BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan
TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ: NẤU NƯỚNG
가가가가 : đun nóng
가가 : nạo
가가 가가가가 : khuấy, quấy (đều, liên tục)
가가 : nướng (lò)
가가 가가 : cạo, nạo
가가가 가가가 : chiên nhiều dầu, rán ngập dầu
가가가가 : xắt hình vuông, xắt hạt lựu, thái hạt lựu
가가가 가가 : rửa kỹ, rửa sạch
가가가 가가가 : lột vỏ
가가가가 가가 : xiên, ghim
가가가 : nấu, luộc, nấu sôi
가가 bỏ vào, cho vào, thêm vào (nồi)
가 가가가가 가가가 : cắt làm tư, cắt bốn phần
가가 가가가 : ép, ấn, nhận
가가가 : nhúng ướt, ngâm
가가가 : trần, nhúng
가가 가가 : nếm
가가가 가가가 : cắt làm hai
가가 : xào
가가 : tán, nghiền nát, giã nhỏ
가가 가가가가 : rút xương
가가가 가가 가가가가 : lấy chỉ lưng tôm
가가 : trộn
가가가가 가가 가가 : bỏ đường, nêm đường
가가가 가가가 : rắc đường
가가 가가 : vo gạo
가가가가가 가가가가 : nấu bằng nồi áp suất
가가 가가 : xắt lát
가가가 : cắt, thái, lạng
가가 가가가 : bằm nhỏ, băm nhỏ
가가 가가가 : lược, lọc
가가가가 : trình bày, trang trí
가가가가가가 가가가가 : thái miếng vuông, thái quân cờ, xắt miếng vuông
가가가 : vắt, ép
가가가 : chẻ, tước
가가 : chưng, hấp
Blog Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)
Trang 2BLOG HỌC TIẾNG HÀN – Facebook.com/BlogHocTiengHan
가가, 가가 : đập giập
가가 가가: nhồi, dồn
가가가가가 가가 가가가 : chiên (rán) áp chảo, chiên ít mỡ
가가가가 : rã đông
가가가 가가가가 : rắc tiêu, bỏ tiêu vào
가가가: khuấy, quậy, đảo
가가가 : lắc
Blog Sách & Tài Liệu Học Tiếng Hàn, Ôn Topik, KLPT – Hotline: 0977 173 309 (Zalo)