Món ăn này không ngon nhưng tốt cho sức khỏe 3-Và고고 Vàcuối câu liên kết biểu hiện quan hệ trước sau của thời gian .Nghĩa là VàVà ,Rồi -고고고 고가 고고고 고고고 Hãy đến trường và học tập nhé 4-Và고고
Trang 1NGỮ PHÁP TOPIK I
1-고 (Và)Và))
-고고고 고고고고 고고고 고고고
Cô ấy rất đẹp và) có tấm lòng hiền là)nh(Và)nhân hậu)
2-고고 (Và)Nhưng ,tuy nhưng)
-고 고고고 고고 고고고 고고고 고고
Món ăn nà)y không ngon nhưng tốt cho sức khỏe
3-(Và)고)고 (Và)cuối câu liên kết biểu hiện quan hệ trước sau của thời gian Nghĩa là) (Và)Và) ,Rồi)
-고고고 고가 고고고 고고고
Hãy đến trường và) học tập nhé
4-(Và)고)고 (Và)Vì))
-고가 고고 고고 고고고고고
Xin lỗi vì) tôi đã đến muộn
5-고 (Và)Vì))
-고고 고 고고고 고고 고고
Tôi đã mua món đồ đó vì) cảm thấy thích nó
6-(Và)고)고고 (Và)Bởi vì) ,vì))
-고고 고고고 고고 고고고고
Tôi đã bị bệnh bởi vì) quá tức giận
7-(Và)고) 고ㄴ (Và)kết nối giữa vế trước và) vế sau ,nghĩa Nhưng
-고고고 고고고 고 고 고 고고고
Cái đó tuy tốt nhưng tôi không thể mua nó
8-(Và)고)고고 (Và)Hoặc)
-고고고 고고고 고고고고 고고고 고고고고 고고
Cô ấy uống cà) phê hoặc uống bia
9-(Và)고)고 (Và)để)
-고고고 고고고 고고고 고고고 고가
Chúng ta hãy đến quán ăn(Và)nhà) hà)ng) Việt nam để ăn (Và)dùng )bữa trưa nhé
10-(Và)고)고고 (Và)để)
-고고고고고 고고 고고
Mua sách để học
11-(Và)고)고고 (Và)vừa vừa)
-고고고 고고고고고 고고고 고고
Cô ấy vừa gọi điện vừa trang điểm
Trang 212-(Và)고)고 (Và)cùng với ,với)
-고고 고고 고고 고가 고고
Tôi muốn cùng đi với em
13-(Và)고) 고ㄹ 고 (Và)hì)nh như,sợ là) ,lo là))
-고고 고가 고고 고 고고고 고고 고가가
Anh ấy lo là) trời sẽ mưa nên đã mang theo ô đi
14-(Và)고)ㄴ 고고 고고 (Và)đã từng)
-고 고고고 고고 고고고 고고 고고 고고고
Người đó lúc trước đã từng hút thuốc lá
15-고고 (Và)mỗi ,cứ mỗi)
-고고고고 고고고 고고고 고고 고 고고
Vì) nhớ về Việt nam nên mỗi đêm đều không ngủ được
16-고고 (Và)ngoà)i)
-고고고 고고고고 고고
Ngoà)i phương pháp nà)y ra không còn phương pháp nà)o khác
17-(Và)고)고 (Và)nếu thì))
-고고고 고고고 고고 고고 고고고
Nếu không có thời gian thì) hẹn tháng sau gặp nhau nhé
18-고고-고고 (Và)hì)nh như,như)
-고고고 고고 고고고고 고고고
Cô ấy trông xinh đẹp như công chúa
19-고 고고고 (Và)bởi vì) ,vì))
-고가 고고 고고고 고고 고고 고 고고고
Bởi vì) trời mưa nên không ngủ được
20-(Và)고) 고 ㄹ 가 고 (Và)hì)nh như)
-고 고 고 가 가 고
Hì)nh như trời sẽ mưa
21-(Và)고)고고 고고 (Và)định )
-고고 고고고 고고고 고고
Tôi định mua già)y (Và)dép)
22-고 고 고고고 (Và)thì) tốt quá ,tốt lắm ,tốt hơn là))
-고고 고고고 고 고고 고 고고고고
Anh ta không hút thuốc lá thì) tốt hơn
23-고고 (Và)như)
-고고고 고고고고 고고고고
Cô ấy trông giống như búp bê
Trang 324-(Và)고) 고고 고고 ㄴ (Và)chưa từng ,chưa bao giờ)
-고고 고 고고고고 고고고 고고 고고고
Tôi chưa bao giờ gặp thầy ấy
25-(Và)고)고 (Và)những ,tới những)
-고고 고고 고고고 고고 고 고고고 고고고고
Hôm nay anh ấy uống tới những 3 cốc trà) Việt nam
26-고고고/ 고고 ㅂ ,-고고고/ 고고ㅂ
(Và)Sử dụng khi giao tiếp 1 cách trân trọng ,lễ nghĩa ,
-고고고 고고고고고 ?
Cái nà)y là) cái gì)?
-고고고 고고 고고고
Đây là) cái bà)n học
27-고 (Và)cuối câu nối kết)
-고고고고 고고고
Hãy sống hạnh phúc nhé
고고고 고고 고고 고고고고
28-고고 고고 (Và)sử dụng khi đã hứa hẹn hay quyết tâm ,quyết định điều gì) đó)
-고고 고고고 고고고 고고
Chúng ta hãy ăn kimbap
고고 고고고고고 고고고 고고고
29- 고고 ㅂ (Và)chúng ta hãy )
-고고고 고고고고
Chúng ta hãy hát
고고고고 고고고고
고고고 고고 고고 고고고고고
30-고고? Chứ
-고고고?
Thích chứ ?
고 고고고고?
고고 고고고고고?
고 고고고 고고 고고고?
31-고/ ㅁ (Và)tiếp vị từ là)m danh từ
-고고
Niềm tin
고고
고고
고고
고고
Trang 432-고고고 (Và)고) (Và)có nghĩa là) "một cách đương nhiên như thế"
-고 고고고 고고고?고고고고고
Người đó hiền chứ?Đương nhiên là) hiền rồi
33-고고고 (Và)từ
-고 고고고고 고고고고고 고고고고
Tôi đã nghe chuyện đó từ bạn tôi
34-고 고고 (Và)trước khi
-고고 고고 고고 고고 고고고 고고고고
Hãy rửa tay sạch trước khi ăn cơm
35-고/고고 (Và)và) ,rồi ,sau đó
-고고 고 고 고고고가 ?
Anh về nhà) rồi là)m gì)?
36-ㄹ(Và)고) 고 (Và)khi
-고 고고 고 고고고고 고고고고고
Khi sang đường nhớ cẩn thận xe ô tô
37-ㄴ(Và)고) 고고고 (Và)sau khi
-고고고 고고고 고고고 고고고 고고고
Chúng tôi sẽ ăn tối sau khi tập thể dục xong
38-고 고고 (Và)đang
-고고 고고고고고 고고 고고고
Tôi đang xem tivi
39-고/ 고고고고가 (Và)không phải đâu
-고고 고고 고고고고
Không phải lỗi tại chị đâu
40-고/고 고고고(Và)rồi
-고고고고 고고고가 ?고고 고고 고고고 ,고고고고
Cảm thấy món ăn đặc biệt như thế nà)o?Lần trước tôi đã ăn rồi ,cũng được đấy 41-고/고 고고고(Và)hãy thử
-고고고 고고고 고고 고고고
Hãy thử hát nhạc Việt nam nhé
42-고고(Và)cuối câu kết thúc đơn thuần hoặc cuối câu kết thúc có ý định của cảm thán -고고 고고고고
Áo chị đẹp quá
43-고/ 고고고 고고가 ? (Và)Thế nà)o
-고고 고고 고고고 고고가 ?
Thủ tục dự tuyển thế nà)o hả?
고고고고 가 / 고고 가 /고고 가 /고고고/고고고 고고?
Trang 544-고/고고 고고? (Và)Có được không?
-고 고고고고 고고 고고 고고?
Sờ thử con mèo nà)y có được không?
45-(Và)고) 고고 ㄴ (Và)sau khi
-고고 고고 고고 고고 고고고고가
Sau khi tan học chúng ta hãy gặp nhau nhé
46-고/고고 고고(Và)phải
-고고고고 고고 고고?
Phải là)m đến khi nà)o ạ?
47-고 고고 (Và)là)m cho
-고고 고고 고고고 고고
Anh ấy là)m cho tôi giận
48-고고 (Và)hơn
-고고 고고고고 고고
Anh ấy trông trẻ hơn tuổi
49-고)고 고고고고(Và) thì) tốt)
-고고고 고고 고고고고?
Là)m thế nà)o thì) tốt?
50-고/고 고고고(Và)có vẻ
-고고고 고고고 고고고
Cái đó có vẻ không ngon
51-고 고 고고고고(Và) sẽ tốt hơn
-고고고 고고 고 고고고고
Là)m như thế sẽ tốt hơn
52-고/ 고고고고가 (Và) là) tốt hơn
-고고고 고 고고고고 고고고고 고고고고
Nếu muốn đi du lịch thì) đi Việt nam thì) tốt hơn
53-(Và)고)고 (Và)sử dụng bằng lời nói kính trọng
-고고고고고 고고고고 고고 고고고가
Thầy dạy tiếng Hà)n quốc
54-고/고 고고고? (Và) thế nà)o?
-고 고고 고고고?
Vị của rượu như thế nà)o?
55-고 /고고고고고 (Và)sẽ phải
-고고고 고고고고.고고 고고고 고고고고고
Nhà) dơ quá.Nên tôi sẽ phải dọn dẹp
Trang 656-(Và)고)고고고 (Và)sử dụng khi dùng kính ngữ
-고고고 고고고고고
Chúc ngủ ngon ạ
고고고 고고 고고고고고고고
고고고 고고고고고
57-(Và)고) 고고고 ㄹ (Và)sẽ
-고고 고고고 고 고고고?
Chúng ta sẽ đi đâu?
58-(Và)고)ㄴ/고 ,(Và)고) ㄹ (Và)sử dụng khi cụ thể hoá ý nghĩa của danh từ
-고고 고고고 고고고 고고 고 고 고고고고?
Dạo nà)y có phim gì) chị xem thấy hay không ?
59-(Và)고)ㄴ/고고 (Và)sử dụng khi trì)nh bà)y tì)nh hì)nh và) bối cảnh phản hồi trái ngược của
vế trước và) vế sau :muốn ,nhưng ,chính vì)
-고고고 고고고 고고고 고 고고고
Cô ấy đẹp nhưng tính cách không tốt
60-고/고 고고 (Và) từng
-고고 고고고고 고고 고고고
Tôi đã từng sống ở Việt nam
61-고/고고 고고? có được không?
-고 고고고 고고고 고고가 ?
Tôi có thể ăn cái nà)y có được không?
62-고 고고 고고 (Và)muốn
-고고고 고고고고 고 고고 고고가
Họ mượn đến việt nam
63-고 고고 (Và)muốn
-고고 고고고고고 고고 고고고
Tôi muốn sống ở Việt nam
64-고 고고 (Và)đang
-고고 고고 고고 고고고
Bây giờ tôi đang ngủ
65-고 고고고 (Và)đang
-고고 고고고고 고고고고
Tôi đang học bà)i
66-고/고고 (Và)từ
-고고 고고고고 고고 고고고고
Tôi đang trên đường từ trường học về
Trang 767-고 고고고 고고 /-고 고고고 고고 (Và)không nên,phải không nên
-고고고 고고 고고 고고고 고고고 고고고
Chúng ta không nên uống rượu nhiều
-고고 고고 고고 고고 고고고 고고고
Không nên tức giận quá nhiều
68-고 고 가 /고고 (Và)đi/đến để )
-고고고고고 고고고 고고고고 고 고고고
Tôi sẽ đến Việt nam để học tiếng Việt
69-고 고고고 (Và)không thể
-고고 고고고 고 고고고고가
Hôm nay tôi đã không thể để trường
70- 고ㄹ (Và)가) 고고 /고고 (Và)có thể /không thể)
-고 고고고 고고 고 고고고?
Món ăn nà)y có thể ăn được không vậy?
71-Danh từ + 고고 고고고 (Và)trông giống như)
-고고 고고고 고고 고고고
Anh ấy trông giống thầy giáo
72-고 고고/ 고고고 (Và)hì)nh như,giống như, thì) phải)
-고 고고 고고고 고고고 고 고고고
Anh ta hì)nh như là) người Việt nam thì) phải
73-Danh từ +고고고 (Và)vì))
-고고고 고고고 고 고고 고고고고고
Anh ta thà)nh công là) vì) nhờ và)o tiếng Hà)n quốc
74-Dạng mệnh lệnh: 고고 (Và)hãy)
-고고 고고가
Hãy đi lại đằng kia
고고 고고고
Hãy là)m bà)i tập
75-고 고고고 (Và)đang là)m cái gì) đó ,đang trong lúc )
-고고 고고고고고 고고 고고고고
Bây giờ tôi đang lên Facebook
76-(Và)고)고고 고고 (Và)hãy nói/bảo rằng)
-고 고고고고 고 고고고고 고고고 고고고
Hãy bảo nhân viên ấy đến văn phòng của tôi
77-고 고고 고고고 (Và)trong khi /lúc)
-고고 고고 고고고 고 고고고가
Anh ấy đã đến trong lúc tôi đang ngủ
Trang 878- ㄹ +Danh từ (Và)để)
-고고 고 고고고 고고고
Dạo nà)y tôi không có thời gian để nghĩ ngơi
79- 고고ㄹ ? (Và)Chúng ta sẽ chứ)
-고고고 고고고?
Chúng ta sẽ đi nhà) hà)ng (Và)quán ăn ) chứ?
80- 고고 ㄹ (Và)có lẽ sẽ)
-고고 고 고고고고 고고 고고고
Hôm nay có lẽ thầy ấy sẽ đến
81- 고 고고 ㄹ (Và)đang định ,tôi đang nghĩ tới việc)
-고 고고고 고고 고고
Tôi đang định mua cái quần đó
82-고 고 고고 (Và)nếu thì) không được )
-고고 고고 고고고 고고고
Nếu tôi uống rượu thì) không thể được
83-고 고고 (Và)nếu thì) là) được )
-고고고 고 고고고 고 고고가 ?
Khoảng mấy giờ tôi đến trường thì) được ?
84- 고 고고 ㄹ (Và)biết cách là)m gì) đó )
-고고고 고고고 고 고고고
Cô ấy biết cách lái xe
85- 고 ㄹ (Và)khi /lúc )
-고 고고 고 고고고고 고고고
Đừng gọi điện thoại khi ăn cơm
86-고고 고 (Và) hơn )
-고고 고고고 고고고고 고고 고고고 고 고고고
Tôi thích món ăn Hà)n quốc hơn món ăn Việt nam
87-고 고고고 (Và)đừng ,hãy đừng )
-고고고 고고고 고고고
HôM nay đừng là)m việc (Và)đừng đi là)m)
88-고고고 (Và)tôi được biết rằng )
-고고고고 고고 고고고고고고
Tôi được biết rằng Việt nam rất là) đẹp
89-고 고고고? (Và)Chúng ta sẽ đừng /không chứ /nhé?)
-고 고고 고고 고고고?
Chúng ta sẽ không mua chiếc áo nà)y chứ?
Trang 990-고 고가 ? (Và)Có phải không ?)
-고고고고 고고 고고 고가 ?
Việt nam rất nóngphải không?
91-고/고고 (Và)dù/cho dù,dù là))
-고고고 고고고 9 고고고고 고고 고고고고 고고
Cho dù có muộn mấy thì) 9 giờ cũng phải về nhà)
92-고고고?(Và)có phải là) không?)
-고고고 고 고고고고고고?
Anh có phải là) thầy Kim không ?
93-고 고고고 (Và)chúng ta hãy đừng )
-고고고고 고고 고고 고고고 고고고 Lần nà)y chúng ta hãy đừng uống rượu nhiều nhé 94-고고고 (Và)là) ,từ tôn kính của "고고" -고고 고고고고고 Tôi là) học sinh 95- 가 /고 (Và)trợ từ chủ ngữ (Và)cách) -고고고 고고고 Mùa hè đã đến Kim chi 고고고 고고고가 96-고/고 (Và)trợ từ -고고 고고고고 고고고 Tôi là) người Việt nam 고고
고고고
고고고
고고고고
97-고고 (Và)vì) ,bởi vì))
-고고고 고고 고고고고고 고고 고고고
Vì) hôm nay mệt quá chúng ta hãy ngủ sớm nhé
98-(Và)고)고 (Và)nếu thì))
-고고고고고 고 고고고고 고고고가
Nếu đi về phía bên phải thì) sẽ nhì)n thấy bưu điện
99-(Và)고) 고 ㄹ (Và)khi)
-고고 고 고 고고고 고고 고고
Tôi đã mơ thấy ác mộng khi ngủ
100-(Và)고) 고고고 ㄴ /고고 (Và)sau khi)
-고 고 고고고 고고 고고가
Trang 10Sau khi tỉnh rượu hãy đi về nhà) nhé
-고고고 고 고고 고고고
Sau khi là)m bà)i tập xong hãy chơi nhé
101-고 고고 (Và)trước khi
-고 고고 고고 고고 고고 고고가 가
Trước khi mặt trời lặng hãy về nhà) nhé
102-(Và)고)고고 (Và)hãy,sử dụng khi ra mệnh lệnh hoặc khuyên đối phương)
-고고고고고 고고가
Hãy đi về hướng bên phải
-고고고 고 고고 고고고
Ngà)y mai nhất định phải đến sớm nhé
103-고/고 고고고 (Và)cho tôi
-고 고고고 고고 고고고
Hãy tì)m em giúp tôi
고고고 고고고
Hãy chờ tôi nhé
104-(Và)고) 고 고고 ㄹ (Và)có thể
-고고 고고고고고 고 고 고고고
Tôi có thể nói tiếng Việt nam
105-고고고/고고고 고고고 (Và)giá mà) thì) tố quá/tôi ước rằng)
-고고 고고고고 고고고고가
Ước gì) tôi có nhiều bạn
-고고고 고고고 고고고고 고고고고고
Giá mà) hôm nay được nghĩ ở nhà) thì) tốt quá
106-고고 ~~~~ 고고ㄹ ? (Và)Chúng ta chứ?)
-고고 고고고고 고고고?
Chúng ta sẽ đi về Việt nam chứ?
-고고 고고고고고 고고고고?
Chúng ta hãy ăn kem nhé?
107-고/고고고 (Và)đã ,sử dụng khi biểu hiện việc hoặc trạng thái của quá khứ)
-고고 고고 고고고 고고고 고고고고
Hôm qua tôi đã gặp người Việt nam
-고고고고 고고 고고고고 고고고고
Tuần rồi tôi đã ăn phở Việt nam
108-고 (Và)chắc là))
-고고 고고 고고고고가
Chắc là) đứa bé đã ăn cơm rồi