1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Copy of de 2 thi HSG r

3 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là điểm thay đổi trên d, từ M kẻ MQ và MP là tiếp tuyến của O, P,Q là tiếp điểm.. Dây cungPQ cắt OH tại I, cắt OM tại K.. b Chứng minh tích IO.OH không đổi.. Tính tỉ số diện tích hai t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI HUYỆN

§Ò 2

Năm học 2011-2012

Đề chính thức Môn: Toán 9

Thời gian làm bài: 150 phút

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Rút gọn biểu thức A =  

1

8 : 3

3 1

3 2

3 2

3

a

a a

a a

a a

a

a a

Câu 2: Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho 2 8 +2 11 +2 n là số chính phương

Câu 3: Cho z y x > 0 Chứng minh rằng:

z x z x z x y z x

1 1 1

1 1

Câu 4: a) Giải phương trình 2 x 1  x 2 x 1

b) Cho ba số x, y, z thỏa mãn x 2 + y 2 + z 2 = 1

x 3 + y 3 + z 3 = 1

Tính tổng x + y + z

Câu 5: Cho đường thẳng y = (m-1)x + 2

Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó là lớn nhất?

Câu 6: Cho (O;R) và một đường thẳng d cố định không cắt (O) Hạ OH vuông góc với d (H d) M là điểm thay đổi trên d, từ M kẻ MQ và MP là tiếp tuyến của (O), (P,Q là tiếp điểm) Dây cungPQ cắt OH tại I, cắt OM tại K.

a) Chứng minh 5 điểm O, Q, H, M, P cùng thuộc một đường tròn.

b) Chứng minh tích IO.OH không đổi.

c) Giả sử góc PMQ = 60 0 Tính tỉ số diện tích hai tam giác MPQ và OPQ.

Hết

-Lưu ý: - Học sinh không được sử dụng máy tính

- Học sinh bảng A làm hết tất cả các câu

- Học sinh bảng B không phải làm câu 6c

Họ tên thí sinh:……… ; SBD:……

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN

A BảngB

1

8 : 3

3 1

) 3 ( 2 1 3

3

a

a a

a a

a a

a

a a

) 1 )(

3 (

) 1 )(

3 ( ) 3 )(

3 ( 2 3

a

a a

a

a a

a a

a a

) 1 )(

3 (

24 3 8

a

a a

a

a a a a

) 8 (

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

3 (

) 8 )(

3 (

a

a a

a a

a a

0.75 1.0 0.75 1.5

0.75 1.0 0.75 1.5

2

Giả sử 2 8 +2 11 +2 n = a 2 => 2 n = a 2 - (2 8 +2 11 ) hay 2 n = a 2 - 48 2 = (a - 48)(a + 48) lúc đó ta có:

2 p = a + 48=> 2 q = a - 48 , với p, q N và p + q = n, p > q

=> 2 p - 2 q = 96 <=> 2 q (2 p-q - 1) = 2 5 3

=> q = 5 và p - q = 2 => p = 7 => n = 7+5 = 12 thử lại 2 8 +2 11 +2 12 = 80 2

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

3

Bất đẳng thức đã cho viết lại dưới dạng:

xz z x z x z x y z x xz

).

)(

( ) ( 1 )

vì x+z > 0, y > 0, xz > 0 nên nhân hai vế với x xyz z

ta được bất đẳng thức mới tương đương

y 2 + xz xy + yz

<=> y 2 - xy + xz - yz 0

<=> - (y - x)(z - y) 0 đúng vì y - x 0 và z - y 0 dấu " = " xẩy ra khi và chỉ khi x = y hoặc y = z

0.5 0.75 0.75 0.5 0.5

0.5 0.75 0.75 0.5 0.5

4

a

Điều kiện x 1

2 x 1  x 2 x 1 <=> 2 x 1  (x 1 )  2 x 1  1

<=> 2 x 1  ( x 1  1 ) 2 hay 2 x 1 = | x 1  1| (1) + Khi x 1  1  0 hay x 2 thì phương trình (1) trở thành

1 1 1

.

2 x  x  <=> x 1 = -1 (vô nghiệm) + Khi x 1  1< 0 hay 1x< 2 thì phương trình (1) trở thành

1 1

1

2 x   x <=> x 1 31 x109 (thỏa mãn đk: 1x< 2) Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 109

0.5 0.5 0.5

0.5

0.5 0.5 0.5

0.5

b

Từ điều kiện bài toán ta có nhận xét: |x| 1, |y| 1, |z| 1 nên x 3 x 2 , y 3 y 2 , z 3 z 2

=> x 3 + y 3 + z 3 x 2 + y 2 + z 2

dấu " = " xẩy ra khi và chỉ khi

x 3 = x 2 x = 0 hoặc x = 1

y 3 = y 2 <=> y = 0 hoặc y = 1

x 3 = z 2 z = 0 hoặc z = 1

=> x + y + z = x 2 + y 2 + z 2 = 1

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

5

Gọi A,B là hai giao điểm của đường thẳng y= (m-1)x +2 (d)với trục Ox và trục Oy Ta dễ dàng tìm được toạ độ của hai điểm là 0.5 0.5

Trang 3

A( 21

m ;0) và B(0;2) tam giác AOB vuông tại O(O là gốc toạ độ),gọi OH là đường cao thì OH chính là khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng

y = (m-1)x + 2

ta có:

 

4

1 1 2

1 1 2

1 1

1

2 2 2

2 2

m

OB OA

m

OH MAX <=>  1  2 1

m Min <=> m- 1= 0 <=> m = 1 Vậy khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng(d) lớn nhất <=> m = 1

1.0 0.5

0.5

0.5

1.0 0.5

0.5

0.5

6

a

HS vẽ hình đúng Học sinh chỉ ra được OPM,

OQM

là các tam giác vuông

- Gọi J là trung điểm của OM => JQ, JP, JH là ba trung tuyến của ba tam giác vuông => JQ = JP = JH = JO = JM => năm điểm O, Q, H, M, P cùng nằm trên đường tròn tâm J, bán kính bằng OM/2

0.5 0.5 0.75 0.75 0.5

0.5 0.75 0.75 0.75 0.75

b

Xét IOK và MOH: có IOK = MOH

có OM PQ (t/c đường kính và dây cung) => IKO = 90

=> IKO = MHO = 90 0

=> IOK ~ MOH => MO IOOH OK => IO.OH = OK.OM

OPM vuông tại O => OP 2 = OK.OM (hệ thức lượng vuông).

=> IO.OH = OK.OM = OP 2 = R 2 không đổi.

0.25 0.25 0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5

c

PMQ = 60 0 => OMQ = OMP = 30 0

ta có OM PQ, áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có:

MP = OP : tg 30 0 = R : 1/ 3 = R 3

MP

3R

R  = 2R

MK = MP 2 :MO = 3R 2 : 2R = 3R/2

OK = OM - MK = 2R - 3R/2 = R/2

PK = PM 2 KM2 = R 3/2

=> S OPQ = 1/2OK.PQ = 1/2.R/2.2.(R 3/2) = R 2 3/4

S MPQ = 1/2 PQ.KM = 1/2.(2.R 3/2).3R/2 = 3R 2 3/4

=> S MPQ /S OPQ = 3R 2 3/4 : R 2 3/4 = 3

0.25

0.25 0.25 0.25

d

O K

J I

Q

P

M H

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w