1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi vật lý lớp 10 (3)

3 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3:1,5đ phát biểu định nghĩa động năng, viết biểu thức.. Câu 4:1,5đ Định nghĩa cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường, viết biểu thức.. Bài 2:1đ Một vật có khối lượng 2kg

Trang 1

ĐỀ KSCL GIỮA HK II VẬT LÍ 10 CB

2014 – 2015

ĐỀ 1 : Thời gian 45 phút.

I LÍ THUYẾT:(5đ)

Câu 1:(1đ) Nêu nguyên tắc chuyển động bằng phản lực

Câu 2:(1đ) Phát biểu định nghĩa công Viết biểu thức, đơn vị công

Câu 3:(1,5đ) phát biểu định nghĩa động năng, viết biểu thức

Câu 4:(1,5đ) Định nghĩa cơ năng của một vật chuyển động trong trọng trường, viết biểu thức

II BÀI TẬP:(5đ)

Bài 1:(1đ) Một người kéo một thùng gỗ chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang Biết lực kéo

có độ lớn là F = 15N và hợp với phương nằm ngang một góc α = 60 0 Tính công của lực kéo khi thùng gỗ di chuyển được 5m

Bài 2:(1đ) Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tôc v Biết động năng của vật

là Wđ = 100J Tính vận tốc v của vật

Bài 3:(1đ) Một lò xo có độ cứng k = 100N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát, từ vị trí cân bằng kéo cho lò xo dãn ra 5cm Tính thế năng đàn hồi của lò xo

Bài 4:(2đ) Từ mặt đất, ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 20m/s Bỏ qua

ma sát của không khí, lấy g= 10 /m s2 Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được

ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HK II VẬT LÍ 10 CB

ĐỀ 1 : Thời gian 45 ph

I LÍ THUYẾT: (5đ)

1 - Chuyển động bằng phản lực là chuyển động của một vật tự tạo ra phản lực, bằng

cách phóng về hướng ngược lại một phần của chính nó

0,5 0,5

2 - Khi lực Fur

không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn S theo hướng hợp với hướng của lực góc α thì công thực hiện bởi lực đó được

tính theo công thức:

A F S c= os α

0,5

0,5

3 - Động năng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là năng lượng

mà vật có được do nó đang chuyển động và được xác định theo công thức

Wđ = 1 2

.

2 m v

1

0,5

4 - Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì tổng động năng và thế năng của vật

gọi là cơ năng

1

2mv mgz

1 0,5

II BÀI TẬP:(5đ)

15.5 os60c

=

= 37,5( )J

0,25 0,5 0,25 2

Wđ = 1 2

.

2 m v

0.25 0,25

Trang 2

2.W d

v=

2

v= 2.100 10 /

0,5

t

1

2k l

2 2 t

1

W 100.(5.10 )

2

=

t

W = 0,125( )J

0,25 0,5 0,25

4 - Chọn gốc thế năng tại mặt đất là điểm 0 và độ cao cực đại ở điểm A

- Áp dụng ĐLBT cơ năng ta cĩ: W 0 = W A

2

0

1

2mv mgZ A

2 0 ax

2.

A m

v

g

ax 2

20 20 20

m

⇒ = =

0,5

0,5 0,5 0.5

ĐỀ KSCL GIỮA HK II VẬT LÍ 10 CB

2014 – 2015

ĐỀ 2 : Thời gian 45 phút

I LÍ THUYẾT:(5đ)

Câu 1:(1đ) Nêu khái niệm cơng suất Viết biểu thức, đơn vị cơng suất.

Câu 2:(1đ) Thế nào là hệ cô lập?

Câu 3:(1,5đ) Phát biểu định nghĩa thế năng trọng trường, viết biểu thức.

Câu 4:(1,5đ) Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng của một vật chuyển

động trong trọng trường, viết biểu thức.

II BÀI TẬP:(5đ)

Bài 1:(1đ) Một con ngựa kéo một chiếc xe chạy trên mặt phẳng ngang Biết lực kéo cĩ độ lớn là F = 100N và hợp với phương nằm ngang một gĩc α = 30 0 Tính cơng của con ngựa khi xe đi được 10m.

Bài 2:(1đ): Một vật cĩ khối lượng 4kg đang chuyển động với vận tơc v Biết động năng của vật là W đ = 50J

Tính vận tốc v của vật.

Bài 3:(1đ) Một lị xo cĩ độ cứng k = 200N/m đặt trên mặt phẳng ngang khơng ma sát, từ vị trí cân bằng kéo cho

lị xo dãn ra 2cm Tính thế năng đàn hồi của lị xo.

Bài 4:(2đ) Từ mặt đất, ném một vật thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu là 15m/s Bỏ qua ma sát của khơng khí, lấy 2

10 /

g= m s Tìm độ cao cực đại mà vật đạt được.

HẾT

-ĐÁP ÁN ĐỀ KSCL GIỮA HK II VẬT LÍ 10 CB 2014 – 2015

ĐỀ 2 Thời gian 45 phút

Trang 3

I LÍ THUYẾT: (5đ)

1 - Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian

P A

t

=

0,5 0,5

2 - Không chịu tác dụng của ngoại lực, nếu có thì các ngoại lực phải cân bằng nhau

- Chỉ có các nội lực tương tác giữa các vật trong hệ, các nội lực này trực đối nhau

từng đôi một

0,5 0,5

3 - Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và

vật, phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

W t =mgz

1

0,5

4 Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực, thì

cơ năng là một đại lượng bảo toàn

1

1 0,5

II BÀI TẬP: (5đ)

1 A FSc= os α

= 100.10 os30c 0

= 866( )J

0,25 0,5 0,25

2 Wđ = 1 2

.

2 m v

2.W d

v=

2

2.50 5 /

4

0,25 0,25 0,5

t

1

2k l

2 2 t

1

W 200.(2.10 )

2

=

t

W = 0,04( )J

0,25 0,5 0,25

4 - Chọn gốc thế năng tại mặt đất là điểm 0 và độ cao cực đại ở điểm A

- Áp dụng ĐLBT cơ năng ta có: W 0 = W A

2

0

1

2mv mgZ A

⇒ 02

ax

2.

A m

v

g

ax 152 11,25

20

m

⇒ = =

0,5

0,5 0,5 0,5

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w