1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính chất trung tuyến

5 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất ba trung tuyến của tam giác
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong quỏ trỡnh tiến triển bài giảng sẽ cú hệ thống cõu hỏi để kiểm tra kiến thức học sinh Cú những bài tập dành cho học sinh Yếu- Kộm.. Kiến thức - Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến

Trang 1

Tiết 53 Tính chất ba trung tuyến của tam giác

A ý ĐỒ SƯ PHẠM

Mục đớch giờ dạy nhằm:

-Vận dụng chuẩn kiến thức, kỹ năng để soạn (giảng).

- Trong quỏ trỡnh tiến triển bài giảng sẽ cú hệ thống cõu hỏi để kiểm tra kiến thức học sinh (Cú những bài tập dành cho học sinh Yếu- Kộm) Hệ thống cõu hỏi ( Bài tập) này

để đo xem học sinh cú đạt được chuẩn hay khụng.

- Nếu chưa đạt được chuẩn : ta dừng lại để nhắc lại kiến thức, khi nào học sinh đạt được yờu cầu

A.Mục tiêu

1 Kiến thức

- Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến của tam giác, mỗi tam giác có ba đờng trung tuyến

- Thông qua thực hành cắt giấy và vẽ hình trên giấy ô vuông Học sinh phát hiện

ra tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác, biết khái niệm trọng tâm

2 Kỹ năng

- Luyện kỹ năng vẽ đờng trung tuyến

- Luyện kỹ năng sử dụng định lí về tính chất ba đờng trung tuyến của tam giác

B chuẩn bị

GV: Tam giác bằng giấy, bảng nhóm kẻ ô vuông mỗi chiều 10 ô,

Phần mềm trình chiếu tmáy chiếu, thớc thẳng

HS: Mỗi học sinh một tam giác bằng giấy, thớc thẳng, bút dạ

C các hoạt động dạy học

I.Đặt vấn đề: (cảnh hai học sinh đố nhau )

II Bài mới:

HĐ1: Tiếp cận k/n đờng trung 1 Đờng trung tuyến của

tuyến tam giác

GV: vẽ tam giác ABC, đờng HS: quan sát hình vẽ

trung tuyến AM => trả lời câu hỏi

? Có nhận xét gì về đoạn thẳng => Đa ra khái niệm đờng

AM trung tuyến của tam giác GVgiới thiệu : AM là đờng

trung tuyến của tg ABC HS : Đọc đ/n trên màn hình

C

GVgiới thiệu: dt d chứa đoạn AM

=> d cũng dc gọi là đờng trung *AM là đờng trung tuyến

* Định nghĩa

A

Trang 2

* Mỗi tam giác có 3 đ-ờng

trung tuyến

GV: đa ra bài tập để củng cố k/n HS: Làm bài tập 1:

đờng trung tuyến của tg HS: trả lời miệng

( Đạt chuẩn: chỉ trả lời (Đ), (S) A

Khá hơn: phải giải thích)

GV: Đa bài tập lên màn hình N

M

B C

b, BN là đờng trung tuyến của

tam giác ABC

N Q P A

a, MQ là đờng trung tuyến của

tam giác MNP E

B F C

c, EF là đờng trung tuyến của A

tam giác ABC

E

GV: chốt lại Đ/n đờng t.tuyến HS: suy nghĩ trả lời G

của tam giác

? Một tam giác có bao nhiêu HS : lên bảng vẽ một tam giác

đờng trung tuyến với 3 đờng trung tuyến B M C

HS cả lớp vẽ hình vào vở

GV: hãy quan sát hình bạn vừa vẽ HS: quan sát => trả lời

Trang 3

và có nhận xét gì về 3 đờng ( 3 đờng trung tuyến cùng đi 2 Tính chất ba đờng

trung tuyến của tam giác? qua 1 điểm) trung tuyến của tam

giác

HĐ2: Thực hành

Thực hành 1: Gấp giấy HS: hoạt động cá nhân a Thực hành 1: gấp

giấy

GV: dùng mô hình to cùng HS HS: gấp và tô lại nếp gấp b Thực hành 2 : vẽ

tam

tuyến trên giấy kẻ ô vuông GV: quan sát t.g chúng ta vừa gấp HS: Chúng cùng đi qua 1 điểm

- BE cắt CF tại G

tuyến có t/c gì các em hãy HS: chia làm 4 nhóm

AD 3

* Thực hành 2: Hoạt động nhóm Các nhóm thảo luận đa ra

kết luận BG 2 GV: gọi đại diện các nhóm trình HS: Đại diên các nhóm nhận xét BE 3

bày bài làm của nhóm mình bài làm của nhóm khác

CG 2

CF 3 GV: Qua các thực hành trên em HS: đa ra nhận xét b Định lí ( SGK -T66)

có nhận xét gì về 3 đờng

GT AD, CF, BE GV: nhận xét đó là đúng, ngời ta HS: Đọc nội dung định lí

đã CM đợc ĐL về t/c3

đờng t.tuyến trong t.giác HS khác lên bảng ghi GT, KL KL AD cắt BE cắt CF tại G

GA/AD = GB/ BE=

tam

giác ABC

GV: Cho HS làm bài tập về nhận M

biết trọng tâm của t giác

F

M N G

Trang 4

O E Q

B D C B M C N E P

a.O là trọng tâm của tam giácABC b E là trọng tâm của c G là trọng tâm của

tam giácABC tam giác MNP GV: Có mấy cách để xác định HS: trả lời

trọng tâm?

GV: Đa 2 cách xác định t.tâm

lên màn hình D

HĐ3

- GV: chốt lại

a Điền (Đ) , (S) vào ô trống G

- Đ.n đờng t tuyến của tam giác

- Cách vẽ đờng t.tuyến

của tam giác E H F

- Khái niệm trọng tâm

- Tính chất 3 đờng trung tuyến

của tam giác GV: Cho HS làm bài tập để củng b Cho DH = 12cm

( Đạt chuẩn: chỉ trả lời (Đ)., (S) c Điền số thích hợp vào chỗ

Khá hơn: giải thích và làm trống

thêm phần c,) DG = DH

DG = GH

GH = DH

Bài tập ( nếu HS đã nắm vững KT trọng tâm)

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, trên AG kéo dài lấy điểm D sao cho G là trung điểm của AD So sánh các cạnh của tam giác BGD với các trung tuyến của tam giác ABC

Bài giải

Gọi AM, BN, CP là các đờng trung tuyến của tam giác ABC

Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên A

Ta có:

BG = 2/3 BN (1) Mặt khác:

GD = AG = 2/3 AM (2) P N

GD = AG = 2GM => GM = MD G BMD và CMG có:

BM = MC (gt) B M C

GM = MD (cmt)

1 2

DG

DG

GH

1 3

GH

DH

2 3

GH

DG

Trang 5

D BMD = CMG (đđ)

 BMD = CMG ( c.g.c)

 BD = CG = 2/3 CP (3)

Từ (1), (2), (3) => các cạnh của BMD bằng 2/3 đờng trung tuyến của ABC

?? Nếu trong một tam giác ABCcó 1 điểm G mà cách đỉnh A của tg ABC 1

khoảng bằng 2/3 độ dài AM thì điểm G có t/c gì?

IV H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc Đ/n và T/c ba trung tuyến của tam giác

- Xem kỹ các bài tập đã chữa

- Đọc phần "có thể em cha biết"

- Làm các bài tập: 24 => 28 (SGK -T67)

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w