TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁNH NHAU, CÃI LỘN.* 싸싸싸 Trước khi đánh: 싸싸싸 싸싸.... 싸싸싸 싸싸싸...gây phiền toái, gây khó chịu.. 싸싸싸 싸싸싸...đá vào mặt... 싸싸싸 싸싸싸...đánh vào huyệt.. 싸싸싸 싸싸싸...đánh bằng
Trang 1TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN ĐÁNH NHAU, CÃI LỘN.
* 싸싸싸 Trước khi đánh:
싸싸싸 싸싸 gây chiến, sinh sự
싸싸싸싸싸 gây vấn đề, gây chuyện
싸싸싸 싸싸싸싸 gây loạn
싸싸싸 싸싸싸 gây ầm ĩ
싸싸싸 싸싸싸 gây phiền toái, gây khó chịu
싸싸싸싸 đôi co
싸싸 싸싸 chửi
싸싸싸 싸싸싸 chửi sau lưng
싸싸 싸싸싸 chửi nhau
싸싸싸싸싸 cãi lộn, cãi nhau, cà khịa
싸싸싸 싸싸싸 hét, la
싸싸 싸싸 bị chửi
싸싸싸 싸싸싸 bị chửi bới
싸싸 bị nhục, bị chửi bới
싸싸 싸싸싸 chửi tơi tả
싸싸싸싸 người hay chửi thề
싸싸 싸싸싸 bị nhục
싸싸싸싸 quát mắng
싸싸싸 싸싸싸 / 싸싸싸싸 nói xấu
싸싸싸 싸싸싸싸 nói xấu người khác
싸싸싸 싸싸 bị nói xấu
싸싸싸 싸싸 싸싸싸 nói xấu người khác sau lưng
싸싸싸싸, 싸싸싸싸 dọa, dọa dẫm, uy hiếp, dọa nạt
싸싸싸 hăm dọa
싸싸싸싸싸 hăm dọa, bắt ép
싸싸싸 bị trừng trị, bị phạt
싸싸 싸 lời nói bậy
싸싸싸싸 càu nhàu
싸싸싸 nói lung tung, càu nhàu
싸싸싸싸싸 càu nhàu, than phiền
Trang 2싸싸싸싸 bực bội.
싸싸싸 nổi nóng
싸싸싸 싸싸 bị mắng
싸싸싸 bị la mắng
싸싸싸싸 hiểu lầm
싸싸싸싸 싸싸 làm theo ý mình, làm càn
싸싸싸싸싸 học,nói cạnh, nói móc, mỉa mai, giễu cợt, nói kháy 싸싸싸 cười chế nhạo, cười mỉa
싸싸싸 nụ cười khinh bỉ, nụ cười mỉa
싸싸싸싸싸 bị cười mỉa mai
싸싸싸싸 싸싸 mang lại tiếng cười mỉa mai
싸싸싸 khịt mũi, cười chế nhạo
싸싸싸싸 chơi đểu, chơi xấu
싸싸싸싸, 싸싸싸싸싸 làm phiền, gây phiền hà
싸싸싸싸 làm phiền, quấy rối
싸싸싸싸싸싸 quấy rầy, làm phiền, trêu chọc
싸싸싸싸 coi nhẹ, xem nhẹ, coi thường
싸싸싸싸싸/ 싸싸싸싸싸 chọc tức
* 싸싸싸: Trong khi đánh:
싸싸싸 cãi lộn , đánh nhau
싸싸싸싸 đánh đập
싸싸 싸싸싸 đánh nhau
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh tay đôi
싸싸싸싸싸 싸싸싸 đánh nhau tay không
싸싸싸 싸싸 túm cổ, bóp cổ
싸싸싸 túm, tóm, nắm chặt
싸싸 싸싸 đá chân
싸싸싸 đá
싸싸싸 싸싸싸 đá vào mặt
싸싸싸 đánh, đập, tát
싸싸 싸싸싸 tát vào má
Trang 3싸싸싸 싸싸싸 đánh vào đầu.
싸싸싸싸 đánh chết
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh bằng nắm đấm
싸싸싸싸 đánh liên tục
싸싸싸싸싸 đánh nhẹ
싸싸 싸싸싸 đánh bằng roi
싸싸싸 싸싸싸 đánh lén
싸싸싸 싸싸싸 đánh vào huyệt
싸싸싸 싸싸싸 tát tai
싸싸싸 싸싸싸 đánh bằng gậy
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh bằng dùi cui
싸싸싸싸싸 đánh túi bụi, đánh tới tấp
싸싸싸싸 싸싸 vung nắm đấm, giơ nắm đấm
싸싸싸싸싸 bị đánh, bị tông vào
싸싸싸싸 đánh, đập, tông vào
싸싸싸 đánh, đập
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh bằng gậy
싸싸싸 싸싸싸 bạt tai
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh bằng roi
싸싸싸싸 đánh, gõ, đập
싸싸싸싸 싸싸싸 đánh tan tành
싸싸싸싸 싸 싸싸싸 đánh chết
싸싸 싸싸싸싸싸 싸싸싸 choảng nhau
싸싸싸싸 đánh, đập, hành hung
싸싸싸 싸싸싸싸 đánh lên đầu
싸싸싸싸 đánh tập thể
싸싸 싸싸싸 싸싸 싸싸 chết vì bị đánh nhiều
싸싸싸 싸싸싸 bị đánh
싸싸싸싸싸 싸싸싸 싸싸싸 bị đánh đập dã man
싸싸 싸싸 ăn vạ
싸싸싸 bị thương
싸싸싸싸 gục ngã , suy sụp, chết
Trang 4싸싸싸 tung, ném.
싸싸싸 싸싸싸 ném đồ
싸싸싸 thúc, đâm
싸 싸싸싸 đâm bằng dao
싸싸싸싸 싸싸싸 thúc vào cạnh sườn
싸싸싸싸 xông vào, tông vào
싸싸싸싸싸 đánh tan tác
싸싸싸 싸싸싸 làm đổ đồ, phá đồ
싸싸싸 싸싸싸싸 xem đánh nhau
싸싸싸 싸싸싸 can, ngăn đánh nhau
싸싸싸 싸싸싸싸싸 ngăn đánh nhau
싸싸 싸싸싸싸 đáp trả lời
싸싸싸싸 싸싸 cau có, càu nhàu
싸싸 싸싸 bị đòn roi
싸싸 싸싸 bị tát tai
싸싸싸싸 chống đỡ, chống cự
싸싸싸 싸싸싸싸 chống cự đến cùng
싸싸싸 싸싸싸싸 tha mạng
싸싸싸 싸싸싸 la hét
싸싸싸싸 la hét, hò hét, reo hò, kêu gào
싸싸싸 bị thương
싸싸싸싸 gục ngã , suy sụp, chết
* 싸싸싸싸- Sau khi đánh nhau :
싸싸싸싸 xin lỗi
싸싸싸 싸싸 xin tha thứ
싸싸싸싸 tha thứ
싸싸싸싸 bắt tay
싸싸싸싸 hòa giải
싸싸 ân oán, ân và oán
싸싸싸 싸싸 để bụng
싸싸싸싸/ 싸싸싸 싸싸 phục thù, trả thù
싸싸싸싸싸싸/ 싸싸싸싸싸싸 làm lành
Trang 5싸싸싸싸 bắt tay
싸싸싸싸/ 싸싸싸/ 싸싸싸 싸싸 oán hận, hận thù
* Một số từ chửi thề nhé : kkkk ^^^
싸싸싸싸 싸싸 chết tiệt
싸싸싸싸싸싸 đồ ngốc kia
싸싸싸싸싸싸 thằng mất dạy
싸싸싸 thằng kia
싸싸 ngố, ngốc
싸싸싸 đồ ngu
싸싸싸 thằng điên
싸싸싸 con điên
싸싸/ 싸싸싸 thằng oắt con, con nhãi ranh
싸싸싸싸싸 싸 thằng ó ^^
싸싸 con ó ^^
싸싸싸,싸싸싸 đồ ó, thằng ó ^^
싸싸 đcm ^^
싸싸싸 đcm con này ^^
싸싸싸 đcm thằng này ^^
싸싸싸싸 b chó ^^
"싸싸싸", "싸싸싸 như đb ^^
싸싸싸 thằng/con ml ^^
싸싸/싸싸 con/thằng nhà quê
싸싸싸 싸 thằng mắc bệnh truyền nhiễm
싸싸 thằng/con bệnh
싸싸 đồ tàn tật
싸싸 gái đĩ, con cave
싸싸/ 싸싸 ó cái
싸 싸싸 ê ku ( ùng để gọi bạn thân cũng d )
싸 싸싸 cái thằng này
싸싸싸 / 싸싸싸 thằng hèn