Kiến thức: -Hiểu đợc cách sử dụng MTBT CASIO để viết đợc công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bảngần đúng với độ chính xác đã định - Sử dụng máy tính tính thành thạo giá trị c
Trang 1Ngày soạn: / / Tiết số (theo PPCT): 17,18
Thực hành giải toán bằng máy tính bỏ túi
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
-Hiểu đợc cách sử dụng MTBT CASIO để viết đợc công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản(gần đúng với độ chính xác đã định)
- Sử dụng máy tính tính thành thạo giá trị của một hàm số lợng giác khi biết giá trị của đối số và ngợc lại
2 Kĩ năng
-Sử dụng thành thạo các phím trên MTBT
-Đọc đợc kết quả từ máy tính ra ngoài
3 Về thái độ, t duy
-Tích cực tham gia các hoạt động trên lớp
-Say mê khám phá kiến thức mới
-Toán học có ứng dụng thực tế
II.Chuẩn bị Phơng tiện dạy học
1 GV: Soạn giáo án Sách giáo khoa , Máy tính CASIO fx – 500MS ,…
2.Học sinh: Đọc bài mới, Máy tính CASIO fx – 500MS
III Phơng pháp dạy học
- Vấn đáp gợi mở, chia nhóm hoạt động
IV Tiến trình bài dạy
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
GV: Chia học sinh thành 5 nhóm giải theo 5 cách:
+Nhóm 1:Giải bằng phép toán thông thờng
+Nhóm 2:Thay các giá trị đã cho vào phơng trình để
nghiệm lại
+Nhóm 3:Thay các giá trị đã cho vào phơng trình
bằng máy tính để nghiệm lại
+Nhóm 4:Thay các giá trị đã cho vào phơng trình
bằng cách sử dụng chơng trình đã có trên máy tính
+Nhóm 5:Hoạt động tự do
HS: Các nhóm học sinh thực hiện nhiệm vụ của giáo
viên giao và báo cáo kết quả bằng cách ghi lên bảng
-dùng chơng trình trên máy tính để tính toán
Để máy ở chế độ tính theo đơn vị đo bằng radian viết
Bài toán 1:Chọn câu trả lời đúng:
Nghiệm dơng nhỏ nhất của phơng trình
sinx+sin2x=cosx+2cos2x là:
a) 6
π b)
3
2 π
c) π4 d)
3
π
đáp số: x=
4
π
Trang 2quy trình ấn phím để tính
Lần lợt nhập các giá trị của x đã cho để tính toán
(thay từ nhỏ đến lớn,nếu đúng thì phép thử dừng)
Kết quả:x=π4
GV: Hớng dẫn các nhóm thực hiện nhiệm vụ và đa
ra kết quả
HS: đối chiếu KQ
GV: Gọi hs đứng tại chỗ, GV gợi ý cho HS tính toán
và báo cáo KQ
HS: thực hiện nhiệm vụ
GV: Điều chỉnh nếu cần
Bài toán 2: Hãy tính sinx,
cosx với x nhận các giá trị sau:
; ; 1,5; 2; 3,1; 4,25
6 4
Bài giải Dùng máy tính fx-500MS (hoặc máy có tính năng
t-ơng đt-ơng ) tính và cho kết quả:
sin 0,5 6
π = , cos
3 0,8660
sin 0,7071 2
cos 0,7071 2
sin1,5 ≈ 0,9975…
cos1,5 ≈ 0,0707…
sin2 ≈ 0,9093…
cos2 ≈ -0,4161 v…v
HĐ2: tiếp cận giải PTLG cơ bản bằng máy tính ĐTCT
GV Giới thiệu về chức năng giải phơng
trình lợng giác
HS: Chú ý lắng nghe, ghi chép
GV:Để giải các phơng trình cosx=a và
tanx=a, ta giải nh nào?
HS: Phát biểu
Gv: đa ra các bớc thực hiện và cho HS
đọc VD trang 27, làm tơng tự đối VD
tiếp theo Chia nhóm HS mỗi nhóm làm
một phần
HS: thực hiện nhiệm vụ
*Để giải phơng trình lợng giác cơ bản
sinx=a ( a ≤1)bằng MTBT ta làm theo các bớc sau:
+Bớc 1: ấn liên tiếp 3 lần phím Mode rồi ấn phím 2 để đổi đơn vị theo hệ thống rad
+Bớc 2: ấn Shift Sin a = 0’’’
Giá trị kết quả chính là arcsina
+Bớc 3: Viết các nghiệm theo công thức đã học
* VD1 (trang 27-SGK)
* VD2:Giải các phơng trình lợng giác sau bằng MTBT:
=
Trang 3GV: nêu chú ý, và cho HS giải VD3
HS: thực hiện nhiệm vụ
Gv:
HS:
a, sinx= - 0.7
b, cosx=2
3
c, tanx=5
* Chú ý:
+ Nếu a >1, khi ta giải các p.trình sinx=a,
cos x=a MTBT sẽ báo lỗi (trên màn hình
xuất hiện chữ Math error) thì ta kết luận
pt vô nghiệm
+Giải pt cotx=a(a≠0) ta đa về việc giải pt tanx=1
a
VD3: Giải phơng trình cotx= 4 HĐ2: tiếp cận giải PT khác bằng máy tính ĐTCT
GV: Trong máy tính không có nút cot- 1
phải dùng cách bấm phím nào để giải đợc
phơng trình đã cho ?
HS: Do tanx.cotx = 1 nên có thể sử dụng
nút tan- 1
GV: Tìm x+300? x?
HS: Phát biểu
Gv: Điều chỉnh nếu cần
HS: thực hiện nhiệm vụ
VD4: Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng trình:
cot( x + 300) - 3 =0 Giải;
Ta có cot( x + 300) = 1 0
tg(x 30 )+ = 3
nên: Tan( x + 300) = 1
3 do đó quy trình ấn phím để giải bài toán đã cho nh sau:
( Đa máy về chế độ tính bằng đơn vị độ ) + Trớc hết tính biểu thức( x + 300):
shift tan- 1 ( 1 ữ 3 ) = cho
300 vậy ( x + 300)= 300 + k1800
+ Tính x: Ta có x = 300 -300+ k1800 nên:
x = k1800
HĐ3:Củng cố dặn dò (1phút)
- Ôn lại cách giải phơng trình lợng giác cơ bản
- Đọc trớc bài: Một số phơng trình lợng giác thờng gặp