1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo BÀI TẬP LỚN QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

9 589 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM HÀM HỒI QUY THỰC NGHIỆM Số liệu cho: x 1 2 3 4 5 6 7 8 9 (9) y 21 34 49 59 73 78 84 89 94 Biểu diễn dãy số liệu đã cho các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho: Hình biểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho Đường 1: Đồ thị hàm y = logaxb (hàm logarit) Đường 2: Đồ thị hàm y = axb (hàm luỹ thừa) Đường 3: Đồ thị hàm y = aebx (hàm exp) Đường 4: Đồ thị hàm y = a+bx+cx2 (hàm đa thức bậc 2) Từ hình biểu diễn ở trên ta thấy: đồ thị hàm y = a+bx+cx2 (hàm đa thức bậc 2) gần với dãy số liệu đã cho nhất vì vậy ta chọn hàm hồi quy là hàm bậc 3. Để xác định các hệ số ta sử dụng phương pháp “Tổ hợp tuyến tính nhiều biến số”. Với số biến số ở đây là 1 và có 3 hàm f(x). Ta viết lại dạng hàm như sau: ỹ = a0f0(x) + a1f1(x) + a2f2(x) () Trong đó: f0(x) = 1 F1(x) = x F2(x) = x2

Trang 1

chän bËc cña ®a thøc tèi u (trebusop)

Sè liÖu cho:

64.5556 9.1 -0.8355 0.00926 0.03234 -0.0006 5198.2222 229.6222 14.6196 14.4976 8.3443 8.3368 649.7778 32.8032 2.4366 2.8995 2.08607 2.7789

Sè lîng thÝ nghiÖm: N = H0 = 9

TÝnh S0: S 0 = ∑

=

9

1

2

0 ) (

i

i b

y = 5198,2222

=

9 1

9

1

i

i

y = 64,5556

TÝnh S1: S1 = S0 – b12.H1

Tra b¶ng IV ta cã: H1 = 60

ν1 = 60

1 , 9 60

546 ) /

9

1

* 1

=

ν

i

P y b

1

y

1

* 1

4

P

* 2

yP

* 2

3

P *

3

yP yP4* *

5

P *

5

yP

Σ

i

S i

b i

Trang 2

5 9

1 9 1

*

1

=

=

i i i

i

i

x h

y x

u

P

=

9

1

i

i

y = 581

20

3 2

*

2 = u

p

7778

,

649

8

0 =

S

S1 = S0 – b12.H1

= 5198,2222 – 9,12.60

= 229,6222

8032 , 32 7

6222 , 229 7

S

TÝnh S2: S2 = S1 – b22.H2

Tra b¶ng IV ta cã: H2 = 308

ν2 = 924

8355 , 0 924

772 )

/

9

1

*

2

=

ν

i

P

y

b

S2 = S1 – b2 H2

= 229,6222– (-0,8355)2.308

= 14,6196

4366 , 2 6

6196

,

14

6

S

TÝnh S3: S3 = S3 – b32.H3

Tra b¶ng IV ta cã: H3 =

5 7128

ν3 = 1188

00925 , 0 1188

11 ) /

9

1

* 3

=

ν

i

P y b

S3 = S3 – b32.H3

= 14,6196 – 0,009252

5 7128

= 14,4976

8995 , 2 5

4976 , 14 5

S

TÝnh S4: S4 = S4 – b4 H4

Tra b¶ng IV ta cã: H4 =

7 41184

ν4 = 3432

03234 , 0 3432

111 )

/

9

1

*

4

=

ν

i

P

y

b

S4 = S4 – b4 H4

= 14,4976 – 0,032342

7 41184

= 8,3443

TÝnh S5: S5 = S5 – b5 H5

Tra b¶ng IV ta cã: H5= 20800

ν5 =3120

0006 , 0 3120

2 ) /

9

1

* 5

=

ν

i

P y b

S5 = S5 – b52.H5

= 8,3443 – (-0,0006)2 20800

= 8,3368

7789 , 2 3368 , 8

S

Trang 3

08607 , 2 4

3443

,

8

4

S

Với kết quả nh trên ta thấy: Theo phơng pháp này thì dừng lại ở bậc 2 là

tối u hơn cả do 2 , 4366

6

2 =

S

2 , 8995 5

3 =

S

chênh lệch ít nhất.

Đa thức có dạng sau:

ŷ = b0 + b1u + b2(u2 -

3

20

) (*) Với u = x-5 thay vào (*) và thu gọn ta có:

ŷ = b0 +b1(x-5) + b2  − − 3 

20 ) 5 (x 2

=3,7381+ 16,6195x – 0,8355x2

Tính các phơng sai:

4366 , 2

6

2

σ

5203 , 0 9

4366 , 2 )

(

0

2

H

60

4366 , 2 )

(

1

2

H

σ

0889 , 0 308

4368 , 2 )

(

0

2

H

σ

tìm hàm hồi quy thực nghiệm

Số liệu cho:

Biểu diễn dãy số liệu đã cho các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho:

3

Trang 4

Hình biểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho

Đờng 1: Đồ thị hàm y = logaxb (hàm logarit)

Đờng 2: Đồ thị hàm y = axb (hàm luỹ thừa)

Đờng 3: Đồ thị hàm y = aebx (hàm exp)

Đờng 4: Đồ thị hàm y = a+bx+cx2 (hàm đa thức bậc 2)

Từ hình biểu diễn ở trên ta thấy: đồ thị hàm y = a+bx+cx2 (hàm đa thức bậc 2) gần với dãy số liệu đã cho nhất vì vậy ta chọn hàm hồi quy là hàm bậc 3 Để xác định các hệ số ta sử dụng phơng pháp “Tổ hợp tuyến tính nhiều biến số” Với số biến số ở đây là 1 và có 3 hàm f(x)

Ta viết lại dạng hàm nh sau:

ỹ = a0f0(x) + a1f1(x) + a2f2(x) (**)

Trong đó: f0(x) = 1

F1(x) = x

F2(x) = x2

Xác định ma trận F:

Trang 5

1 1 1

Ma trận chuyển vị F* của F:

1 1 1 1 1 1 1 1 1

1 2 3 4 5 6 7 8 9

Xác định ma trận M = F*.F:

9 45 285

Xác định ma trận đảo M-1 của M bằng phơng pháp khử Gauss

Các bớc khử Gauss:

5

Trang 6

1.000 5.000 31.667 0.11111 0.00000 0.00000

1.61905 -0.67858 0.05952 ⇒ M-1= -0.67857 0.34135 - 0.03247

0.05952 -0.03247 0.00325

Xác định ma trận các hệ số â = M-1.F*.Y:

[-8,26191 17,45498 -0,83550]

Thay các hệ số vào (**) ta có hàm hồi quy thức nghiệm cần tìm:

ŷ = – 8,26191 + 17,45498x – 0,83550x2

Thay các giá trị của x ta có các giá trị ŷ i:

ŷ 1 = 8,35758 ŷ 2 = 23,30306 ŷ 3 = 36,58355

ŷ 4 = 48,19004 ŷ 5 = 58,12554 ŷ 6 = 66,390043

ŷ 7 = 72,98355 ŷ 8 = 77,90606 ŷ 9 = 81,15758

Tính tổng bình phơng các sai lệch S(â):

Trang 7

S(â) = ∑

=

9

1

i

(yi – ŷi)2 = 14,62078

Đánh giá kết quả của hàm hồi quy thực nghiệm

• Đánh giá sự tồn tại của các hệ số:

Lập tỷ số:

ii d

i ti

m S

a

t =

Trong đó:

S2

d = S(â)/(n-m-1) n: Là số thí nghiệm n = 9

m+1: Là số tham số cần xác định (âi) m+1 = 3

mii: Số hạng trong ma trận M có hàng và cột là i

S2

d = 14,62078/(9 – 3) = 2.43680 ⇒ Sd=1,56102

⇒ 156102826191161905 415951

00

0

, ,

, m

S

a t

d

13863 19

34135 0

56102 1

45498 17

11

1

, ,

, m

S

a t

d

38850 9

00325 0

56102 1

83550 0

22

2

, ,

, m

S

a t

d

Tra bảng phânvị Student với tb

(n-m-1;1-2

α

) = tb(n-m-1,p) = P ta có:

(α: Là mức ý nghĩa đợc đặt ra trớc)

Điều kiện: Với α cho trớc nếu | tt | < tb thì không tồn tại âi

Với α cho trớc nếu | tt | > tb thì tồn tại âi Kết luận: Nếu α > 0,01 thì các giá trị âi luôn tồn tại

7

Trang 8

Nếu α≤ 0,05 thì không tồn tại â0.

Tìm khoảng tin cậy

Chọn mức ý nghĩa α = 0,01 ⇒γ = 1 - α = 0,99 = 99%

Tra bảng V Phân vị Student với n-m-1 = 9 – 3 = 6 và 1-α2 = 0,995 ta có:

tb

(n-m-1;1-2

α) = t

b(n-m-1,p) = 3,707

Syi = D(ŷi) = σ2.uii = Sd2.uii

Tính ma trận U: U = F.M-1.F*

Nhân lần lợt từ trái sang phải ta đợc ma trận U:

0.66061 0.38182 0.16364 0.00606 -0.09091 -0.12727 -0.10303 -0.01818 0.12727 0.38182 0.27879 0.19091 0.11818 0.06061 0.01818 -0.00909 -0.02121 -0.01818 0.16364 0.19091 0.20087 0.19351 0.16883 0.12684 0.06753 -0.00909 -0.10303 0.00606 0.11818 0.19351 0.23203 0.23377 0.19870 0.12684 0.01818 -0.12727 -0.09091 0.06061 0.16883 0.23377 0.25541 0.23377 0.16883 0.06061 -0.09091 -0.12727 0.01818 0.12684 0.19870 0.23377 0.23203 0.19351 0.11818 0.00606 -0.10303 -0.00909 0.06753 0.12684 0.16883 0.19351 0.20087 0.19091 0.16364 -0.01818 -0.02121 -0.00909 0.01818 0.06061 0.11818 0.19091 0.27879 0.38182 0.12727 -0.01818 -0.10303 -0.12727 -0.09091 0.00606 0.16364 0.38182 0.66061

Ta có các giá trị uii:

u11 = 0.66061 u22 = 0.27879 u33 = 0.20087

u44 = 0.23203 u55 = 0.25541 u66 = 0.23203

u77 = 0.20087 u88 = 0.27879 u99 = 0.66061

Lần lợt tính các yi theo công thức:

yi = ŷi ± Sd uii tb(n-m-1;1+2γ )

Trong đó:

Sd = 2.43680 = 1.56102

ŷ 1 = 8,35758 ŷ 2 = 23,30306 ŷ 3 = 36,58355

Trang 9

ŷ 4 = 48,19004 ŷ 5 = 58,12554 ŷ 6 = 66,39004

ŷ 7 = 72,98355 ŷ 8 = 77,90606 ŷ 9 = 81,15758 VËy ta cã kÕt qu¶ nh sau:

y1 = 8,35758 ± 4,70333

y2 = 23,30306 ± 3,05542

y3 = 36,58355 ± 2,59352

y4 = 48,19004 ± 2,78743

y5 = 58,12554 ± 2,92450

y6 = 66,39004 ± 2,78743

y7 = 72,98355 ± 2,59352

y8 = 77,90606 ± 3,05542

y9 = 81,15758 ± 4,70333

9

Ngày đăng: 08/05/2016, 21:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình biểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho - Báo cáo BÀI TẬP LỚN QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM
Hình bi ểu diễn các dạng hàm hồi quy từ dãy số liệu đã cho (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w