TOPIK 문문문문 trung cấp Ngữ pháp trung cấp ❤❤❤ -1:문 nhưng nhưng Vd: 문문 문문문가 문문문문 Anh ấy nghèo nhưng chính trực -2:문문 nhưng nhưng Vd:문문문문 문문문문 문문 문문문 Tuy Ko ngon nhưng hãy dùng nhiều nhé -
Trang 1TOPIK 문문
문문 trung cấp )
Ngữ pháp trung cấp
❤❤❤
-1:문 (nhưng) nhưng)
Vd: 문문 문문문가 문문문문
Anh ấy nghèo nhưng chính trực
-2:문문 (nhưng) nhưng )
Vd:문문문문 문문문문 문문 문문문
Tuy Ko ngon nhưng hãy dùng nhiều nhé
-3:문문문(nhưng) nhưng )
Vd: 문문 문문 문문문문 문문문 문문
Tuy chiều cao anh ta thấp nhưng tính tình tốt
-4:문문문 (nhưng) dù)
Vd:문 문문문문 문문문문 문문
Mặc dù là áo cũ nhưng cũng phải mặc
-5:(nhưng) 문)문문문 (nhưng) chính)
Vd:문 문문문문문문 문문문문 문문문문
Anh ấy chính là anh hùng của nước Việt Nam
-6:문문 (nhưng) theo như ,giống như)
Vd:문문 문문 문문 문문 문문문
Hãy làm theo như ý anh trai muốn
7:문문 (nhưng) đến cả,ngay cả,cả,nốt ,luôn)
Vd:문문 문문문 문문문
Anh ấy đã bán luôn(nhưng) nốt) cả nhà
-8:문 (nhưng) chỉ))
Vd:문가 문문 문문문 문문 문문문문
Người mà tôi sẽ gặp chỉ) có mỗi mình em(nhưng) bạn,,cậu )
-9:(nhưng) 문/문)문문 (nhưng) nói gì tới)
Vd:문문문문문 ,문문 문문문 문 문문
Nói gì tới nước Mỹ ,,cả nước Nhật anh ấy cũng chưa đến nữa
Trang 2-10:문문 (nhưng) ngay cả)
Vd:문 문문가 문문문문문 문문문
Ngay cả việc gặp mặt ca sĩ ấy cũng khó khăn
-11:문문(nhưng) 문) (nhưng) đã là)
Vd: 문문 문문문문문 문문 문문문 문문문 문문 문문
Đã là người Hàn thì gần như Ko ai Ko biết tới anh ấy cả -12:(nhưng) 문)ㄴ/문 문문 (nhưng) 문) (nhưng) ngược lại)
Vd:문문 문 문문문 문문 문문 문문
Ngược lại với giá rẻ là nhanh hỏng
-13:(nhưng) 문)문문 (nhưng) trong tình trạng
Vd:문 문문문문 문문 문문 문문문문
Bọn họ đã chia tay nhau trong tình trạng chiến tranh
-14:문문(nhưng) vì,sử dụng khi muốn cho biết một sự thật nào đó) Vd:문문 문문 문 문문 문문 문문문문 문가 문문문문
Anh ấy sẽ Ko thể tìm được tôi đâu.Vì tôi đã trốn mất rồi
-15:문문 문문문(nhưng) Ko chỉ) mà )
Vd:문문문문 문문문문 문문문 문문문 문문
Đất nước Việt Nam Ko chỉ) con người mà thiên nhiên cũng tốt -16:문 문문문 (nhưng) vì)
Vd:문문문 문문 문문문 문문가 문문문문
Tại vì gió thổi nên nón (nhưng) mũ) bay mất rồi
-17:~문 문문 (nhưng) 문문문 ,문 문문 , 문문문 ,문문문문 ,문문문문 ,ㄹ 문문) (nhưng) Như tưởng chừng)
Vd:문문 문문가 문문 문문 문문문문
Tôi nhớ cô ấy tưởng chừng như chết được
-문문 문문문문 문문 문문 문문 문문문
-문문문 문 문문문문문 문문 문문 문문
-문문문 문문문문 문문 문문 문문문 문문문
-문문문 문문 문문 문문 문문문
-문문문문문문 문 문문 문문문
-18:문문(nhưng) như,,,giống như,,,cùng)
Vd:문 문문문 문문가가 문문문 문문문문
Cô ấy hát hay như ca sĩ vậy
Trang 3-19:(nhưng) 문)ㄹ 문문문문 (nhưng) hình như sẽ)
Vd:문문 문 문문문문
Hình như trời sẽ có tuyết rơi
-20:문문(nhưng) như,bằng)
Vd:문문문 문문문문 문문 문문
Hôm nay Ko nóng bằng hôm qua
-21:(nhưng) 문)ㄹ 문문 (nhưng) sử dụng khi nói tiếc cái gì đó giá như thì tốt) Vd:문문 문문가 문 문문문문문문 문문문 문문
Giá như cô ấy nổ lực hơn nữa thì tốt quá
-22:문문(nhưng) 문) (nhưng) thay cho/vì)
Vd:문 문문 문문 문문문문
Tôi đã ăn bánh thay cho cơm
-23:~문 문문(nhưng) 문) (nhưng) Để)
Vd:문문 문문 문문문 문문문 문문
Tôi sống để đạt được ước mơ
-24:động từ,tính từ +(nhưng) 문) 문문ㄹ (nhưng) càng càng )
Vd:문문문 문문 문문문 문문문문
Cô ấy càng ngày càng đẹp hơn
-25:động từ,tính từ +(nhưng) ㄴ)문 문문문 (nhưng) vì)
Vd:문문문 문문문 문문 문문문 문문문문문문
Tôi đã thành công nhờ anh đã cổ vũ cho tôi
-26:문 문문문 (nhưng) thuộc loại)
Vd:문문 문문문 문문문 문문문
Anh ấy thuộc loại hát hay
-27:문 문문(nhưng) 문) (nhưng) về)
Vd:문문문 문문문 문문문 문문 문문문문문
Chúng ta học phát âm về tiếng Hàn quốc
-28:(nhưng) 문)ㄹ 문문문 (nhưng) gần như,suýt nữa)
Vd:문문 문문문문 문 문문문문
Tôi đã gần như oà khóc vì cảm động
Trang 4-29:문문 (nhưng) cơ mà,có nghĩa là ""Ko như thế Ko"")
Vd:문문 문문문문 문문문문문문?
Anh trai đã hứa với chúng tôi rồi cơ mà?
-30:문문문 (nhưng) ngay lúc,ngay sau khi)
Vd:문문 문문문문문문 문문문 문문문
Tôi đã học bài ngay sau khi thức dậy
-31:(nhưng) 문)문문 문문문 (nhưng) sắp sửa ,đang định)
Vd:문문 문문문 문문문문 문문문문문
Tôi đang định uống bia
-32:문/문 문문문(nhưng) 문) (nhưng) đứng đầu)
Vd:문문문 문문문문 문 문문문 문문문
Cuộc họp thành viên tất cả đứng đầu là chủ tịch
-33:문/문 문문문문 (nhưng) là chuyện đương nhiên)
Vd:문문문 문가 문문문문 문문문문
Người nổ lực sẽ thành công là chuyện đương nhiên
34:문/문 문문문문 (nhưng) cho,làm cho /lời nói kính trọng của cho) Vd:문문 문문 문문문문
Tôi sẽ cho chị xem nhà
-35:(nhưng) 문)문문 (nhưng) vừa vừa)
Vd:문문문 문문문 문문문문 문문
Cô ấy vừa đọc tiểu thuyết vừa khóc
-36:문/ 문ㄴ (nhưng) nghe nói )
Vd:문 문문문 문문 문문문문 문문문
Nghe nói người đó lại phải nhập viện
-37:(nhưng) 문)ㄴ/문 문문 (nhưng) vì,tại vì)
Vd:문문문문 문문문 문문 문문 문문문 문 문문문문
Vì lâu ngày Ko gặp nên giờ nhận Ko ra cô ấy nữa
-39:문문 문문문 (nhưng) hãy)
Vd:문문문문 문문문 문문문
Anh mệt thì hãy nghĩ ngơi
Trang 5-40:문문 문문 (nhưng) nghe nói)
Vd:문문문 문문문 문문
Nghe nói sẽ có bão
-41:문문문 (nhưng) chỉ) một sự giải thích ,vì)
Vd:문문 문 문문문 문 문가 ?문가문문문
Tại sao anh ấy Ko đến cty?Vì đang là kỳ nghỉ) -42:문 문 /(nhưng) 문)ㄴ 문 문문문 (nhưng) hình như)
Vd:문가 문문문문 문 문 문문문
Hình như là tôi đã nói lỡ lời
-43:문/문문(nhưng) dù)
Vd:문문 문문문 문 문문문문
Dù Ko có tiền đi nữa tôi vẫn hạnh phúc
-44:문/(nhưng) 문) 문문ㄴ (nhưng) muốn)
Vd:문문 문문문문 문가 문문문문
Tôi muốn đến Việt Nam
-45:(nhưng) 문)문문 문문 (nhưng) định)
Vd:문문 문문 문문 가 문문 문문
Tôi định đến nhà một người bạn
-46:(nhưng) 문)문문 (nhưng) nếu muốn)
Vd:문문문 문문문문 문문문 문문가 문문
Nếu muốn ăn mì lạnh thì phải đến đó
-47:문/문문문문(nhưng) đã trở nên)
Vd:문문 문문 문문 문문문문문
So với trước đây thì tốt hơn nhiều
-48:문문문 (nhưng) vì)
Vd:문문문문문문 문문 문문문 문문문
Vì học nên Ko có thời gian để ngủ
-49:문 (nhưng) trang trí cho danh từ)
Vd:문문 문문 문문 문 문문문문?
Anh có thích đi xem phim Ko?
Trang 6-50:문가 (nhưng) trong)
Vd:문문가 문문문 문문 문문문문문
Trong cuộc sống nếu thấy mệt mỏi thì hãy gọi điện cho tôi nhé -51:문 (nhưng) 문문) (nhưng) sau khi)
Vd:문가 문문 문문 문문 문문 문문문문문
Sau khi mặt trời lặng tôi đã về nhà
-52:(nhưng) 문)ㄹ 문 문문문(nhưng) có thể)
Vd:문문문 문문 문문문 문문 문 문문문?
Cô có thể làm món ăn Hàn quốc Ko?
-54:문문/(nhưng) 문)ㄴ 문 (nhưng) nhưng)
Vd:문문 문문 문문문 문문문
Anh trai cao nhưng em trai thì thấp
-55:(nhưng) 문)ㄹ 문 (nhưng) khi )
Vd:문문문 문 문문문 문문문문문
Khi còn trẻ chúng ta hãy chăm học
-56:문 (nhưng) một cách)
Vd:문문문문 문문문
Hãy sống một cách hạnh phúc nhé
-57:(nhưng) 문)문 (nhưng) thì )
Vd:문문문 문문 문문문
Nếu anh đau thì hãy uống thuốc
-58:문/문문 문문 /문문 (nhưng) phải)
Vd:문문문문문 문문문문 문문 문문
Ở Hàn quốc phải sử dụng tiếng Hàn quốc
-59:문 (nhưng) sau khi/rồi thì /rồi hãy )
Vd:문문문문문 문문문 문문문문 문문가
Hãy học tiếng Việt rồi hãy đi Việt Nam
-60:문 (nhưng) chưa)
Vd:문 문문문 문 문문문 문문문
Mực đó chưa khô
Trang 7-61:문+문 문문 문문/문 문 문문 문문 문문 (nhưng) bị cấm/Ko được )
Vd:문문문 ! 문문문 문문문 문 문문문 문문 문문문문
Chú ơi !đây là nơi cấm hút thuốc
-62:ㄹ 문문가 문문 /문문 (nhưng) cần thiết/Ko cần thiết phải làm gì )
Vd:문 문문문 문문문 문문가 문문문
Cần thiết phải giúp đỡ người đó
-63:문 -ㄹ 문(nhưng) 가) 문문/ 문 문문 문 (nhưng) 가) 문문 (nhưng) Ko thể Ko )
Vd:문문 문문문 문문 문문 문 문문문
Tôi Ko thể Ko học
-64:문문 (nhưng) vì)
Vd:문문가 문문문 문문
Vì nón (nhưng) mũ) bán rẻ nên đã mua
-65:문문가 (nhưng) ở)
Vd:문문문 문문문문가 문문문?
Cái này để ở đâu?
-66:문문가 (nhưng) sd khi muốn nói thêm 1 sự việc ,vật gì đó ngoài cái có sẵn) Vd:문문 문문 문문문문가 문문문문문 문문문
Tháng này ngoài tiền lương ra đã nhận thêm cả tiền thưởng
-67:문 문가 (nhưng) thì)
Vd:문가 문문문 문문문 문문 문가 문문문 문문 문 문문
Nếu em sai lầm thì có thể khiến anh ấy mất đi niềm tin vào em
-68:문문 (nhưng) dù,cho dù)
Vd:문문문 문문가 문문문문문
Dù anh đi đâu cũng hãy hạnh phúc nhé
-69:문문(nhưng) hoặc)
Vd:문문 문문문 문문 문문문 문문문
Hãy dùng cơm hoặc dùng bánh
-70:[-(nhưng) 문)ㄹ]문문(nhưng) 문문) Đến mức)
Vd:문문 문문가 문문 문문문문
Tôi nhớ đến mức muốn chết đi được
-71:문문/문문 문문 (nhưng) phải)
Trang 8Vd:문문 문 문문문 문문문 문문
Tôi phải đọc báo đó
-72:문문/문문 문문문 (nhưng) bởi vì,là vì nên như vậy)
Vd:문문 문문 문문문문.문문문문 문문문문 문문문
Tôi mệt mỏi lắm.Bởi vì tiếng Hàn quá khó
-73:문 문문 (nhưng) để Ko (nhưng) thôi)
Vd:문문문 문문 문문 문문 문문문 문문문
Đừng làm việc nhiều để Ko thôi mắc bệnh
-74:(nhưng) ㄹ 문 문) 문 (nhưng) cốt để để (nhưng) có thể )
Vd:문 문문 문 문문 문문 문문문
Hãy cho tôi tiền để tôi có thể ăn bánh
-75:ㄴ 문 문문 (nhưng) đã được )
Vd:문가 문문문 문문 10 문문 문문문
Anh ta đến Hàn quốc đã được 10 năm
-76: ㄴ 문문문 /문문 (nhưng) sau khi)
Vd:문문문문 문문 문문문 문문문 문 문문문
Sau khi học tiếng Hàn tôi sẽ đến Hàn quốc
-문문 문 문문 문문 문문 문가
Sau khi hoàn thành công việc sẽ đi chơi
-77:문문문 -문문 /문문 (nhưng) cho dù )
Vd:문문문 문문문 문문문 문문 문 문문문
Cho dù Hàn quỗc xa đến mấy ,tôi cũng sẽ đến Hàn quốc -78:문문 문문 (nhưng) hay là )
Vd:문문 문문가 문문문 문문문문 문 문문문문 문문
Ngôn ngữ của Hàn quốc dù dễ hay khó cũng quyết phải học -79:ㄹ 문문 (nhưng) 문문)문문 (nhưng) có kế hoặc h ,dự định làm gì)
Vd:문문 문문문 문 문문문문문
Năm nay tôi dự định sẽ đi Busan
-80:문문 (nhưng) sau những ,sau )
Vd:문문문 문 문 문문 문문문문 문문문문문
Cô ấy trở về Việt Nam sau một năm
Trang 9-81:문문 (nhưng) trong khi,trong khi đang )
Vd:문문문가 문문 문문 문가 ?
Anh sẽ đi đâu trong khi mùa nghỉ) hè
-82:(nhưng) 문)문문 (nhưng) do ,bởi vì,vì là )
Vd:문문문 문문문문문문 문문 문문문 문가 문문문
Vì ngày mai là thứ 7 nên tôi Ko đi làm
-83:문문 문문 (nhưng) hình như muốn ,trông như,như thể)
Vd:문문 문가 문문문 문문
Hình như ngày mai trời sẽ mưa
-84:문문 문문 (nhưng) có ý định làm gì ,định ,muốn)
Vd:문문 문문 문 문문문 문문문문?
Ngày mai anh định làm gì?
-85:문문 (nhưng) để ,cố để)
Vd:문문 문문문 문문문문 문문문문 문문문
Tôi đã tới Việt Nam để gặp bạn
-86:ㄹ 문문문 (nhưng) đáng để )
Vd:문문문문 가 문문문문
Việt Nam đáng được tham quan
-87:ㄹ 문문문 (nhưng) cho tới khi ,cho tới lúc)
Vd:문문 문문 문문문 문문 문문문 문 문문문
Tôi sẽ nghiên cứu học vấn cho tới khi chết(nhưng) hơi thở cuối cùng ) -88:문 문문문 (nhưng) 문문) (nhưng) để )
Vd:문 문문 문문문 문문 문문문 문가
Tôi đến Hàn quốc để gặp anh ấy
-89:문문 문문 문문 (nhưng) tôi nghe nói rằng )
Vd:문 문문문 문문문 문 문문문 문문 문문문문
Tôi nghe nói anh ấy hát rất hay
-90:문문 문문 (nhưng) họ/ai đó nói là /nói rằng )
Vd:문문문문 문 문문문 문문문 문문
Ai đó đã nói rằng sẽ có diễn viên đến cuộc họp ấy
-91:문문 문문문문 (nhưng) nghĩ rằng ,cho rằng )
Vd:문문 문문문가 문문문문 문문문문
Tôi nghĩ rằng tiếng Hàn khó
Trang 10-92:문 문문문 (nhưng) trong khi ,trong lúc)
Vd:문가 문문 문문문 문문가 문문
Trong khi tôi đi vắng cô ấy đã đến
-93:문 문문 (nhưng) theo ,ngay sau )
Vd:문 문문 문문문 문문 문문문문문 문문문가
Ngay sau khi hoàn thành xong việc này tôi sẽ đến Việt Nam -94: 문문 문문문문 (nhưng) việc là sự thật /đúng là )
Vd:문가 문문문문 문 문 문문 문문문문
Việc anh ấy Ko đến Việt Nam là sự thật
-95:ㄴ 문문 문문 (nhưng) chưa từng )
Vd:문문 문문 문문 문문 문문문
Tôi chưa từng uống rượu
-96:문 문문문 문 문문 (nhưng) nếu Ko thì Ko được )
Vd:문문문 문문 문문문 문 문문
Nếu Ko học là Ko được
-97:문문 문문 문문 (nhưng) dự định ,có kế hoặc h ,sẽ )
Vd:문문문 문문 문문문 문문문문 문문문문 문문 문문문
Chúng tôi dự định thứ 7 tuần này sẽ gặp nhau ở Namwon -98:(nhưng) 문)문문 (nhưng) để)
Vd:문문 문문 문문가 문문문 문문문 문문문문
Tôi chăm chỉ) học để trở thành học giả của Hàn quốc
-99:(nhưng) 문)문 (nhưng) để)
Vd:문문 문문문 문문문 문문문 문문문
Tôi đã đến Changwon để gặp em của tôi
-100:문가 문문 (nhưng) hình như)
Vd:문문 문문 문문문문 문문문문가 문문
Hình như ngày nào anh ấy cũng học tiếng Hàn quốc
-101:ㄹ 문문문 (nhưng) bất cứ lúc nào)
Vd:문문문 문가 문 문문문 문문문 문문문 문문문
Bất cứ lúc nào tôi thấy cô ấy,cô ấy cũng đang hát
Trang 11-102:ㄹ(nhưng) 문)문문 문문문 (nhưng) có thể là)
Vd:문문가 문문 문문문문문 문문문
Xe buýt có lẽ đã rời bến rồi
-103:문 문문문 (nhưng) dựa theo ,theo như)
Vd:문 문문문 문문 문문문 ,문문 문문문문문
Theo như lời nói của anh ta thì,anh ta là giáo viên
-104:문 문문문 문문 (nhưng) có thói quen là )
Vd:문문 문 문문문 문문문문 문문문 문문
Tôi có thói quen thường suy nghĩ đến việc học
-105:문문/문문 (nhưng) vì)
Vd:문문 문문문 문문 문문문 문문 문 문문문
Vì sức khỏe của tôi kém ,nên tôi Ko uống rượu
-106:(nhưng) 문) 문ㄹ (nhưng) muốn,sẽ )
Vd:문문 문문문 문문문
Tôi muốn ăn xoài
-107:(nhưng) 문)문문 (nhưng) với tư cách là)
Vd:문문 문문문 문문문문 문문문문
Tôi đã tham gia ở đây với tư cách là đại diện
-108(nhưng) ㄴ/문) 문문문 (nhưng) vì người ta nói)
Vd:문문 문문문 문문문문 문문 문문문문 문문문
Bây giờ tôi đang chuẩn bị vì người ta nói ngày mai có cuộc thi Mỏi tay quá thôi phần còn lại để lúc khác đăng tiếp vậy Chúc các bạn học tốt nhé