1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

1500 câu trắc nghiệm hoá học chương trình mới

106 35 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cân Bằng Hóa Học Dùng Ôn Tập Kiến Thức Và Phát Triển Tư Duy
Tác giả Hoang Trong Ky Anh, Dang Tien Dong, Tong Thanh Long, Cao Le Hai My
Thể loại sách
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 27,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển chọn 1500 Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 có đáp án và lời giải chi tiết cả ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo được biên ...Tuyển chọn 1500 Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 có đáp án và lời giải chi tiết cả ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo được biên ...Tuyển chọn 1500 Bài tập trắc nghiệm Hóa học 10 có đáp án và lời giải chi tiết cả ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo được biên ...

Trang 1

HOANG TRONG KY ANH - DANG TIEN DONG TÔNG THÀNH LONG - CAO LÊ HẢI MY

Hỗ tro tdi liéu, sach tham KAGo, talieukhtncom

>

Trang 2

Ngan hing 1500 cttw trite nghitm hba 14

CHUONG 1

CÂN BẰNG HÓA HỌC

DÙNG ÔN TẬP KIÊN THỨC VÀ PHÁT TRIÊN TƯ DUY

Theo chương trình G&DPT mới

Trang 3

MUC LUC

CHUONG 1 CAN BANG HOA HOC

Chủ đề 1 Mo: dau về cân bằng hóa học

Chủ đê 2 Sự điện li — Acid - base

Chủ đề 3 pH dung dịch — Chuẩn độ acid - base

49 68

Trang 4

CAN BANG HOA HOC

Câu 2 Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là chiều:

A Chiều nghịch B Chiều đảo

C Chiều thuận D Chiều chuẩn

Câu 3 Nhận định nào dưới đây là đúng?

A Phản ứng chỉ có thể diễn ra theo 1 chiều

B Tại 1 thời điểm chỉ có thể diễn ra 1 chiều của phản ứng

C Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt

D Phản ứng có thể diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch

Câu 4 Một phản ứng hoá học được biểu diễn như sau:

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

Trang 5

C Nồng độ các sản phẩm D Nhiệt độ

Câu 5 Sản xuất ammonia trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau:

N2(g) + 3H2(g) = 2NH3(g) (ArH°298 < 0)

Cân bằng hóa học sẽ chuyên dịch về phía tạo ra ammonia ít hơn nếu:

A Tăng áp suất chung của hệ B Tăng nồng độ N›; H›

€ Tăng nhiệt độ D Giảm nhiệt độ

Câu 6 Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:

A Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

C Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

D Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch

Câu 7 Cân bằng hóa học:

A Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng

B Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng

C Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chat và áp suất

D Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành

Câu 8 Cho phản ứng: 2SOz;(g) + Oa(g) 2SOa(g) ArH2§ < 0 Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:

A Chuyên từ trái sang phải B Chuyền từ phải sang trái

C Không bị chuyền dịch D Dừng lại

Câu 9 Cho phản ting: 2SO2(g) + O2(g) = 2SO3(g) A;H° 29 < 0

Dé tao ra nhiéu SO; thì điều kiện nào không phù hợp?

A, Giảm nhiệt độ B Lấy bớt SO: ra

C Tăng áp suất bình phản ứng D Tăng nồng độ SOa

Câu 10 Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:

Câu 11 Cho phản ứng: CaCOa(s) CaO(s) + COs(g) A;H92os > 0

Cân bằng phản ứng trên dịch chuyền theo chiều thuận khi:

A Giảm nhiệt độ B Tăng áp suất

Trang 6

C Giảm nồng độ CO2 D Thêm chất xúc tác

Câu 12 Sự chuyên dịch cân bằng là

A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

B Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

C Chuyên từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch

Câu 13 Cho phương trình hoá học: Na(g) + Oz(g) = 2NO(g); ArH°293 > 0

Hãy cho biết yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyên dịch cân bằng hoá học trên?

A Nhiệt độ và nồng độ B Áp suất và nồng độ

C Nồng độ và chất xúc tác D Chất xúc tác và nhiệt độ

Câu 14 Trong quá trình sản xuất axit sunfuric phải thực hiện phản ứng sau:

Đề tăng hiệu suât của phản ứng cân phải:

A Tăng nhiệt độ của phản ứng B Giảm nhiệt độ của phản ứng

Œ Giữ phản ứng ở nhiệt độ thường D Tăng nhiệt độ và dùng xúc tác Cau 15 Cho phan tng sau: H2(g) + Bro(g) = 2HBr(g); ArH9os < 0 Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyền dịch:

C Theo chiều nghịch D Khó xác định

Câu 16 Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học

là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận tốc độ phản ứng nghịch”

A Lớn hơn B Bằng C Nhỏ hơn D Khác

Câu 17 Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:

A Nhiệt độ B Xúc tác C Nông độ D Áp suất

Câu 18 Sự phá vỡ cân bằng cũ đề chuyên sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài

tác động được gọi là:

A Sự biến đổi chất B Sự chuyển dịch cân bằng

C Sự biến đối vận tốc phản ứng D Sự biến đối hằng số cân bằng Câu 19 Cân bằng hóa học là cân bằng:

Câu 20 Nong độ của các chất trong biêu thức hằng số cân bằng là nồng độ:

A Phần nghìn B Phần trăm C Duong luong D Mol

Câu 21 Nhận định nao dưới đây là đúng?

A Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học

B Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

C Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

Trang 7

D Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai về của phương trình phải bằng nhau

Câu 22 Từ biểu thức hằng số cân bằng có thể tính được:

C Phan tng nghịch D Không xác định được

Câu 24 Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng Kc là 2,7.10ˆ1 thì phản ứng

diễn ra thuận lợi hơn là:

Câu 27 Cho cân bằng hóa học sau:

- Giảm áp suất chung của hệ phản ứng

Trong các biện pháp trên, những biện pháp nào làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5)

C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (5)

Câu 28 Cho cân bằng hóa học: Ha(g) + I›(g) 2HI(g); ArH92os > 0

Cân bằng không bị chuyên dịch khi:

A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI

C tăng nồng độ Ha D giảm áp suất chung của hệ

Câu 29 Cho cân bằng hóa học: 2SOs(g) + O›(g) > 2SOs(g)

Trang 8

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H› giảm đi Phát biểu nào sau đây đúng

khi nói về cân bằng hóa học này?

A Phản ứng thuận thu nhiệt, cần bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

€ Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bang chuyén dich theo chiéu thuan khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 30 Cho cân bằng hóa học sau trong bình kín:

2NO2(g) = N20a(g) (màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

A A:H›os > 0, phản ứng tỏa nhiệt

B A;H9›os < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C A:H9os > 0, phản ứng thu nhiệt

D A,H°29 <0, phản ứng thu nhiệt

Câu 31 Cho cân bằng hóa học: 2SOs(g) + Oa(g) 2SO:(g)

Biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu nào sau đây đúng?

A Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ Oa

C Cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân băng chuyên dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SOa

Câu 32 Cho cân bằng hóa học: Na(ø) + 3H›(g) 2NH:(g)

Biết phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học không bị chuyền dịch khi:

A thay đổi áp suất của hệ B thay đôi nồng độ Na

C thay đôi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 33 Cho các cân bằng hóa học sau:

(1) 2SO2(g) + O2(g) 2SOs(g)

tod nhiệt Phát biểu đúng là

A Can băng chuyên dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SOa

B Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

C Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng d6 Oo

Trang 9

D Can bang chuyén dich theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

CAu 37 Phan tng : 2SO2(g) + O2(g) S 2SO3(g) (ArH°298 < 0) Khi giảm nhiệt độ và khi

giảm áp suất thì cân bằng của phản ứng trên chuyén dich tương ứng là:

A Thuận và thuận B Thuận và nghịch

C Nghịch và nghịch D Nghịch và thuận

Câu 38 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO(g) + H:O(g) CO2(g) + H2(g); A;Hss < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng Ha;

(4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3)

C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 39 Trong phòng thí nghiệm người ta dieu ché NO2 bang cach cho Cu tác dụng với

HNO: đặc, đun nóng NOa có thể chuyên thành N›O¿ theo cân bằng: 2NOa Z N20

Cho biết NO: là khí có màu nâu và NzO¿ là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO vào

chậu nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là:

C Khong toa hay thu nhiệt D Mot phuong an khac

Câu 40 Cho các cân bằng hóa học sau:

(a) Hz(ø) + la(g) 2HI(g) (b) 2NO2(g) = N2Oa(g)

Trang 10

(c) 3H2(g) + No(g) = 2NH3(g) (d) 2SOa(g) + Oa(g) = 2SO3(g)

Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyền dịch?

Câu 41 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào sẽ chuyền dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất

A COC]›(g) > CO(g) + Cl›(g); ArHos = +131 k]

B CO(g) + HzO(g) = CO2(g) + H2(g); A:H%ss = -41,8 kJ

C 2803(g) = 2SO2w + O2w; ArH°x9g = +192 kJ

D 4HCI(g) + O2(g) 2H›O(g) + 2Cla(g); ArH29g = -112,8 kJ

Câu 42 Cho cân bằng hoá học: PClI:(g) = PCl:(g) + Cla(g); ArH9os > 0

Cân băng chuyền dịch theo chiều thuận khi:

A thêm PC]: vào hệ phản ứng B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

Œ thêm Cl› vào hệ phản ứng D tăng áp suất của hệ phản ứng Câu 43 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :

4NH3(g) + 302(g) = 2N2(g) + 6H20(g) A;H%os< 0

Cân bằng sẽ chuyền dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác

Câu 44 Cho phản ứng: A(g) + B(g) = C(g) + D(g) ở trạng thái can bang

Ở nhiệt độ và áp suất không đổi, nguyên nhân nào sau đây làm nồng độ khí D tăng ?

A Sự tăng nồng độ khí C B Sự giảm nông độ khí A

C Sự giảm nồng độ khí B D Sự giảm nồng độ khí C

Câu 45 Cho phản ứng C(s) + HaO(g) © CO(g) + Hz(g) Với A;H9zøs = 131 kJ Yếu tổ làm

phản ứng trên chuyền dịch theo chiều thuận là:

A Tăng áp suất B Giảm nhiệt độ

Câu 46 Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:

Nông độ của SO: sẽ tăng lên khi:

A Giảm nồng độ của SO› B Tăng nồng độ của O2

C Tăng nhiệt độ lên rất cao D Giảm nhiệt độ xuống rất thấp Câu 47 Cho phản ứng:

2NaHCOs(s) = Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O0(g) A:H29g = 129 kJ

Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

Trang 11

C Giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 48 Nếu một phản ứng thuận nghịch có Kc là 4,7.10''* thì phản ứng diễn ra kém thuận

Câu 50 Một phản ứng thuận nghịch: A + B = 2C, nếu ban đầu [A] = [B] và Kc là 1 thì

nồng độ tông các chất ban đầu và các chất sản phẩm ở trạng thái cân bằng:

A Ban đầu nhiều hơn B Bằng nhau

C Sản phẩm nhiều hơn D Không xác định được

Câu 51 Cho các cân bằng sau trong các bình riêng biệt:

(1) Hs(g) + Is(g) = 2HI()

(2) 2NO2(g) N2Oa(g)

Néu lam giam thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

A hệ (1) hệ (2) đều đậm lên hệ (1) không đổi; hệ (2) nhạt đi

C hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi Câu 52 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NOs(g) Z NzOx(g)

(màu nâu đỏ) (không màu)

BL

D

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần.Phản ứng thuận có:

A ArH92ss > 0, phản ứng tỏa nhiệt B A;H9›os < 0, phản ứng tỏa nhiệt

€ A:H9zos > 0, phản ứng thu nhiệt D A;H9%o; < 0, phản ứng thu nhiệt Câu 53 Cho các cân bằng sau:

(1) 2NH:(g) =S N(g) + 3H2(g) A;Hf2» > 0

(3) CaCOa(s) CaO(s) + COa(g) A;sH29 > 0 (4) H2(g) + In(g) S 2HI(g) A;H9os < 0 Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

và giảm áp suât

Câu 54 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO(g) + H20(g) + CO2(g) + Ha(g) ArH°298 <0

Trong cac yéu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng Ha; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đôi

Trang 12

cân băng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (4), (5) D (1), (2), (4)

Cau 55 Cho can bang: 2SO2(g) + O2(g) Z 2S5Os(g) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khôi của hôn

hợp khí so với H› giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, CBCD theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Œ Phản ứng nghịch thu nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, CBCD theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Cau 56 Cho can bang hoa hoc sau: 2SO2(g) + O2(g) S 2SO3(g) ArH°298 < 0

Cho cac bién phap: (1) tang nhiét d6, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt

độ, (4) dùng thêm chất xúc tác VzOs, (5) giảm nồng độ SOa, (6) giảm áp suất chung của hệ

phản ứng Có mấy biện pháp làm cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận?

Câu 57 Xét các hệ cân bằng sau đây trong một bình kín

(1) 2NaHCOs(s) = NazCOa(s) + H;aO(g) + COz(g) (3) CO2(g) + CaO(s) =CaCOs(s)

(2) C(s)+ CO2(g) S 2CO(g) (4) CO(g) + H2O0(g) S CO2(g) + H2(g)

Khi thém CO: vao hé thi s6 can bang chuyén dịch theo chiều thuận là

Câu 58 Cho cac phat biéu sau:

(1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,

diện tích bề mặt

(2) Cân bằng hóa học là cân bằng động

(3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyền dịch

về phía chống lại sự thay đổi đó

(4) Các yếu tô ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ áp suất

(5) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(6) Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

(7) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(8) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, lượng các chất sẽ không đồi

(9) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Số phát biểu đúng là

Câu 59 Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: H›(g) + I›(g) = 2HI(g)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thêm H: vào bình làm cho tốc độ của phản ứng thuận giảm đi

11

Trang 13

B Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng thấy màu tím của hệ đậm lên thì phản ứng thuận tỏa nhiệt

C Tang nong độ HI làm màu tím của hệ nhạt đi

D Tăng dung tích của bình phán ứng làm cân bằng của hệ chuyên dịch theo chiều thuận

Câu 60 Trong một bình kín có cân bằng hóa hoc sau: 2NO2(g) S N204(g) Ti khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H› ở nhiệt độ T¡ bằng 27,6 và ở nhiệt độ T› bằng 34,5 Biết

T¡ > Ta Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?

A Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

B Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm

C Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng

D Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 61 Cho cân bằng: CH4(g) + HzO(g) CO(g) + 3Hz(g) Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Ha giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

A Phản ứng thuận toả nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch toả nhiệt, CBCD theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

€ Phản ứng thuận thu nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch thu nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

Câu 62 Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3(g) No(g) + 3Ha(g) Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

B Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

C Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận

D Khi tăng nồng độ của NHạ, cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch

Câu 63 Cho cân bằng: N›(g) + 3Ha(g) = 2NH:(g) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí thu được so với Ha giảm Phát biểu đúng về cân bằng này là

A Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, CBCD theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch thu nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng thuận thu nhiệt, CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận tỏa nhiệt, CBCD theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 64 Khi hoà tan SO› vào nước có cân bang sau: SO2 + H»O S HSOs + H' Khi cho

thêm NaOH và khi cho thêm HzSO¿ loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyên dịch

tương ứng là

A thuận và thuận B thuận và nghịch

€ nghịch và thuận D nghịch và nghịch

Câu 65 Trong dung địch muối đicromat luôn có cân bằng:

CrzO;? + HzO 4S 2CrO4* + 2H*

11

Trang 14

(da cam) (vang)

Nếu thêm dung dịch acid HBr đặc và dư vào dung dịch K›CrzO; thì dung dịch chuyền thành

Câu 66 Cho các cân bằng sau:

(1) Ñ›(g) + 3H:(g) = 2NH:(g)

(2) Hz() + Is(g) = 2HI(g)

(3) CaCO3(s) CaO(s) + COs(g)

Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân băng:

A (1) và (3) dịch chuyên theo chiều thuận; (2) không dịch chuyên

B (1) dịch chuyền theo chiều thuận; (2) không dịch chuyền; (3) theo chiều nghịch

C (1) và (3) dịch chuyên theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyền

D (1) dịch chuyền theo chiều nghịch; (2) không dịch chuyên; (3) theo chiều thuận

Câu 67 Cho cân bằng hoá học: Ha(g) + Ia(s) S 2HI(g); ArH9os > 0

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng

A tăng nhiệt độ của hệ can bằng chuyển dịch theo chiều thuận

B Tăng nồng độ HI cân bằng chuyên dịch theo chiều nghịch

C Thêm lượng la vào cân bằng không bị chuyền dịch

D Áp suất không ảnh hưởng đến sự chuyền dịch cân bằng

Câu 68 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO(g) + H20(g) CO2(g) + H2(g) ArH2ss < 0

Trong các yếu to: (1) tăng nhiệt độ: (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H›;

(4) tăng áp suất chung của hệ: (5) dùng chất xúc tác

Day gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A A:H9:os < 0, phản ứng toả nhiệt B A:H9zos > 0, phản ứng toả nhiệt

C A:H92os < 0, phản ứng thu nhiệt D A;H°29g > 0, phản ứng thu nhiệt

13

Trang 15

Câu 70 Phát biểu nào đưới đây là đúng ?

A Có thể tăng hiệu suất phản ứng nung đá vôi bằng cách tăng nồng độ đá vôi

B Cé thê tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NHạ (A;H9zss = -92 kJ) tir Nz va Ha bang

cách giảm nhiệt độ của phản ứng

C Có thể tăng hiệu suất tổng hợp HI(g) từ Haz(g) và Ia(ø) bằng cách tăng áp suất

D Mọi phản ứng đều tăng hiệu suất khi sử dụng xúc tác

Câu 71 Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng:

Hiệu suất phản ứng tổng hợp SOa sẽ tăng lên khi:

A Giảm nồng độ của SO› B Tăng nồng độ của O›

C Tăng nhiệt độ lên rất cao D Giảm nhiệt độ xuống rất thấp Câu 72 Cho phản ứng nung vôi: CaCOz:(s) Z CaO(s)+ CO¿(g) A:H°s9 > 0

Đề tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nảo sau đây không phù hợp?

A Tăng nhiệt độ trong lò B Tăng áp suất trong lò

C Đập nhỏ đá vôi D Giảm áp suất trong lò

Câu 73 Cho cân bằng hóa học: 2SOz(g) + Oz(g) 2803(g); phan ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SOa

Câu 74 Phản ứng Na + 3H2“ 2NHạ, A;H92ss< 0 Cho một số yếu tố: (1) tăng áp suất, (2)

tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N› và Ha, (4) tăng nồng độ NH:, (5) tăng lượng xúc tác Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là :

A (2), (4) B (1), (3) C (2), (5) D (3), (5)

Cau 75 Cho cac phat biéu sau :

(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, lượng các chất sẽ không đổi

(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

(6) Sự chuyên dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO› Z NzO¿ không phụ thuộc

sự thay đổi áp suất

Số phát biểu sai là

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

13

Trang 16

(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(2) Phản ứng bắt thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng, lượng các chất sẽ không đôi

(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trang thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Số phát biêu đúng là

Câu 77 Trong một bình thủy tinh kín có cân bằng sau:

(nâu đỏ) — (không màu)

Ngâm bình này vào nước đá Màu của hỗn hợp khí trong bình biến đổi như thế nào?

A Ban đầu nhạt sau đó đậm dần B Màu nâu nhạt dần

Câu 78 Cho cân băng hóa học sau trong bình kín:

2NO2(g) S N›O¿(g)

(nâu đỏ) (không màn)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

A A:H92o; > 0, phản ứng tỏa nhiệt B A;H9›os < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C A;H92os > 0, phản ứng thu nhiệt D A:H92os < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 79 Cho cân bằng hóa học: Na(g) + 3Ha(g) S 2NH3(g); ArH29s = -92 kJ Nong d6 NHa

trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A nhiệt độ và áp suất đều tăng B nhiệt độ và áp suất đều giảm

C nhiệt độ tăng và áp suất giảm D nhiệt độ giảm và áp suất tăng

Câu 80 Cho cân bằng hóa học: CaCO:(s) = CaO(s) + COza(g); A;H9zos > 0 Yếu tố nào sau

đây tạo nên sự tăng lượng CaO lúc cân bằng:

A lay bét CaCO; ra B tang ap suat

C giam nhiét do D tăng nhiệt độ

Câu 81 Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng thuận nghịch N›(g) + 3Ha(g) = 2NH:(g) dat

trạng thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [Ha] = 2,0 mol/ít, [N›] = 0,01 mol/lít,

[NH3] = 0,4 mol/lít Hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó có giá trị là?

Câu 82 Cho biết phản ứng thuận nghịch sau: Ha(g) + Ia(g) = 2HI(g) Nồng độ ban đầu

của Ha và la đều là 0,03 mol/I Khi đạt đến cân bằng, nồng độ của HI là 0,04 mol/I Hang

số cân bằng của phản ứng nhận giá trị là?

15

Trang 17

Câu 83 Một phản ứng thuận nghịch có dạng: A(g) + B(g) S X(g) + Y(g) Nguoi ta tron

4 chất A, B, X, Y với số mol đều bằng 1 mol vào bình kín có thể tích V không đổi Tại thời điểm cân bằng, lượng chất X thu được là 1,5 mol Hằng số cân bằng của phản ứng là?

Câu 84 Cho biết phản ứng thuận nghịch sau: Hz(g) + Iz(g) S 2HI(g) Nồng độ các chất lúc cân bằng ở nhiệt độ 430°C nhuw sau: [H2] = [Iz] = 0,107M; [HI] = 0,768M Giá trị của hằng số cân bằng Kc của phản ứng ở 430°C là?

Câu 85 Ở 600°K, có phản ứng: Haz(g) + COa(g) = HaO(g) + CO(g) Nồng độ cân bằng của

Hạ, CO;, HạO, CO lần lượt là 0,6; 0,459; 0,5; 0,425 mol/l Ke cia phản ứng nhận giá trị là?

A 0,77 B.0,35 C 0,84 D 0,66 Câu 8ó Phản ứng tao hydrogen iodide xảy ra như sau: H›(g) + Ia(g) S 2HI(g) Tai thoi

điểm cân bằng, nồng độ các chất thu được lần lượt là: [Ha] = 0,105M; [HI]E 0,315; [lb] =

0,120 Biết nhiệt độ không đổi Giá trị hằng số cân bằng Kc của phản ứng là?

Câu 87 Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) = C(g) có nồng độ cân bằng các chat 1a: [A] =

0,06M; [B] = 0,12M; [C] = 0,216M Tính hằng số cân bằng nếu phản ứng xuất phát chỉ có

A và B

Câu 88 Cho 6 mol Na và y mol Ha vào bình kín dung tích 4 lít Khi đạt trạng thái cân bang

Na tham gia phản ứng là 25% Đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất Pa = 11/14 Py Giá trị của Kc là?

A 0,746 B 0,802 C 0,982 D 0,782 Câu 89 Một phan ứng thuận nghịch như sau:

A+B @c+D

Biết cả 4 chat A, B, C va D đều ở thê khí Người ta trộn bốn chất này với thê tích mỗi chất

là 1 mol vào bình kín có thé tích V không đổi Khi cân bằng được thiết lập, lượng chất C

trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng Kc có giá trị là?

A 9 B 10 C 12 D 7

Câu 90 Cân bằng phản ứng Hz(g) + Ia(g) = 2HI(g); A;H9zss < 0 được thiết lập ở t°C khi

nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng là [Ha] = 0,8 mol/l; [Iz] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96

mol/l Hang sé can bang Ke co gia tri là:

A 1,92.107 B 1,82.107 C 1,92 D 1,82

15

Trang 18

Câu 91 Cho phương trình phản ứng : 2A(g) + B (g) = 2X (g) + 2Y(g) Người ta trộn 4

chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X

là 1,6 mol Hằng số cân bằng của phản ứng này là:

Câu 92 Trộn 2 mol khí NO và một lượng chưa xác định khi O2 vao trong mot binh kín có

dung tích 1 lít ở 40°C Biét : 2NO(g) + O2(g) 2NOs(g) Khi phản ứng đạt đến trạng thái

cân bằng, ta được hỗn hợp khí có 0,00156 mol O2 va 0,5 mol NOa Hằng số cân bằng lúc

nay co gia tri la:

Cau 93 Xét phan tng thuan nghich sau: SO2(g) + NO2(g) S SO3(g) + NO(g) Cho 0,11

mol SO2, 0,1 mol NO2, 0,07 mol SO3 vao binh kin dung tích 2 lít, giữ nhiệt độ ồn định là

tÚC Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thấy còn lại 0,02 mol NOa Hằng số cân bằng

Kc của phản ứng ở nhiệt độ đó là

Câu 94, Cho phan tng: 2SO3(g) S 2SO2(g) + O2(g) Trong binh dinh mite 2,00 lit, ban dau

chỉ chứa 0,777 mol SO: (g) tại 110°K Tính giá trị Kc của phản ứng, biết tại trạng thái cân

bằng có 0,52 mol SOa

Cau 95 Xét phan tng: H2 + Br2 S 2HBr

Nong d6 ban dau ctia H2 va Bro lần lượt là 1,5 mol/lít và I mol/lít, khi đạt tới trạng thái cân

bằng có 90% lượng bromine đã phản ứng Vậy hằng số cân bằng của phản ứng là:

Cau 96 Cho phan tng: 2SO2 + O2 S 2SO3

Nông độ ban đầu của SOa và O› tương ứng là 4 mol/lít và 2 mol/lít Khi cân bằng, có 80%

SO› đã phản ứng, hằng số cân bằng của phản ứng là:

Câu 97 Cho cân bằng: NzOa = 2NO2¿ Cho 18,4 gam NzO¿ vào bình chân không dung tích

5,9 lit 6 27°C, khi dat dén trang thai can bang, ap suat la 1 atm Hang s6 can bang Kc 6

nhiệt độ này là:

Câu 98 Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N› và § mol Ha Thực hiện phản ứng tổng hợp

NH: đến khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bang 0,8 lan ap suất ban đầu (nhiệt độ

không đổi) Hằng số cân bằng của hệ là:

Câu 99 Một bình kín chứa NH3 6 0°C va 1 atm với nồng độ 1 mol/I Nung bình kín đó đến

546°C và NH: bị phân huỷ theo phản ứng: 2NHa(g) S Ns(g) + 3H›(g) Khi phản ứng đạt

17

Trang 19

tới cân bằng áp suất khí trong bình là 3,3 atm, thể tích bình không đổi Hằng số cân bằng

của phản ứng phan huy NH3 6 546°C la:

A 1,08.10" B.2,08.102, C 204.103, D 104.10,

Câu 100 Cho cân bằng: CO(g) + HzO(g) = COs(g) + H›(g)

Biết rằng ở t°C lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,1M, [HzO] =0,4M

Nong dé cân bằng của CO› ở t°C là 0,08 Giá trị hằng số cân bằng 6 t°C 1a:

A 1,25 B.0,25 C 0,5 D 1

Câu 101 Biết rằng phản ứng ester hóa: CH:COOH + CH:OH < CH:COOC;H; + H2O có

Kc=4 Cho nồng độ đầu của CzH:OH là 1M, CH:COOH là 2M Phần trăm ethanol bi este

hóa là:

Câu 102 Cho biết phản ứng thuận nghịch sau: Hz(g) + Is(g) “ 2HI(g) Nồng độ ban đầu

của Hạ và I; đều là 0,03 mol/I Khi đạt đến cân bằng, nồng độ của HI là 0,04 mol/ Nồng

độ cân bằng của Ha và I› là?

A.0,07 B 0,02 C 0,01 D 0,04

Câu 103 Khi phản ứng: Nz(g) + 3Haz(g) 2NH:(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn

hợp khí thu được có thành phan: 1,5 mol NH, 2 mol N2 va 3 mol Hp Vay sé mol ban dau

của H: là:

A 3 mol B 4 mol C 5,25 mol D 4,5 mol

Câu 104 Hằng số cân bằng Kc của phản ứng: Hz(g) + Bra(g) 2HBr(g) ở 730°C là

2,18.10° Cho 3,20 mol HBr vào trong bình phản ứng dung tích 12,0 lít ở 730°C Tính nồng

độ của H› ở trạng thái cân bằng?

A.2,7.10%, B 1,82.10 C 1,57.107 D.3,2.10°,

Cau 105 Khi dung nóng HI trong một bình kín, xảy ra phản ứng sau: 2HI(g) S H2(g) +

Is(g) Ở một nhiệt độ T, hằng số Kc của phản ứng trên là 1/64 Hãy tính % lượng HI phân hủy ở nhiệt độ T?

Câu 106 Cho biết phản ứng sau: HaO(g) + CO(g) H›(g) + COs(g) Ở 700°C hằng số cân

bằng Kc = 1,873 Nồng độ HaO ở trạng thái cân bằng là bao nhiêu, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,300 mol H;O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700°C

A 0,042 B 0,013 C 0,017 D 0,034

Câu 107 Cho phương trình phản tng: 2A(g) + B(g) S 2X (g) + 2Y(g) Người ta trộn 4

chất, mỗi chất 1 mol vào bình kín dung tích 2 lít (không đổi) Khi cân bằng, lượng chất X

là 1,6 mol Nồng độ chất B ở trạng thái cân bằng là:

IV)

Trang 20

Câu 108 Cho phan tmg: A + B S C Nong độ ban đầu của A là 0,12 mol/l; của B là 0,1

mol/L Sau 10 phút, nồng độ của B giảm xuống còn 0,078 mol/L Nông độ còn lại của chat

A là:

Câu 109 Cho phản ứng: H›(g) + I›(g) = 2HI(g) Ở nhiệt độ 430°C hang số cân bằng

Kc của phản ứng trên bằng 53,96 Đun nóng một bình kín dung tích không đổi 10 lít chứa

4,0 gam Ha và 406,4 gam Ia Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 430C, nồng độ của

HI là:

Cau 110 Thuc hién phan tmg tong hop amoniac N2 + 3H2 S 2NH3 Nong d6 mol ban dau

cla cac chat nhu sau : [N2] = 1 mol/l; [H2] = 1,2 mol/I Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ

mol của [NHa] = 0,2 mol/1 Hiệu suất của phản ứng là :

Câu 111 lodine bị phân hủy bởi nhiệt theo phản ứng sau: I›(g) = 2l(g) Ở 727°C hằng số

cân bằng của phản ứng Kc= 3,80.10Š Cho 0,0456 mol Iz vào một bình kin dung dich 2,30

lít ở 727°C Tính nồng độ của la ở trạng thái cân bằng?

Câu 112 Cho phản ứng : N› + Oz 2NO có Kc = 36 Biết răng nồng độ ban đầu của Na

và Oa đều bằng 0,01 mol/1 Hiệu suất của phản ứng tạo NO là:

Câu 113 Cho phan tng RCOOH + R’OH S RCOOR’ + H20 c6 Kc = 2,25 Néu ban dau

nồng độ mol của axit và ancol đều là IM thì khi phản ứng đạt cân bằng bao nhiêu phan

trăm ancol đã bị este hóa?

Câu 114 G mét nhiét d6 nhat dinh, phan tg thuan nghich N2(g) + 3H2(g) S 2NH3(g) dat

trang thái cân bằng khi nồng độ của các chất như sau: [H2] = 2,0 mol/lit [N2] = 0,01 mol/lit

[NHs] = 0,4 mol/lit Néng do ban dau ctia Hp 1a:

Câu 115 Cho 5,6 gam CO và 5,4 gam H›O vào một bình kín dung tích không đổi 10 lit

Nung nóng bình một thời gian ở 830°C đề hệ đạt đến trạng thái cân bằng: CO(g) + H›O(g)

S CO2(g) + H2(g) ;(hằng số cân bằng Kc = 1) Nồng độ cân băng của CO, H›O lần lượt là

Câu 116 Cho phan tng: H2(g) + b(g) S 2HI(g) Ở nhiệt độ t°C, hằng số cân bằng Kc của

phản ứng trên bằng 100 Đun nóng một bình kín dung tích không đối 10 lít chứa 5,0 gam

Ha và 457,2 gam Ia Khi hệ phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở t°C, nồng độ của HI là

19

Trang 21

A 0,334 M B 0,167 M C 0,225 M D 0,151 M

Câu 117 Ở 25°C hằng số cân bang cia phan tg: CH;COOH + C2HsOH S CH3COOC2Hs

+ HạO là Kc= 4 Biết nồng độ ban đầu của CH:COOH bang 1M Khi phan tng dat trang

thái cân bằng thì nồng độ của CHạCOOC2H: là 0,93M Nồng độ ban đầu của CzH:OH là

Câu 118 Xét cân bằng phản ứng Clz(g) + Hz(g) = 2HCI(g) Ở nhiệt độ T hằng số cân bằng

của phản ứng là 0,8 và nồng độ tại thời điểm cân bằng của HCI là 0,2M Biết nồng độ ban

đầu của Ha gấp 3 lần nồng độ ban đầu của Cl; Nồng độ ban đầu của H› và C1; lần lượt là

Câu 119 Cho biết hằng số cân bằng của phản ứng: RCOOH + R°OH = RCOOR' + HzO

có giá trị bằng 4 Nếu cho hỗn hợp cùng số mol acid và alcol tác dụng với nhau thì khi

phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì có bao nhiêu % alcol va acid da bi ester hoa?

Câu 120 Cho cân bằng: CO(g) + HzO(g) = COs(g) + H›(g)

Biết rằng ở t°C lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,1M, [HzO] =0,4M

Kc = I Nồng độ cân bằng của COz ở t°C là

Câu 122 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Trong phản ứng một chiều, các chất sản phẩm không thể phản ứng được với nhau

tạo thành chất đầu trong cùng điều kiện phản ứng

B Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau dé tạo

thành chất đầu trong cùng điều kiện phản ứng

C Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

D Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều trái ngược nhau

trong cùng điều kiện

19

Trang 22

Câu 123 Phát biêu nào sau đây về phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

A Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch

B Nông độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi

C Nông độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng

D Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra

Câu 124 Cho các nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau

(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn các chất đầu

(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đối

Các nhận xét đúng là

A (a) và (b) B (b) và (c) C (a) va (c) D (a) va (d)

Câu 125 Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham

gia tạo thành chất sản phẩm Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Nếu chất sản phẩm không thê tác dụng với nhau để tạo lại chat ban dau thì đó là phản

B Nông độ các chất trong hệ phản ứng không đối

C Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dân

D Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dan

Câu 127 Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch tại đó:

A tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch

B tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

C tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch

D tốc độ phản ứng không thay đồi

Câu 128 Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v: và tốc độ phản ứng nghịch vạ ở trạng

thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

A Vt= 2Vn B vi= Vn # 0 C vi= 0,5Vn D vi= Vn= 0

Cau 129 Tai nhiệt độ không đôi, ở trạng thái cân bang,

21

Trang 23

A thanh phan của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đôi

B thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đôi

€ phản ứng hoá học không xảy ra

D tốc độ phản ứng hoá học xảy ra cham dan

Câu 130 Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân

bằng?

A Phản ứng thuận đã dừng

B Phản ứng nghịch đã dừng

C Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

D Nồng độ của các chất trong hệ không đổi

Câu 131 Tìm phát biểu sai: Tại thời điểm cân bằng hóa học thiết lập thì :

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

B Số mol các chất tham gia phản ứng không đổi

C Số mol các sản phẩm không đổi

D Phản ứng không xảy ra nữa

Câu 132 Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bang: H2(g) + h(g) S 2HI(g)

Biêu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

Câu 134 Xét can bang: Fe203(s) + 3CO(g) S 2Fe(s) + 3CO2x(g)

Biêu thức hằng số cân bằng của hệ là :

A Ke =[FS:O, ][CO], B.Kc= [FeÏ[CO:Ƒ'

21

Trang 24

Câu 136 Xét phan tmg: 2NO2(g) S N›O‹(g) Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí thu được so với

H: ở nhiệt độ tị là 27,6; ở nhiệt độ ts là 34,5 (ti > tr) Có 3 ống nghiệm đựng khí NOa (có

nút kín) Sau đó: ngâm ống thứ nhất vào cốc nước đá; ngâm ống thứ hai vào cốc nước sôi;

ống thứ ba để ở điều kiện thường Một thời gian sau, ta thay :

A ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai có màu nhạt nhất

B ống thứ nhất có màu nhạt nhất, ống thứ hai có màu đậm nhất

C ống thứ nhất có màu đậm nhất, ông thứ ba có màu nhạt nhất

D ống thứ nhất có màu đậm nhất, ống thứ hai và ống thứ ba đều có màu nhạt hơn

Câu 137 Cho các phát biểu sau :

(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

(2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng chất sẽ không đỗi

(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

(6) Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NOa © N›O¿a không phụ thuộc

sự thay đổi áp suất

Số phát biểu sai là

Câu 138 Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo một chiều xác định

2 Cân băng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đối trạng thái cân bằng của hệ phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyền dịch

về phía chống lại sự thay đổi ấy

4 Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NOz(ø) S N›;O‹(ø) không phụ

thuộc sự thay đối áp suất

Các phát biểu đúng là :

23

Trang 25

Câu 139 Cho các phát biểu sau :

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là :

Câu 140 Cho các phát biểu sau :

1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2 Cân bằng hóa học là cân bằng động

3 Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyền dịch về phía chống lại sự thay đổi đó (Nguyên lí Lơ Sa-tơ-li-ê)

4 Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : Nhiệt độ, nồng độ, áp suất

Trang 27

Phản ứng thuận tỏa nhiệt nên khi tăng nhiệt độ sẽ chuyền dịch theo chiều phản ứng

nghịch (từ phải sang trải)

Chất xúc tác không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học

Áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng trong phản ứng trên đo chất phản ứng và chất sản

Trang 28

Chon B

Cau 15

Hướng dẫn giải:

Không chuyên dịch do áp suất chỉ ảnh hưởng đến cân bằng của các phản ứng có số mol khí

của chất tham gia phản ứng khác với các chất sản phẩm

Trang 29

Những biện pháp làm cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận:

- Tăng áp suất chung của hệ phản ứng;

Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Ha giảm đi đồng nghĩa với chuyên dịch

theo chiều phản ứng nghịch, vậy đây là phản ứng tỏa nhiệt

Chọn D

Câu 30

27

Trang 30

Hướng dẫn giải:

Hạ nhiệt độ bình nhạt dần — chuyển dịch theo chiều thuận

ArH9zos < 0, phản ứng tỏa nhiệt

Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi tăng nồng độ SOa

Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hệ phản ứng

Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng d6 Oo

Cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Trang 31

Hướng dẫn giải:

Phản ứng thuận tỏa nhiệt nên giảm nhiệt độ chuyên dịch theo chuyền thuận

Giảm áp suất chuyên dịch theo chiều tạo nhiều khí hơn —› chiều nghịch

Ngâm nước đá (giảm nhiệt độ), phản ứng chuyển dịch theo chiều tạo thành NzOx —› Phản

ứng thuận tỏa nhiệt

Khi giảm nhiệt độ, cân bằng chuyền dịch theo chiều tỏa nhiệt, phản ứng A và C có chiều

thuận là chiều thu nhiệt —> Loại A và C

Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyền dịch theo chiều tạo ít khí hơn nên A sẽ chuyển dịch

theo chiều nghịch còn D chuyển dịch theo chiều thuận

Chọn D

Câu 42

Hướng dẫn giải:

A thêm PClạ > CB chuyển dịch theo chiều giảm lượng PCl› (chiều nghịch)

B tăng nhiệt — CB chuyên dịch theo chiều thu nhiệt (chiều thuận)

C thêm Cl; > CB chuyển dịch theo chiều giảm lượng Cl› (chiều nghịch)

D tăng áp suất —> CB chuyên dịch theo chiều giảm số mol phân tử khí (chiều nghịch)

Trang 32

- Giảm nhiệt độ: vi phan ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

- Giảm áp suất: vì phản ứng thuận tạo ra nhiều khí hơn

- Loại bớt hơi nước: chuyên dịch theo chiều tạo hơi nước

Chọn D

Câu 44

Hướng dẫn giải:

Khi giảm nồng độ khí C cân bằng sẽ chuyên dịch theo chiều thuận dé tạo ra khí C, khi đó

đồng thời khí D cũng tăng lên

Nếu một phản ứng thuận nghịch có Kc rất nhỏ so với 1 thì phản ứng thuận diễn ra kém

thuận lợi hơn

Chọn A

Câu 49

Hướng dẫn giải:

Nếu một phản ứng thuận nghịch có Kc rất lớn so với | thi ở trạng thái cân bằng chủ yếu là

các chất sản phẩm và các chất ban đầu có nồng độ thấp hơn

Chọn A

Câu 50

Hướng dẫn giải:

31

Trang 33

Nếu phản ứng thuận nghịch như đề có Kc bằng 1 thi ở trạng thái cân bằng nồng độ tổng

(1) Cân bằng không chuyền dịch: Do hệ khí phân tử khí trước — sau bằng nhau

(2) Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận: Tạo N›Ox —> nhạt màu

Chọn B

Câu 52

Hướng dẫn giải:

- Khi hạ nhiệt độ > CBCD theo chiều tỏa nhiệt (A;H9sos < 0)

- Màu nâu đỏ nhạt dần — CBCD theo chiều thuận

Yếu tố (4) không ảnh hưởng: Do hệ số khí trước — sau bằng nhau

Yếu tổ (5) chất xúc tác không ảnh hưởng

Như vậy khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyền dịch theo chiều nghịch — chiều nghịch là phản

ứng thu nhiệt hay chiều thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Trang 34

Tăng nhiệt độ — CBCD theo chiều thu nhiệt — chuyển dịch theo chiều nghịch: tạo la Vậy

phản ứng thuận tỏa nhiệt

Ti > T2 > Khi giam nhiét d6 can bang dich chuyén theo chiéu giam s6 phan tir khi (ni >

n2) => Chuyển dịch theo chiều thuận

— Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Theo đề: tỉ khối giảm — Mì > Ma > nị <nạ

T¡ > Ta — Khi giảm nhiệt độ cân bằng dịch chuyền theo chiều tăng số phân tử khí (nị <

n2) > Chuyển dịch theo chiều thuận

— Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt

Trang 35

Theo dé: tỉ khối giam > Mi > Ma > mị < nạ

T¡ < T› — Khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí (nị < nạ) Chuyển dịch theo chiều thuận

Theo đề: tỉ khối giam — Mi > M2 > ni < no

T¡ < T: — Khi tăng nhiệt độ cân bằng dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí (nị <

n;) - Chuyển dịch theo chiều thuận

— Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng nghịch là phản ứng thu nhiệt

- Khi tăng áp suất chung —> cân bằng chuyên dịch theo chiều làm giảm số phân tử khí

— CB (1) dịch chuyển theo chiều thuận; CB (3) dịch chuyển theo chiều nghịch; CB (2) có

tổng hệ số chất khí trước phản ứng bằng sau phản ứng nên không chịu ảnh hưởng của áp

Trang 36

Thêm lb — CB dịch chuyền theo chiều thuận (chiều làm giảm nồng độ I›)

- Khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần chứng tỏ phản ứng dịch chuyên theo

chiều thuận — phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt

Chọn A

Câu 70

Hướng dẫn giải:

Vì A;H9zss = -92 k] < 0— phản ứng thuận tỏa nhiệt nên khi giảm nhiệt độ thì CB chuyển

dịch theo chiều thuận — tăng hiệu suất chuyển hoa N2 va He thanh NHs3

Chon B

Cau 71

Hướng dan giải:

A Giảm nồng độ của SO› — CB chuyền dịch theo chiều làm tăng nồng độ SOa — theo

chiều nghịch

B Tăng nồng độ của O2 > CB chuyén dich theo chiều làm tăng nồng độ O› — theo chiều

nghịch

€ Tăng nhiệt độ — CB chuyên dịch theo chiều pu thu nhiệt — chiều nghịch

D Vì A;H›o§< 0 —› khi giảm nhiệt độ CB sẽ chuyên dịch theo chiều pu tỏa nhiệt > chiều

thuận

Chọn D

Câu 72

Hướng dẫn giải:

A Tăng nhiệt độ — CBCD theo chiều pu thu nhiệt — chiều thuận

B Tăng áp suất CBCD theo chiều giảm số phân tử khí — chiều nghịch

Trang 37

B Khi giảm nồng độ O›, CBCD theo chiều làm tăng nồng độ O› —› chiều nghịch — Đúng

C Khi giảm áp suất, CBCD theo chiều làm tăng số phân tử khí — chiều nghịch (từ 2 phân

tử tạo ra 3 phân tử) —> SaI

D Khi giảm nồng độ SO›, CBCD theo chiều làm tăng nồng độ SO› — chiều thuận ->

Sai

Chon B

Cau 74

Hướng dẫn giải:

(1) Khi tăng áp suất, CBCD theo chiều giảm số phân tử khí — chiểu thuận

(2) Khi tăng nhiệt độ, CBCD theo chiều pư thu nhiệt —> chiều nghịch

(3) Khi tăng nồng độ Na, Hạ — CBCD theo chiều làm giảm nồng độ Na: và Ha — chiểu thuận

(4) Khi tăng nồng độ NHạ — CBCD theo chiều làm giảm nồng độ NHa — chiều nghịch (5) Chất xúc tác chỉ giúp tăng tốc độ phản ứng, không ảnh hưởng đến CDCB

(3) Sai Khi phản ứng thuận nghịch thiết lập trạng thái cân bằng thì phản ứng vẫn xảy ra,

lượng chất trước và sau phản ứng vẫn còn

(3) Sai Khi phản ứng thuận nghịch thiết lập trạng thái cân bằng thì phản ứng vẫn xảy ra,

lượng chất trước và sau phản ứng vẫn còn

(4) Đúng

(5) Sai Khi phản ứng thuận nghịch thiết lập trạng thái cân bằng thì phản ứng vẫn xảy ra

Chọn B

35

Trang 38

Cau 77

Hướng dẫn giải:

Khi ngâm bình vào nước đá nghĩa là đã giảm nhiệt độ của hệ — CBCD theo chiều tỏa nhiệt

— chiều thuận —> chuyên từ màu nâu đỏ sang không màu —> màu nâu nhạt dần

Chọn B

Câu 78

Hướng dẫn giải:

- Khi hạ nhiệt độ (giảm nhiệt độ) —> CBCD theo chiều tỏa nhiệt (AH<0)

- Màu nâu đỏ nhạt dần —> CBCD theo chiều thuận

Vậy phản ứng thuận có A:H9zos < 0, phản ứng tỏa nhiệt

Chọn B

Câu 79

Hướng dẫn giải:

Nông độ NH: trong hỗn hợp lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi: CBCD theo chiều thuận

Chiều thuận là chiều tỏa nhiệt nên CBCD theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ

Vì tông số mol khí lúc đầu lớn hơn tông số mol khí lúc sau nên CBCD theo chiều thuận

khi tăng áp suất

Chọn D

Câu 80

Hướng dẫn giải:

Đề tăng lượng CaO thì CBCD theo chiều thuận Mà phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt

nên CBCD theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Trang 39

Tai thoi diém can bang, [HI] = 2x = 0,04M — x = 0,02M, [Ho] = [lb] = 0,03 —x = 0,01M HE? (0,02)? | :

Trang 40

Bình thê tích không đối, hệ số các chất đều bằng 1, chất phản ứng và chất sản phẩm đều có

2 chất nên ta có thể sử dụng số mol thay cho nồng độ để tính

Hướng dan giải:

Nong độ của các chất là: 1⁄2 = 0,5 mol/L

Nông độ của chất X ở trạng thái cân băng là 1,6/2 = 0,8 mol/L

39

Ngày đăng: 20/11/2023, 06:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w