78 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường có giá trị bằng: trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?. Thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hì
Trang 1NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Trang 2C. f ( x)=ex(1+ e−x
Trang 431 : Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho đường x
2+(y-1)2=1 quay quanh trục hoành là
Trang 541 : Cho hình phẳng D giới hạn bởi: y=tan x; x=0; x= π 3 ; y=0gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn
bởi D gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox Chọn mệnh đề đúng
A.
S=ln2, V =π( √ 3+ π 3 ) B.
S=ln2; V =π( √ 3− π 3 )
Trang 6D F(x )=3(x2+5)
3 2
Trang 859 : ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
Trang 1078 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường
có giá trị bằng: trong đó a,b là hai số thực nào dưới đây?
A a=27; b=5 B a=24; b=6 C a=27; b=6 D a=24; b=5
Trang 13100 :
và
Trang 17NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
8 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x
2 + 1, tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5)
và trục Oy là:
Trang 18Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi
Trang 1924 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y =x
2-2x+2 và các tiếp tuyến với (P) biết tiếp tuyến
đi qua A(2;-2) là:
3 5
3ln
4 6
Trang 2139 : Hàm số có nguyên hàm trên K nếu
A. xác định trên K B. có giá trị lớn nhất trên K
C. liên tục trên K D. có giá trị nhỏ nhất trên K
C©u
40 :
Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số
Trang 2243 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường Thể tích của khối tròn xoay sinh
bởi hình phẳng trên khi quay quanh trục hoành là
Trang 2354 : Thể tích của khối tròn xoay tạo lên bởi lên hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường ;
và trục Ox khí quay xung quanh Ox là
C©u
55 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các tiếp tuyến với đồ thị hàm số
biết tiếp tuyến đi qua M(5/2;6) có kết quả dạng khi đó a-b bằng
Trang 24ox có kết quả dạng khi đó a+b có kết quả là:
Trang 2568 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởiđồ thị hàm số và hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số
tai A(1;2) và B(4;5) có kết quả dạng khi đó: a+b bằng
73 : Để tìm nguyên hàm của thì nên:
A Dùng phương pháp đổi biến số, đặt
B.
Dùng phương pháp lấy nguyên hàm từng phần, đặt
C Dùng phương pháp đổi biến số, đặt
4 3
Trang 2784 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bới các đường , ,
quay quanh trục Oy, có giá trị là kết quả nào sau đây ?
Trang 2894 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y= x
2+3x2, d1:y = x1 và d2:y=x+2 có kết quả là
Trang 33NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
5 : Thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi các đường
quay quanh trục hoành là
Trang 3412 : Khẳng định nào sau đây là đúng :
(a) Một nguyên hàm của hàm số là
(b) Hai hàm số đều là nguyên hàm của một hàm số
Trang 3733 : Vận tốc của một vật chuyển động là Quãng đường di chuyển của vật đó
trong khoảng thời gian 1,5 giây chính xác đến 0,01m là
Trang 4053 : Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi
Thể tích V khi quay (H) quanh trục Ox là
A (I) đúng, (II) sai B Cả (I) và (II) đều đúng
C (I) sai, (II) đúng D Cả (I) và (II) đều sai
Trang 4160 : Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt phẳng và có thiết
diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm bất kỳ là đường tròn bán kính là:
Trang 4271 : Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai ?
A Chỉ (I) và (II) B Chỉ (I) C Chỉ (II) và (III) D Chỉ (III) C©u
Trang 4595 : Gọi là một nguyên hàm của hàm mà Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. lẻ không là hàm chẵn cũng không là hàm B. là hàm tuần hoàn chu kỳ
C©u
96 : Hàm số có một nguyên hàm là Nếu thì giá trị của là
Trang 4697 : Giá trị trung bình của hàm số trên , kí hiệu là được tính theo công thức
Giá trị trung bình của hàm số trên là:
Trang 50NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
Trang 5112 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trang 5760 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường ; ; và Thể tích vật thể tròn
xoay sinh bởi hình quay quanh Ox bằng
Trang 5868 : Tính Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay (H) quanh trục Ox, biết(H) là hình phẳng giới hạn
bởi (C): , trục Ox, trục Oy và đường thẳng
2
a
x dx
a xò
-1
2 11
35
4
34
I∫x.e dx
Trang 5976 : Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn parabol và trục hoành khi
quay xung quanh trục Ox bằng bao nhiêu đơn vị thể tích?
8 3
0
sinsin cos 4
23
13
Trang 602ln3
2
1( ) 2
cos
p
=ò
Trang 6195 : Gọi S là miền giới hạn bởi và hai đường thẳng Tính Thể tích vật thể
tròn xoay khi S quay quanh trục Ox
3 38
0
1
2 11
x dx x
15
43
3
1615
14
2 d9
∫
Trang 6243
83
1
a
a
-
-2ln
2 1
a a
+ ln2( 21)
-a a
-
-2ln
2 1
a a
-
Trang 66NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
15
16
103tan xdx
2sin2
2
x
f x ∫f x dx( )
Trang 67e dx
e
p p
=
sin 2 sin2
Trang 68+ò
Trang 6926 : Giả sử hình phẳng tạo bởi các đường cong có diện tích là còn hình
phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là , còn hình phẳng tạo bởi đường cong có diện tích là S3 Lựa chọn phương án đúng:
6tancos 3tan 1
3( ) 4sin
12
43
Trang 7035 : Cho hình phẳng được giới hạn bởi các đường: Tính thể tích khối tròn
xoay tạo thành khi hình quay quanh trục
112
52
Trang 712315
3 3 2 3 1
5 3
53
43
e
Trang 72Hỏi bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?
A Bài giải trên sai từ bước 1 B.
Bài giải trên hoàn toàn đúng
x x
-ò2
C x
2 t 2
I ∫t e dt
Trang 73C Bài giải trên sai từ bước 2 D.
Bài giải trên sai ở bước 3
50 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
C©u
51 : Tính th tích v t th tròn xoay đ c t o thành khi quay hình ph ng (H) gi i h n b i các ể ậ ể ượ ạ ẳ ớ ạ ở
đ ng congườ và quanh tr c Ox.ụ
53 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Nếu F(x) là nguyên hàm của f(x) thì là nguyên hàm của hàm số
cos sin x x x
p
ò
32
23
3
S
Trang 7457 : Cho (H) là hình ph ng gi i h n b i đ ng cong (L): ẳ ớ ạ ở ườ , tr c Ox và đ ng ụ ườ
th ng ẳ Tính th tích c a v t th tròn xoay t o ra khi cho (H) quay quanh tr c Ox.ể ủ ậ ể ạ ụ
4; 2; 1
Trang 75( ) ( )
b a
V ∫f x g x dx
( ) ( )
b a
a
V ∫f x g x dx
( )2 0
Trang 761
ln sinx cosx C ln sinx cosx C
sinxcosx C
Trang 77O 2
y=f(x) y
Biểu thức nào dưới đây có giá trị lớn nhất:
ii) Họ nguyên hàm của hàm số là
ii) Họ nguyên hàm của hàm số là
A Cả ba mệnh đều đều đúng B Chỉ có duy nhất một mệnh đề đúng.
C Không có mệnh đề nào đúng D Có hai mệnh đề đúng.
Trang 784ln3
Trang 7981 : Cho hai hàm sốXét các mệnh đề sau : là hàm số liên tục, có lần lượt là nguyên hàm của
(I): là một nguyên hàm của
(II): là một nguyên hàm của
(III): là một nguyên hàm của
85 : Trong các khẳng định sau, khăng định nào sai?
A Nếu và đều là nguyên hàm cùa Hàm số thì là hằng số
y
x
;06
Trang 80Cho hình phẳng giới hạn bởi :
Thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh Ox:
83tan ; 0; ; 0
2
yx
Trang 8194 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
96 : Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Nêu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) thì mọi nguyên hàm của f(x) đều có dạng (C là hằng
Trang 86NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN
12534
12514
72
92
Trang 87cosn n
23
3
I
Trang 8818 : Gọi (cm) là mức nước ở bồn chứa sau khi bơm nước được t giây Biết rằng và
lúc đầu bồn không chứa nước Tìm mức nước ở bồn sau khi bơm được 6 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
20 : Hàm số nào sau đây là nguyên hàm của hàm số y = sin2x
F ln2
4
1)(
Trang 89A N u ế là t c đ tăng tr ng cân n ng/năm c a m t đ a tr , thì ố ộ ưở ặ ủ ộ ứ ẻ là s cân ự
n ng c a đ a tr gi a ặ ủ ứ ẻ ữ và tu i.ổ
B.
N u d u rò r t ế ầ ỉ ừ cái thùng v i t c đ ớ ố ộ tính b ng galông/phút t i th i gian ằ ạ ờ , thì
bi u th l ng galông d u rò r trong ể ị ượ ầ ỉ gi đ u tiên.ờ ầ
C.
N u ế là t c đ tiêu th d u c a th gi i, trong đó ố ộ ụ ầ ủ ế ớ đ c b ng năm, b t đ u t i ượ ằ ắ ầ ạ
vào ngày tháng năm và đ c tính b ng thùng/năm, ượ ằ bi u th s ể ị ố
l ng thùng d u tiêu th t ngày ượ ầ ụ ừ tháng năm đ n ngày ế tháng năm
29 : Vận tốc của một vật chuyển động là Tính quảng đường di chuyển của
vật đó trong khoảng thời gian 1,5 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Giả sử (với là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của bằng 1) Chọn khẳng
định sai trong các khẳng định sau:
23
ln3
Trang 90e
1 34 0
1ln2 1
956
2656( )
F x
2
2 1( ) x
2
3( )
Trang 91253
Trang 92e e
Trang 9356 : Cho Hàm số và liên tục trên và thỏa mãn với mọi Gọi
V là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn đồ thị
; đường thẳng V được tính bởi công thức nào sau đây ?
ln2
2x dx x
2x C
1 2
2 2 x 2 C
1 1 2
2x C
ln 2
2 x dx x
∫
2 x C 2 x 1 C 2 2 x 1 C 2 2 x 1 C
2 2 0
Trang 941 x dx x
1 t tdt2 2 t t dt t
4 2 1
1 12
Trang 9574 : Một vật chuyển động với vận tốc Tìm quảng đường vật đó đi được trong
4 giây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
43
1
dx x
1(1 tan )
13
14
n x n
Trang 962 1
tdt I
t dt I
t dt I
ln x x 1 dx
∫
Trang 97II I=
III I=
Lập luận trên sai từ bước nào ?
32
2315
1sin cos
sin
1 2 cos
x I
Trang 9897 : Một vật chuyển động với vận tốc và có gia tốc là Vận tốc ban
đầu của vật là Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
I ∫ xdx n