ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ DẠNG 1.. DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ... SỬ DỤNG CASIO TÌM KHOẢNG BIẾN THIÊN, DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ.. Lưu ý, đối với cách này trong một số trường hợp thì không đúng... Chú
Trang 1ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ
DẠNG 1 DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ
Đ
y f x( ) D x x1, 2D
1 2 ( )1 ( ).2 x x f x f x y f x( ) D x x1, 2D
1 2 ( )1 ( ).2 x x f x f x Đ
y f x( ) ( ; ),a b
f x( ) 0, x ( ; )a b ( )f x ( ; ) a b f x( ) 0, x ( ; )a b f x ( ; ).( ) a b f x ( ; )( ) a b f x( ) 0, x ( ; ).a b f x ( ; )( ) a b f x( ) 0, x ( ; ).a b ( ; )a b
f x( ) 0, x ( ; )a b f x ( ; ).( ) a b ( ; )a b
P ươ p áp ập bảng biến thiên của hàm số: á
( ) y f x :
D
y f x( ) , (x i i1,2,3, , )n
x i
Câu 1 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Hàm s y2x41 ng bi n trên
kho ng nào?
A ; 1
2
2
Trang 2 Gi i:
3
B ng bi n thiên:
'
f x
f x
Ch n B
Câu 2 Hàm s
4 2 4
x
A ; 0 B ; 2 C 2; D 4; 3
Gi i:
3
B ng bi n thiên:
'
f x
f x
Ch n A
Câu 3 Cho hàm s y x4 2x2 3 Bi t kho ng bi n và ngh ch bi n c a hàm s có
d ng ;a , ;b . min b a là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Gi i:
3
B ng bi n thiên:
'
f x
f x
Chọn A
Câu 4 Cho hàm s y x 3 2 2x. Bi t kho ng bi n và ngh ch bi n c a hàm s
Trang 3có d ng ;a , ;c d Kh max a maxd c là:
A 0 B 1 C 2 D 3
Gi i:
XĐ D ; 2
1
2
x
kho ng ; 2(không lấy x2.
B ng bi n thiên
'
f x 0
f x
V y a1;c1;d2 Suy ra, max a maxd c 1 1 2Chọn C
Câu 5 Hàm s 2
2
x y x
A B \ 2 C.; 2 D 2;
Gi i:
XĐ D \ 2
2
4
2
x
Câu 6 Hàm s y2x 1 3x5 ngh ch bi n trên kho â ?
A ;5
3
5 89
3 48
5
3
89
48
Gi i:
3
48
x
B ng bi n thiên:
x 5
3
89
48
'
Trang 4
Chọn B
Câu 7 Hàm s 3 2
1
A Đ ng bi n trên kho ng 3
; 0 , ;1 5
B Đ ng bi n trên kho ng 0;1
C Ngh ch bi n trên kho ng 3;1
5
D Ngh ch bi n trên kho ng 0;3
5
ng bi n trên kho ng 1;
Gi i:
2
0
3 5
x
x
B ng bi n thiên
5
1
'
f x 0 0 0
f x
Chọn C
SỬ DỤNG CASIO TÌM KHOẢNG BIẾN THIÊN, DẠNG KHÔNG CHỨA THAM SỐ
Cách 1 Dù í ă b e Mode7
Chúng ta áp dụ đ nh lý: nếu ' 0y thì hàm số đồng biến, nếu y' 0 thì hàm số ngh ch biến
Cụ thể ư s u:
Cách 2 Lưu ý, đối với cách này trong một số trường hợp thì không đúng
Cụ thể:
Trang 5Ta sử dụng công cụ
x X
d
f x
dx s u đó c ú ấn r các giá tr đầu mút
Ví dụ Đồng biến trên 0; 3 thì chúng ta ấn r 0 0.1 và r 3 0.1 Nếu đồng biến thì kết quả sau khi ấn chúng ta phải lớ ơ 0
Kết quả màn hình máy tính mà lớ ơ 0 ì đồng biế , bé ơ 0 ì ch
biến
Chú ý chọn khoảng lớn nhất nếu có nhiều đáp á đú Cụ thể, nếu ư
khoảng 0;1 đú , 0; 4 đú , 1;10 cũ đú ì c ú c ọ đáp á
1;10
Câu 8 Tìm tất c các kho ng bi n c a hàm s
2 16
x y
x
A 4; 4 B 1;1 C 1;1 D 0;1
Gi i:
Nhập vào màn hình máy tính như sau:
2
Ấn r (Ta thấy đáp án A
là 4; 4 vì thế chúng ta sẽ ấn r 4 0.1 thu được 22.7865 0, tiếp tục ấn r
4 0.1 thu được 22.7865 0 vậy kết luận trên khoảng 4; 4 thì y' 0 hay nói cách khác là hàm số y đồng biến trên khoảng 4; 4 Ở đây ta lại thấy các đáp án B, C, D đều
là các khoảng bé hơn khoảng 4; 4 Chọn A luôn nhé
Câu 9 Tìm tất c các kho ng ngh ch bi n c a hàm s
2
2 3
x y
A 8;
5
5
Trang 6 Gi i:
Nhập vào màn hình máy tính như sau:
2
2
3 x X
Xét đáp án A
8
5
5
ra kết quả 0.4419 0 nên ta loại luôn A và D (vì đang tìm khoảng nghịch biến thì kết quả phải bé hơn 0)
Xét đáp án B2;.Ấn r 2 0.1 ra kết quả là 0.1021 0, ta ngầm hiểu A! đáp án
B đúng rồi, tuy nhiên chúng ta đừng vội khoanh B, mà hãy tiếp tục xét đáp án C nhé Ấn
r 8 0.1
5 ra kết quả là 0.0291 0 vậy C vẫn đúng
Đến lúc này chúng ta cần chọn khoảng nào rộng hơn Dựa vào trục số ta thấy khoảng
8
5
rộng hơn 2;.Vì thế chọn đáp án C
DẠNG 2 CHỨA THAM SỐ
Bài toán 1: Tìm tham số m để hàm số đơn điệu trên miền xác định của nó
y f x ax bx cx d a
c 1 XĐ D
c 2 o hàm: y' 3 ax22bx c
'
2 '
0
f x
f x
Đ hàm s ng bi n trên Khi và chỉ khi,
'
2 '
0
f x
f x
Lưu ý: Dấu của tam thức bậc hai 2
f x ax bx c
0
a
0
a
Xét hàm s y f x ax b,ad bc 0
cx d
Trang 7c 1 XĐ D \ d
c
2
' ' a d b c
cx d
Đ hàm s ng bi n trên D khi và chỉ khi, y' f x' 0 a d b c 0
y f x a d b c
Lưu ý: Đối với hàm y f x ax b
cx d
thì không có dấu “=” xảy ra tại vị trí '. y
Câu 10 Tìm tất c các giá tr th c c a tham s m sao cho hàm s
1
3
A 3 m 1 B m1 C 3 m 1 D m3;m1
Gi i:
XĐ D
Đ h/s ngh ch bi n trên khi và chỉ khi y' 0, x 2
2
1 0 0
' 0
a
2
Câu 11 Tìm giá tr nhỏ nhất c a tham s m sao cho hàm s
3
2 3
x
ng bi n trên ?
A m 5 B m0 C m 1 D m 6
Gi i:
XĐ D
Đ / ng bi n trên khi và chỉ khi y' 0, x 2
2
1 0 0
a
Câu 12 Tìm giá tr nhỏ nhất c a tham s m sao cho hàm s 2
1
x m y
x
kho nh?
A m 3. B m 3. C m1. D m1.
Trang 8 Gi i:
XĐ D \ 1
Đ h/s ngh ch bi n trên D khi và chỉ khi ' 0 y m 1. Chọn D
Câu 13 Tìm s nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm s m 3x 2
y
x m
các kho nh c a nó?
A m 1 B m 2 C m0 D Không có m
Gi i:
Đ hàm s luôn ngh ch bi n trên các kho n nh c a nó khi và chỉ khi
y ad bc
2
i toán Tìm tham số m để hàm số y f x m( ; ) đơn điệu tr n miền D ?Trong đó D có thể là (; ), ( ; ), ( ; ), ; , ; , ……
P ươ p áp:
– y f x m( ; ) D C ẳ
Đ y f x m( ; ) D y f x m( ; ) 0.
Đ y f x m( ; ) D y f x m( ; ) 0.
– Đ m ỏ ò g x ( ) ( )
( )
m g x
m g x
– g x trên D ( )
– c 4 D a vào b ng bi n thiên k t lu n:
D D
Câu 14 Tìm m y x3 3x23mx1 ngh ch bi n trên 0;
A m1 B m 1 C m1 D m0
Gi i:
Đ h/s ngh ch bi n trên 0;. Khi và chỉ khi
Trang 92
2
2
2
B ng bi n thiên:
g' x
g x
1
Chọn B
Câu 15 Tìm tất c các giá tr th c c a tham s m sao cho hàm s 4 2
yx m x m
ng bi n trên kho ng 1; 3 ?
A m 5; 2 B m ; 2 C m2; D m ; 5
Gi i:
Đ / ng bi n trên 1; 3 Khi và chỉ khi y' 0, x 1; 3
3 2
Suy ra x2 1 m Xét 2
1
g x x Ta có g x' 2 , 'x g x 0 x 0
B ng bi n thiên:
g' x
g x
1
Suy ra: m2. Chọn B
Câu 16 Tìm tất c các giá tr th c c a tham s m sao cho hàm s
yx m x m ng bi n trên kho ng 1; 3 ?
A m0 B m12 C m0 D m12
Gi i:
Trang 105 11
Bi c m 3x212x Xét
2
B ng bi n thiên:
g' x
Suy ra m12. Chọn D
Câu 17 Tất c các giá tr th c c a tham s m sao cho hàm s 4 2
ngh ch bi n trên kho ng 1; 2 là ;p
q
p
q t i gi n và q0.
Hỏi t ng p q là?
A 5 B 9 C 7 D 3
Gi i:
Bi c 2m2x23 Xét
2
B ng bi n thiên
g' x
g x
1
2
i toán Tìm tham số m để hàm số c y f x m( ; )a x 3b x 2c x d đơn điệu
một chiều trên khoảng có độ dài bằng l ?
P ươ p áp:
– Tính y f x m( ; )ax2bx c
– ( ;x x1 2) y 0 có 2 â 0
0
a
( )
Trang 112 2
( )ii
– c 4 Gi i ( )ii và giao v i ( ) i suy ra giá tr m c n tìm
Câu 18 Bi t r ng hàm s 1 3 2
3
y x m x x ngh ch bi n trên x x ng 1; 2
bi n trên các kho ng còn l i c a t nh N u x1x2 6 3 thì giá tr m là:
A m 1 B m3 C m 3;m1. D m 1;m3
Gi i:
2
y x m x , Đ hàm s ngh ch bi n trên x x thì ' 01; 2 y có 2 nghi m
2
m m
m
Ta l i có:
2
2
2
3 1
m
m
TMDK m
Chọn D
Câu 19 Tìm tất c các giá tr th c c a tham s m sao cho hàm s
A m 1;m9. B m 1 C m9 D m1;m 9
Gi i:
2
y x mx m, thỏa mãn ycbt thì y' 0 có 2 nghi m phân bi t, t c là
2
1 0
m
L i có
2
2
1 9
m m
Chọn A
Trang 12SỬ DỤNG CASIO TÌM KHOẢNG BIẾN THIÊN DẠNG: CHỨA THAM SỐ
P ươ p áp:
Nhắc lại: Đ ng bi ,
Ngh ch bi , m
S d ng table: w7 Chuẩn b : qwR51
TH1: Hàm s bi n thiên trên kho ng a b ;
Nh p hàm s
: : : 20
Start a End b
b a Step
TH2: Hàm s bi n thiên trên kho ng a;
Nh p hàm s
:
: 1
Start a End a Step
TH1: Hàm s bi n thiên trên kho ng ;a
Nh p hàm s
: a : 1
Start a End Step
Câu 20 (Đề minh họa quốc gia 2017) Tìm tất c giá tr th c tham s m c a hàm s
tan
x y
x m
A m0 ho c 1 m 2. B m0 C 1 m 2 D m2
Gi i:
Nhấn w7, nhập vào màn hình máy tính hàm số đã cho tan 2
X
f X
X
Tại dấu
? chúng ta điền cái gì, thì chúng ta thử từng đáp án A, B, C, D Cụ thể như sau:
Trang 13Xét đáp án A, ta thấy m 0 0; nên ta điền vào dấu ? số 0 Tức là:
tan 2
X
f X
X
, vì đồng biến trên khoảng 0; 4 .
(TH1) nên
: 0 : 4 0 4 : 20
Start End
Step
Sau đó
chúng ta thấy được cột bên phải F(X) đang tăng dần, thì đồng nghĩa đáp án m0 thỏa mãn, loại được đáp án C, D (vì trong C, D không chứa số 0) Còn lại A và B, ta tiếp tục xét phần còn lại đáp án A, lúc này ta thay chữ m là số 1
tan 2
X
f X
X
: 0 : 4 0 4 : 20
Start End
Step
ta thấy cột F(X) tăng nên chọn A
Các bạ đọc có thể thử bấm cho các bài 14, 15, 16 để kiểm chứ p ươ p áp C s này