NGỮ PHÁP TOPIK TRUNG CẤP 중중-1:나 nhưng nhưng Vd: 나나 나나나가 나나나나 Anh ấy ng hèo nhưng chính trực -2:나나 nhưng nhưng Vd:나나나나 나나나나 나나 나나나 Tuy Ko ng on nhưng hãy dùng nhiều nhé -3:나나나nhưng nhưn
Trang 1NGỮ PHÁP TOPIK TRUNG CẤP 중중
-1:나 (nhưng) nhưng) )
Vd: 나나 나나나가 나나나나
Anh ấy ng) hèo nhưng) chính trực
-2:나나 (nhưng) nhưng) )
Vd:나나나나 나나나나 나나 나나나
Tuy Ko ng) on nhưng) hãy dùng) nhiều nhé
-3:나나나(nhưng) nhưng) )
Vd: 나나 나나 나나나나 나나나 나나
Tuy chiều cao anh ta thấp nhưng) tính tình tốt
-4:나나나 (nhưng) dù)
Vd:나 나나나나 나나나나 나나
Mặc dù là áo cũ nhưng) cũng) phải mặc
-5:(nhưng) 나)나나나 (nhưng) chính)
Vd:나 나나나나나나 나나나나 나나나나
Anh ấy chính là anh hùng) của nước Việt Nam
-6:나나 (nhưng) theo như ,g) iống) như)
Vd:나나 나나 나나 나나 나나나
Hãy làm theo như ý anh trai muốn
7:나나 (nhưng) đến cả,ng) ay cả,cả,nốt ,luôn)
Vd:나나 나나나 나나나
Anh ấy đã bán luôn(nhưng) nốt) cả nhà
-8:나 (nhưng) chỉ))
Vd:나가 나나 나나나 나나 나나나나
Ng) ười mà tôi sẽ g) ặp chỉ) có mỗi mình em(nhưng) bạn,,cậu )
-9:(nhưng) 나/나)나나 (nhưng) nói g) ì tới)
Vd:나나나나나 ,나나 나나나 나 나나
Nói g) ì tới nước Mỹ ,,cả nước Nhật anh ấy cũng) chưa đến nữa
-10:나나 (nhưng) ng) ay cả)
Vd:나 나나가 나나나나나 나나나
Ng) ay cả việc g) ặp mặt ca sĩ ấy cũng) khó khăn
-11:나나(nhưng) 나) (nhưng) đã là)
Vd: 나나 나나나나나 나나 나나나 나나나 나나 나나
Đã là ng) ười Hàn thì g) ần như Ko ai Ko biết tới anh ấy cả
Trang 2-12:(nhưng) 나)ㄴ/나 나나 (nhưng) 나) (nhưng) ng) ược lại)
Vd:나나 나 나나나 나나 나나 나나
Ng) ược lại với g) iá rẻ là nhanh hỏng)
-13:(nhưng) 나)나나 (nhưng) trong) tình trạng)
Vd:나 나나나나 나나 나나 나나나나
Bọn họ đã chia tay nhau trong) tình trạng) chiến tranh
-14:나나(nhưng) vì,sử dụng) khi muốn cho biết một sự thật nào đó)
Vd:나나 나나 나 나나 나나 나나나나 나가 나나나나
Anh ấy sẽ Ko thể tìm được tôi đâu.Vì tôi đã trốn mất rồi
-15:나나 나나나(nhưng) Ko chỉ) mà )
Vd:나나나나 나나나나 나나나 나나나 나나
Đất nước Việt Nam Ko chỉ) con ng) ười mà thiên nhiên cũng) tốt
-16:나 나나나 (nhưng) vì)
Vd:나나나 나나 나나나 나나가 나나나나
Tại vì g) ió thổi nên nón (nhưng) mũ) bay mất rồi
-17:~나 나나 (nhưng) 나나나 ,나 나나 , 나나나 ,나나나나 ,나나나나 ,ㄹ 나나)
(nhưng) Như tưởng) chừng) )
Vd:나나 나나가 나나 나나 나나나나
Tôi nhớ cô ấy tưởng) chừng) như chết được
-나나 나나나나 나나 나나 나나 나나나
-나나나 나 나나나나나 나나 나나 나나
-나나나 나나나나 나나 나나 나나나 나나나
-나나나 나나 나나 나나 나나나
-나나나나나나 나 나나 나나나
-18:나나(nhưng) như,,,g) iống) như,,,cùng) )
Vd:나 나나나 나나가가 나나나 나나나나
Cô ấy hát hay như ca sĩ vậy
-19:(nhưng) 나)ㄹ 나나나나 (nhưng) hình như sẽ)
Vd:나나 나 나나나나
Hình như trời sẽ có tuyết rơi
-20:나나(nhưng) như,bằng) )
Vd:나나나 나나나나 나나 나나
Hôm nay Ko nóng) bằng) hôm qua
-21:(nhưng) 나)ㄹ 나나 (nhưng) sử dụng) khi nói tiếc cái g) ì đó g) iá như thì tốt)
Trang 3-22:나나(nhưng) 나) (nhưng) thay cho/vì)
Vd:나 나나 나나 나나나나
Tôi đã ăn bánh thay cho cơm
-23:~나 나나(nhưng) 나) (nhưng) Để)
Vd:나나 나나 나나나 나나나 나나
Tôi sống) để đạt được ước mơ
-24:động) từ,tính từ +(nhưng) 나) 나나ㄹ (nhưng) càng) càng) )
Vd:나나나 나나 가ㄹ 나나나나 나나
Cô ấy càng) ng) ày càng) đẹp hơn
-25:động) từ,tính từ +(nhưng) ㄴ)나 나나나 (nhưng) vì)
Vd:나나나 나나나 나나 나나나 나나나나나나
Tôi đã thành công) nhờ anh đã cổ vũ cho tôi
-26:나 나나나 (nhưng) thuộc loại)
Vd:나나 나나나 나나나 나나나
Anh ấy thuộc loại hát hay
-27:나 나나(nhưng) 나) (nhưng) về)
Vd:나나나 나나나 나나나 나나 나나나나나
Chúng) ta học phát âm về tiếng) Hàn quốc
-28:(nhưng) 나)ㄹ 나나나 (nhưng) g) ần như,suýt nữa)
Vd:나나 나나나나 나 나나나나
Tôi đã g) ần như oà khóc vì cảm động)
-29:나나 (nhưng) cơ mà,có ng) hĩa là ""Ko như thế Ko"")
Vd:나나 나나나나 나나나나나나?
Anh trai đã hứa với chúng) tôi rồi cơ mà?
-30:나나나 (nhưng) ng) ay lúc,ng) ay sau khi)
Vd:나나 나나나나나나 나나나 나나나
Tôi đã học bài ng) ay sau khi thức dậy
-31:(nhưng) 나)나나 나나나 (nhưng) sắp sửa ,đang) định)
Vd:나나 나나나 나나나나 나나나나나
Tôi đang) định uống) bia
-32:나/나 나나나(nhưng) 나) (nhưng) đứng) đầu)
Vd:나나나 나나나나 나 나나나 나나나
Cuộc họp thành viên tất cả đứng) đầu là chủ tịch
Trang 4-33:나/나 나나나나 (nhưng) là chuyện đương) nhiên)
Vd:나나나 나가 나나나나 나나나나
Ng) ười nổ lực sẽ thành công) là chuyện đương) nhiên
34:나/나 나나나나 (nhưng) cho,làm cho /lời nói kính trọng) của cho)
Vd:나나 나나 나나나나
Tôi sẽ cho chị xem nhà
-35:(nhưng) 나)나나 (nhưng) vừa vừa)
Vd:나나나 나나나 나나나나 나나
Cô ấy vừa đọc tiểu thuyết vừa khóc
-36:나/ 나ㄴ (nhưng) ng) he nói )
Vd:나 나나나 나나 나나나나 나나나
Ng) he nói ng) ười đó lại phải nhập viện
-37:(nhưng) 나)ㄴ/나 나나 (nhưng) vì,tại vì)
Vd:나나나나 나나나 나나 나나 나나나 나 나나나나
Vì lâu ng) ày Ko g) ặp nên g) iờ nhận Ko ra cô ấy nữa
-38:나나나 (nhưng) chủ động) từ)
Vd:나나 나나 나나나
Tôi ăn cơm
나나 나나나나 나나 나나나
Tôi cho đứa bé ăn cơm
-39:나나 나나나 (nhưng) hãy)
Vd:나나나나 나나나 나나나
Anh mệt thì hãy ng) hĩ ng) ơi
-40:나나 나나 (nhưng) ng) he nói)
Vd:나나나 나나나 나나
Ng) he nói sẽ có bão
-41:나나나 (nhưng) chỉ) một sự g) iải thích ,vì)
Vd:나나 나 나나나 나 나가 ?나 나나나가
Tại sao anh ấy Ko đến cty?Vì đang) là kỳ ng) hỉ)
-42:나 나 /(nhưng) 나)ㄴ 나 나나나 (nhưng) hình như)
Vd:나가 나나나나 나 나 나나나
Hình như là tôi đã nói lỡ lời
-43:나/나나(nhưng) dù)
Trang 5-44:나/(nhưng) 나) 나나ㄴ (nhưng) muốn)
Vd:나나 나나나나 나가 나나나나
Tôi muốn đến Việt Nam
-45:(nhưng) 나)나나 나나 (nhưng) định)
Vd:나나 나나 나나 나나가 나나
Tôi định đến nhà một ng) ười bạn
-46:(nhưng) 나)나나 (nhưng) nếu muốn)
Vd:나나나 나나나나 나나나 나나가 나나
Nếu muốn ăn mì lạnh thì phải đến đó
-47:나/나나나나(nhưng) đã trở nên)
Vd:나나 나나 나나 나나나나나
So với trước đây thì tốt hơn nhiều
-48:나나나 (nhưng) vì)
Vd:나나나나나나 나나 나나나 나나나
Vì học nên Ko có thời g) ian để ng) ủ
-49:나 (nhưng) trang) trí cho danh từ)
Vd:나나 나나 나나 나 나나나나?
Anh có thích đi xem phim Ko?
-50:나가 (nhưng) trong) )
Vd:나나가 나나나 나나 나나나나나
Trong) cuộc sống) nếu thấy mệt mỏi thì hãy g) ọi điện cho tôi nhé
-51:나 (nhưng) 나나) (nhưng) sau khi)
Vd:나가 나나 나나 나나 나나 나나나나나
Sau khi mặt trời lặng) tôi đã về nhà
-52:(nhưng) 나)ㄹ 나 (nhưng) có thể)
Vd:나나나 나나 나나나 나나 나 나나나?
Cô có thể làm món ăn Hàn quốc Ko?
-53:(nhưng) 나)ㄴ 나 (nhưng) được ,rồi)
Vd:나나나 나 나 나나나 나나나나?
Anh đến Hàn quốc được bao lâu rồi?
-54:나나/(nhưng) 나)ㄴ 나 (nhưng) nhưng) )
Vd:나나 나나 나나나 나나나
Anh trai cao nhưng) em trai thì thấp
Trang 6-55:(nhưng) 나)ㄹ 나 (nhưng) khi )
Vd:나나나 나 나나나 나나나나나
Khi còn trẻ chúng) ta hãy chăm học
-56:나 (nhưng) một cách)
Vd:나나나나 나나나
Hãy sống) một cách hạnh phúc nhé
-57:(nhưng) 나)나 (nhưng) thì )
Vd:나나나 나나 나나나
Nếu anh đau thì hãy uống) thuốc
-58:나/나나 나나 /나나 (nhưng) phải)
Vd:나나나나나 나나나나 나나 나나
Ở Hàn quốc phải sử dụng) tiếng) Hàn quốc
-59:나 (nhưng) sau khi/rồi thì /rồi hãy )
Vd:나나나나나 나나나 나나나나 나나가
Hãy học tiếng) Việt rồi hãy đi Việt Nam
-60:나 (nhưng) chưa)
Vd:나 나나나 나 나나나 나나나
Mực đó chưa khô
-61:나+나 나나 나나/나 나 나나 나나 나나 (nhưng) bị cấm/Ko được )
Vd:나나나 ! 나나나 나나나 나 나나나 나나 나나나나
Chú ơi !đây là nơi cấm hút thuốc
-62:ㄹ 나나가 나나 /나나 (nhưng) cần thiết/Ko cần thiết phải làm g) ì )
Vd:나 나나나 나나나 나나가 나나나
Cần thiết phải g) iúp đỡ ng) ười đó
-63:나 -ㄹ 나(nhưng) 가) 나나/ 나 나나 나 (nhưng) 가) 나나 (nhưng) Ko thể Ko )
Vd:나나 나나나 나나 나나 나 나나나
Tôi Ko thể Ko học
-64:나나 (nhưng) vì)
Vd:나나가 나나나 나나
Vì nón (nhưng) mũ) bán rẻ nên đã mua
-65:나나가 (nhưng) ở)
Vd:나나나 나나나나가 나나나?
Cái này để ở đâu?
Trang 7-66:나나가 (nhưng) sd khi muốn nói thêm 1 sự việc ,vật g) ì đó ng) oài cái có sẵn)
Vd:나나 나나 나나나나가 나나나나나 나나나
Tháng) này ng) oài tiền lương) ra đã nhận thêm cả tiền thưởng)
-67:나 나가 (nhưng) thì)
Vd:나가 나나나 나나나 나나 나가 나나나 나나 나 나나
Nếu em sai lầm thì có thể khiến anh ấy mất đi niềm tin vào em
-68:나나 (nhưng) dù,cho dù)
Vd:나나나 나나가 나나나나나
Dù anh đi đâu cũng) hãy hạnh phúc nhé
-69:나나(nhưng) hoặc)
Vd:나나 나나나 나나 나나나 나나나
Hãy dùng) cơm hoặc dùng) bánh
-70:[-(nhưng) 나)ㄹ]나나(nhưng) 나나) Đến mức)
Vd:나나 나나가 나나 나나나나
Tôi nhớ đến mức muốn chết đi được
-71:나나/나나 나나 (nhưng) phải)
Vd:나나 나 나나나 나나나 나나
Tôi phải đọc báo đó
-72:나나/나나 나나나 (nhưng) bởi vì,là vì nên như vậy)
Vd:나나 나나 나나나나.나나나나 나나나나 나나나
Tôi mệt mỏi lắm.Bởi vì tiếng) Hàn quá khó
-73:나 나나 (nhưng) để Ko (nhưng) thôi)
Vd:나나나 나나 나나 나나 나나나 나나나
Đừng) làm việc nhiều để Ko thôi mắc bệnh
-74:(nhưng) ㄹ 나 나) 나 (nhưng) cốt để để (nhưng) có thể )
Vd:나 나나 나 나나 나나 나나나
Hãy cho tôi tiền để tôi có thể ăn bánh
-75:ㄴ 나 나나 (nhưng) đã được )
Vd:나가 나나나 나나 10 나나 나나나
Anh ta đến Hàn quốc đã được 10 năm
-76: ㄴ 나나나 /나나 (nhưng) sau khi)
Vd:나나나나 나나 나나나 나나나 나 나나나
Sau khi học tiếng) Hàn tôi sẽ đến Hàn quốc
-나나 나 나나 나나 나나 나가
Sau khi hoàn thành công) việc sẽ đi chơi
Trang 8-77:나나나 -나나 /나나 (nhưng) cho dù )
Vd:나나나 나나나 나나나 나나 나 나나나
Cho dù Hàn quỗc xa đến mấy ,tôi cũng) sẽ đến Hàn quốc
-78:나나 나나 (nhưng) hay là )
Vd:나나 나나가 나나나 나나나나 나 나나나나 나나
Ng) ôn ng) ữ của Hàn quốc dù dễ hay khó cũng) quyết phải học
-79:ㄹ 나나 (nhưng) 나나)나나 (nhưng) có kế hoặc h ,dự định làm g) ì)
Vd:나나 나나나 나 나나나나나
Năm nay tôi dự định sẽ đi Busan
-80:나나 (nhưng) sau những) ,sau )
Vd:나나나 나 나 나나 나나나나 나나나나나
Cô ấy trở về Việt Nam sau một năm
-81:나나 (nhưng) trong) khi,trong) khi đang) )
Vd:나나나가 나나 나나 나가 ?
Anh sẽ đi đâu trong) khi mùa ng) hỉ) hè
-82:(nhưng) 나)나나 (nhưng) do ,bởi vì,vì là )
Vd:나나나 나나나나나나 나나 나나나 나가 나나나
Vì ng) ày mai là thứ 7 nên tôi Ko đi làm
-83:나나 나나 (nhưng) hình như muốn ,trông) như,như thể)
Vd:나나 나가 나나나 나나
Hình như ng) ày mai trời sẽ mưa
-84:나나 나나 (nhưng) có ý định làm g) ì ,định ,muốn)
Vd:나나 나나 나 나나나 나나나나?
Ng) ày mai anh định làm g) ì?
-85:나나 (nhưng) để ,cố để)
Vd:나나 나나나 나나나나 나나나나 나나나
Tôi đã tới Việt Nam để g) ặp bạn
-86:ㄹ 나나나 (nhưng) đáng) để )
Vd:나나나나 가 나나나나
Việt Nam đáng) được tham quan
-87:ㄹ 나나나 (nhưng) cho tới khi ,cho tới lúc)
Vd:나나 나나 나나나 나나 나나나 나 나나나
Tôi sẽ ng) hiên cứu học vấn cho tới khi chết(nhưng) hơi thở cuối cùng) )
-88:나 나나나 (nhưng) 나나) (nhưng) để )
Vd:나 나나 나나나 나나 나나나 나가
Trang 9-89:나나 나나 나나 (nhưng) tôi ng) he nói rằng) .)
Vd:나 나나나 나나나 나 나나나 나나 나나나나
Tôi ng) he nói anh ấy hát rất hay
-90:나나 나나 (nhưng) họ/ai đó nói là /nói rằng) )
Vd:나나나나 나 나나나 나나나 나나
Ai đó đã nói rằng) sẽ có diễn viên đến cuộc họp ấy
-91:나나 나나나나 (nhưng) ng) hĩ rằng) ,cho rằng) )
Vd:나나 나나나가 나나나나 나나나나
Tôi ng) hĩ rằng) tiếng) Hàn khó
-92:나 나나나 (nhưng) trong) khi ,trong) lúc)
Vd:나가 나나 나나나 나나가 나나
Trong) khi tôi đi vắng) cô ấy đã đến
-93:나 나나 (nhưng) theo ,ng) ay sau )
Vd:나 나나 나나나 나나 나나나나나 나나나가
Ng) ay sau khi hoàn thành xong) việc này tôi sẽ đến Việt Nam
-94: 나나 나나나나 (nhưng) việc là sự thật /đúng) là )
Vd:나가 나나나나 나 나 나나 나나나나
Việc anh ấy Ko đến Việt Nam là sự thật
-95:ㄴ 나나 나나 (nhưng) chưa từng) )
Vd:나나 나나 나나 나나 나나나
Tôi chưa từng) uống) rượu
-96:나 나나나 나 나나 (nhưng) nếu Ko thì Ko được )
Vd:나나나 나나 나나나 나 나나
Nếu Ko học là Ko được
-97:나나 나나 나나 (nhưng) dự định ,có kế hoặc h ,sẽ )
Vd:나나나 나나 나나나 나나나나 나나나나 나나 나나나
Chúng) tôi dự định thứ 7 tuần này sẽ g) ặp nhau ở Namwon
-98:(nhưng) 나)나나 (nhưng) để)
Vd:나나 나나 나나가 나나나 나나나 나나나나
Tôi chăm chỉ) học để trở thành học g) iả của Hàn quốc
-99:(nhưng) 나)나 (nhưng) để)
Vd:나나 나나나 나나나 나나나 나나나
Tôi đã đến Chang) won để g) ặp em của tôi
Trang 10-100:나가 나나 (nhưng) hình như)
Vd:나나 나나 나나나나 나나나나가 나나
Hình như ng) ày nào anh ấy cũng) học tiếng) Hàn quốc
-101:ㄹ 나나나 (nhưng) bất cứ lúc nào)
Vd:나나나 나가 나 나나나 나나나 나나나 나나나
Bất cứ lúc nào tôi thấy cô ấy,cô ấy cũng) đang) hát
-102:ㄹ(nhưng) 나)나나 나나나 (nhưng) có thể là)
Vd:나나가 나나 나나나나나 나나나
Xe buýt có lẽ đã rời bến rồi
-103:나 나나나 (nhưng) dựa theo ,theo như)
Vd:나 나나나 나나 나나나 ,나나 나나나나나
Theo như lời nói của anh ta thì,anh ta là g) iáo viên
-104:나 나나나 나나 (nhưng) có thói quen là )
Vd:나나 나 나나나 나나나나 나나나 나나
Tôi có thói quen thường) suy ng) hĩ đến việc học
-105:나나/나나 (nhưng) vì)
Vd:나나 나나나 나나 나나나 나나 나 나나나
Vì sức khỏe của tôi kém ,nên tôi Ko uống) rượu
-106:(nhưng) 나) 나ㄹ (nhưng) muốn,sẽ )
Vd:나나 나나나 나나나
Tôi muốn ăn xoài
-107:(nhưng) 나)나나 (nhưng) với tư cách là)
Vd:나나 나나나 나나나나 나나나나
Tôi đã tham g) ia ở đây với tư cách là đại diện
-108(nhưng) ㄴ/나) 나나나 (nhưng) vì ng) ười ta nói)
Vd:나나 나나나 나나나나 나나 나나나나 나나나
Bây g) iờ tôi đang) chuẩn bị vì ng) ười ta nói ng) ày mai có cuộc thi
Mỏi tay quá thôi phần còn lại để lúc khác đăng) tiếp vậy
Chúc các bạn học tốt nhé