Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định C... Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó.. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
Trang 1TÀI LIỆU CỦA KYS – ÔN THI THPT 2018
545 CÂU TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ MŨ & LOGARIT
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1 LŨY THỪA 2
CHỦ ĐỀ 2 HÀM SỐ LŨY THỪA 6
CHỦ ĐỀ 3 LÔGARIT 13
CHỦ ĐỀ 4 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 20
CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ 34
CHỦ ĐỀ 6 PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 43
CHỦ ĐỀ 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ 50
CHỦ ĐỀ 8 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT 59
CHỦ ĐỀ 9 CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ 65
A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG 65
B - BÀI TẬP 66
ĐÁP ÁN TẤT CẢ CHUYÊN ĐỀ 69
(Có kèm đáp án cuối mỗi chuyên đề)
ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser
Trang 2CHỦ ĐỀ 1 LŨY THỪA Câu 1 Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai ?
Trang 3a a0
5
a a
3 7 3
a aa
5
a a
5 4
aa
4 1
1 2
3 3
Trang 4Câu 19 Cho hai số thực , Rút go ̣n biểu thức ta đươ ̣c:
92
x
7 8
x
15 16
x
11 16
A x x x x : x , x0
3 2 6
x xx
1310
1110
1310
11 2 11 2
Trang 5C D.
Câu 29 Các kết luận sau, kết luận nào sai
a
1 3
Trang 6CHỦ ĐỀ 2 HÀM SỐ LŨY THỪA Câu 35 Hàm số nào sau đây có tập xác định là R ?
y 2x 3 9 x
3;3 \2
Trang 7B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi thuộc tập xác định
C Hàm số luôn đi qua điểm
yx
0;
Trang 8B Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
C Đồ thị hàm số nhận trục tung làm tiệm cận đứng
D Đồ thị hàm số luôn đi qua gốc tọa độ
Câu 53 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây sai ?
A Hàm số xác định trên tập
B Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
C Hàm số có đạo hàm là:
D Hàm số đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng
Câu 54 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định ?
Câu 59 Đa ̣o hàm của hàm số là:
2x 33
Trang 9Câu 65 Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu 68 Cho hàm số y = Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y”- 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D (y”)2 - 4y = 0
Câu 69 Cho hàm số , Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A Hàm số đồng biến trên tập xác định
B Hàm số nhận làm tâm đối xứng
C Hàm số lõm và lồi
D Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 70 Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A Đồ thị hàm số có một trục đối xứng B Đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 1)
32
x2
1 3
yx
O 0; 0
; 0 0;
Trang 10C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ thị hàm số có một tâm đối xứng
Câu 71 Cho hàm số , Các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai
A.
B Hàm số có đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng
C Hàm số không có đạo hàm tại
D Hàm số đồng biến trên và nghịch biến
Câu 72 Cho các hàm số lũy thừa có
y x
1
3 x
y ' x3
Trang 11Câu 77 Cho f(x) = Đạo hàm f’(0) bằng:
32
2 5 3
1y
x
2
Trang 12Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser
Trang 13
-CHỦ ĐỀ 3 LÔGARIT Câu 84 Giá tri ̣ của là:
Câu 89 Cho a > 0 và a 1.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0
Câu 90 Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương.Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
log 8
1
2
38
54
a
log xx
a log 4
a a0, a1
Trang 14Câu 94 Giá tri ̣ của với là:
1a
3
34
3 7 1
53
2 a 8log 7
95
5 3 a
log a a a a
3
10
12
14
10360
4360
a a
Trang 151log x (log 9 3log 4)
1254
Trang 161213
log x 2y 2 log 2 log x log y
log log x log y
Trang 17Câu 125 Tập hợp các giá trị của x để biểu thức có nghĩa là:
Câu 129 Cho , một học sinh tính biểu thức
theo các bước sau
A logx2012! B logx1002! C logx2011! D logx2011
Câu 132 Tìm giá trị của n biết luôn đúng với mọi
Plog a.a a
1 2 3 n b
Trang 19ĐĂNG KÍ NHẬN TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG CẢ NĂM HỌC Quý Thầy/Cô cần file word và chia sẻ tài liệu đến học sinh
Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser
Trang 20CHỦ ĐỀ 4 HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT Câu 139 Tâ ̣p xác đi ̣nh D của hàm số
6x
3
4 2
Trang 21Câu 149 Tâ ̣p xác đi ̣nh D của hàm số
Trang 22Câu 159 Tâ ̣p xác đi ̣nh D của hàm số là:
A Hàm số đồng biến trên khoảng B Hàm số nghịch biến trên khoảng
C Hàm số nghịch biến trên khoảng D Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 168 Gọi D là tập xác định của hàm số Đáp án nào sai?
A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số đồng biến trên khoảng
Trang 23C Hàm số có tập xác định D Hàm số đạt cực đại tại
Câu 169 Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? Chọn đáp án đúng
Câu 170 Hàm số Mệnh đề nào sau đây sai
A Hàm số có tập xác định là R B Hàm số có đạo hàm số:
C Hàm số đồng biến trên D Hàm số nghịch biến trên
Câu 171 Với điều kiê ̣n nào của a đê hàm số là hàm số mũ:
Trang 24Câu 177 Hàm số nào có đồ thi ̣ như hình vẽ ỏ bên đây?
Câu 180 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
Trang 25Câu 181 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
Câu 182 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
Câu 183 Trong các hình sau hình nào là dạng đồ thị của hàm số
Câu 184 Đồ thi ̣ hình bên là của hàm số nào ?
Trang 26Câu 185 Đồ thi ̣ hình bên là của hàm số nào?
Câu 189 Tìm phát biểu sai?
A Đồ thị hàm số nằm hoàn toàn phía trên
B Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm
Câu 190 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +)
C Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (0; 1)
D Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
Trang 27Câu 191 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
C Nếu x1 < x2 thì
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = ax
Câu 192 Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = ax
Câu 193 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số y = với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng (0 ; +)
B Hàm số y = với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; +)
C Hàm số y = (0 < a 1) có tập xác định là R
D Đồ thị các hàm số y = và y = (0 < a 1) đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 194 Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. > 0 khi x > 1
B. < 0 khi 0 < x < 1
C Nếu x1 < x2 thì
D Đồ thị hàm số y = có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu 195 Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
Trang 28Câu 197 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hai hàm số và có cùng tập giá trị
B Hai đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua đường thẳng
C Hai hàm số và có cùng tính đơn điệu
D Hai đồ thị hàm số và đều có đường tiệm cận
Câu 198 Khẳng định nào sau đây sai?
A Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm tiệm cận cận ngang
B Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại duy nhất một điểm
C Đồ thị hàm số và với là các hàm số đồng biến trên tập xác định của nó
D Đồ thị hàm số và , là các hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó
Câu 199 Cho hàm số, Các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai
A Đố thị hàm số luon đi qua điểm và
Trang 29Câu 206 Đa ̣o hàm của hàm là:
Câu 207 Đa ̣o hàm của là:
Câu 208 Cho hàm số khi đó:
3
1 2 ln xx
4
x 2 ln xx
1 e
x e ln 2
Trang 30Câu 215 Đạo hàm cấp 1 của hàm số là
Câu 216 Đa ̣o hàm của hàm số là:
Câu 217 Đạo hàm của hàm số là:
Câu 221 Cho y = Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu 222 Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng ?
Câu 223 Cho hàm số y = Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:
4x(2x e )
Trang 31Câu 226 Cho f(x) = Đạo hàm f’(1) bằng:
Câu 229 Cho hàm số Khẳng đi ̣nh nào sau đây là sai?
A Hàm số có tâ ̣p xác đi ̣nh R B Hàm số nghi ̣ch biến trên
C Hàm số đa ̣t cực đa ̣i ta ̣i điểm D.
Câu 230 Giá trị cực đại của hàm số bằng:
Câu 233 Hàm số Mệnh đề nào sau đây đúng
Câu 234 Giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số là:
4
ln xyx
x
ey
Trang 32Câu 235 Giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số là:
Câu 239 Giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số trên là:
Câu 240 Gọi a và b lần lượt là giá trị lơn nhất và bé nhất của hàm số trên [0 ; e] khi đó: Tổng a + b là:
Trang 33Câu 245 Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp tuyến của (L) tại A có phương trình là:
Trang 34CHỦ ĐỀ 5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ Câu 246 Nghiệm của phương trình là
74
x 1
2x
1
12525
Trang 35Câu 257 Go ̣i là 2 nghiê ̣m của phương trình: thì bằng:
Câu 260 Tổng bình phương các nghiệm của phương trình : là:
Câu 261 Tổng các nghiê ̣m của phương trình: là:
Câu 268 Phương trình: Chọn đáp án đúng:
A Có hai nghiệm cùng âm B Có hai nghiệm cùng dương
Câu 269 Số nghiê ̣m của phương trình: là:
Trang 36Câu 270 Tâ ̣p nghiê ̣m của phương trình: là:
3x
3x
1 4
x 2x 3 20,125.4
Trang 37Câu 282 Phương trình có số nghiệm là
Câu 283 Phương trình có 2 nghiệm thì
Câu 284 Cho phương trình: Tìm phát biểu sai:
A Phương trình có 2 nghiệm trái dấu B Phương trình có hai nghiệm cùng dương
C Phương trình có 2 nghiệm âm D Phương trình vô nghiệm
Câu 285 Số nghiệm của phương trình: là:
Câu 286 Phương trình
A Có hai nghiê ̣m âm B Có mô ̣t nghiê ̣m âm và mô ̣t nghiê ̣m dương
C Có hai nghiê ̣m dương D Vô nghiệm
Câu 287 Tích số các nghiê ̣m của phương trình là:
Trang 38Câu 293 Tích các nghiệm phương trình là:
Câu 294 Số nghiệm phương trình là:
Câu 295 Giải phương trình (*) Mô ̣t ho ̣c sinh giải như sau:
Bước 1: Đă ̣t Phương trình (*) được viết la ̣i là:
Bước 3:Vâ ̣y (*) có hai nghiê ̣m là và
Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
Câu 296 Giải phương trình
1t3
k22
Trang 39Câu 302 Phương trình có 2 nghiệm trong đó Chọn phát biểu đúng ?
Câu 308 Giải phương trình 3x + 5x = 6x + 2
A Phương trình có đúng 2 nghiệm x = 0 và x = 1 B Phương trình có đúng 3 nghiệm
C Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1 D Phương trình vô nghiệm
Câu 309 Giải phương trình Ta có tập nghiệm bằng :
D Phương trình có nghiệm duy nhất x = 1
Câu 312 Giải phương trình Ta có tổng các nghiệm bằng :
Trang 40Câu 313 Giải phương trình x2 2x + 4x + 8 = 4 x2 + x 2x + 2x + 1 Ta có số nghiệm bằng
Trang 41Câu 325 Tìm m để phương trình 4x - 2x + 3 + 3 = m có đúng 2 nghiệm x
13 9
m
8 3
8 3
Trang 42Liên hệ trực tiếp Fanpage: Tài Liệu của Kys
Group học tập chất lượng cho học sinh:Gia Đình Kyser
Trang 43CHỦ ĐỀ 6 PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Câu 336 Số nghiệm của phương trình là
Câu 340 Cho phương trình: Chọn đáp án đúng:
A Có hai nghiê ̣m cùng dương B Có hai nghiê ̣m trái dấu
C Có 2 nghiê ̣m cùng âm D Vô nghiệm
Câu 341 Tâ ̣p nghiê ̣m của phương trình: là:
log
log (x 5) log (x 2) 3
Trang 44Câu 347 Số nghiệm của hương trình sau là:
Câu 353 Phương trình
A Có hai nghiê ̣m dương B Có mô ̣t nghiê ̣m âm và mô ̣t nghiê ̣m dương
Câu 354 Số nghiệm của phương trình bằng
log x 3.log x 2 0
52
92
log (36 3 ) 1 x
2 3
log (x 4x 12) 2
x 2
Trang 45(II) (III)
A Chỉ (I) B Chỉ (II) C Chỉ (III) D Cả (I), (II), (III)
Câu 359 Phương trình
A Có mô ̣t nghiê ̣m âm và mô ̣t nghiê ̣m dương B Có hai nghiê ̣m dương
Câu 360 Phương trình: Chọn đá án đúng:
A Có hai nghiê ̣m cùng dương B Có hai nghiê ̣m trái dấu
C Có 2 nghiê ̣m cùng âm D Vô nghiệm
Câu 361 Phương trình có mô ̣t nghiê ̣m duy nhất thuô ̣c khoảng nào dưới đây?
Câu 367 Cho phương trình Gọi là ba nghiệm của
Câu 368 Cho phương trình Gọi là hai nghiệm của phương trình
đã cho Tính giá trị của :
2
2
(x 4)(log x 1) 0
2 2
0,5
xlog (4x) log( ) 8
Trang 46A. 3
5
lượt có 2 nghiệm duy nhất là Tổng là
Bước 1: Điều kiện:
1123
1log (5 x) 2 log 3 x 1
Trang 47Trong các bước giải trên
Câu 378 Khigiải phương trình trên tập số thực, một học sinh làm như sau:
Bước 2: Biến đổi
Bước 3: Rút gọn ta được phương trình
Bước 4: Kết luận phương trình cho có nghiệm duy nhất
Trong các bước giải trên
A Sai ở bước 2 B Sai ở bước 4 C Các bước đều đúng D Sai ở bước 3
Câu 379 Phương trình trên tập số thực có nghiệm thỏa
Câu 380 Phương trình
C Có 2 nghiệm phân biệt D Có nhiều hơn 2 nghiệm
Câu 381 Giải phương trình Ta có số nghiệm là:
Câu 382 Giải phương trình Ta có nghiệm
A x = - 1 v x = - 3 B x = 1 v x = - 3 C x = 1 v x = 3 D x = - 1 v x = 3 Câu 383 Giải phương trình Ta có tích các nghiệm là:
Trang 48Câu 386 Giải phương trình Ta có số nghiệm là:
Câu 393 Giải phương trình (*) Mô ̣t ho ̣c sinh giải như sau:
Bước 1:Ta có VT(*) và VP(*)
Bước 2:Logarit hóa hai vế theo cơ số 2 Ta có:
Bước 3:Giải phương trình (1) ta được hai nghiê ̣m là (thỏa mãn)
Hai nghiê ̣m này cũng là hai nghiê ̣m của phương trình đã cho
Bài giải trên đúng hay sai?Nếu sai thì sai từ bước nào?
Câu 394 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1 x2 =
1 2
1 2
Trang 49Câu 395 Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt
Trang 50CHỦ ĐỀ 7 BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Câu 400 Tập nghiệm của bất phương trình
3x 4
1
22
Trang 51Câu 410 Tìm số tự nhiên n bé nhất sao cho
1 2 1
2
Trang 52Câu 420 Giải bất phương trình 2x + 2 + 5x + 1 < 2x + 5x + 2 Ta có nghiệm
1 2 1
Trang 53Câu 431 Tập nghiệm của bất phương trình:
Trang 55Câu 451 Tập nghiệm của bất phương trình:
10;
4
Trang 56Câu 458 Tập nghiệm của bất phương trình:
5 2x log 2
Trang 57Câu 470 Tâ ̣p nghiê ̣m của bấtphương trình là:
Câu 471 Cho bấtphương trình (*) Khẳng đi ̣nh nào sau đây là đúng?
A. là nghiê ̣m của (*) B Tập nghiê ̣m của (*) là
C Tập nghiê ̣m của (*) là D Tập nghiê ̣m của (*) là
Câu 472 Giải bất phương trình Ta có nghiệm
Câu 473 Giải bất phương trình 5x + 3x > 8x Ta có nghiệm
A x < 1 B x > 2 C x < 2 D x > 1
Câu 474 Cho bấtphương trình (*) Khẳng đi ̣nh nào là sai?
A. không phải là nghiê ̣m của (*) B Tập nghiê ̣m của (*) là
C Tập nghiê ̣m của (*) là D (*) không có nghiê ̣m nguyên
Câu 475 Giải bất phương trình 6x + 4 < 2x + 1 + 2 3x Ta có nghiệm
Trang 58Câu 481 Tìm m để bất phương trình có nghiệm
Trang 59CHỦ ĐỀ 8 BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Câu 486 Tâ ̣p nghiê ̣m của bấtphương trình: là:
Câu 494 Tâ ̣p nghiê ̣m của bấtphương trình là:
Câu 495 Nghiệm của bất phương trình là:
Trang 60Câu 497 Bất phương trình: có tập nghiệm là:
Trang 61Câu 506 Tập nghiệm của bất phương trình là:
Câu 511 Để giải bất phương trình: ln > 0 (*), một học sinh lập luận qua ba bước như sau:
Bước2: Ta có ln > 0 ln > ln1 (2)
Bước3: (2) 2x > x - 1 x > -1 (3)
Kết hợp (3) và (1) ta được
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: (-1; 0) (1; +)
Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào?
A Lập luận hoàn toàn đúng B Sai từ bước 1
Câu 512 Bất phương trình có nghiệm là:
32;
2