VIII- Tính toán đồ gá một số nguyên công... Khi gia công mặt đế hộp số bằng dao phay mặt đầugắn mảnh hợp kim cứng sinh ra lực cắt Pz = 1448 N... - Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông li
Trang 1- Lợng chạy dao tra bảng [ 5-26 ] S = 2,2 mm/vòng
- Tốc độ cắt khi phay bằng dao phay hợp kim cứng tínhtheo công thức :
y x
q v t
S t T
K D C v
+ D : đờng kính lỗ doa D =88,75 mm
+ T : tuổi bền dao phay T = 100 (phút) tra bảng [ 5-30 ]+ Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ phụ thuộc vàocác điều kiện cụ thể K v =K mv*K nv*K uv
Kmv=1 -hệ số phụ thuộc vào chất lợng của vật liệu giacông, bảng [5-1]
Knv = 0,85 - hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi,bảng [ 5- 5 ] Kuv = 1 - hệ số phụ thuộc vào vật liệu củadụng cụ cắt, bảng [ 5- 6 ]
85 , 0 1 85 , 0
* 2 , 2
* 100
85 , 0
* 75 , 88
* 105
15 , 0 45 , 0 4 , 0
4 , 0
* 14 , 3
2 , 56
* 1000
75 , 88
* 14 , 3
* 250 1000
Trang 2- Lùc c¾t theo híng trôc PX P
n y x Px
* K
* K
* K
Kp = mp ϕp γp λp rp+ B¶ng [ 5-9 ] Gang x¸m Kmp =00,55,4
+ B¶ng [ 5-22 ] Kϕ pz = 0,94- hÖ sè phô thuéc gãcnghiªng chÝnh
736 11 , 1
* 55 , 0
4 , 0
* 7 , 69
* 2 , 2
* 5 , 1
* 46
* 55 , 0
4 , 0
* 7 , 69
* 2 , 2
* 5 , 1
* 54
, 0
* 55 , 0
4 , 0
* 7 , 69
* 2 , 2
* 5 , 1 92
250
* 75 , 88
* 1704 9750
Trang 3q v
t S T
D C
uv nv mv
85 , 0 1 85 , 0
* 5
* 100
85 , 0
* 95 , 89
* 109
0 5 , 0 45 , 0
2 , 0
* 14 , 3
13
* 1000
95 , 89
*
* 50 1000
Trang 4-Tốc độ cắt đợc tính nh sau
v x y m
q v
t S T
D C
uv nv mv
85 , 0 1 85 , 0
* 5
* 100
85 , 0
* 90
* 109
0 45
, 0 45 , 0
2 , 0
* 14 , 3
14
* 1000
90
* 14 , 3
* 50 1000
• Chế độ cắt khi khoét doa Φ80+0,035
• Chế độ cắt khi khoét thô Φ78
- Khoét thô với chiều sâu cắt t=1,5mm
- Tra bảng [5-107] ta có lợng chạy dao S=1,5 (mm/vòng) -Tra bảng [5-109] ta có vb=77 (m/phút)
Kmv=1 -hệ số phụ thuộc vào chu kỳ bền
Trang 5Knv = 0,8 - hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi,
có vỏ cứng đúc Kuv = 1 - hệ số phụ thuộc vào vật liệucủa dụng cụ cắt, vật liệu BK8
8 , 0
* 14 , 3
6 , 61
* 1000
78
* 14 , 3
* 250 1000
• Chế độ cắt khi khoét tinh Φ79
- Khoét thô với chiều sâu cắt t=0,5mm
- Tra bảng [5-107] ta có lợng chạy dao S=1,5 (mm/vòng) -Tra bảng [5-109] ta có vb=86 (m/phút)
Kmv=1 -hệ số phụ thuộc vào chu kỳ bền
Knv = 0,8 - hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi,
có vỏ cứng đúc Kuv = 1 - hệ số phụ thuộc vào vật liệucủa dụng cụ cắt, vật liệu BK8
8 , 0
* 14 , 3
8 , 68
* 1000
Trang 662 1000
79
* 14 , 3
* 250 1000
- Khoét thô với chiều sâu cắt t=0,9 mm
- Tra bảng [5-116] ta có lợng chạy dao S=2 (mm/vòng) -Tra bảng [5-116] ta có vb=60 (m/phút)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
239 9 , 79
* 14 , 3
60
* 1000
9 , 79
* 14 , 3
* 300 1000
• Chế độ cắt khi doa tinh Φ80+0,03
- Khoét thô với chiều sâu cắt t=0,1 mm
- Tra bảng [5-116] ta có lợng chạy dao S=2 (mm/vòng) -Tra bảng [5-116] ta có vb=60 (m/phút)
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
238 80
* 14 , 3
60
* 1000
9 , 79
* 14 , 3
* 300 1000
Trang 7- Tra bảng [5-29] ta có lợng chạy dao S nằm trong khoảng(0,18-0,24)- Vật liệu gia công gang xám Tốc độ cắt đ-
ợc tính theo công thức :
v y m
q v
S T
D C
* 83 , 0
* 15
6225 , 0
* 5 , 6
* 2 , 34
3 , 0 2 , 0
45 , 0
, 6
* 14 , 3
6 , 46
* 1000
5 , 6
* 14 , 3
* 2000 1000
C
P0 = 10 * * * * (N)Tra bảng [ 5- 9 ] Kp : hệ số tính đến các yếu tố giacông thực tế Kp= 1
Tra bảng [ 5- 32 ] Cp = 42 q = 1,2 y = 0,75
Trang 8M0 = 10 * * * * (N.m)Tra bảng [ 5- 9 ] Kp : hệ số tính đến các yếu tố giacông thực tế Kp= 1
Tra bảng [ 5- 32 ] CM = 0,012 q = 2,2 y =0,8
- Kích thớc danh nghĩa của ren M6,5
- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tính nh sau ( bảng 98- Chế độ cắt khigia công cơ)
5 , 11 75
, 0
* 60
8
* 5 , 8
*
* 5 , 8
9 , 0 6
, 0
2 , 1 9
, 0 6 , 0
2 , 1
=
=
=
P T
D
- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
8 , 455 8
* 14 , 3
45 , 11
* 1000
8
* 14 , 3
* 545 1000
Trang 913 Nguyên công 13: Khoan, taro 4 lỗ M8
+ Chu kỳ bền T của mũi khoan thờng T = 35 phút
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của mũikhoan K1= 1
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu mũikhoan L K2 = 1
, 6
*
40
* 1000
5 , 6
*
* 2000 1000
- Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1,3 kW
• Taro M8 dao thép gió P18
- Bớc ren P = 0,75 mm
- Kích thớc danh nghĩa của ren M8
- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tra bảng [ 5 - 188 ], => vb = 8(m/phút)
Các hệ số hiệu chỉnh tra bảng [ 5 - 188 ]:
Trang 10+ HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo vËt liÖu gia c«ng
K-1= 1,1
8 , 8
*
8 , 8
* 1000
8
*
* 370 1000
+ Chu kú bÒn T cña mòi khoan thêng T = 35 phót
+ HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo chï kú bÒn cña mòikhoan K1= 1
+ HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo chiÒu s©u mòikhoan L K2 = 1
, 6
*
40
* 1000
Trang 1184 , 40 1000
5 , 6
*
* 2000 1000
- Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1,3 kW
• Taro M8 dao thép gió P18
- Bớc ren P = 0,75 mm
- Kích thớc danh nghĩa của ren M8
- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tra bảng [ 5 - 188 ], => vb = 8(m/phút)
Các hệ số hiệu chỉnh tra bảng [ 5 - 188 ]:
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công
K-1= 1,1
8 , 8
*
8 , 8
* 1000
8
*
* 370 1000
Trang 12+ Chu kỳ bền T của mũi khoan thờng T = 35 phút
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của mũikhoan K1= 1
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu mũikhoan L K2 = 1
, 6
*
40
* 1000
5 , 6
*
* 2000 1000
- Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1,3 kW
• Taro M8 dao thép gió P18
- Bớc ren P = 0,75 mm
- Kích thớc danh nghĩa của ren M8
- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tra bảng [ 5 - 188 ], => vb = 8(m/phút)
Các hệ số hiệu chỉnh tra bảng [ 5 - 188 ]:
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào vật liệu gia công
K-1= 1,1
8 , 8
*
8 , 8
* 1000
Trang 133 , 9 1000
8
*
* 370 1000
+ Chu kú bÒn T cña mòi khoan thêng T = 60 phót
+ HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo chï kú bÒn cña mòikhoan K1= 1
+ HÖ sè hiÖu chØnh phô thuéc vµo chiÒu s©u mòikhoan L K2 = 1
5 , 31
* 14 , 3
5 , 31
* 1000
5 , 18
* 14 , 3
* 545 1000
- C«ng suÊt c¾t yªu cÇu (N) : N = 1,5 kW
• Taro M20x1,5 dao thÐp giã P18
- Bíc ren P = 0,75 mm
- KÝch thíc danh nghÜa cña ren M20x1,5
Trang 14- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tra bảng [ 5 - 188 ], => vb = 10(m/phút)
* 14 , 3
10
* 1000
20
* 14 , 3
* 195 1000
+ Chu kỳ bền T của mũi khoan thờng T = 60 phút
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chù kỳ bền của mũikhoan K1= 1
+ Hệ số hiệu chỉnh phụ thuộc vào chiều sâu mũikhoan L K2 = 1
5 , 31
*
* 1 2 =
=v K K
v t b ( m/phút )
Trang 15- Số vòng quay của trục chính theo tính toán là :
542 5 , 18
* 14 , 3
5 , 31
* 1000
5 , 18
* 14 , 3
* 545 1000
- Công suất cắt yêu cầu (N) : N = 1,5 kW
• Taro M20x1,5 dao thép gió P18
- Bớc ren P = 0,75 mm
- Kích thớc danh nghĩa của ren M20x1,5
- Taro làm việc theo chế độ chạy dao tự động
- Tốc độ cắt đợc tra bảng [ 5 - 188 ], => vb = 10(m/phút)
* 14 , 3
10
* 1000
20
* 14 , 3
* 195 1000
Trang 16VIII- Tính toán đồ gá một số nguyên công
Trang 178 , 2 1 1,*1,3
* 1,2
* 1,2
* 1,5
i i
K
Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông liên động
Khi gia công mặt đế hộp số bằng dao phay mặt đầugắn mảnh hợp kim cứng sinh ra lực cắt Pz = 1448 ( N )
- Ptt : lực tiếp tuyến Ptt = ( 0,3 ữ 0,4 )Pz =( 343
ữ 579)N
- Pht : lực hớng kính Pht = ( 0,85 ữ 0,9 )Pz =( 1230 ữ
1303)N
- Lực Ptt làm chi tiết bị trợt dọc trục y
- Lực Pht làm chi tiết bị trợt dọc trục x
Lực R là lực tổng hợp của 2 lực Ptt, Pht
1255 1150
500 2 2 2
* 2
*
=Trong đó :
f : hệ số ma sát giữa chi tiết gia công và đồ định vị chuẩn thô (định vị chỏm cầu), f = 0,3
-5860 3
, 0
* 2
1255
* 8 ,
=
• Tính cơ cấu kẹp
Trang 18- Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông liên động.
W W'
l l W
Q= + +
1
1
*
Khi kẹp chi tiết ngời công nhân phải dùng clê vặn êcu
để xiết bulông của đòn kẹp liên động, do đó ta chọnbulông phải phù hợp với lực xiết của công nhân Ta lấy lực xiếtcủa công nhân là Q=5Kg, cách tay đòn để xiết làL=300mm
Vì bulông xiết bằng ren nên ta có công thức liên quangiữa lực xiết và lực kẹp:
R tg W r tg
W L
Q* = * ( α + ϕ1) * tb + * ϕ2*
Trong đó :
W là lực kẹp, W=586Kg
rtb là bán kính trung bình của bulông
R là bán kính trung bình của miếng kẹp, R=5mm
Trang 19, 0
* 12450
Trang 20- Sai số điều chỉnh đồ gá εđc phụ thuộc vào khả năngcủa ngời lắp ráp đồ gá và dụng cụ điều chỉnh ⇒ εđc=10(àm)
- Sai số chế tạo cho phép:
dc m ct k c dg
2 2 2 2
1 3
1 5
1 3
1 ]
δ : Dung sai chi tiết
⇒Sai số chế tạo cho phép [εct] của đồ gá
]
dc m K c gd
150 ) 10 54 120 0
( 200 ]
[ εct = 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = (àm)Vậy sai số chế tạo đồ gá là εct =0,15mm
Pz
Py Py Pz
D
2,5
W
Trang 21Để tính đến các yếu tố gây nên không ổn định , khitính lực kẹp ngời ta đa thêm vào các hệ số.
K0 : Hệ số an toàn trong mọi trờng hợp K0 = 1,5
K1 : Hệ số kể đến lợng d không đều ( gia công thô K1
= 1,2 )
K2 : Hệ số kể đến dao cùn làm tăng lực cắt K2 = 1,2
K3 : Hệ số kể đến vì cắt không liên tục làm tăng lựccắt K3 = 1
8 , 2 1 1 1,*1,3
* 1,2
* 1,2
* 1,5
i i
K
Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông liên động
Khi gia công lỗ Φ90 hộp số bằng dao ba gắn mảnh hợpkim cứng sinh ra lực cắt P Trong quá trình gia công lực cắtsinh ra lực Px theo hớng trục, lực Py theo hớng kính và lực Pz
theo hớng tiếp tuyến
* 2
763
* 8 , 2
* 2
=
f
P K
Trang 22- Lực cắt theo hớng kính Py tại vị trí A, C làm chi tiết bịtrợt:
R
F ms ≥
R K f
* 2
786
* 8 , 2
* 2
* 2
1704
* 8 , 2
* 2
l l W
Q= + +
1
1
*
Khi kẹp chi tiết ngời công nhân phải dùng clê vặn êcu
để xiết bulông của đòn kẹp liên động, do đó ta chọnbulông phải phù hợp với lực xiết của công nhân Ta lấy lực xiếtcủa công nhân là Q=7Kg, cách tay đòn để xiết làL=300mm
Vì bulông xiết bằng ren nên ta có công thức liên quangiữa lực xiết và lực kẹp:
W W'
W
W'
Trang 23R tg W r tg
W L
Q* = * ( α + ϕ1) * tb + * ϕ2*
Trong đó :
W là lực kẹp, W=950Kg
rtb là bán kính trung bình của bulông
R là bán kính trung bình của miếng kẹp, R=5mm
, 0
* 17944
gd ε2 ε2 ε2 ε2 ε2
Trong đó :
Trang 24Trong đó :
δA là dung sai của lỗ định vị, δA=0,016mm
δB là dung sai của đờng kính chốt, δB=0,014mm
min là khe hở mhỏ nhất giữa lỗ và chốt, min=0,013
Góc xoay lớn nhất của chi tiết đợc xác định nh sau
H
tgα =δ max
H là khoảng cách giữa hai lỗ chuẩn
0002 , 0 230
150
013 , 0 014 , 0 016 , 0
2
+
+ +
Trang 25- Sai số điều chỉnh đồ gá εđc phụ thuộc vào khả năngcủa ngời lắp ráp đồ gá và dụng cụ điều chỉnh ⇒εđc=5 (àm)
- Sai số chế tạo cho phép:
dc m ct k c
1 2
1 5
1 2
1 ]
δ : Dung sai chi tiết
⇒Sai số chế tạo cho phép [εct] của đồ gá
]
dc m K c gd
10 ) 5 11 0 6 ( 17 ] [ εct = 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = (àm)
Nh vậy sai số chế tạo đồ gá εct=0,01mm
3 Nguyên công 13: Khoan, ta rô 6 lỗ M8
• Tính lực kẹp
- Sơ đồ lực kẹp
Mx Po
Trang 26Để tính đến các yếu tố gây nên không ổn định , khitính lực kẹp ngời ta đa thêm vào các hệ số:
K0 : Hệ số an toàn trong mọi trờng hợp K0 = 1,5
K1 : Hệ số kể đến lợng d không đều ( gia công thô K1
= 1,2 )
K2 : Hệ số kể đến dao cùn làm tăng lực cắt K2 = 1,3
K3 : Hệ số kể đến vì cắt không liên tục làm tăng lựccắt K3 = 1
5 , 4 1,5
* 1
* 1,3
* 1
* 1,3
* 1,2
* 1,5
i i
K
Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông liên động
Trong quá trình gia công khoan 6 lỗ Φ6,5 bằng mũikhoan ruột gà sinh ra lực mũi khoan P0 theo hớng trục vàmomen xoắn Mx
- Lực mũi khoan P0 cùng chiều với lực kẹp nên không ảnhhởng đến chi tiết gia công
- Momen xoắn M làm chi tiết bị xoay:
Trang 27* 2 , 0
* 2
10
* 03 , 2
* 5 , 4 ) (
*
* 2
2 1
= +
= +
=
l l f
M K
f : hệ số ma sát ở bề mặt kẹp ( đối với mỏ kẹp chỏmcầu ), f = 0,2
• Tính cơ cấu kẹp
- Chi tiết đợc kẹp bằng cơ cấu bulông liên động
- Lực xiết bulông
q l
l l W
Q= + +
1
1
*
Khi kẹp chi tiết ngời công nhân phải dùng clê vặn êcu
để xiết bulông của đòn kẹp liên động, do đó ta chọnbulông phải phù hợp với lực xiết của công nhân Ta lấy lực xiếtcủa công nhân là Q=5Kg, cách tay đòn để xiết làL=100mm
Vì bulông xiết bằng ren nên ta có công thức liên quangiữa lực xiết và lực kẹp:
R tg W r tg
W L
Q* = * ( α + ϕ1) * tb + * ϕ2*
Trong đó :
W là lực kẹp, W=7N
rtb là bán kính trung bình của bulông
R là bán kính trung bình của miếng kẹp, R=5mm
W
W'
Trang 28* 2 ,
* 6 , 13
Trang 29Trong đó :
δA là dung sai của lỗ định vị, δA=0,016mm
δB là dung sai của đờng kính chốt, δB=0,014mm
min là khe hở mhỏ nhất giữa lỗ và chốt, min=0,013
Góc xoay lớn nhất của chi tiết đợc xác định nh sau
H
tgα =δ max
H là khoảng cách giữa hai lỗ chuẩn
0002 , 0 230
150
013 , 0 014 , 0 016 , 0
2
+
+ +
β = 0,2 đối với định vị mặt phẳng bằng phiến
- Sai số điều chỉnh đồ gá εđc phụ thuộc vào khả năngcủa ngời lắp ráp đồ gá và dụng cụ điều chỉnh ⇒ εđc=10(àm)
- Sai số chế tạo cho phép:
dc m ct k c dg
2 2 2 2
1 2
1 5
1 2
1 ]
Trang 30δ : Dung sai chi tiết
⇒Sai số chế tạo cho phép [εct] của đồ gá
]
dc m K c gd
60 ) 10 11 0 6 ( 60 ] [ εct = 2 − 2 + 2 + 2 + 2 = (àm)
Nh vậy sai số chế tạo đồ gá εct=0,06mm
IX - Xác định thời gian nguyên công:
Trong sản xuất thời gian nguyên công đợc xác địnhtheo công thức sau đây:
Ttc = T0 + Tp + Tpv + Ttn
Trong đó: Ttc thời gian nguyên công
T0 thời gian cơ bản
Tp thời gian phụ (Tp = 10%T0)
Tpv thời gian phục vụ chỗ làm việc gồm: thời gianphục vụ kỹ thuật (Tpvkt) để thay đổi dụng cụ, sửa đá (Tpvkt =8%T0); thời gian phục vụ tổ chức (Tpvtc) để tra dầu cho máy,thu dọn chỗ làm việc, bàn dao ca (Tpvtc = 3%T0)
Ttn thời gian nghỉ ngơi tự nhiên của công nhân(Ttn = 5%T0)
⇒ Ttc = 1,26* T0
1 - Thời gian cơ bản của nguyên công 1
- Phay thô
i n S
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiều dài bề mặt gia công L = 325 mm
L1: chiều dài ăn dao
Trang 31T * 1 9 , 4
150
* 25 , 0
4 24 325
* 118
* 5 , 0
2 24 235
*
*
2 1
n S
L L L T
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 240 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
* 190
* 18 , 0
4 26 240
n S
L L L
150
* 5 , 0
5 10 240
*
*
2 1
L L L
*
2 1 0
+ +
=
Trang 32L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 32 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
3 10 32
n S
L L L
375
* 3 , 0
3 10 32
*
*
2 1
4 - Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng 4
- Khoan, doa lç Φ 13 th«ng suèt L = 20 vµ taro M8 cã L= 15
i n S
L L i n S
L L
0
+ +
+
=
) 4 5 , 2 ( ) 20 5 , 0 ( cot
* 2
3 , 0 6
* 545
* 75 , 0
3 15 6
* 2000
* 2 , 0
3 20
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 150 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
Trang 333 441 150
n S
L L L
375
* 3 , 0
3 441 150
*
*
2 1
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 150 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
3 441 150
n S
L L L
375
* 3 , 0
3 441 150
*
*
2 1
Trang 347 - Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng 7
- Phay th«
i n S
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 150 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
3 441 150
n S
L L L
375
* 3 , 0
3 441 150
*
*
2 1
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 30 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
Trang 353 88 30
n S
L L L
120
* 3 , 0
3 88 32
*
*
2 1
L L L
*
2 1 0
+ +
=
L : chiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng L = 30 mm
L1: chiÒu dµi ¨n dao
3 88 30
Trang 36ph i
n S
L L L
120
* 3 , 0
3 88 32
*
*
2 1
10 - Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng 10
Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng khoÐt,doa lç Φ90
2 2
2 1 1
1
2 1 2
1
L L L n
S
L L L n
S
L L L
T = + + + + + + + + +
L : ChiÒu dµi lç gia c«ng L = 33 mm
KhoÐt lç th«ng nªn
) 3 1 ( ) 2 5 , 0 ( ) 60 ( cot 2
7 , 1 ) 2 5 , 0 ( ) ( cot 2
L 2 = ( 2 ÷ 5 ) mm
S : lîng ch¹y dao vßng 2,2 m/phót cña bíc khoÐt
n : sè vßng quay n = 250 vßng/phót cña bíc khoÐt
S1 : lîng ch¹y dao vßng 5 m/phót cña bíc doa th«
n1 : sè vßng quay n = 50 vßng/phót cña bíc doa th«
S2 : lîng ch¹y dao vßng 5 m/phót cña bíc doa tinh
n2 : sè vßng quay n = 50vßng/f cña bíc doa tinh
ph
50
* 5
3 3 33 50
* 5
3 3 33 250
* 2 , 2
3 3 33
T CN7 = 1 , 26 *T0 = 1 , 26 * ΣT0i = 1 , 26 * 0 , 4 = 0 , 5ph
11 - Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng 11
Thêi gian c¬ b¶n cña nguyªn c«ng khoÐt,doa lç Φ90, lç Φ80
2 2
2 1 1
1
2 1 2
1 0
*
*
L L L n
S
L L L n
S
L L L
T = + + + + + + + + +
L : ChiÒu dµi lç gia c«ng L = 29+27=56 mm
KhoÐt lç th«ng nªn
) 3 1 ( ) 2 5 , 0 ( ) 60 ( cot 2
7 , 1 ) 2 5 , 0 ( ) ( cot 2
L 2 = ( 2 ÷ 5 ) mm