Bài giảng Sức bền vật liệu: Chương 4 - GVC.ThS. Lê Hoàng Tuấn
Trang 1CHƯƠNG 4 - TRẠNG THÁI
ỨNG SUẤT
Gvc- Ths Lê Hoàng Tuấn
Trang 21 KHÁI NIỆM VỀ TTỨS TẠI
Trang 31.2 Biểu diễn TTƯS tại một điểm y
Trang 41.3 Định luật đối ứng của ứng suất tiếp
t
t t
t
MỘT ĐIỂM
Trang 51.4 Mặt chính, phương chính,
ứng suất chính,phân loại TTƯS
Trang 6 Phân loại TTƯS
MỘT ĐIỂM
I
s1
III II
Trang 8 Quy ước dấu:
+ s 0 khi gây kéo
+ t 0 khi làm cho phân tố
quay thuận kim đồng hồ
Trang 92 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
su
tuv
Mặt cắt nghiêng pháp tuyến u, với (x,u)=
> 0 khi quay ngược kim đồng hồ kể từ truc x
Trang 102 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 112 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 122 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
y x
Trang 132 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
y x
y x
v
Và
Trang 142 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
cos 2
sin 2
y x
xy o
Đây là p/t xác định phương chính, mặt chính
(2)
Trang 152 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
3 , 1 min
Trang 162 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
PHẲNG-PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH
2.3 Ứng suất tiếp cực trị:
Pháp tuyến mặt có tmax , tmin:
Có 2 mặt có tmax , tmin hợp với 2 mặt chính
1 góc 450
0 2
sin 2
2 cos )
1 2
o k45
Trang 172 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 182 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
0
;
4 2
1
2 2
min max, 3
,
Trang 192 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
,
Trang 202 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
max 13
Trang 213 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
2
2
y x
uv
y x
y x
Từ p/t tính su và tuv
Chuyển (sx+sy)/2 sang phải, bình phương 2 vế,
công lại
Trang 223 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
2 y x
Đây là p/t đường tròn tâm C (c,0), bán kính R
trong hệ trục (s,t): Vòng tròn Mohr ứng suất
Trang 233 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 243 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 253 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
A B
Trang 263 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
A B
J I
Trang 273 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 283 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
Trang 293 TTỨS TRONG BÀI TOÁN
3 , 1
s
s
t
Trang 304 SƠ LƯỢC VỀ TTỨS KHỐI
2
3 1
max 13
Trang 314 SƠ LƯỢC VỀ TTỨS KHỐI
Trang 324 SƠ LƯỢC VỀ TTỨS KHỐI
2
3 1
max 13
Trang 335 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
''
'
Trang 345 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
) (
E
2 2
1 1
Trang 355 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
3
E
Trang 365 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
x x
y y
z z
Trang 375 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
BIẾN DẠNG
4.1 Định luật Hooke tổng quát
G - là mơđun đàn hồi trượt,
Thứ nguyên của G là [lực/(chiều dài)2] và đơn vị thường dùng là N/m2 hay MN/m2
) 1
Trang 385 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
Biến dạng thể tích tương đối
Trang 395 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
4.1 Định luật Hooke khối
Biến dạng thể tích tương đối
Trang 405 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
Nếu vật liệu có hệ số Poisson
= 0,5 ( cao su), thì luôn bằng
không tức là thể tích không đổi
dưới tác dụng của ngoại lực.
3 3
3 2
1
tb
Trang 415 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
2
1
tb tb
tb 1
3 3
3 2
Trang 425 LIÊN HỆ GIỮA ỨNG SUẤT VÀ
Ý nghĩa của nhận xét 2:
Trang 436 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
sTNBDĐH riêng :
Thanh kéo hay nén ( chương 3):
2
3 3 2
2 1
s1
Trang 446 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
2 2
Phân tích TNBDĐH u thành :
u = u tt + u hd
Trang 456 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
u
Trang 466 THẾ NĂNG BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
Thế năng biến đổi hình dáng
3
2 2
2 1 hd
E 3
3
1 hd
u s