*Kĩ năng : Thực hiện mụ phỏng cỏc bước của thuật toỏn cho trước.. HARD DISK Cõu 2: Phần cứng Hard ware của mỏy tớnh gồm: A.. Cỏc thiết bị của mỏy tớnh.. Cỏc chương trỡnh Cõu 3: Hóy ghộp
Trang 1Tiết PP: 16 Đề kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn: 20/10/07 Môn: Tin học
Năm học : 2007-2008
I-Mục tiêu cần đánh giá
Kiểm tra kết quả tiếp thu của HS sau khi học Đ1, Đ2 ,Đ3 và Đ4
II-Mục đích yêu cầu của đề
*Kiến thức : Biết chức năng, thiết bị chớnh của máy tính ; hiểu cỏch diễn đạt
thuật toỏn bằng sơ đồ khối hoặc ngụn ngữ liệt kờ; biết nguyờn lớ làm việc của mỏy tớnh
*Kĩ năng : Thực hiện mụ phỏng cỏc bước của thuật toỏn cho trước
III-Ma trận đề
Nội dung
Mức độ
Đ2 Đ3 Đ4
Nhận biết Cõu 6,7,9,10,11(TN) Cõu 1,2,3,4,5,8,12(TN)
Thông hiểu Cõu 6,7,9,10,11(TN) Cõu 1,2,3,4,5,8,12(TN)
IV-Nội dung đề kiểm tra (Gồm cú 4 đề : 1, 2, 3, 4 đó đảo)
Đề 1
A Phần trắc nghiệm:(6 đ)
Cõu 1: Bộ nhớ trong (bộ nhớ chớnh) của mỏy tớnh là:
A ROM B RAM C RAM và ROM D HARD DISK
Cõu 2: Phần cứng (Hard ware) của mỏy tớnh gồm:
A Cỏc thiết bị của mỏy tớnh B Cỏc chương trỡnh
Cõu 3: Hóy ghộp cỏc bộ phận mỏy tớnh với cỏc tờn gọi thớch hợp:
a) CPU 1) Bộ nhớ trong
b) RAM, ROM 2) Bảng mạch chớnh (Mainboard)
c) Đĩa cứng (HARD DISK) 3) Bộ nhớ ngoài
4) Bộ xử lớ trung tõm
Cõu 4: Phần mềm (Soft ware) của mỏy tớnh gồm:
A Cỏc thiết bị của mỏy tớnh B Cỏc chương trỡnh
C Cỏc thiết bị mà ta sờ vào cảm thấy mềm D Tất cả đều sai
Cõu 5: Bộ nhớ ngoài của mỏy tớnh là:
A Đĩa cứng, đĩa mềm B Đĩa CD
C Thiết bị nhớ Flash(đĩa USB) D Cả A, B, C
Cõu 6: Đơn vị cơ bản đo thụng tin là gỡ?
A Một B Kg C Feet D Bit
Cõu 7: Đĩa cứng nào trong số đĩa cứng cú cỏc dung lượng dưới đõy lưu trữ được
nhiều thụng tin hơn?
A 24 MB B 240 KB C 24 GB D 240 MB
Cõu 8: Mỏy tớnh điện tử được thiết kế theo nguyờn lý
A Newton B J Von Newman C Anhxtanh C Blase Pascal
Cõu 9: Số 15 biểu diễn sang hệ nhị phõn là :
Trang 2A 10112 B 11112 C 11012 D 11102
Cõu 10: 8 bit tạo thành
A 2 byte B 3 byte C 1 byte D 4 byte
Cõu 11: Cỏc dạng thụng tin phi số là :
A Văn bản B Hỡnh ảnh C Âm thanh D Cả ba ý trờn
Cõu 12: Số 493 biểu diễn sang hệ cơ số 16 là :
A 1CD16 B.ED16 C 1ED16 D 1DE16
B Phần tự luận (4 đ)
Cõu 1: Hóy viết thuật toỏn Giải và biện luận phương trỡnh: ax+b=0
(bằng hai cỏch : Liệt kờ và Sơ đồ khối) (Đề 1)
Cõu 1: Hóy viết thuật toỏn Giải và biện luận phương trỡnh: ax2+bx+c=0 (bằng hai cỏch : Liệt kờ và Sơ đồ khối) (Đề 2)
V.Đỏp ỏn:
*Phần trả lời trắc nghiệm: (Đề 1 )
Cõu
1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 Cõu 7 Cõu 8 Cõu 9 Cõu 10 Cõu 11 Cõu 12
*Phần trả lời tự luận:
Đề 1
Cỏch 1: Liệt kờ
Giải phư ơng trình bậcưnhấtưax +ưb =ư0.
B1:ư :ư Xácưđịnhưhệ số a,ưb;
B2: Nếuưa=0ưvà b=0ư=>ưPhư ơngưtrìnhưvô số nghiệmư=>B5;
B3: Nếuưa=0ưvà b≠0ư=>ưPhư ơngưtrìnhưvô nghiệmư=>B5;
B4: Nếuưa≠0ư=>ưPhư ơngưtrìnhưcóưnghiệmưx=-b/aư=>B5;
B5: Kếtưthúc.