1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập lớn quy hoạch thực nghiệm 5

8 328 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 218 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu diễn dãy số liệu đã cho các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho: Hình biểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho Đờng 1: Đồ thị hàm y = logaxb hàm logarit Đờng 2: Đồ

Trang 1

chän bËc cña ®a thøc tèi u (trebusop)

Sè liÖu cho:

1 21 1897.090 -4 -84 28 588 -14 -294 14 294 -4 -84

3 49 241.977 -2 -98 -8 -392 13 637 -11 -539 -4 -196

7 84 378.085 2 168 -8 -672 -13 -1092 -11 -924 4 336

8 89 597.529 3 267 7 623 -7 -623 -21 -1869 -11 -979

64.5556 9.1 -0.8355 0.00926 0.03234 -0.0006 5198.2222 229.6222 14.6196 14.4976 8.3443 8.3368 649.7778 32.8032 2.4366 2.8995 2.08607 2.7789

9

TÝnh S0: S 0 = ∑

=

9

1

2

0 ) (

i

i b

5198,2222

TÝnh S1: S1 = S0 – b12.H1

Tra b¶ng IV ta cã: H1 = 60

ν1 = 60

1 , 9 60

546 ) /

9

1

* 1

1 =∑ = =

=

ν

i

P y b

1

(y-b 0 ) 2

y

1

* 1

4

P

* 2

yP

* 2

3

3

5

5

yP

Σ

i

S i

b i

S i /(N-i-1)

Trang 2

b0 = ∑

=

9 1

9

1

i

i

1

5 9

1 9 1

*

1

=

=

= i

i i i

i

i

x h

y x

u

P

=

9

1

i

i

y = 581

20

3 2

*

2 = u

p

7778

,

649

8

0 =

S

S1 = S0 – b12.H1

= 5198,2222 – 9,12.60

= 229,6222

8032 , 32 7

6222 , 229 7

S

TÝnh S2: S2 = S1 – b22.H2

ν2 = 924

8355 , 0 924

772 )

/

9

1

*

2

2 =∑ = − = −

=

ν

i

P

y

b

S2 = S1 – b22.H2

= 229,6222– (-0,8355)2.308

= 14,6196

4366 , 2 6

6196

,

14

6

2 = =

S

TÝnh S3: S3 = S3 – b32.H3

Tra b¶ng IV ta cã: H3 =

5 7128

ν3 = 1188

00925 , 0 1188

11 ) /

9

1

* 3

3 =∑ = =

=

ν

i

P y b

S3 = S3 – b32.H3

= 14,6196 – 0,009252

5 7128

= 14,4976

8995 , 2 5

4976 , 14 5

3 = =

S

TÝnh S4: S4 = S4 – b42.H4

Tra b¶ng IV ta cã: H4 =

7 41184

ν4 = 3432

03234 , 0 3432

111 ) /

9

1

*

4

=

ν

i

P

y

b

S4 = S4 – b42.H4

TÝnh S5: S5 = S5 – b52.H5

Tra b¶ng IV ta cã: H5= 20800

ν5 =3120

0006 , 0 3120

2 ) /

9

1

* 5

5 =∑ = − = −

=

ν

i

P y b

S5 = S5 – b52.H5

= 8,3443 – (-0,0006)2 20800

= 8,3368

Trang 3

= 14,4976 – 0,032342

7 41184

= 8,3443

08607 , 2 4

3443

,

8

4

4 = =

S

7789 , 2 3

3368 , 8 3

5 = =

S

Víi kÕt qu¶ nh trªn ta thÊy: Theo ph¬ng ph¸p nµy th×

dõng l¹i ë bËc 2 lµ tèi u h¬n c¶ do 2 , 4366

6

2 =

S

2 , 8995 5

3 =

S

chªnh lÖch Ýt nhÊt

§a thøc cã d¹ng sau:

ŷ = b0 + b1u + b2(u2 -

3

20

) (*) Víi u = x-5 thay vµo (*) vµ thu gän ta cã:

ŷ = b0 +b1(x-5) + b2  − − 3 

20 ) 5 (x 2

=3,7381+ 16,6195x – 0,8355x2

TÝnh c¸c ph¬ng sai:

4366 , 2

6

2

2 = S =

σ

5203 , 0 9

4366 , 2 )

(

0

2

H

60

4366 , 2 )

(

1

2

H

σ

0889 , 0 308

4368 , 2 )

(

0

2

H

σ

t×m hµm håi quy thùc nghiªm

Sè liÖu cho:

3

Trang 4

Biểu diễn dãy số liệu đã cho các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho:

Hình biểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho

Đờng 1: Đồ thị hàm y = logaxb (hàm logarit)

Đờng 2: Đồ thị hàm y = axb (hàm luỹ thừa)

Đờng 3: Đồ thị hàm y = aebx (hàm exp)

(hàm đa thức bậc 2) gần với dãy số liệu đã cho nhất vì vậy ta chọn hàm hồi quy là hàm bậc 3 Để xác định các hệ số ta sử dụng phơng pháp “Tổ hợp tuyến tính nhiều biến số” Với số biến số ở đây là 1 và có 3 hàm f(x)

Trang 5

Ta viết lại dạng hàm nh sau:

ỹ = a0f0(x) + a1f1(x) + a2f2(x) (**)

Trong đó: f0(x) = 1

F1(x) = x

F2(x) = x2

Xác định ma trận F:

Ma trận chuyển vị F* của F:

5

Trang 6

Xác định ma trận M = F*.F:

Xác định ma trận đảo M-1 của M bằng phơng pháp khử Gauss

Các bớc khử Gauss:

0.000 600.000 6308.000 -31.66667 0.00000 1.00000

1.61905 -0.67858 0.05952 ⇒ M-1= -0.67857 0.34135 - 0.03247

0.05952 -0.03247 0.00325

Trang 7

Xác định ma trận các hệ số â = M-1.F*.Y:

[-8,26191 17,45498 -0,83550]

Thay các hệ số vào (**) ta có hàm hồi quy thức nghiệm cần tìm:

ŷ = – 8,26191 + 17,45498x – 0,83550x2

Thay các giá trị của x ta có các giá trị ŷ i:

36,58355

Tính tổng bình phơng các sai lệch S(â):

=

9

1

i

(yi – ŷi)2 = 14,62078

Đánh giá kết quả của hàm hồi quy thực nghiệm

• Đánh giá sự tồn tại của các hệ số:

Lập tỷ số:

ii d

i ti

m S

a

t =

Trong đó:

Sd = S(â)/(n-m-1) n: Là số thí nghiệm n = 9

m+1 = 3

mii: Số hạng trong ma trận M có hàng và cột là i

Sd = 14,62078/(9 – 3) = 2.43680

61905 , 1 43680 2

26191 , 8 00

0

m S

a t

d t

7

Trang 8

26025 , 12 34135 , 0 43680 2

45498 , 17 11

1

m S

a t

d t

01430 6 00325 , 0 43680 2

83550 , 0 22

2

m S

a t

d t

Tra bảng phânvị Student với tb

(n-m-1;1-2

α

) = tb(n-m-1,p) = P

ta có:

(α: Là mức ý nghĩa đợc đặt ra trớc)

5

0,999 5

Điều kiện: Với α cho trớc nếu | tt | < tb thì không tồn tại âi

Với α cho trớc nếu | tt | > tb thì tồn tại âi Kết luận: Nếu α > 0,1 thì các giá trị âi luôn tồn tại

Nếu α < 0,05 thì không tồn tại â0

Ngày đăng: 24/08/2017, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w