Nội dung bài MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ Cấp độ Tên Chủ đề nội dung, chương… Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề 1 Amin -
Trang 1Ngày soạn: 19/11/2016 Tuần giảng: 14
Tiết 26: KIỂM TRA 1 TIẾT
Bài số 2
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
+ Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra
+ Nội dung kiểm tra
Chương III : amin, amino axit, peptit và protein
Chương IV: polime và vật liệu polime
2 Kỹ năng:
+ HS thực hiện được các câu hỏi bài tập chương III, IV
II Phương pháp
Kiểm tra trắc nghiệm
III Chuẩn bị
Đề bài, thang điểm và đáp án
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ) Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Amin
-Cấu tạo, đồng phân, danh pháp Amin
- Tính chất vật lí
- Tính chất hoá học Amin
- Phân biệt chất
- Tính khối lượng chất tham gia, thu được sau phản ứng
- Xác định CTPT, CTCT
- Tính khối lượng chất thu được sau phản ứng
- Tính khối lượng chất tham gia, thu được sau phản ứng
1
8
Chủ đề 2
Amino axit -Cấutạo,
đồng phân, danh pháp
- Tính chất hoá học Amino axit
- Phân
- Tính khối lượng chất tham gia, thu
- Tính khối lượng chất tham gia, thu
Trang 2Amino axit
- Tính chất vật lí
biệt chất được
sau phản ứng
- Xác định CTPT, CTCT
được sau phản ứng
- Xác định CTPT, CTCT
7
Chủ đề 3
Peptit - Protein
-Cấu tạo, đồng phân, danh pháp Peptit
-Protein
- Tính chất vật lí
- Tính chất hoá học Peptit
- Protein
- Phân biệt
- Xác định CTPT, CTCT
4
Chủ đề 4
Polime - Vật liệu
polime
- Cấu tạo, danh pháp Polime
- Vật liệu polime
- Phân loại .
- Sơ đồ điều chế Polime
- Tính chất hoá học
- Tính khối lượng chất tham gia, thu được sau phản ứng
- Tính hiệu suất
7
Tổng số câu 26
Tổng số điểm 10
26 Số điểm 10
Đề bài và đáp án in riêng
Ngày soạn: 12/11/2016 Tuần giảng: 13
CHƯƠNG V: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Trang 3Bài 17(Tiết 27): VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
Biết được:
- Vị trí, đặc điểm cấu hình lớp electron ngoài cùng, một số mạng tinh thể phổ biến, liên kết kim loại
2 Kỹ năng:
- So sánh bản chất của liên kết kim loại với liên kết ion và cộng hoá trị
- Quan sát mô hình cấu tạo mạng tinh thể kim loại, rút ra được nhận xét
II Phương pháp
Vấn đáp gợi mở, đặt vấn đề, giải đáp
III Chuẩn bị :
- Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Mô hình mạng tinh thể
IV Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số 12A2: 12A4:
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài
Hoạt động 1 : ( 10 phút)
Giáo viên sử dụng bảng TH lớn cho học
sinh quan sát , gọi tên 1 số kim loại và chỉ ra
vị trí của các nguyên tố kim loại trong BTH
Trong bảng TH các kim loại thuộc nhómA
chính nằm bên trái chia theo dường chéo qua
B, Si, As, Te và At trong đó B, Si là phi kim,
As và Te là nửa kim loại
Hoạt động 2 : ( 15 phút)
- Giáo viên cho học sinh viết cấu hình e một
số nguyên tử kim loại Na, Mg, Al→ KL
thường có số e ngoài là bao nhiêu?
- HS so sánh bán kính nguyên tử KL và phi
kim trong cùng chu kì
- HS cho biêt trạng thái kim loại ở điều kiện
thường?
Hoạt động 3 : ( 10 phút)
GV hướng dẫn hs quan sát 1 kiểu mạng tinh
thể kim loại trong sgk và cho biết cấu tạo
mang tinh thể kim loại gồm các phần tử nào
Cho hướng dẫn hs quan sát 3 kiểu mạng tinh
thể : lục phương, lập phương tâm diện và lập
phương tâm khối Lần lượt cho biết cấu tạo,
đặt điểm của 3 loại
- HS quan sát và tìm hiểu về cấu tạo của các
kiểu mạng tinh thể kim loại
Hoạt động 4 : ( 5 phút)
GV: tại sao các ion dương và nguyên tử liên
kết với nhau? Kết luận gì về lk kim loại?
- HS tìm hiểu qua sgk và trả lời câu hỏi
I Vị trí của các nguyên tố kim loại trong bảng tuần hoàn :
Nhóm IA → IIIA (trừ H, B) Một phần của nhóm IVA → VIA Nhóm IB → VIIIB
Họ lantan và actini
II Cấu tạo của nguyên tử kim loại :
1 Cấu tạo nguyên tử :
- Các nguyên tử kim loại có 1, 2, 3 e ngoài cùng Na:[Ne]3s1 Mg[Ne]3s2 Al[Ne]3s23p1
2 Câu tạo tinh thể :
Ở nhiệt độ thường trừ Hg ở trạng thái lỏng
- Các kim loại khác ở tt rắn và có cấu tạo tinh thể
- Tinh thể kim loại gồm nguyên tử, ion dương nằm
ở nút mạng và các electron chuyển động tự do
- Có 3 kiểu mạng tinh thể phổ biến: lục, lập phương tâm diên, lập phương tâm khối
a) Mạng tinh thể lục phương:
b) Mạng tinh thể lập phương tâm diện:
c) Mạng tinh thể lập phương tâm khối:
Muc 2 a, 2b, 2c giảm tải
3 Liên kết kim loại :
Liên kết kim loại là liên kêt được hình thành do các electron chuyển động tự do liên kết các ion dương
và nguyên tử
4 Củng cố, dặn dò ( 2 phút)
Trang 4+ Cho HS tìm vị trí của 22 nguyên tố phi kim trong bảng tuần hoàn để thấy phần còn lại của bảng là vị trí của các nguyên tố kim loại ( kể cả phần cuối bảng )
+ Cho HS phân biết cấu tạo nguyên tử kim loại và câu tạo của đơn chất kim loại để thấy được trong đơn chất , kim loại có liên kết kim loại
5 Hướng dẫn HS tự học ( 3 phút)
Câu 1 Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB B ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA
C ô 26, chu kì 4, nhóm IIB D ô 26, chu kì 4, nhóm IIA
Câu 2
Ion M2+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí M trong bảng hệ thống tuần hoàn là
A ô 20, chu kì 4, nhóm IIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIB
C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA D ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIB
Câu 3 Trong mạng tinh thể kim loại có
A các nguyên tử kim loại B các electron tự do
C các ion dương kim loại và các electron tự do D ion âm phi kim và ion dương kim loại
Câu 4 Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6 Dãy gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron trên là
A Ca2+
, Cl, Ar B Ca2+
, F, Ar C K+, Cl, Ar D K+
, Cl-, Ar
Câu 5 Cation M+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử M là
A K B Cl C F D Na