1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 56 thuc hanh giai pt bac2 bang may tinh cam tay

2 501 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 56 Thực hành giải phơng trình bậc hai băng máy tính càm tayNgày soạn:6/3/2010/Dạy:11/3/2010 Mục tiêu: - Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi để giải phơng trình bậc hai - Rèn luyện kĩ

Trang 1

Tiết 56 Thực hành giải phơng trình bậc hai băng máy tính càm tay

Ngày soạn:6/3/2010/Dạy:11/3/2010 Mục tiêu:

- Học sinh biết dùng máy tính bỏ túi để giải phơng trình bậc hai

- Rèn luyện kĩ năng giải phơng trình bậc hai cho học sinh

Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi’

Hoạt động dạy và học:

Câch giải phơng trình bằng máy tính bỏ túi:

Giaỷi phửụng trỡnh baọc hai.

0

2 bxc

axa 0

Vớ duù 1 Giaỷi phửụng trỡnh 73 2 47 25460 0

x x

Goùi chửụng trỡnh giaỷi phửụng trỡnh baọc 2 AÁn MODE MODE 1 (EQN) „ 2 Maựy hoỷi a ? aỏn 73 =

Maựy hoỷi b ? aỏn (-) 47 = Maựy hoỷi c ? aỏn (-) 25460 = Keỏt quaỷ

1 2

19 18.35616

x x



Neỏu aỏn tieỏp

/

b c

a

thỡ 2

26 18 73

x 

Neỏu aỏn tieỏp SHIFT

/

b c

a

thỡ 2

1340 73

x 

(ụỷ ủaõy ủoồi ra phaõn soỏ ủửụùc do D laứ soỏ chớnh phửụng )

x x

Laứm tửụng tửù nhử treõn vụựi

a = 1 , b = 3 , c = - 2 5

Keỏt quaỷ

1 2

1.4192 3.1512

x x



Vớ duù 3 Giaỷi phửụng trỡnh 2 10 25 0

x x

Laứm tửụng tửù nhử treõn vụựi

a = 1 , b = ─ 10 , c = 25 Maựy Casio fx-500MS vaứ fx-570MS cho keỏt quaỷ nghieọm keựp laứ :

x = 5 Maựy Vinacal cho ủaày ủuỷ 2 nghieọm laứ : x1  5 , x2  5 Maựy chổ roừ hai nghieọm coự giaự trũ nhử nhau

Ghi chuự :

 Khi giaỷi phửụng trỡnh ax2 bxc 0 maứ maứn hỡnh

Trang 2

kết quả :

 Có hiện R I bên góc phải bên trên (chỉ có kí hiệu này thôi )

Hoặc có hiện chữ i sau giá trị nghiệm thì kết luận là phương trình 2 0

bx c

ax vô nghiệm trên tập số thực R ( như phương trình 2 1 0 , 2 1 0

 Nếu màn hình kết quả có hiện cùng lúc r „ „ và

R I bên trên góc phải thì chưa kết luận điều gì (ở những lớp không học số phức) mà phải tắt r „ „ bằng cách chọn lại Disp ( ấn MODE năm lần rồi ấn 1 1 ) là a + bi hay ấn :

SHIFT CLR 3 (ALL) rồi mới đọc kết quả ( hay giải lại ) (như khi giải phương trình

0 6 5

2  x 

x ở Disp là r „ „ ) Để khỏi đọc lầm kết quả học sinh trung học ở những lớp không học số phức không được chọn màn hình r „ „ ( tức là không có kí hiệu r „ „ hiện lên ) „ Để thoát khỏi chương trình giải phương trình bậc 2, ta ấn SHIFT MODE 2 = =

Bài tập thực hành

Giải các phương trình bậc hai sau a) 3x2 4x 7 0 ĐS :PTVN thực

b) x25x 3 0 ĐS : 1

2

0.6972 4.3027

x x





 c) 2

2x 2 3x 2 0 ĐS : 1

2

0.6972 4.3027

x x





 d) x 422x12 25 5 x ĐS : 1

2

1.1689 1.3689

x x

 

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w