1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 15'' - 1 tiết học kỳ 1 lớp 6

20 738 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 445,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu13 điểmKhoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1.. Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần A.. Câu1:3 điểmKhoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1..

Trang 1

Họ và tên:

Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 1:

1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Cho tập hợp A =  0

A A không phải là tập hợp

B A là tập hợp rỗng

C A là tập hợp có 1 phần tử là số 0

D A là tập hợp không có phần tử nào

2/ Cho tập hợp A = 14 ; 15 ; 16 Điền kí hiệu thích hợp:  ; = hoặc  vào ô trống

a) 16 A b) 16 ; 15 ; 14 A

c) 16 A d) 15 ; 16 A 3/ Cho tập hợp A = 1 ; 2 ; 3 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp A Bài làm:

-

Họ và tên:

Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 2:

1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:

Trang 2

Số phần tử của tập hợp B = 1975 ; 1976 ; ; 2002 là:

A 37 phần tử

B 38 phần tử

C 27 phần tử

D 28 phần tử

2/ Cho tập hợp B = 14 ; 15 ; 16 Điền kí hiệu thích hợp:  ; = hoặc  vào ô trống

a) 15 B b) 14 ; 16 ; 15 B

c) 16 ; 14 B d) 15 B 3/ Cho tập hợp B = 2 ; 3 ; 4 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp B Bài làm:

-Họ và tên: Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’ Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 3: 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: Số phần tử của tập hợp C = 1975 ; 1977 ; ; 2003 là: E 28 phần tử F 29 phần tử G 15 phần tử H 14 phần tử 2/ Cho tập hợp C = 14 ; 15 ; 16 Điền kí hiệu thích hợp:  ; = hoặc  vào ô trống a) 14 C b) 14 C

c) 16 ; 14 C d) 14 ; 16 ; 15 C

3/ Cho tập hợp C = 3 ; 4 ; 5 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp C

Trang 3

Bài làm:

-Họ và tên: Lớp: 6 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’ Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 4: 1/ Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng: Số phần tử của tập hợp D = 1976 ; 1978 ; ; 2002 là: A 26 phần tử B 14phần tử C 13 phần tử D 27 phần tử 2/ Cho tập hợp D = 14 ; 15 ; 16 Điền kí hiệu thích hợp:  ; = hoặc  vào ô trống a) 15 ; 16 D b) 16 D

c) 16 D d) 14 ; 16 ; 15 D

3/ Cho tập hợp D = 4 ; 5 ; 6 Viết tất cả tập hợp con của tập hợp D Bài làm:

Trang 4

-Họ và tên: Lớp: 6A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’ Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 1: Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm) Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng 1 Cho tập hợp A=  0 A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào 2.Tập hợp các chữ cái trong từ " Hình học” là A A= H , O , C C A= H , O , C , H , H , N B A= H , O , C , N , I D A= H , O , C 3 Tích 2 4 2 3 bằng: A 47 B 26 C 27 D 212 4 Cách tính nào sau đây đúng : A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64 5 2 7 : 4 2 bằng. A 21 B 22 C 23 D 24 6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N* Phần II- Tự luận Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính a) 3.52 - 16:22 b) 1449 -   216  184: 8 9 Câu3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết. a) x- 18 :2 = 2 b) 2x – 138 = 23 32 Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh: A = 2006.2006 và B = 2007 2005

Câu 5:(1 điểm):Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số hàng

đơn vị của chính nó thì đợc thơng là 6 và số d là 5

Bài làm:

Trang 5

Đề kiểm tra 1 tiết : Số học Tiết 18 A/ Mục tiêu:

- Về kiến thức nhằm đánh giá mức độ nắm đợc các khái niệm về tập hợp, tập hợp con, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa

- Về kỹ năng đánh giá mức độ thực hiện các thao tác:

+ Vận dụng các qui tắc thực hiện phép tính

+Biết sử dụng các tính chất của các phép tính trong tìm x và so sánh hai số

- Về thái độ: Rèn luyện tính chính xác , cận thận , trình bày khoa học

B/ Ma trận:

Tập hợp - phần tử

của tập hợp (5 tiết) 1

0,5

1

0,5

2

1 Các phép toán

trong N (6 tiết)

1 0,5

1 1,5

1 1

2 2

5 5 Luỹ thừa (4 tiết) 1

0,5

1

0,5

1 1

1 0,5

1 1,5

5 4

3

4 3

4 4

12

10 C/ Đề bài:

Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).

Câu1:(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp A=  0

A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng

C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào

2.Tập hợp các chữ cái trong từ “ Hình học” là

A A= H , O , C C A= H , O , C , H , H , N

B A= H , O , C , N , I D A= H , O , C

3 Tích 2 4 2 3 bằng:

4 Cách tính nào sau đây đúng :

A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64

5 2 7 : 4 2 bằng.

6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N

C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N*

Phần II- Tự luận:

Câu2:(2 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 3.52 - 16:22

b) 1449 -   216  184: 8 9

Câu3:(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

Trang 6

b) x- 18 :2 = 2

b) 2x – 138 = 23 32

Câu4:(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:

A = 2006.2006 và B = 2007 2005

Câu 5:(1 điểm):Tìm số có hai chữ số biết rằng nếu lấy số đó chia cho chữ số hàng

đơn vị của chính nó thì đợc thơng là 6 và số d là 5

D/ Đáp án biểu điểm:

I Trắc nghiệm : Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm:

II Tự luận:

Câu 2: Mỗi ý đúng đợc 1 điểm

a) 71

b) 999

Câu 3: Mỗi ý đúng cho 1,5 điểm

a) x = 11

b) x = 105

Câu 4:

Dùng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tách và so sánh A >B (1điểm)

Câu5: Sử dụng phép chia có d tìm đợc 2 số là : 47 ; 59 ( 1 điểm)

Họ và tên:

Lớp: 6 A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’

Đề bài 2:

Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).

Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp A= x  N | 2  x  6 có:

A 1 phần tử B 2 phần tử C 3 phần tử D 4 phần tử

2.Tập hợp các chữ cái trong từ " toán học” là

A A= T , H , O , C C A= T , O , A , N ,

B A= T , H , A , O , C , N D A= T , H , A , O , O , C , N

3 Tích 4 3 44 bằng:

4 Cách tính nào sau đây đúng :

Trang 7

A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64

5 2 3 42 bằng.

6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

A a, a+ 1, a+2 với a N B c, c+ 1, c+c với c N

C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N*

Phần II- Tự luận

Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 23 17 - 22 14

b) 12:390 :500  125  35 7  

Câu 3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.

a) (x –18):2 = 2

b)3x -27 = 23 32

Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:

A= 35.53 –18 và B = 35 + 53.34

Câu 5:(1 điểm)Một phép chia có thơng là 5, d là 3.Tổng của số bị chia , số chia và

số d là 2406 Tìm số bị chia

Bài làm:

Họ và tên:

Lớp: 6A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’

Đề bài3:

Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).

Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp A=  0

A A không phải là tập hợp B A là tập hợp rỗng

C A là tập hợp có một phần tử là số 0 D A là tập hợp không có phần tử nào

2.Tập hợp các chữ cái trong từ " Hình học” là

A A= H , O , C D A= H , O , C

B A= H , O , C , N , I C A= H , O , C , H , H , N

3 Tích 2 4 2 3 bằng:

4 Cách tính nào sau đây đúng :

A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64

5 2 7 : 4 2 bằng.

6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

A b, b+ 1, b+2 với b N B c, c+ 1, c+c với c N

C m-1, m, m+1 với m N D h+1, h, h-1 với h N*

Phần II- Tự luận

Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 7.52 - 32:22

b) 450 -   216  184: 8 9

Trang 8

Câu3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x biết.

c) 70 – 5( x-3) = 45

b) x + 18: 32 = 5 42

Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:

A = 1999 1999 và B = 1997 2001

Câu 5:(1 điểm): Số tự nhiên a = 82 chia cho 5 d 2, số tự nhiên b = 123 chia cho 5 d

3.Hỏi tích a.b chia cho 5 d bao nhiêu?

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 6 A3 Kiểm tra: Số học – Thời gian: 45’

Đề bài 4:

Phần I Trắc nghiệm khách quan(3điểm).

Câu1(3 điểm)Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

1 Cho tập hợp A= x  N | 2  x  6 có:

A 1 phần tử B 4 phần tử C 3 phần tử D 2 phần tử

2.Tập hợp các chữ cái trong từ " toán học” là

A A= T , H , A , O , O , C , N C A= T , O , A , N ,

B A= T , H , A , O , C , N D A= T , H , O , C

3 Tích 4 3 44 bằng:

4 Cách tính nào sau đây đúng :

A 2.42 = 82 = 16 B 2.42 = 2.16= 32 C 2.42 = 2.8 = 16 D 2.42 = 82 = 64

5 2 3 42 bằng.

6 Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

A d, d+ 1, d+2 với d N B h, h+ 1, h+h với hN

C n-1, n, n+1 với n N D d+1, d, d-1 với d N*

Phần II- Tự luận

Câu2(2 điểm) Thực hiện phép tính

a) 23 17 - 22 17

b) 36:390 :500  125  35 7  

Câu 3(3 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết.

a) 23.(40 –x) = 69

b)(x +24 ).53 = 55

Câu4(1điểm) Không dùng máy tính, hãy so sánh:

Trang 9

A = 32.53 -31và B = 53.31 +32

Câu 5:(1 điểm) Chia một số tự nhiên cho 4 đợc số d là 3 Chia số đó cho 5 thì thơng

giảm đi 2 đơn vị nhng số d vẫn là 3 Tìm số tự nhiên đó?

Bài làm:

Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 15- 081:

1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:

Nếu một tổng chia hết cho 2 thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho 2

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 2 thì tổng không chia

hết cho 2

Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5

Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

2/Điền * để: a) Số 35 *chia hết cho 2:

A * = 0 B * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 D Không có số nào b)Số 35 *chia hết cho5:

A Không có số nào B * = 5 C * = 0 hoặc 5 D * = 0

3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?

1.2.3.4 99.100 + 54

4/ Khi chia một số cho 260 ta đợc số d là 170 Hỏi số đó có chia hết cho 52 không ? Vì sao?

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Trang 10

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài 15- 082:

1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:

Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết

cho 4

Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là những số chẵn

Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

2/Điền * để: a) Số 12 * chia hết cho 2:

A Không có số nào B * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 D * = 0 b)Số12 * chia hết cho5:

A * = 0 hoặc 5 B * = 5 C Không có số nào D * = 0 3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?

3.4.5.6 9.10 + 45

4/ Khi chia một số cho 235 ta đợc số d là 94 Hỏi số đó có chia hết cho 47 không ? Vì sao?

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 15- 083:

1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:

Nếu một số không chia hết cho 2 thì cũng không chia hết cho 5

Trang 11

Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5

Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 2 thì tổng không chia

hết cho 2

2/Điền * để: a) Số 53 *chia hết cho 2:

A * = 0 B * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 D Không có số nào b)Số 53 *chia hết cho5:

A Không có số nào B * = 5 C * = 0 hoặc 5 D * = 0

3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?

1.2.3.4 99.100 + 52

4/ Khi chia một số cho 265 ta đợc số d là 160 Hỏi số đó có chia hết cho 53 không ? Vì sao?

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 15- 084:

1/ Điền dấu “ X” vào ô trống mà em chọn:

Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 4

Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng là những số chẵn

Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 0

Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 4 thì tổng không chia hết

cho 4

2/Điền * để: a) Số 21 * chia hết cho 2:

A Không có số nào B * = 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 C * = 2 ; 4 ; 6 ; 8 D * = 0 b)Số21 * chia hết cho5:

A * = 0 hoặc 5 B * = 5 C Không có số nào D * = 0 3/Tổng sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không?

Trang 12

3.4.5.6 9.10 + 35

4/ Khi chia một số cho 245 ta đợc số d là 98 Hỏi số đó có chia hết cho 49 không ? Vì sao?

Bài làm

Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Đề bài 08115:

1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng:

Số 0

A Số 0 là ớc của bất kỳ số tự nhiên nào

B Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không

C Số 0 là hợp số

D Số 0 là số nguyên tố

2/ Cách viết nào đợc gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố:

A 120 = 2.3.4.5

B 120 = 1.8.15

C 120 = 23.3.5

D.120 = 2.60

3/ Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.11+ 13.17.19

4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 24 Tìm hai số đó, biết a > b

5/ Tìm số n N, biết 3n + 6  n

Bài làm:

Trang 13

-Họ và tên: Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’ Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 08215: 1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng: Số 1 A.Số 1 là hợp số B.Số 1 không có ớc nào cả C.Số 1 là ớc của bất kỳ số tự nhiên nào D.Số 1 là số nguyên tố 2/ Cách viết nào đợc gọi là phân tích 300 ra thừa số nguyên tố: A 300 = 6 50 B 300 = 2.3 25.2 C 300 = 22.3.52 D.120 = 3.4.25 3/ Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số: 5.7.9.11+ 2.3.7.9 4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 12 Tìm hai số đó, biết a > b 5/ Tìm số n N, biết 4n - 7  n Bài làm:

Trang 14

-Họ và tên: Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’ Điểm Lời phê của cô giáo Đề bài 08315: 1/ Khoanh tròn vào đáp án đúng: Số 0 A Số 0 là hợp số B Số 0 là số nguyên tố C Số 0 là ớc của bất kỳ số tự nhiên nào D Số 0 là bội của mọi số tự nhiên khác không 2/ Cách viết nào đợc gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố: A 120 = 23.3.5 B 120 = 1.8.15 C 120 = 2.32.5 D.120 = 2.60 3/ Hiệu sau là số nguyên tố hay hợp số: 3 5.7.11- 2.3.7 4/ Tích của hai số tự nhiên a và b bằng 14 Tìm hai số đó, biết a > b 5/ Tìm số n N, biết 4n + 3  n Bài làm:

-Họ và tên:

Lớp: 6 A Kiểm tra: Số học – Thời gian: 15’

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w