Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt đế theo chiều hớng từ trênxuống.. Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp và
Trang 1Khoét đạt Φ82,9mmDoa thô đạt Φ83,05mmDoa tinh đạt Φ83,mm
- Nguyên công 6 : Phay mặt bên còn lại
Trang 2+ Kích thớc bàn máy : mm
+ Số cấp chạy dao : 23
+ Giới hạn chạy dao ( mm/phút )
- Chạy dao dọc :
- Chay dao ngang :
- Chạy dao đứng :+ Số cấp tốc độ :
Trang 4Định vị : chi tiết đợc định vị 5 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do vào mặt đã gia công, còn 2 bậc dùng
2 chốt trụ chỏm cầu bề mặt định vị cha đợc gia công )
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt đế theo chiều hớng từ trênxuống
4 Nguyên công 4 : Phay mặt bên đối diện
a Chọn máy : Máy phay 6H12
b Dụng cụ :
Dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK6,dao phay có đờng kính 150mm, số răng Z = 16 răng
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 5 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do còn lại dùng 2 chốt trụ )các bề mặt định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 5Nguyên công 4 : phay mặt bên đối diện
5 Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ Φ 83,1
a Chọn máy : Máy doa ngang 262Γ
Có các thông số kỹ thuật:
+ Đờng kính trục chính:
+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới bàn máy :mm
+ Giới hạn lợng chạy dao ( mm/phút )
+ Giới hạn lợng chạy dao của bàn máy ( mm/phút )
+ Giới hạn vòng quay trục chính( vòng/phút ): 10 ữ 3000 + Công suất động cơ truyền động chính : 7 ( kW )
b Dụng cụ :
Dao ba có gắn mảnh hợp kim cứng BK6,
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do vào mặt đáy đã gia công, 2 bậc dùng
2 chốt tỳ bề mặt định vị đã gia công, còn 1 bậc dùng 1 chốt
tỳ bề mặt định vị cha gia công )
Trang 6Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống.
Nguyên công 5 : dao lỗ 83,1
+ Doa tinh đạt Ra2,5
6 Nguyên công 6: Phay mặt bên còn lại.
a Chọn máy : Máy phay 6H12
b Dụng cụ :
Dao phay mặt đầu có gắn mảnh hợp kim cứng BK6,dao phay có đờng kính 150mm, số răng Z = 6 răng
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 7Nguyên công 6 : phay mặt bên còn lại
d Các bớc gia công :
+ Phay thô
+ Phay tinh đạt Rz20
7 Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ Φ 62, Φ 52,
a Chọn máy : Máy doa ngang 262Γ
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Trang 8Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống.
d Các bớc gia công :
+ Khoét lỗ
+ Doa thô
+ Doa tinh đạt Ra2,5
8 Nguyên công 8: Khoét, doa 2 lỗ Φ 62
a Chọn máy : Máy doa ngang 262Γ
b Dụng cụ :
Dao ba có gắn mảnh hợp kim cứng BK6,
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 9+ Đờng kính gia công lớn nhất : 50mm
+ Khoảng cách từ tâm trục chính tới trụ máy : 450 ữ
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt đế theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 1010 Nguyên công 10: Khoan, taro 8 lỗ M6
a Chọn máy : Máy khoan cần 2A55
b Dụng cụ :
Mũi khoan ruột gà Φ 5 gắn mảnh hợp kim cứng BK8
Đầu taro ren M6 có bớc ren P = 0,5
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt đế theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 11Nguyên công 10 : khoan, taro 8 x M6
Mũi khoan ruột gà Φ 6,5 mũi khoan thép gió
Đầu taro ren M8 có bớc ren P = 0,75
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 1 chốt trụ ngắn, cònlại dùng chốt tỳ định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngrút, điểm kẹp vào mặt bích theo chiều hớng từ trên xuốngcùng chiều với lực khoan
Trang 12Mũi khoan ruột gà Φ 12,5 mũi khoan thép gió
Đầu ta ro ren M14 có bớc ren P = 0,75
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 1 chốt trụ ngắn, cònlại dùng chốt tỳ định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngrút, điểm kẹp vào mặt bích theo chiều hớng từ trên xuốngcùng chiều với lực khoan
Trang 1313 Nguyên công 13: Khoan, taro 4 lỗ M8
a Chọn máy : Máy khoan cần 2A55
b Dụng cụ :
Mũi khoan ruột gà Φ 6,5 mũi khoan thép gió
Đầu taro ren M8 có bớc ren P = 0,75
c Sơ đồ gá đặt :
Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt đế theo chiều hớng từ tráisang phải vuông góc với lực khoan
Trang 14Định vị : chi tiết đợc định vị 6 bậc tự do ( dùng 2 phiến
tỳ định vị 3 bậc tự do, 2 bậc tự do dùng 2 chốt trụ tỳ, còn lạidùng chốt trám định vị nốt bậc tự do còn lại ) các bề mặt
định vị đã đợc gia công
Kẹp chặt : chi tiết đợc kẹp chặt bằng cơ cấu bulôngliên động, điểm kẹp vào mặt nắp theo chiều hớng từ trênxuống
Trang 15Rz và giá trị này là 50 àm và 20 àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ
+ Giá trị cong vênh ρc của phôi đợc tính ρc = ( ΔK*l) 2
Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiềudài ΔK= 0,7
Chiều dài phôi: l = 256 mm
ρc = ( 0 , 7 * 256 ) 2 = 179 , 2àm+ Giá trị độ song song của mặt phẳng ρsph = δktphoi = 1000
àm
ρphôi = 179 , 2 2 + 1000 2 = 1015 àm
- Sai lệch không gian còn lại sau phay thô là :
ρtho = 0,06*ρphôi = 0,06*1015 = 60,9 àm
Trang 16- Sai số gá đặt khi phay mặt đế đợc xác định εdg =
-εdg = 0 2 + 120 2 = 120 àm+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc phay tinh là:
Zmin = (50 + 60,9 + 7,2 ) = 118,1 àm -Cột kích thớc tính toán xác định đợc:
+ Kích thớc khi phay tinh L = 15 mm
+ Kích thớc khi phay thô L = 15 + 0,12 = 15,12 mm+ Kích thớc của phôi L = 15,12 + 1,635 = 16,755 mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng
+ Dung sai phay tinh δ = 50 àm
+ Dung sai phay thô δ = 170 àm
+ Dung sai phôi δ = 1000 àm
- Lợng d lớn nhất xác định theo công thức
i i i
i Z
+ Lợng d lớn nhất khi phay thô :
Zmax = 1635 + 1000 - 170 = 2465 (àm)
Trang 17+ Lợng d lớn nhất khi phay tinh :
Zmax = 118,1 + 170 - 50 = 238,1 (àm)
- Lợng d tổng cộng tính:
Zomin = 1635 + 118,1 = 1753,1 (àm)
Zomax = 2465 + 238,1 = 2703,1 (àm)Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau khi phay tinh:
Zmax – Zmin = 238,1 – 118,1= 120 (àm)
δ1 - δ2 = 170 – 50 = 120 àmSau khi tiện thô:
Phay thô 50 60,9 120 170 15,12 15,29 1635 2465 Phay tinh 20 7,2 50 15 15,05 118,1 238,1
2 Nguyên công 2: Phay mặt nắp.
- Theo bảng [ 3-66 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) àm.Sau bớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz vàgiá trị này là 50 àm và 20 àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ ánCNCTM)
- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : ρphôi =
+ Giá trị cong vênh ρc của phôi đợc tính ρc = ( ΔK*l) 2
Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiềudài ΔK= 0,7
Trang 18Chiều dài phôi: l = 145 mm
+ Giá trị độ song song của mặt phẳng ρcm = δktphoi = 1000
-εdg = 0 2 + 120 2 = 120 àm+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc phay tinh là:
Zmin = (50 + 60 + 7,2 ) = 117,2 àm -Cột kích thớc tính toán xác định đợc:
+ Kích thớc khi phay tinh Lct = 152,4 mm
+ Kích thớc khi phay thô L = 152,4 + 0,117 = 152,517mm
+ Kích thớc của phôi L = 152,517 + 1,625 = 154,142mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :
Trang 19+ Dung sai phay tinh δ = 50 àm
+ Dung sai phay thô δ = 170 àm
+ Dung sai phôi δ = 1000 àm
- Khi phay tinh :
Lmax = 152,4 + 0,05 =152,45mm Lmin = 152,4 mm
- Khi phay thô :
Lmax = 152,517 + 0,17 =152,687 mm Lmin =152,517 mm
- Kích thớc phôi
Lmax = 154,142 + 1 =155,142 mm Lmin = 154,142mm
- Lợng d lớn nhất xác định :
+ Lợng d lớn nhất khi phay thô :
Zmax = 155,142 – 152,687= 2,455 ( mm)+ Lợng d lớn nhất khi phay tinh :
Zmax = 152,687 – 152,45 = 0,237 ( mm)
- Lợng d tổng cộng tính là :
Zomin = 0,117 + 1,625 = 1,742 ( mm)
Zomax = 0,287 + 2,455 = 2,742 ( mm)Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau khi phay tinh:
Zmax – Zmin = 237 – 117= 120 (àm)
δ1 - δ2 = 170 – 50 = 120 àmSau khi tiện thô:
Trang 20( à m) ( à m) ( à m)
2
155,14 2 Phay thô 50 60 120 170 152,51
7
152,68 7
1625 2455
Phay tinh 20 7,2 50 152,4 152,45 117 237
3 Nguyên công 3: Phay mặt bên.
- Theo bảng [ 3-66 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) àm.Sau bớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz vàgiá trị này là 50 àm và 20 àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ ánCNCTM)
- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : ρphôi =
+ Giá trị cong vênh ρc của phôi đợc tính ρc = ( ΔK*l) 2
Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiềudài ΔK= 0,7
Chiều dài phôi: l = 256 mm
+ Giá trị độ song song của mặt phẳng ρcm = δktphoi = 1000
Trang 21n S
+ Sai số kẹp chặt εK đợc xác định theo (bảng 24 Thiết kế đồ án CNCTM ) và εK = 120 àm
-εdg = 100 2 + 120 2 = 156,2 àm+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc phay tinh là:
Zmin = (50 + 61 + 9,4 ) = 120,4 àm -Cột kích thớc tính toán xác định đợc:
+ Kích thớc khi phay tinh Lct = 183,4 mm
+ Kích thớc khi phay thô Ltho = 183,4 + 0,120 = 183,520mm
+ Kích thớc của phôi Ltinh = 183,520 + 1,672 = 185,192mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :
+ Dung sai phay tinh δ = 50 àm
+ Dung sai phay thô δ = 170 àm
+ Dung sai phôi δ = 1000 àm
- Khi phay tinh :
Trang 22Lmax = 183,4 +0,05 =183,45mm Lmin = 183,4 –0,05 =183,35mm
- Khi phay thô :
Lmax = 183,520 + 0,17 =183,690 mm Lmin =183,520 mm
- Kích thớc phôi
Lmax = 185,192 + 1 =186,192 mm Lmin = 185,192mm
- Lợng d lớn nhất xác định :
+ Lợng d lớn nhất khi phay thô :
Zmax = 186,192 – 183,690= 2,502 ( mm)+ Lợng d lớn nhất khi phay tinh :
Zmax = 183,690 – 183,45 = 0,240 ( mm)
- Lợng d tổng cộng tính là :
Zomin = 0,120 + 1,672= 1,792 ( mm)
Zomax = 0,240 + 2,502 = 2,742 ( mm)Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau khi phay tinh:
Zmax – Zmin = 240 – 120= 120 (àm)
δ1 - δ2 = 170 – 50 = 120 àmSau khi tiện thô:
2
170 183,52
0
183,64 0
1672 2502
Trang 23Phay tinh 20 9,4 50 183,35
0
183,45 0
120 240
4 Nguyên công 4: Phay mặt bên đối điện.
- Theo bảng [ 3-66 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) àm.Sau bớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz vàgiá trị này là 50 àm và 20àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ ánCNCTM)
- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : ρphôi =
+ Giá trị cong vênh ρc của phôi đợc tính ρc = ( ΔK*D) 2
Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiềudài ΔK= 0,7
-εdg = 0 2 + 120 2 = 120 àm+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc phay tinh là:
εgđ2 = 0,06*εgđ = 0,06*120 = 7,2 àm
Trang 24- Lợng d nhỏ nhất theo công thức: Zmin = (RZi-1 + Ti-1 +
Zmin = (50 + 60 + 7,2 ) = 117,2 àm -Cột kích thớc tính toán xác định đợc:
+ Kích thớc khi phay tinh Lct = 273 mm
+ Kích thớc khi phay thô Ltho = 273 + 0,117 = 273,117mm
+ Kích thớc của phôi Ltinh = 273,117 + 1,620 = 274,737mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ] :
+ Dung sai phay tinh δ = 50 àm
+ Dung sai phay thô δ = 170 àm
+ Dung sai phôi δ = 1000 àm
- Khi phay tinh :
Lmax = 273 + 0,05 = 273,05mm Lmin = 273 mm
- Khi phay thô :
Lmax = 273,117 + 0,17 =273,287 mm Lmin =273,117 mm
- Kích thớc phôi
Lmax = 274,737 + 1 =275,737 mm Lmin = 274,737mm
- Lợng d lớn nhất xác định :
+ Lợng d lớn nhất khi phay thô :
Zmax = 275,737 – 273,287 = 2,45 ( mm)+ Lợng d lớn nhất khi phay tinh :
Trang 25Zmax = 273,287 – 273,05 = 0,237 ( mm)
- Lợng d tổng cộng tính là :
Zomin = 117,2 + 1620 = 1737,2 (àm)
Zomax = 237 + 2450 = 2742 (àm)Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau khi phay tinh:
Zmax – Zmin = 237 – 117= 120 (àm)
δ1 - δ2 = 170 – 50 = 120 àmSau khi tiện thô:
7
273,28 7
1620 2450 Phay tinh 20 7,2 50 273 273,05 117,2 237
5 Nguyên công 5: Khoét, doa lỗ Φ 83,1
- Theo bảng [ 3-11 ] giá trị Rz và Ti là 500 àm Sau bớcgia công thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz
và giá trị này là 50 àm, 10àm và 2,5àm ( bảng 12 - Thiết kế
Trang 26ρc = ( ∆K*d) 2 + ( ΔK*l) 2
Giá trị của ∆Klấy theo bảng 15 ∆K = 0 , 7, d: đờng kính lỗ,l: chiều dài
ρc = ( 0 , 7 * 83 , 1 ) 2 + ( 0 , 7 * 10 ) 2 = 58,6 àm+ Giá trị sai lệch ρcm đợc xác định theo công thức sau:
Trang 27+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc doa tinh là: εgđ2 = 0,2*εgđ1
= 2 àm
- Xác định lợng d nhỏ nhất đợc xác định theo côngthức:
2*Zmin = 2*(Rzi-1 + Ti-1 + 2
i
2 1
+ Lợng d nhỏ nhất của khoét là:
2*Zmin = 2*(500 + 709 , 4 2 + 156 , 2 2 ) = 2*1226 àm+ Lợng d nhỏ nhất của doa thô là:
2*Zmin = 2*(80 + 42 , 6 2 + 9 , 4 2 ) = 2*123,6 àm + Lợng d nhỏ nhất của doa tinh là:
+ Kích thớc của lỗ phôi dph = 82,786 – 2,452 = 80,334mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-87 ], bảng[ 3-91 ]:
+ Dung sai khi doa tinh δct = 50 àm+ Dung sai khi doa thô δ1 = 140 àm+ Dung sai khi khoét δ2 = 220 àm+ Dung sai phôi δph = 1000 àm
- Vậy ta xác định đợc kích thớc giới hạn:
Sau doa tinh dmax = 83,1 + 0,05 = 83,15(mm) d min = 83,15 – 0,05 = 83,1(mm)
Trang 28Sau doa th« d max = 83,033 (mm) d min = 83,033 – 0,14 = 82,893(mm)
2Zmax = 82,893 – 82,566 = 0,327 (mm)+ Khi khoÐt : 2Zmin = 82,786 – 80,334 = 2,452 (mm)
2Zmax = 82,566 – 79,334 = 3,232 (mm)
- Lîng d tæng céng tÝnh:
2Zmin = 0,117 + 0,247 + 2,452= 2,816 (mm)2Zmax = 0,207 + 0,327 + 3,232= 3,766 (mm)
- KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:
+ Sau khi doa tinh: 2Zmax – 2Zmin = 207 – 117 = 90 (µm)
δ1 - δct = 140 – 50 = 90 µm+ Sau khi doa th«: 2Zmax – 2Zmin = 327 – 247 = 80 (µm)
δ2 - δ1 = 220 - 140 = 80 µm+ Sau khi khoÐt: 2Zmax – 2Zmin = 3232 – 2452 = 780(µm)
ρ
( µ m)
ε
( µ m )
2*Z mt
( µ m)
Dt ( µ m)
Trang 294 34 0 4 4 Khoét 80 42,6 156,
2452 3232
Doa thô 50 8,5 9,4 123,
6
83,0 33
140 82,89
3
83,03 3
247 327 Doa tinh 20 2 58,7 83,1 50 83,1 83,1 117 207
6 Nguyên công 6: Phay mặt bên còn lại.
- Theo bảng [ 3-66 ] trị giá Rz và Ti là (200+ 300) àm.Sau bớc thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz vàgiá trị này là 50 àm và 20àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ ánCNCTM)
- Sai lệch không gian tổng cộng của phôi : ρphôi =
+ Giá trị cong vênh ρc của phôi đợc tính ρc = ( ΔK*D) 2
Theo bảng 15 độ cong giới hạn ΔKcủa phôi trên 1 mm chiềudài ΔK= 0,7
-εdg = 0 2 + 120 2 = 120 àm
Trang 30+ Sai số gá đặt còn lại ở bớc phay tinh là:
Zmin = (50 + 60,2 + 7,2 ) = 117,4 àm -Cột kích thớc tính toán xác định đợc:
+ Kích thớc khi phay tinh Lct = 146 mm
+ Kích thớc khi phay thô Ltho = 146 + 0,117 = 146,117mm
+ Kích thớc của phôi Ltinh = 146,117 + 1,622 = 147,739mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-69 ], bảng[ 3-91 ] :
+ Dung sai phay tinh δ = 50 àm
+ Dung sai phay thô δ = 170 àm
+ Dung sai phôi δ = 1000 àm
- Khi phay tinh :
Lmax = 146 + 0,05 = 146,05mm Lmin = 146 mm
- Khi phay thô :
Lmax = 146,117 + 0,17 =146,287 mm Lmin =146,117 mm
- Kích thớc phôi
Lmax = 147,739 + 1 =148,739 mm Lmin = 147,739mm
- Lợng d lớn nhất xác định :
Trang 31+ Lợng d lớn nhất khi phay thô :
Zmax = 148,739 – 146,287 = 2,452 ( mm)+ Lợng d lớn nhất khi phay tinh :
Zmax = 146,287 – 146,05 = 0,237 ( mm)
- Lợng d tổng cộng tính là :
Zomin = 117,4 + 1622 = 1739,2 (àm)
Zomax = 237 + 2452 = 2689 (àm)Kiểm tra kết quả tính toán:
Sau khi phay tinh: Zmax – Zmin = 237 – 117= 120 (àm)
δ1 - δ2 = 170 – 50 = 120 àmSau khi tiện thô: Zmax – Zmin = 2452 – 1622 = 830 (àm)
7
146,28 7
1622 2452 Phay tinh 20 7,2 50 146 146,05 117 237
7 Nguyên công 7: Khoét, doa 2 lỗ Φ 62, Φ 52
- Theo bảng 10 giá trị Rz và Ti là 600 àm Sau bớc giacông thứ nhất đối với gang có thể loại trừ Ti, chỉ còn Rz và giátrị này là 50 àm, 10àm và 2,5àm ( bảng 12 - Thiết kế đồ ánCNCTM)
- Sai lệch không gian tổng cộng đợc xác định theocông thức :
Trang 32+ Giá trị cong vênh ρc của lỗ đợc tính theo cả hai phơnghớng kích và hớng trục :
ρc = ( ∆K*d) 2 + ( ΔK*l) 2
Giá trị của ∆Klấy theo bảng 15 ∆K = 0 , 7, d: đờng kính lỗ,l: chiều dài
ρc = ( 0 , 7 * 62 ) 2 + ( 0 , 7 * 273 ) 2 = 196 àm+ Giá trị sai lệch ρcm đợc xác định theo công thức sau:
Trang 33δ : dung sai đờng kính ngoài của phôi δ =1000 àm
δ1 : dung sai của lỗ định vị δ1 =35 àm
δ2 : dung sai đờng kính chốt δ2 =14 àm
∆min : Khe hở bán kính nhỏ nhất giữa chốt gá và lỗ chuẩn
∆min = 13 àm
e : độ lệch tâm giữa lỗ chuẩn và mặt ngoài e = 0
H3 : kích thớc từ mặt gc đến tâm mặt trụ ngoài củaphôi
Trang 342*Zmin = 2*(Rzi-1 + Ti-1 + 2
i
2 1
+ Lợng d nhỏ nhất của khoét là:
2*Zmin = 2*(600 + 707 2 + 142 2 ) = 2*1320 àm+ Lợng d nhỏ nhất của doa thô là:
2*Zmin = 2*(50 + 44 2 + 9 2 ) = 2*95 àm + Lợng d nhỏ nhất của doa tinh là:
2*Zmin = 2*(10 + 9 2 + 2 2 ) = 2*19àm
- Cộ kích thớc tính toán đợc xác định nh sau : ta lấykích thớc cuối cùng trừ lợng d khi khoét , doa thô, doa tinh ta sẽ
đợc khi khoét, doa thô, doa tinh
+ Kích thớc của lỗ doa tinh dct = 62,035 – 0,04 = 61,995mm
+ Kích thớc của lỗ doa thô d1 = 61,995 – 0,19 = 61,805mm
+ Kích thớc của lỗ phôi dph = 61,805 – 2,64 = 59,165mm
- Dung sai của từng nguyên công tra bảng [ 3-87 ], bảng[ 3-91 ]:
+ Dung sai khi doa tinh δct = 35 àm+ Dung sai khi doa thô δ1 = 140 àm+ Dung sai khi khoét δ2 = 220 àm+ Dung sai phôi δph = 1000 àm
Trang 35Ph«i d max = 59,165 (mm) d min = 59,165 – 1
- KiÓm tra kÕt qu¶ tÝnh to¸n:
+ Sau khi doa tinh: 2Zmax – 2Zmin = 145 – 40 = 105 (µm)
δ1 - δct = 140 – 35 = 105 µm+ Sau khi doa th«: 2Zmax – 2Zmin = 270 – 190 = 80 (µm)
δ2 - δ1 = 220 - 140 = 80 µm+ Sau khi khoÐt: 2Zmax – 2Zmin = 3420 – 2640 = 780(µm)
ρ
( µ m)
ε
( µ m )
58,16 5
59,16 5 KhoÐt 80 44 142 1320 61,8
05
220 61,58
5
61,80 5
190 270 Doa tinh 20 2 19 62,0 35 621 62,03 40 145
Trang 36( à m)
ε
( à m )
48,16 5
49,16 5 Khoét 80 44 142 1320 51,8
05
220 51,58
5
51,80 5
8 Nguyên công 8: Khoét, doa 2 lỗ Φ 62
Lợng d nguyên công 8 đợc tính giống nguyên công 7 nên
ρ
( à m)
ε
( à m )
2*Z mt
( à m)
Dt ( à m)
58,16 5
59,16 5 Khoét 80 44 142 1320 61,8
05
220 61,58
5
61,80 5
Trang 37- Tốc độ cắt khi phay bằng dao phay hợp kim cứng tínhtheo công thức :
z nv yv xv m
u
qv v t
B Z S t T
K K K D C v
+ D : đờng kính dao phay D = 250mm
+ Ku : hệ số kể đến ảnh hởng của vật liệu dao Ku = 1(bảng 72)
+ Kà : hệ số kể đến ảnh hởng của tính chất vật liệu giacông
Trang 38* 28 , 0
* 2 , 2
* 240
1
*
* 1
* 250
* 210
1 , 0 1 , 0 4 , 0 1
, 0 15 , 0
2 , 0
*
7 , 204
* 1000
250
*
* 235 1000
Z
x p
=-100 5 , 1
* 88 , 0
* 76
* 60
6 , 184
* 5 , 131 102
* 60
- Lợng chạy dao vòng S = 0,7 mm/vòng tra bảng [ 5-39 ]
- Tốc độ cắt khi phay tinh bằng dao phay hợp kim cứngtính theo công thức : m v x y qv n v u
t
B Z S t T
K D C v
Trang 39Trong đó: tra bảng [ 5-39 ] Sổ tay CNCTM Cv = 445
q = 0,2 x= 0,15 y = 0,35 u = 0,2 p = 0
m = 0,32
uv nv mv
* 7 , 0
* 5 , 0
* 240
1 250
* 445
2 , 0 0 35 , 0 15 , 0 32 , 0
2 , 0
*
26 , 101
* 1000
250
*
* 118 1000
Trang 40+ HÖ sè ®iÒu chØnh phô thuéc vµo chu kú bÒn cñadao, T=240(ph) K2=1
+ HÖ sè ®iÒu chØnh phô thuéc vµo m¸c hîp kim cøng K3
t v K
- Sè vßng quay cña trôc chÝnh theo tÝnh to¸n lµ :
300 250
*
236
* 1000
250
*
* 300 1000
- C«ng suÊt khi c¾t Ne tra b¶ng [ 5-130 ] N e = 4 , 6