Tổng hợp ngữ pháp sơ trung cấp tiếng nhật
Trang 1Loi mo dau
Tiếng Nhật là một ngôn ngữ phong phú và đa dạng Với ngữ nghĩa tương tự như nhau nhưng có rất nhiều cách diễn đạt khác nhau tùy theo hoàn cảnh và đỗi tượng giao tiệp Vì thé lam sao sir dung tiếng Nhật một cách tự nhiên và nhuan nhuyễn là một câu hỏi luôn được đặt ra
Để giải quyết câu hỏi này, chúng tôi đã cô gắng biên soạn lại một số mẫu văn phạm có ngữ nghĩa hoặc cầu trúc ngữ pháp gần giống nhau nhằm giúp cho học viên dé dàng phân biệt được sự khác nhau giữa các mẫu văn phạm đó Từ đó tránh được sự lầm lẫn trong khi học
Trang 2
¥AL9 p> 3
REABEE FAL FoCKET
—>Tôi đi ngân hàng để rút tién
BAAIC WOKS (KC TTR ET
—>Kì nghỉ hè, tôi đi biển để bơi
#2 0 te ` TT cà‹ Le
dLic, RASKRBeEAKY Ko TTEET,
—>Ngày mai tôi sẽ ra sân bay Narita để đón bạn
Trang 3— Téi dén Nhat dé thuc tap
—>Tôi đi thư viện đê mượn sách
* Z7 {C<Ã ð_ ÿnhán mạnh rằng đi mội lúc rồi sẽ quay trở lại
[7*24Èt#^A2LU€<##&t}]
Trang 4Động từ nguyên mẫu + lšZi‡ —>Để làm gì thì
Câu trúc câu
lÊt‡~ điữ‡? õlrcl4, FAORENBE CH,
— Để giữ gìn sức khỏe thì hàng ngày phải ăn uống đây đủ
KRIS FES IK LDF ORSWW CTA,
—› Để đến Osaka thi phải đi như thể nào ?
AE #uiáj} slcld &6@Bl~fT< OR-BE
— Dé hoc một ngoại ngữ nào đĩ thì đi đến nước đĩ là tốt nhất
HEE heels LEO AAU
—> Để được nghỉ làm thì phải cĩ phép của ơng giám đốc
+z*t¿ url#ễĐ2CU#vv#U#,
—> Xin lỗi, tơi bị lạc đường
Mr f <‹ c£ 52fT72 DUCT,
— Để đến ga Tokyo thì phải đi như thé nào ?
DEEP OTC, 2OHOBE EAHA OTK KEV
— Đi thắng đường này đến cột đèn báo thứ 2 thì rẽ phải là được
[x4 kt#^AøL€< ESV]
Trang 5AAR EPA ODIO TWETF,
HDEFAR-IDPDEWRUERDS OIE ET,
—>Cái tuôộc nơ vít này dùng đề siết định ỗc nhỏ
[7*4Èt#ALU€C<?#ät}]
Trang 6Werte dre
x@® EU i+#\r7X# 5} SOIEWET,
— Máy khoan này được sử dụng đề khoan lỗ trên tắm ván
# wk itt
= DBR ILA 2 BIS DICMEOET
—> Cái máy này được sử dụng dé bào nhãn tâm ván
*# #>L` =
> ORBIT IN Te IFS OIE ET,
— Cái máy này được sử dụng dé uốn cong đoạn ống
RAP & Mok, HPELXOTSOIRWET,
— Nó được sử dụng vừa đề cắt vừa đề uôn cong đoạn Ông
a OD
fed pm y iE LED ESOICHWET
—>Nó được sử dụng vừa đề gắn vừa để tháo phụ tùng
32L ¿4ð b0 Bêmb†< 0 36 0clgvvk3,
—>Nó được sử dụng vừa để siết chặt vừa đề tháo lỏng bulong
(Oe DIC LE CRS XADURY hE TORT
— Tại sao người ta sử dụng nhiều người máy trong các nhà máy?
1z k# EỶ2Øtzf-cCvv#+,
—La dé giam chi phi san xuat
[FHARBAALTS ES
Trang 7DAW DRERETSEDICT IIT hELEWCT
—Dé cé nhiéu kinh nghiệm nên tôi muôn đi làm thêm
HAIG & MIRTH ROI AANKELE,
—Dé hoc tiéng Nhat, t6i di dén Nhat
‘BRE OD MIL 2a%Xx⁄ð # LCvš‡+,
—>Để đảm bảo sức khoẻ, tôi đi dã bộ
— Dé kiém tién, tdi di lam việc
l2»
2L + 3 DE #2 £5/24 oo
AhVAO fk iH OD FDIC MOAIHMASHRLEIEIBUWERBWEF,
—>Đê giảm stress, tôi nghĩ là nên thảo luận về những băn khoăn của mình với người
khác
COLT AR ~ HKEOCHA,
[FEAKLEAALTC RAV]
Trang 8— Anh đến Nhật để làm gì?
Coles
HADRtH TC R BpA fe Mic HELE
—>Tôi đến để thực tập tại công ty của Nhật
~œ>za lãzø@› VCH,
—>Dạo này anh về nhà muộn quá nhỉ!
ae ee 0 BR oo Rw SOS BE Oe HE LC BACH
—>Vâng Vì tôi phải chuẩn bị nhiều tài liệu để cho cuộc họp tuần sau
fo howl BE & RUYkUL£2S
—Tai sao anh mua ttr dién
ee RTS wil, He & BWELE
Tôi mua từ điển để học chữ Hán
fi] D bò bo Zv⁄27 là HOOTTAr
—»Đèn báo kia dung để lam gi thé?
Li>
Sb HOA CHIC HVET,
—›Đề báo hiệu khi có sự cô
—>Đề mua ô tô, tôi si dé dành tiền (Việc mua ô tô là mục đích của sự để dành tiền)
ED BRAS LIK Be & GE LCwokt
—Đê có thể mua được ô tô, tôi để dành tiền (Tình trạng có thể mua được ô tô là mục tiều tiến đến để dành tiền)
[FA REAALTC EAU)
Trang 9iE + 0 66 + 5 ÊHRI& CRO TS RAY,
— Dé du dinh được hoàn thành, hãy lập kế hoạch làm đi
Ý nghĩa
Mệnh đề I+ +k 5z + Mệnh đề 2 Mệnh đẻ! : Chỉ mục tiêu
Mệnh đê 2:Hành động có chủ ý đề tiên gân đên mục tiêu đó
k5tr— Để
Trong Mệnh đề Inhững động từ không bao hàm chủ ý như các khả ning déng tir CX 4,
PDS, WAS MoOASD, % và những động từ ở thể phủ định được sử dụng
—Khi vé nhà, để có bia lạnh uống ngay nên tôi đã ướp sẵn bia trong tủ lạnh
— Dé khoi bị cảm cúm,khi về tới nhà, nhật định phải súc miệng thường xuyên
Baek GI, RE MoTHWTC KAU
—>Đề khỏi quên, hãy viết ghi nhớ lại
Trang 10
4 Ta S$ ER ` CHAU
Htr%Zñfitr # A,2Ÿ⁄“{l#L C#®*äš ELEAY
—>Trước khi tới Nhật cần chuẩn bị sẵn những gì?
Là mẫu câu diễn tả sự chuẩn bị công việc sẵn trước,đề tránh xảy ra rắc rôi về sau Hay dùng
chung với phó từ ñfi È ”C
~ PUSH Pb OH EDR CE, ẤT b Cử < BEA CHW < #2 XV},
—> Đây là tài liệu chuẩn bị cho việc thực tập từ tuần sau Vì vậy hãy đọc sẵn trước
BAA ALEC REE ICUS OT, BGowMeBCcCRI5L MOET
—> Vì ngày mai sẽ đi đón bạn ở sân bay Narita, nên tôi đang định tra sẵn giờ xe
—> Lát nữa tôi sé làm nên cứ để nguyên thế di
[FHEARRAALTCK ESV]
Trang 11AOR Db I—-HLS Fav ILC KAW,
—>Đề cho chắc ăn hãy giúp kiểm tra kỹ lại một lần nữa nhé
Ding trong trường hợp hiện tại chưa có vấn đề gì sảy ra nhưng để tránh những phiền toái
có thể say ra sau này thì nên chuẩn bị sự việc trước đó một cách cần thận chắc chắn
Câu trúc câu
Bote ke FayvIlCUC KAW
Trang 12
V Z‡v*‡ (V*I†Z2v* sử dụng trong trường hợp hối thúc người khác hay tự hối thúc mình
từ bây giờ trở đi cần phải làm một điều gì đó
Câu trúc câu
Trang 13
bt oaks HD
Abe ANL—F CSW CHISEL ICRVELEK
—Khi tré em khoang | tudi bat dau tap di
Trang 14
10
AWXA
Fit A KFAARWSWSREORMES BSL ICBRO ELE
— Gan đây người Việt đã quen dân với các món ăn của nước khác
48td— “RED LED T, BETES £9 | (S2 9 #L<¿
—>Từ khi bắt đầu cuộc sống riêng,anh ấy đã quen dần với việc nấu nướng
BE ILEIE LC RIM CHAS WS FD | (x70 ELE
— Sau khi két hôn, anh ấy quen dân với việc về nhà sớm
[Z*x~4k#A2LU€<?/£&t$|
Trang 1612
RARER < ERICA EDD, RCA AREBSEED k 5l UC\v5 CH,
—>Vì muốn nhanh giỏi tiếng Nhật nên tôi thực hành nói tiếng Nhật thường xuyên
V_-##MW£ +E DICLCOWET/E DIZ LTC FAY,
FEF EL DIZTLTWEF/E DICE TK FHS,
V—7PUG FEDILTWHERPVE DICL TS FAY,
SPNTAWE DIZ TWETE DIC LTS HAV,
Vi du
— Để đảm bảo sức khỏe cần phải chú ý những gì?
oO
RE DFEVYC, CENSEVES EDI TWET,
— Dimg di xe nhiéu, cỗ găng tạo thói quen đi bộ
ø
59
tru EVLECS mes 7
—>Vì không thích bị sâu răng nên sau mỗi bữa ăn tôi thường xuyên đánh răng
x
Gea tic pROPELPMOSEDICL TSC EAVY
— Truéc khi di ngu, nhat dinh phai déng ctra số lại nhé.(tạo thói quen)
x mb
Boe LIC ORBIT SAD bE DIC LTC RAL, |
[Z*24k#A2LU€< RSW
Trang 17— Nhat dinh không được sờ vào máy này (luôn luôn)
Dole, REC eRbRVEDICL MUCH OEF,
— Ở đây có viết “Không được hút thuốc lá ở đây” (yêu cầu gián tiếp)
Lưu ý V( nguyên mẫu), V(32v*).k 2(7LUC<#&tv› không được sử dụng cho hành
động chỉ vào lúc đó mà thôi Nếu yêu cầu cho hành đông chỉ vào lúc đó ta dùng V C, V 3è
tvv@< #&tv
b2\VYŒ##A, brkS©SLÄX# bỨỮ%C <ƒ# %V\,
—> Trời nóng nhỉ! Làm ơn hãy mở cửa số ra một chút (chỉ yêu cáu ngay tại thời điểm đó)
[Z*24 b#AL€<7#&t\|
Trang 1813
—> VÌ bác sĩ bảo tôi đừng có uỗông rượu nữa
Ý nghĩa
V-Zev*k 2trã 2 —(Ai đó )Nói rằng làm hayđừng làm gì đó
Dùng khi muốn trích dẫn gián tiếp nội dung yêu cầu của người khác
Câu trúc câu
KAE(y BAC TC RIC HH EDC BWELE,
—Giáo viên yêu cầu học sinh đến lớp ngay lập tức
Bis FAN CEU OHIO 5â? LIC BWELEF
—Mẹ tôi nói rang hay hoc cham chi
2*b +2 Pele +2 B<
tein tr Bble 2 LO BbNELE
Ông trưởng phòng nói là hãy gửi tài liệu đến văn phòng cho ông ấy
[FHAKEAALTS RSV]
Trang 19KEACHD, HIARAE LIED
—Ban cé sao khéng? Ban da uong thudc chưa?
KEKRCY, PICKER LICSDNE LE,
—>Không sao đâu Mẹ đã bảo tôi hãy uông thuộc rồi
Zt*klšk—&ÄwlÈ7Z⁄ŠÀA@Zz—*‡#8<2v\** 5 S82 7<
—Anh Hùng nói với chị Thu rằng đừng ăn bánh ngọt cửa anh ay
TE ISAAC FER ICAL FAW E DICE LE,
—>Ông giám đốc nói với tôi răng đừng đi làm muộn
Trang 20
14
—>Có ay qua la noi tiéng Nhat nhu nguoi Nhat
Ý nghĩa
4, + MOLI CF —Gidng như
Là câu so sánh, dùng khi muốn ví dụ về tình trạng, tính chất, hình dáng của người, vật này xem giống như của người, vật khác
+ Ø+ 5? —› Dùng để bố nghĩa cho danh từ + + 5tZ — Dùng để bỗ nghĩa cho động từ hay tính từ
Câu trúc câu
—>‡ÈØ.k 5
— FENDE DIZANWCH
Vi du
—› Anh ấy chạy nhanh như tên lửa
ROE DIAN CFE
—Đừng có ăn như là lơn thể
[FHEAKBRAALTCK RE]
Trang 21
vv#/ vv222š7=
v1 BIL BUS ZA)
BWLPor! BWU< BRO
BRB ERE DRC RVELER, C9 Đi» Z3 (b5 È 5G,
— Dao nay cô ây không hay cười nữa Hình như là đang có điều nghĩ ngợi gì rôi
£b 2 Đ5À, 5
— Báo buổi chiều vẫn còn trong hộp thư nên anh ây tôi qua hình như đã không về nhà
U#
0œ À2ì‡{t## LCv`\2ø@# R?- + *k23* ÐD #tt+23a, v5 R2 + 2 €2d2
- —>Tôi chưa thấy người đó làm việc bao giờ Anh ấy hình như lúc nào cũng nhàn
rồi thì phải
LƯU ÝVI có hai ý nghĩa SO SÁNH và SUY ĐOÁN nên phải tùy theo câu văn mà phân
biệt Ngoài ra còn có thê phân biệt dựa trên sự nhận biệt về phó từ
Câu SO SÁNH: #& Z7€ Câu SUY ĐOÁN: # 5
[FHAKRAALTS KAW]
Trang 22~ÈL\Y` - hình như, nghe nói
~È›LV' đứng ở cuỗi câu diễn tả ý người nói đánh giá nội dung được nói đến có tính xác
thực cao Sự đánh giá căn cứ vào những thông tin từ bên ngoài hoặc là do tự bản thân quan
Vidu
KAPFRICLS LMAO LY,
—Theo dự báo thời tiết, ngày mai hình như trời sẽ mưa
#{L< H-z + Zttt cC©fÌb L\v$,
—>Nghe nói máy ảnh loại mới ra này là rât tiện lợi
4wi424o23t#x+iC H2 '€@k.#zf#s b UVS
—Nghe nói anh ấy đã thôi việc ở công ty cũ rồi sẽ tự thành lập công ty riêng
mia# of JŠ2»†=b L<, lẩ¬cx C+† Š#08IrFRUxz bOTLEOK,
—>Hình như kết quả của thi của anh tôi kém nên về tới nhà là đi vào phòng ngay
[Z*4k#ALU€< #&t9|
Trang 23
17
v*i† SA
~ ih, BBIRS KAWE SCH
—>Ở cái hồ này, có vẻ có nhiêu cá quá
Diễn tả những dự đoán hoặc chiêu hướng của sự vật ở tương lai gan, những thay đồi
về mặt trạng thái Thông thường dùng với động từ chỉ sự bắt đầu, chấm dứt hay biến đổi nhằm dự đoán về tính chất, trạng thái nhìn từ ấn tượng bên ngoài
= OF, BBE EAWEICH
—Ở cái hỗ này, có vẻ có nhiều cá quá
TALS toc SA
BHORMA HOT SORIEEBSNEIRACH
—Vi cé su cé xe dién, nên có vẻ sẽ muộn chừng 30 phút
Trang 24
Ets
b 5 RV D>
vvxX4
Ví dụ
~Ùiaxto#v*L., KBAR l#2›‡È2 5
—> Vùng này có nhiêu cây côi nên có lẽ ban ngày cũng yên tĩnh
~xư£#Xx#iÂ+ # ta Mới bi † 2/22 24
—>Viết thư dài như này thì có lẽ bố mẹ sẽ hài lòng
Wee cit, Ftd 9D BWA,
—»Có lẽ bây giờ Hokkaido trời lạnh rồi
[FEARRAALTS ESV]
Trang 2519
IBS Foe REIS BV
—Viée di b6 thi van tốt hơn cho sức khỏe
SOA (HPUSLO) FCO SRBBBY,
— Vào ngày nghỉ tôi ở nhà nhiêu hơn (so với đi ra ngoài)
BEER ASL, BRBLRTHCMOE HO CHEF,
— Tôi quan tâm đến việc thực hành nói tiếng Nhật hơn là việc học thuộc chữ Hán
(+ Ð) 4 Ø27218† š G3,
—> Tôi thích ăn cá hơn (so với ăn thịt)
[7*24È}#^A2LU€<Ÿ#&t}]
Trang 26
20
TAL 9 HS ik9
ERED I- D(LIBWE ABV CFHT,
—>Ứì sức khỏe thì nên di bo
V 7# 2z ~ nên, không nên
Là câu dùng để thuyết phục người đối diện nghe theo lời khuyên của mình, trên phương diện cá nhân.Nên làm gì, không nên làm gì
— Đây là lời khuyên cho những người muốn học giỏi tiếng Nhật
Trong giờ học, khi không hiểu thì nên hỏi giáo viên
Trong giờ học thì không nên tra từ điễn
Khi trò chuyện với bạn cũng nên nói bằng tiếng Nhật
Trang 27V BHO LAHS -Cé khi, thỉnh thoảng
Diễn tả sự việc sảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới sảy ra
ANAL HENS CEBHOOC, BECWOHIEDIBUUCTE,
— Vi xe buyt ciing cé khi tré gid nén di bang xe dién thi hon
Trang 28
AKFANOK LEBHV ETD,
— Anh đã từng đi đên Việt Nam chưa?
và # tà
WU EPO EAR, TEE BEF,
—Chưa, nhưng tôi cũng muốn đi thử một lần
AE CIE BARBERA CHO HOE rb abo eS
—›Cho đến bây giờ tôi đã timg vai lan uéng say rugu Nhat
24\ ãtІˆ Lt BHVETA
[Z*Z4+#^A2LU€< št°]
Trang 29— Anh da timg cudi voi chua?
lv HOET ETHHIDOETT
—>Rỗồi Sợ lắm
[*4È+š*#AøLU€< #št}|
Trang 3023
+ iz DJH#šØ›2 A—AN—BFEPRDPAIODSFRV,
— That kho tim duoc 14 me dat cé 4 canh
elt SAIC & ?b320š {2 £MU# t2,
— Nêu anh ây mà đi hát Karaoke.thì mãi mới rời nơi mtc ra
nghĩ)
Ví dụ
[Z*24k#ÀL€<#&v1
Trang 31vias
— Tiếng Nhật của bạn quả là giỏi đây
<5 Te Las
ORO @lt wpe BOLICTH,
—Suat An trua tai nha hang nay khá là ngon nhỉ
~ø+tt Tpartem» cxblrZeÐ #‡j +
—> Cuốn sách này khá là hữu ích đấy
{EH AON SOURDRDUED LICH,
—Tim dugc việc làm quả là khó khăn
Khá là khó,quả là khó
Trường hợp này trên hình thức sẽ là #¿3»+3› + Thể khảng định nhưng trên mặt ý nghĩa
lại là việc thực hiện sẽ khó khăn, không dễ dàng
Vi du
CODES RIT wey ñmL 3bvvŒ3,
— Nói chuyện với cô ấy về điều này quả là khó
LAK’ HARA
IOI 7RArx7eD> FIBTLIC< VICE,
— Vẫn đề này quả là khó phán đoán
BAMOMIMIL zz¿si+a: ME Cid” eA,
—Viéc hoc tiéng Nhat qua 1a chang dễ chút nào
[FHAKEAALTS RAV]
Trang 32
~ Oo ~The ma, ma
Là câu có về trước và về sau nghịch nghĩa nhau, kết quả sảy ra hoàn toàn
dự đoán của về trước
Câu trúc câu
(Fok! APR pPor
VIE BVYLUY BIYE< AVY
bLELA xi: SARE
PRA RRB H SOIC, fb Hw LTO ECA,
— Ngày mai có bài thi, thể mà hôm nay chăng học hành gì cả
;2À„1À + V
{Tel HAT OIL, DP) ERA,
—>Đọc nhiều lần rồi mà vẫn không hiệu gi
Trang 33—>Trung tâm này hôi mới hoàn thành , vừa mới vừa đẹp như vậy mà (hiện đã trở
nên cũ kỹ, dơ bân)
FFHAOYY A—-ORSG HEI CRADES CNITBORDICR,
>* Trong trận thi đầu bóng đá ngày hôm qua, nêu ở vị trí đó mà tôi lam tot thi da
thăng rôi , nhưng mà
12›Äff2Ÿ cCvv‡#ttz, 3 v3fXfE2ì6 22Š 1) 1⁄28 3 7= Đ|š 2,
—>Nếu chờ thêm 1 tháng nữa thì chắc là đã mua được máy tính mới với nhiều cơ
năng hơn rôi, nhưng mà
[FFARRAALTCK ESA]
Trang 34
25
Khi đề cập về đối tượng nào đó, có thể là người, vật, sự vật, hiện
tượng,những mầu văn phạm sau hay được sử dụng
Danh từ + tÈ V9 C
—>Vệ
HOA (edvr Cc FAIL (MIC EMYO ERA,
—>Tôi không biết gì về người đó cả
—>Tôi xin giải thích về sản phâm mới
2#› tk
aya F-ORWA tE2vvCØ AAELY,
—>Tôi muôn sách về cách sử dụng máy tính
BASES ICBItS Ait < SAHS,
—>Tôi có nhiều sách về lịch sử văn hoá Nhật bản
[ZF*Z4z k#A2LU€<*Eèt'ỳ|
Trang 35Dùng đề trình bày một sự việc nào đó có liên quan, có tầm ảnh hưởng đền sự việc
khác Thường mang ý nghĩa tiều cực
Trang 36LOGLS
HK HRBVEROS, PME biểu À xo FEEECH,
— Day là công việc thích hợp với người trẻ tuổi hơn vì nó đòi hỏi nhiều sức lực
—>Bản hướng dẫn này dành cho người nước ngoài nhưng người Nhật đọc căng thấy
BER (HL KRULL EE ROCHVI REA,
—>Không được dùng những lời khiếm nhã đối với khách hàng
fey DATEL
Ae (SMALL, BRABANT STS
—>Thuê bị đánh đôi với hàng nhập khâu
4132kO#EI#7EU-Clke < CHROME LTH, BORE BOTS,
— Anh ấy không chỉ quan tâm đến vấn đề tình tế mà còn cả đối với văn hoá Nhật
bản
[Z4 *#A2LU€< #èt'$|
Trang 37
AX
30 BtrtlrkSoEL Tuy theo, can cir vao
31 4 +l= + ©C Bởi vỉ, bằng, tùy theo
32 A+ LC Thông qua, suốt
35 V BH) +éevogr ett Câu đanh từ hóa động từ
36 24+ kv*25Øi3~ Cv$\5k- tk Có nghĩa là
37 ~ELWI DICH Có nghĩa là
38 ~È\*20i3È# 2Œ?» Thầy thê nào (câu hỏi ý kiên)
46 4+ Trong khi, suôt
47 V—Cv`2 +itnh Trong khi
48 V (#3) ?›}2 Chỉ hành động đang dở chừng
49 V (#3?) #Đ2Z/lãĐã Hanh dong bat đâu/kết thúc
5 0 V (1h) +mrtBoe Khi, mới thì, khi ngay lập tức
51 V (1H) +kblKA Khi, mới vừa mới
52 V ẻ(C#Z) +ikUxC Sau khi
5 5 V (TH) +b Creve Nêu không làm gì thì không
o 7 ~T (C) Vừa~ lại vừa
Trang 38ered IC k AL, REHRAAIAhT AK bOL HH ATSEITCS
—Theo tin từ báo chí, trong năm tới Nhật Bản sẽ tăng cường hợp tác với Việt Nam
TAB LIED EVD >
Spe (cket, AABAMA< 6E5 CT
—>Theo dự báo thời tiết, ngày mai bão sẽ tới
Trang 39Khi danh từ kết hợp với l ko C/ tEkÐ9/ (ES KotH
thì nó thường mang những nghĩa sau:
1.Bởi (V-thụ động)
—>Dùng để trình bảy chủ thể của động từ thụ động đặt trong câu thụ động
(LDH
lk mYYY Kkot BASH,
—>Bóng điện được phát minh ra bởi Edison,
MS Sự
2 Vì
—>Dùng đê chỉ nguyên nhân lí do
AEE ickoct KBHC SOL OHS
Vi không chú ý có thể dẫn đến tai nạn nghiêm trọng
3 Bang (phương phap)
LAK thre Dvita
—>Tôi nghĩ các vẫn đề nên được giải quyết băng đối thoại
AA CIL 7zÝ—k DEE t+j8Tï lo Ciết #3,
—>Ở Nhật, tùy theo từng địa điểm mà giá thuê căn hộ là khác nhau
[FEAhEAAL TC RAY]
Trang 40
bại
rko¬c#2 Tùy vào N mà khác nhau
Dùng để trình bày việc tùy vào từng trường hợp, mà sự việc đó sẽ khác nhau
Câu trúc câu
—>Tùy từng địa phương mà có tập quán khác nhau
[FRA REAA LTS PEW)