viết cơng thức Đơn vị thế năng?
Câu 3(1điểm): Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi là gì? Viết biểu thức.
Câu 4(1,5điểm): Phát biểu định luật Sác-lơ Viết biểu thức
II Bài tập
Câu 1(1điểm): Một vật cĩ khối lượng 5kg được kéo trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương
ngang một gĩc 45 0, lực tác dụng lên dây khơng đổi 50N và vật trượt đi được 2m Tính cơng và cơng suất của lực đĩ trong thời gian 5 giây
Câu 2(2điểm): Một vật được thả rơi từ độ cao 45m so với mặt đất Lấy g 10(m / s ) = 2 Bỏ qua sức cản của khơng khí Áp dụng định luật bảo tồn cơ năng tính vận tốc lúc vật sắp chạm đất (vẽ hình)
Câu 3(1điểm): Một học sinh cĩ khối lượng 50 kg đang ở độ cao z so với mặt đất và cĩ thế năng là 4000J.
Lấy g 10m / s = 2 Tính độ cao của em học sinh đĩ.
Câu 4(1điểm): Một xilanh chứa 300 3
cm khí ở áp suất 2.10 Pa5 Pittơng nén khí trong xilanh xuống cịn.
200 cm 3 Tính áp suất khí trong xilanh lúc này, coi nhiệt độ khơng đổi.
ĐÁP ÁN
I Lý thuyết
Câu 1 Động lượng của một hệ cơ lập là một đại lượng bảo tồn
pr +pr =khơng đổi
pr +pr = pr + pr
(0,5) (0,5đ) (0,5đ) Câu 2 Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và
vật ; nĩ phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường
t
W=mgz
Trong đĩ z là độ cao của vật so với gốc thế năng
Đơn vị của thế năng là jun (J)
(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ) Câu 3 Cơ năng của một vật chịu tác dụng của lực đàn hồi được tính bằng tổng động
năng và thế năng đàn hồi của vật
( )
= 1 2 + 1 ∆ 2
(0,5) (0,5đ) Câu4 Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với
nhiệt độ tuyệt đối
:
p T hay p
T =hằng số Suy ra : T p1 = T p2
(0,75đ )
(0,5đ)
(0,25đ )
II Bài tập
Câu 1 A Fs= cos α
0 5.2.cos 45
=
(0,25đ)
Trang 45 2( ) 7, 07( )J J
7,07
1, 41( ) 5
A
t
(0,25ñ) (0,5ñ)
Câu 2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất
t
t W z
mg
=> =
4000
8( ) 50.10 m
(0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ)
Câu 3 B
A
Chọn gốc thế năng tại A ( tại mặt đất)
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng
A B dA tA dB tB
Mà W tA = 0;W dB = 0
2 1 2
2
⇒ =
2.10.45 30( / )m s
(0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ) (0,5ñ) (0,5đ) (0,25đ)
Câu 4 p V1 1 = p V2 2
1 1 2 2
p V p
V
⇒ =
5 2.10 300
200
=
5 3.10 (Pa)
=
(0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ) (0,25ñ