Cấu tạo nguyên tử- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng 1, 2 hoặc 3e.. Các electron hóa trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách ra khỏi nguy
Trang 23
2 4
E L E C T R O N
V À N G
S Ắ T
O X I H Ó A
1 Đây là một thành phần của
nguyên tử?
3.Có công mài , có ngày nên kim
2 Xem hình ảnh:
Trang 3Biểu đồ giá của mặt hàng nào?
Trang 61 Cấu tạo nguyên tử
- Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng (1, 2 hoặc 3e).
- Điện tích hạt nhân nhỏ, bán kính nguyên tử lớn.
Viết cấu hình electron các nguyên tố :
a 11 Na:
b 12 Mg:
c 13 Al:
d 26 Fe:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 1
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2
Xem hình ảnh sau đây chúng ta có nhận xét gì về điện tích hạt nhân,
bán kính nguyên tử và khả năng tách electron của nguyên tử kim loại ?
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Đơn chất kim loại có cấu tạo như thế nào?
-Electron lớp ngoài cùng dễ tách ra khỏi nguyên
tử do liên kết yếu với hạt nhân.
Trang 72 Cấu tạo tinh thể
* Ở điều kiện thường, các kim loại thường ở trạng thái nào ?
- Ở điều kiện thường, trừ thủy ngân ở thể lỏng còn các kim loại khác ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể.
- Trong tinh thể kim loại, nguyên tử và ion kim loại nằm ở nút mạng của tinh thể Các electron hóa trị liên kết yếu với hạt nhân nên dễ tách ra khỏi nguyên tử và chuyển động tự do trong mạng tinh thể.
Trang 8: Nguyên tử hoặc ion kim loại
a Mạng tinh thể lục phương
2 Cấu tạo tinh thể
* Thể tích nguyên tử và ion
kim loại chiếm 74%, còn lại
26% không gian trống.
* Có các kim loại: Be, Mg,
Zn
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Trang 9: Nguyên tử hoặc ion kim loại
2 Cấu tạo tinh thể
b Mạng tinh thể lập
phương tâm diện
* Thể tích nguyên tử và ion
kim loại chiếm 74%, còn lại
26% không gian trống.
* Có các kim loại:Cu, Ag,
Au, Al
Trang 10: Nguyên tử hoặc ion kim loại
c Mạng tinh thể lập
phương tâm khối
2 Cấu tạo tinh thể
* Thể tích nguyên tử và ion
kim loại chiếm 68%, còn lại
32% không gian trống.
* Có các kim loại:Li, Na, K,
V, Mo
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Trang 11Be, Mg, Zn
Li, Na, K, V, Mo
Cu, Ag, Au, Al
Trang 12Vì sao các nguyên tử và
các ion kim loại có thể
liên kết với nhau trong
mạng tinh thể kim loại?
3 Liên kết kim loại
Thành phần nào tham gia vào liên kết kim loại?
Liên kết kim loại là loại loại liên kết hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do.
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Trang 13Bài 1: Cho các nguyên tố có A(Z = 11), B (Z = 20), X (Z = 8) Hãy xác định vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn và cho biết nguyên tố nào kim loại?
Đáp án:
A: 1s2 2s22p6 3s1: ô thứ 11, nhóm IA, chu kỳ 3, A là kim loại.
B: 1s2 2s22p6 3s23p6 4s2: ô thứ 20, nhóm IIA, chu kỳ 4, B là kim loại.
X: 1s2 2s22p4: ô thứ 8, nhóm VIA, chu kỳ 2, X là phi kim
Trang 14BÀI TẬP
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Bài 2: Dãy các kim loại cùng cấu tạo tinh thể:
A Be, Mg, Al C Li, Na, Au
B Cu, Ag, Zn D K, V, Mo.
D K, V, Mo: thuộc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
Trang 15Bài 3: Mạng tinh thể kim loại gồm có:
A.nguyên tử, ion kim loại và electron độc thân B.nguyên tử, ion kim loại và electron tự do.
C.nguyên tử kim loại và electron độc thân.
D.ion kim loại và electron độc thân.
B.nguyên tử, ion kim loại và electron tự do.
Trang 16BÀI TẬP
VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BẢNG TUẦN HOÀN VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI
Bài 4: Cation R + có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p 6 Nguyên tử R là:
Trang 17Liên kết kim loại Liên kết ion Liên kết cộng hóa trị
Bản chất
liên kết
Thành
phần
Bài 5: Hãy so sánh liên kết kim loại với liên kết ion và liên kết cộng hóa trị về bản chất, thành phần tham gia liên kết?
Liên kết kim loại Liên kết ion Liên kết cộng
hóa trị
Bản chất
liên kết Lực hút tĩnh điện Lực hút tĩnh điện Góp chung electron
Thành
phần
Nguyên tử, ion
và electron tự
do
Ion dương , ion âm Các electron