Trường THPT Ngô Quyền Năm học 20102011 Đề kiểm tra 15 phút lần I – HK I Câu 1. Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng? A. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN. B. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 35 trên phân tử mARN. C. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin. D. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 53 trên phân tử mARN. Câu 2. Gen W có khối lượng 1350000đvC và tỷ lệ A = 30%. Một đột biến liên quan đến 1 cặp Nucleotit biến gen W thành gen w có chiều dài 7650Ao và có số liên kết Hidro là 5401. Quá trình đột biến đã xảy ra trên gen W thuộc dạng đột biến nào? A. Mất một cặp Nucleotit B. Thêm một cặp Nucleotit C. Thay một cặp Nucleotit AT bằng một cặp Nucleotit GX D. Thay một cặp Nucleotit GX bằng một cặp Nucleotit AT Câu 3. Trong hoạt động dịch mã, quá trình nào sau đây diễn ra không đúng? A. Ở sinh vật nhân chuẩn, Riboxom hoàn chỉnh được hình thành sau khi anticodon của phức hợp riboxomtARNMethyonin khớp bổ sung với codon mở đầu AUG trên mARN. B. Sau khi liên kết peptit thứ nhất, được hình thành giữa axit amin mở đầu với axit amin tương ứng với codon thứ 2 trên mARN, thì tARN mang axit amin mở đầu rời khỏi riboxom, riboxom trượt một codon(bộ ba). Phức hợp tARNaa có anticodon khớp bổ sung với codon số 3 trên mARN tiến vào riboxom. C. Hoạt động dịch mã kết thúc khi riboxom gặp một trong ba codon vô nghĩa trên mARN(UAG,UGA,UAA), và các tiểu phần của riboxom tách nhau ra và chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo. D. Khi có nhiều riboxom cùng tham gia dịch mã một lúc trên mARN thì được gọi là PolyNucleoxom. Câu 4. Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm: A. ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn. B. ADN mạch kép và prôtêin loại histôn. C. ARN mạch kép và prôtêin loại histôn. D. ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn. Câu 5. Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hidro của gen giảm đi 1 liên kết? A. B. C. D. không có đáp án đúng Câu 6. Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt. Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây? A. Đột biến gen. B. Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể. C. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể. D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể. Câu 7. Khi xây dựng cơ chế điều hòa ở sinh vật nhân sơ, F.Jacôp và J.Mônô đã mô tả cấu trúc và hoạt động của Operon Lac rất đầy đủ. Mô tả nào sau đây không đúng đối với mô hình của F.Jacôp và J.Mônô? A. Khi môi trường không có Lactozo, Protein ức chế liên kết vào vùng vận hành O. Vì vậy nó ức chế sự hoạt động của enzym ARN polymeraza dẫn đến quá trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc bị ức chế. B. Gen điều hòa là gen mang thông tin quy định Protein ức chế, là một thành phần cơ bản trong cấu trúc của Operon Lac. C. Gen Z,Y,A là ba gen cấu trúc mang thông tin mã hóa cho Protein LacZ, Protein LacY và Protein LacA. Những gen này Làm nhiệm vụ phân giải Lactozo có trong môi trường nội bào. D. Mô hình điều hòa hoạt động gen của F.Jacôp và J.Mônô, là mô hình mô tả sự điều hòa ở mức phiên mã. Câu 8. Ở dạng đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể, hậu quả nào không thể xảy ra? A. Làm tăng sự biểu hiện tính trạng. B. Làm xuất hiện một số tính trạng mới. C. Làm tăng số lượng gen. D. Thay đổi trật tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể. Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Gen phân mảnh là gen cấu trúc, mà ở vùng mã hóa của gen gồm các đoạn mã hóa axit amin (Exon) xen kẻ với các đoạn không mã hóa axit amin (Intron). Loại gen này có mặt ở mọi sinh vật. B. Trong quá trình phiên mã diễn ra trên mạch gốc (mạch mã gốc) của gen, phân tử mARN được tổng hợp mới có chiều kéo dài là 3’5’. Quá trình này diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, trong đó: Ag liên kết với riU, Tg liên kết với riA, Gg liên kết với riX, Xg liên kết với riG C. Gen là một đoạn AND chỉ mang thông tin mã hóa cho một loại phân tử Protein D. Khi phân loại đột biến điểm, dựa vào sự thay đổi cấu trúc gen mà ta chia đột biến thành các dạng: Mất, thêm, thay thế một cặp Nucleotit Câu 10. Tinh tinh có bộ nhiễm sắc thể 2n = 48. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể số 13 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số 13 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường. Sự thụ tinh giữa giao tử đực và giao tử cái đều mang 23 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng: A. thể một nhiễm. B. thể ba nhiễm. C. thể một nhiễm kép. D. thể không nhiễm. …………………Hết ………………… Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 15 phút lần I. Học Kỳ I Năm học 20112012 Môn: Sinh học 12 Câu 1 . Khi xây dựng cơ chế điều hòa ở sinh vật nhân sơ, F.Jacôp và J.Mônô đã mô tả cấu trúc và hoạt động của Operon Lac rất đầy đủ. Mô tả nào sau đây không đúng đối với mô hình của F.Jacôp và J.Mônô? A. Khi môi trường không có Lactozo, Protein ức chế liên kết vào vùng vận hành O. Vì vậy nó ức chế sự hoạt động của enzym ARN polymeraza dẫn đến quá trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc bị ức chế. B. Gen điều hòa là gen mang thông tin quy định Protein ức chế, là một thành phần cơ bản trong cấu trúc của Operon Lac. C. Nhóm gen cấu trúc gồm các gen cấu trúc mang thông tin mã hóa cho các Protein làm nhiệm vụ phân giải Lactôzơ. D. Mô hình điều hòa hoạt động gen của F.Jacôp và J.Mônô, là mô hình mô tả sự điều hòa ở mức phiên mã. Câu 2 . Ở dạng đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể, hậu quả nào không thể xảy ra? A. Làm tăng sự biểu hiện tính trạng B. Làm xuất hiện một số tính trạng mới C. Làm tăng số lượng gen D. Thay đổi trật tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc thể Câu 3 . Để xác định số lượng, hình thái của các NST trong bộ NST. Người ta đã ưu tiên sử dụng các tế bào đang ở giai đoạn nào của nguyên phân? A. Kỳ đầu B. Kỳ giữa C. Kỳ sau D. Kỳ cuối Câu 4 . Ở người, bộ NST 2n = 46. Hỏi trong tế bào của người bị hội chứng Đao có bao nhiêu NST? A. 49. B. 43. C. 3. D. 47. Câu 5 . Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho số liên kết Hidro của gen giảm đi 1 liên kết? A. Thay một cặp AT bằng một cặp GX B. Thay một cặp GX bằng một cặp AT C. Thêm 1 cặp AT D. Thêm một cặp GX Câu 6 . Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt. Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây? A. Đột biến gen B. Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể Câu 7 . Khi nói về cơ chế dịch mã nhận định nào sau đây không đúng? A. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN. B. Kết thúc dịch mã, axit amin mở đầu bị cắt bỏ khỏi chuỗi poly peptit để hoàn chỉnh chức năng của Prôtêin C. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ là Mêthyônin. D. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 53 trên phân tử mARN. Câu 8 . Một gen dài 0,51 Micrômet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit tự do là : A. 21000 B. 4500 C. 6000 D. 10500 Câu 9. Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm: A. ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn. B. ADN mạch kép và prôtêin loại histôn. C. Axit amin và prôtêin loại histôn. D. ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn. Câu 10 . Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn? A. Do giữa hai mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau. B. Sự liên kết các nucleotit trên hai mạch diễn ra không đồng thời. C. Do trên hai mạch khuôn có hai loại enzim khác nhau xúc tác. D. Do hai mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADNpôlimeraza chỉ xúc tác tổng hợp mạch mới theo 1 chiều nhất định. ……………………………………….. Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 15 phút lần I. Học Kỳ I Năm học 20122013 Môn: Sinh học 12 Câu 1 . Những biến đổi trong cấu trúc của ADN, có liên quan đến một vài cặp Nucleotit được gọi là: A. Đột biến gen B. Đột biến NST C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến cấu trúc NST Câu 2 . Cho sơ đồ mô tả một đột biến cấu trúc của NST như sau: . Đây là dạng Đột biến gì? A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Đảo đoạn D. Chuyển đoạn Câu 3 . Để xác định số lượng, hình thái của các NST trong bộ NST. Người ta đã ưu tiên sử dụng các tế bào đang ở giai đoạn nào của nguyên phân? A. Kỳ đầu B. Kỳ giữa C. Kỳ sau D. Kỳ cuối Câu 4 . Cho bộ NST 2n = 8. Số lượng NST có trong mỗi tế bào ở thể 3 nhiễm là: A. 9. B. 7. C. 32. D. 24. Câu 5 . Dạng đột biến điểm do tác nhân nào sau đây gây ra làm cho số liên kết Hidro của gen giảm đi 1 liên kết? A. 5BU B. Conxixin C. Guannin dạng hiếm D. acrinin Câu 6 . Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt. Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây? A. Đột biến gen B. Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể D. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể Câu 7 . Nhân đôi ADN là quá trình tổng hợp: A. ADN B. Protein C. mARN D. Nhiễm săc thể Câu 8 . Một gen dài 0,51 Micrômet, thực hiện phiên mã 2 lần, môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit tự do là : A. 9000 B. 4500 C. 3000 D. 1500 Câu 9 . Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm: A. ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn. B. ADN mạch kép và prôtêin loại histôn. C. Axit amin và prôtêin loại histôn. D. ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn. Câu 10 . Một gen có 3900 liên kết Hidro, bị đột biến thay cặp 1AT bằng cặp 1GX thành một gen mới. Số liên kết Hidro của gen sau đột biến là: A. 3899 B. 3901 C. 3902 D. 3900 …………………………………………
Trang 1Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Trường THPT Ngô Quyền Năm học 2010-2011
B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'5 trên phân tử mARN
C Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin
D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'3' trên phân tử mARN
Câu 2 Gen W có khối lượng 1350000đvC và tỷ lệ A = 30% Một đột biến liên quan
đến 1 cặp Nucleotit biến gen W thành gen w có chiều dài 7650Ao và có số liên kết
Hidro là 5401 Quá trình đột biến đã xảy ra trên gen W thuộc dạng đột biến nào?
A Mất một cặp Nucleotit
B Thêm một cặp Nucleotit
C Thay một cặp Nucleotit A-T bằng một cặp Nucleotit G-X
D Thay một cặp Nucleotit G-X bằng một cặp Nucleotit A-T
Câu 3 Trong hoạt động dịch mã, quá trình nào sau đây diễn ra không đúng?
A Ở sinh vật nhân chuẩn, Riboxom hoàn chỉnh được hình thành sau khi anticodon của
phức hợp riboxom-tARN-Methyonin khớp bổ sung với codon mở đầu AUG trên
mARN
B Sau khi liên kết peptit thứ nhất, được hình thành giữa axit amin mở đầu với axit
amin tương ứng với codon thứ 2 trên mARN, thì tARN mang axit amin mở đầu rời khỏi riboxom, riboxom trượt một codon(bộ ba) Phức hợp tARN-aa có anticodon khớp bổ sung với codon số 3 trên mARN tiến vào riboxom
C Hoạt động dịch mã kết thúc khi riboxom gặp một trong ba codon vô nghĩa trên
mARN(UAG,UGA,UAA), và các tiểu phần của riboxom tách nhau ra và chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
D Khi có nhiều riboxom cùng tham gia dịch mã một lúc trên mARN thì được gọi là
PolyNucleoxom
Câu 4 Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm:
A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch kép và prôtêin loại histôn
C ARN mạch kép và prôtêin loại histôn D ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn Câu 5 Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hidro của gen giảm đi 1 liên
Câu 6 Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo
ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây?
A Đột biến gen B Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc
thể
C Đột biến số lượng nhiễm sắc thể D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể
Trang 2Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 7 Khi xây dựng cơ chế điều hòa ở sinh vật nhân sơ, F.Jacôp và J.Mônô đã mô tả
cấu trúc và hoạt động của Operon Lac rất đầy đủ Mô tả nào sau đây không đúng đối với
mô hình của F.Jacôp và J.Mônô?
A Khi môi trường không có Lactozo, Protein ức chế liên kết vào vùng vận hành O Vì
vậy nó ức chế sự hoạt động của enzym ARN polymeraza dẫn đến quá trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc bị ức chế
B Gen điều hòa là gen mang thông tin quy định Protein ức chế, là một thành phần cơ
bản trong cấu trúc của Operon Lac
C Gen Z,Y,A là ba gen cấu trúc mang thông tin mã hóa cho Protein LacZ, Protein
LacY và Protein LacA Những gen này Làm nhiệm vụ phân giải Lactozo có trong môi trường nội bào
D Mô hình điều hòa hoạt động gen của F.Jacôp và J.Mônô, là mô hình mô tả sự điều
hòa ở mức phiên mã
Câu 8 Ở dạng đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể, hậu quả nào không thể xảy ra?
A Làm tăng sự biểu hiện tính trạng B Làm xuất hiện một số tính trạng mới
C Làm tăng số lượng gen D Thay đổi trật tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc
thể
Câu 9 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Gen phân mảnh là gen cấu trúc, mà ở vùng mã hóa của gen gồm các đoạn mã hóa
axit amin (Exon) xen kẻ với các đoạn không mã hóa axit amin (Intron) Loại gen này có mặt ở mọi sinh vật
B Trong quá trình phiên mã diễn ra trên mạch gốc (mạch mã gốc) của gen, phân tử
mARN được tổng hợp mới có chiều kéo dài là 3’5’ Quá trình này diễn ra theo
nguyên tắc bổ sung, trong đó: Ag liên kết với riU, Tg liên kết với riA, Gg liên kết với riX, Xg liên kết với riG
C Gen là một đoạn AND chỉ mang thông tin mã hóa cho một loại phân tử Protein
D Khi phân loại đột biến điểm, dựa vào sự thay đổi cấu trúc gen mà ta chia đột biến
thành các dạng: Mất, thêm, thay thế một cặp Nucleotit
Câu 10 Tinh tinh có bộ nhiễm sắc thể 2n = 48 Trong quá trình giảm phân hình thành
giao tử cái, cặp nhiễm sắc thể số 13 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, cặp nhiễm sắc thể số
13 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường Sự thụ tinh giữa giao
tử đực và giao tử cái đều mang 23 nhiễm sắc thể được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng:
A thể một nhiễm B thể ba nhiễm C thể một nhiễm kép D thể không
nhiễm
………Hết ………
Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 15 phút lần I Học Kỳ I
Năm học 2011-2012 Môn: Sinh học 12
Trang 3Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 1 Khi xây dựng cơ chế điều hòa ở sinh vật nhân sơ, F.Jacôp và J.Mônô đã mô tả
cấu trúc và hoạt động của Operon Lac rất đầy đủ Mô tả nào sau đây không đúng đối
với mô hình của F.Jacôp và J.Mônô?
A Khi môi trường không có Lactozo, Protein ức chế liên kết vào vùng vận hành O Vì
vậy nó ức chế sự hoạt động của enzym ARN polymeraza dẫn đến quá trình phiên mã ở nhóm gen cấu trúc bị ức chế
B Gen điều hòa là gen mang thông tin quy định Protein ức chế, là một thành phần cơ
bản trong cấu trúc của Operon Lac
C Nhóm gen cấu trúc gồm các gen cấu trúc mang thông tin mã hóa cho các Protein
làm nhiệm vụ phân giải Lactôzơ
D Mô hình điều hòa hoạt động gen của F.Jacôp và J.Mônô, là mô hình mô tả sự điều
hòa ở mức phiên mã
Câu 2 Ở dạng đột biến lặp đoạn trên nhiễm sắc thể, hậu quả nào không thể xảy ra?
A Làm tăng sự biểu hiện tính trạng B Làm xuất hiện một số tính trạng mới
C Làm tăng số lượng gen D Thay đổi trật tự sắp xếp của các gen trên nhiễm sắc
thể
Câu 3 Để xác định số lượng, hình thái của các NST trong bộ NST Người ta đã ưu
tiên sử dụng các tế bào đang ở giai đoạn nào của nguyên phân?
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 4 Ở người, bộ NST 2n = 46 Hỏi trong tế bào của người bị hội chứng Đao có bao
Câu 6 Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo
ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây?
A Đột biến gen B Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể
C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 7 Khi nói về cơ chế dịch mã nhận định nào sau đây không đúng?
A Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử
mARN
B Kết thúc dịch mã, axit amin mở đầu bị cắt bỏ khỏi chuỗi poly peptit để hoàn chỉnh
chức năng của Prôtêin
C Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã ở sinh vật nhân sơ là Mêthyônin
D Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'3' trên phân tử mARN
Câu 8 Một gen dài 0,51 Micrômet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào cung
cấp số nuclêôtit tự do là :
Câu 9 Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm:
A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch kép và prôtêin loại histôn
C Axit amin và prôtêin loại histôn D ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn Câu 10 Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp
liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?
A Do giữa hai mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
Trang 4Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
B Sự liên kết các nucleotit trên hai mạch diễn ra không đồng thời
C Do trên hai mạch khuôn có hai loại enzim khác nhau xúc tác
D Do hai mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác
tổng hợp mạch mới theo 1 chiều nhất định
………
Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 15 phút lần I Học Kỳ I
Năm học 2012-2013 Môn: Sinh học 12
Câu 1 Những biến đổi trong cấu trúc của ADN, có liên quan đến một vài cặp
Nucleotit được gọi là:
C Đột biến số lượng NST D Đột biến cấu trúc NST
Câu 2 Cho sơ đồ mô tả một đột biến cấu trúc của NST như sau:
bie醤 駉錳
ABC DEFGHK ABC DEFGH Đây là dạng Đột biến gì?
A Mất đoạn B Lặp đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn Câu 3 Để xác định số lượng, hình thái của các NST trong bộ NST Người ta đã ưu
tiên sử dụng các tế bào đang ở giai đoạn nào của nguyên phân?
A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối
Câu 4 Cho bộ NST 2n = 8 Số lượng NST có trong mỗi tế bào ở thể 3 nhiễm là:
Câu 5 Dạng đột biến điểm do tác nhân nào sau đây gây ra làm cho số liên kết Hidro
của gen giảm đi 1 liên kết?
A 5BU B Conxixin C Guannin dạng hiếm D acrinin
Câu 6 Trong chọn giống cây trồng, việc loại bỏ một số gen không mong muốn để tạo
ra giống cây trồng mới chỉ gồm những tính trạng tốt Đó là ứng dụng của dạng đột biến nào sau đây?
A Đột biến gen B Đột biến mất đoạn nhỏ trên nhiễm sắc thể
C Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể D Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể
Câu 7 Nhân đôi ADN là quá trình tổng hợp:
Câu 8 Một gen dài 0,51 Micrômet, thực hiện phiên mã 2 lần, môi trường nội bào cung
cấp số nuclêôtit tự do là :
Câu 9 Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm:
A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch kép và prôtêin loại histôn
C Axit amin và prôtêin loại histôn D ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn Câu 10 Một gen có 3900 liên kết Hidro, bị đột biến thay cặp 1AT bằng cặp 1GX
thành một gen mới Số liên kết Hidro của gen sau đột biến là:
………
Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 15 phút lần I Học Kỳ I
Năm học 2013-2014 Môn: Sinh học 12
Trang 5Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 1 Khái niệm nào sau đây về gen là đúng?
A Gen là một đoạn của phân tử AND mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác
định
B Gen là một đoạn của phân tử AND mang thông tin mã hóa cho phân tử mARN
C Gen là một đoạn NST mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định
D Gen là một đoạn NST mang thông tin mã hóa cho phân tử mARN
Câu 2 Mã di truyền không có tính chất nào?
A Tính phổ biến B Tính đặc hiệu C Tính thoái hóa D Tính gián đoạn Câu 3 Cho các codon trên mARN, codon nào làm tín hiệu khởi đầu dịch mã?
A 5 AUG 3/ / B 5 UAA 3/ / C 5 UAG 3/ / D 5 UGA 3/ /
Câu 4 Trên mạch 1 của gen có 200A, 350T, 600G và 350X Số lượng ribonucleotit mà
môi trường nội bào đã cung cấp cho gen này phiên mã 2 lần là bao nhiêu?
Câu 5 Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc:
sung và bán bảo toàn
C trong phân tử ADN con có một mạch của mẹ và một mạch mới được tổng hợp
D mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ
Câu 6 Một gen có chiều dài 5100A0, có Nucleotit loại G chiếm 30% tổng số Nu của gen Tổng số liên kết Hidro của gen là:
ma颿h 2: 5 T X A G .3 Nếu mạch 1 là mạch mã gốc, hãy xác định trật tự các
ribonucleotit tương ứng trên mARN do mạch mã gốc này chỉ huy tổng hợp là:
A 5 X U G A .3/ / B 3 U X A G .5/ /
C 5 U X A G .3/ / D 3 A G T X .5/ /
Câu 8 Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau:
(1) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hòan chỉnh
(2) Tiểu đơn vị bé của ribôxôm gắn với mARN ở vị trí nhận biết đặc hiệu
(3) Côđon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticôđon của phức hệ aa1 – tARN (aa1: axit amin gắn liền sau axit amin mở đầu)
(4) Ribôxôm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ 3’
Sau khi bộ ba đối mã của phức hợp Met – tARN (UAX) gắn bổ sung với côđon mở đầu (AUG) trên mARN Hoạt động diễn ra tiếp theo của quá trình dịch mã là quá trình nào?
Câu 9 Biết các bộ ba trên mARN mã hoá các axit amin tương ứng như sau:
5'XGA3' : mã hoá axit amin Acginin;
5'UXG3' và 5'AGX3': cùng mã hoá axit amin Xêrin;
5'GXU3' :mã hoá axit amin Alanin
Biết trình tự các nuclêôtit ở một đoạn trên mạch gốc của vùng mã hoá ở một gen cấu trúc của sinh vật nhân sơ là 5' TXG XGA TXG 3' Đoạn gen này mã hoá cho các axit amin, theo lí thuyết, trình tự các axit amin tương ứng với quá trình dịch mã là
A Xêrin – Alanin – Xêrin B Acginin – Xêrin – Alanin
C Xêrin – Acginin – Alanin D Acginin – Xêrin – Acginin
Trang 6Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 10 Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vùng khởi động là:
A Mang thông tin quy định prôtêin điều hoà
B Nơi kết hợp với prôtêin điều hoà
C Nơi tiếp xúc với Enzim ARN polimeraza
D Mang thông tin quy định Enzim ARN polimeraza
Heát
Trường THPT Ngô Quyền Năm học 2010-2011
Đề kiểm tra 1 tiết – HK I
Đề ra Câu 1 : Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2, Menđen đã nhận
biết được điều gì?
A 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1
B 100% các thể F2 có kiểu gen giống nhau
C 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1
D F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1
Câu 2 : Đột biến là gì?
A Đột biến gen là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, có liên quan đến sự
biến đổi của một cặp Nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trong gen
B Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
C Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là những biến đổi về số lượng của một cặp hoặc
toàn bộ các cặp trong bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài
D Đột biến là những biến đổi trong vật chất di truyền của tế bào và cơ thể
Câu 3 : Nội dung chủ yếu của quy luật phân ly độc lập là
A “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao
tử ”
B “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2
mỗi cặp tính trạng xét riêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”
C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác
suất xuất hiện mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó”
D “Khi bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1”
Câu 4 : Trong dịch mã, sau khi bộ ba đối mã của phức hợp axit amin thứ hai – tARN
bổ sung với cođon trên mARN thì sự kiện nào sau đây diễn ra liền kề:
A Riboxom dịch chuyển một cođon về hướng 5’ 3’ trên mARN
B Axit amin mở đầu liên kết với axit amin thứ hai
C Liên kết giữa axit amin thứ ba và axit amin thứ hai được hình thành
D Bộ ba đối mã của phức hợp axit amin thứ ba – tARN bổ sung với cođon thứ ba trên
mARN
Câu 7 : Trong sự tương tác kiểu bổ trợ giữa hai gen không alen, khi trong kiểu gen chỉ
có mặt một trong hai loại gen trội thì xác định cùng 1 kiểu hình khác với kiểu hình của đồng hợp lặn Khi cho bố mẹ thuần chủng khác nhau về kiểu gen lai với nhau thu được
F1 Cho F1 lai với nhau, thì ở đời F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỷ lệ nào?
A 9:3:3:1 B 9:6:1 C 9:3:4 D 9:7
Trang 7Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 8 : Khi giải thích mối quan hệ giữa Đột biến và khả năng sống, sinh trưởng, phát
triển, sinh sản của sinh vật Hãy xác định mối quan hệ đúng?
A Trong nhóm đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thì đột biến đảo đoạn không ảnh
hưởng gì đến sức sống và khả năng sinh sản của sinh vật
B Đột biến điểm có thể không ảnh hưởng gì lên kiểu hình của cơ thể
C Trong đột biến gen, tất cả các đột biến điểm đều có hại cho đối tượng sinh vật
D Trong đột biến nhiễm sắc thể, đột biến mất đoạn lớn nhiễm sắc thể là loại đột biến
có gây hậu quả nghiêm trọng nhất đối với cơ thể sinh vật
Câu 6 : Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?
A Cả 3 loại ARN B rARN C tARN D mARN
Câu 5 : Loại tác động của gen thường được chú ý trong sản xuất là:
giữa các gen không alen
sung giữa 2 loại gen trội
Câu 9 : Nội dung của Quy luật phân ly của Menden có thể được diễn đạt bằng ngôn
ngữ di truyền học hiện đại là:
A Hai hay nhiều cặp alen quy định hai hay nhiều tính trạng khác nhau cùng nằm trên
một nhiễm sắc thể tạo thành một nhóm liên kết và di truyền cùng nhau
B Mỗi tính trạng do mỗi cặp alen quy định, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn
gốc từ mẹ và các alen tồn tại trong tế bào của cơ thể một cách riêng rẽ, không pha trộn vào nhau Khi giảm phân, các alen cùng cặp phân ly đồng đều về các giao tử, 50% giao
tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia
C Trong quá trình giảm phân, các Nhiễm sắc thể kép khác nguồn trong cặp tương
đồng có thể trao đổi các tương đồng cho nhau dẫn đến hoán vị gen, làm xuất hiện tổ hợp gen mới
D Các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau phân ly không phụ thuộc vào nhau
trong quá trình hình thành giao tử
Câu 10 : Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là
A Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
B Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể
C Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
D Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo
Câu 11 : Theo dõi các thí nghiệm sau đây, hãy biện luận để tìm ra quy luật di truyền
chi phối sự di truyền của các tính trạng trong các thí nghiệm Thí nghiệm nào là ví dụ cho quy luật Liên kết gen?
A Ở một loài động vật, cho bố mẹ thuần chủng: ♂ Chân cao, lông cứng x ♀ Chân
thấp, lông mềm Thu được F1 toàn chân cao, lông cứng Cho F1 lai với F1, thu được F2
có tỷ lệ: 3 Cao - cứng : 1 Thấp - mềm Biết mỗi gen quy định mỗi tính trạng và các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
B Khi cho bố mẹ thuần chủng: Cây hoa đỏ, quả ngọt lai với cây hoa trắng quả chua
Thu được F1 100% Đỏ - chua Cho F1 lai với F1 Thu được F2 có tỷ lệ: 9 Đỏ - chua : 3 Đỏ
Trang 8Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
D Ở một loài động vật, khi cho bố thuần chủng thân xám, chân cao với mẹ thuần
chủng thân đen, chân thấp được F1 đồng loạt là thân xám, chân thấp Cho F1 lai phân tích được thế hệ lai có tỷ lệ: 40% Xám - cao : 40% Đen – thấp : 10% Xám – thấp : 10% Đen - cao Biết mỗi gen qui định một tính trạng và các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường
Câu 12 : Hiện tượng song nhị bội thể là :
A trong hai tế bào chứa hai bộ NST của hai loài khác nhau
B trong một tế bào có hai bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau
C trong một tế bào có hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau
D trong một tế bào chứa bộ NST lưỡng bội của một loài
Câu 13 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã?
A Phiên mã chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào
B Quá trình phiên mã bắt đầu từ chiều 3’ của mạch gốc ADN
C Các nucleotit liên kết với nhau theo nguyên tắc bán bảo toàn
D Vùng nào trên gen vừa phiên mã xong thì 2 mạch đơn đóng xoắn lại ngay
Câu 14 : Chất hóa học 5- brom uraxin (5BU) gây đột biến gen làm thay thế cặp Nu nào
A Không phải mọi tế bào khi giảm phân đều xảy ra trao đổi chéo
B Các gen có xu hướng liên kết là chủ yếu
C Sự trao đổi chéo diễn ra giữa 2 sợi cromatit của cặp NST tương đồng
D Các gen có xu hướng không liên kết với nhau
Câu 16 : Trong các hiện tượng di truyền theo các quy luật sau:
(1): Phân ly độc lâp (2): Liên kết gen (3): Hoán vị gen (4) Tương tác gen Hãy xác định những quy luật di truyền, mà trong các phép lai có thể làm xuất hiện biến dị tổ hợp?
A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 17 : Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo trình tự
ABCDEG HKMo đã bị đột biến Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDCDEG HKMo Dạng đột biến này:
A thường làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài
B thường làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể
C thường gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến
D thường làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
Câu 18 : Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện
được?
A Đột biến ở mã kết thúc B Đột biến ở bộ ba
giáp mã kết thúc
C Đột biến ở bộ ba giữa gen D Đột biến ở mã ở đầu
Câu 19 : Vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có 1 mạch của phân tử ADN được tổng hợp
liên tục còn mạch kia tổng hợp gián đoạn?
A Do giữa hai mạch có nhiều liên kết bổ sung khác nhau
B Sự liên kết các nucleotit trên hai mạch diễn ra không đồng thời
Trang 9Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
C Do trên hai mạch khuôn có hai loại enzim khác nhau xúc tác
D Do hai mạch khuôn có cấu trúc ngược chiều nhưng ADN-pôlimeraza chỉ xúc tác
tổng hợp 1 chiều nhất định
Câu 20 : Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n=24 , nếu có đột biến
lệch bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm có thể được tạo ra tối đa trong quần thể của loài là :
Câu 21 : Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,
không có diễn biến nào sau đây?
A Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành B Quá trình phiên
A Gen điều hoà - Vùng vận hành - Vùng khởi động - Cụm gen cấu trúc
B Vùng khởi động - Gen điều hoà - Vùng vận hành - Cụm gen cấu trúc
C Vùng khởi động -Vùng vận hành - Cụm gen cấu trúc
D Vùng vận hành -Vùng khởi động - Cụm gen cấu trúc
Câu 23 : Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, gen a quy định hạt xanh; gen B quy
định hạt trơn, gen b quy định hạt nhăn, gen trội là trội hoàn toàn Cho đậu Hà lan hạt vàng – trơn lai với đậu hạt vàng – trơn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng – trơn : 1 vàng – nhăn Thế hệ P có kiểu gen:
A AaBb x AABb B AaBB x aaBb C AaBb x AABB D AaBb x Aabb Câu 24 : Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng di truyền liên kết?
A Các gen có ái lực lớn sẽ liên kết với nhau
B Xu hướng liên kết gen thường xảy ra hơn so với phân li độc lập
C Số lượng gen lớn hơn rất nhiều so với số lượng NST
D Số lượng NST thường nhiều hơn so với số NST giới tính
Câu 25 : Một gen dài 0,51 Micrômet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào
cung cấp số nuclêôtit tự do là :
A 1500 B 4500 C 6000 D 3000
Câu 26 : Ở kì đầu của quá trình nguyên phân, NST ở dạng:
A dạng đơn bắt đầu co xoắn B dạng kép bắt đầu co xoắn
C dạng kép co xoắn cực đại D dạng đơn co xoắn cực đại
Câu 27 : Trong trường hợp không có hoán vị gen Trong các nhóm cá thể có kiểu gen
sau, khi thực hiện giảm phân tạo giao tử nhóm nào không thể tạo ra được giao tử ab?
ab AB
Câu 28 : Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
A Sự phân ly ngẫu nhiên của cặp NST đồng dạng mang gen trong giảm phân và tổ
hợp tự do chúng trong thụ tinh
B Sự tiếp hợp và trao đổi chéo của cặp NST đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự
do của chúng trong thụ tinh
C Sự phân ly ngẫu nhiên của cặp NST đồng dạng mang gen trong nguyên phân và tổ
hợp tự do của chúng trong thụ tinh
Trang 10Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
D Khả năng tự nhân đôi của cặp NST đồng dạng trước khi bước vào giảm phân
Câu 29 : cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là :
A Tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly
B Một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly
C Một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly
D Tất cả các cặp nhiễm sắc thể ( NST ) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không
phân ly
Câu 30 : Ở một loài thực vật, có một cặp gen quy định tính trạng màu sắc hoa gồm gen
A và a Gen A có chiều dài là 5100Ao, và có số lượng Nucleotit loại A là 450, còn gen a
là do gen A đột biến bằng cách thay cặp G-X bằng A-T Cặp gen này nằm trên cặp
nhiễm sắc thể số 1 Một cặp gen khác quy định tính trạng vị của quả, gen B có khối lượng là 900000 đvC và có tỷ lệ Nu loại G là 15% Gen B đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X thành gen b, cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể số 3 Một cơ thể có kiểu gen là AaBB, khi giảm phân tạo giao tử đã xả ra sự không phân ly của cặp NST số
1 trong giảm phân lần I của quá trình giảm phân Nhận định nào sau đây về đặc điểm
của cơ thể trên và hai cặp gen trên và quá trình giảm phân là đúng?
A Giao tử được tạo ra gồm các loại sau: AAB, aaB, B
B Gen A và gen B được gọi là cặp gen alen
C Nếu xét riêng từng cặp gen, thì cặp gen quy định vị của quả dễ xảy ra đột biến hơn
cặp gen quy định màu sắc hoa
D Hai cặp tính trạng này có thể di truyền theo quy luật Phân ly độc lập của Menden
………♂ ♀ € ¥ HẾT ¥ € ♀ ♂………
Trường THPT Ngô Quyền Kiểm tra 45 phút Học Kỳ I
Năm học 2011-2012 Môn: Sinh học 12
Đề ra:
Câu 1: Một gen dài 0,51 Micrômet có A = 20% Thực hiện nhân đôi 2 lần, môi trường
nội bào cung cấp số nuclêôtit tự do loại G là bao nhiêu?
Câu 2: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương
ứng được gọi là:
A Tự thụ B Lai thuận-nghịch C Lai phân tích D Lai cải tiến
Câu 3: Trong các hiện tượng di truyền theo các quy luật sau:
(1): Phân ly độc lâp (2): Liên kết gen (3): Hoán vị gen (4) Tương tác gen Hãy xác định những quy luật di truyền, mà trong các phép lai có thể làm xuất hiện biến dị tổ hợp?
A (3) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3), (4) D (1), (4)
Câu 4: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:
A Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng
B Hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo của 2 cromatit của cặp NST tương đồng trong
kỳ đầu của giảm phân I
C Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể
D Nhiều gen cùng nằm trên một NST nên phân ly và di truyền cùng nhau
Trang 11Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 5: Ở đậu Hà lan, cho A: hạt trơn, a: hạt nhăn Tính trạng trội là trội hoàn toàn Cho
hai cây đậu giao phấn với nhau, thu được đời con có hiện tượng đồng tính Cặp bố mẹ
nào sau đây không thể cho kết quả trên?
Câu 8: Cặp NST giới tính của cá thể đực là XY và của cá thể cái là XX gặp ở:
A Chim, bướm B Châu chấu, cào cào
C Người, thú, ruồi giấm D Ong, kiến, tò vò
Câu 9: Đột biến là gì?
A là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
B là những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen, có liên quan đến sự biến đổi của
một cặp Nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trong gen
C là những biến đổi trong vật chất di truyền của tế bào và cơ thể
D là những biến đổi về số lượng của một cặp hoặc toàn bộ các cặp trong bộ nhiễm sắc
thể lưỡng bội của loài
Câu 10: Khi cho bố mẹ thuần chủng cây hoa trắng lai với cây hoa trắng, thu được F1
toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ: 9 hoa đỏ : 6 hoa trắng : 1 hoa vàng Xác định quy luật chi phối sự di truyền của tính trạng trên?
A tương tác cộng gộp B Hoán vị gen C Phân ly độc lập
Câu 12: Bệnh mù màu đỏ lục ở người di truyền tuân theo quy luật nào?
A di truyền theo dòng mẹ B di truyền cho giới dị giao tử
C di truyền chéo D di truyền thẳng
Câu 13: Gen là gì?
A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác
định (ARN hoặc Prôtêin)
B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho phân tử mARN
C Gen là một đoạn NST mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác định (ARN
hoặc Prôtêin)
D Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm xác
định (ARN hoặc Prôtêin)
Câu 14: Trong kiểu tương tác cộng gộp, kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trong kiểu gen B Số loại alen trội trong kiểu gen
C Số lượng alen trội trong kiểu gen D Cặp gen dị hợp
Câu 15: Một gen dài 1,02 Micrômet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào cung
cấp số nuclêôtit tự do là:
Trang 12Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 16: Cho phép lai : Bo釥 AaBbCcddEe牋爉e餇燗abbCcDdee Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Xác định tỷ lệ cá thể mang tất cả các tính trạng trội ở đời con?
Câu 17: Cho kiểu gen AB
ab , biết khoảng cách giữa 2 gen không allen là 20cM Kiểu gen
này khi giảm phân có xảy ra trao đổi chéo Tỷ lệ giao tử Absinh ra là bao nhiêu?
Câu 18: Bộ ba mã hoá 5 AUG3' 'trên mARN mã hoá cho một loại axit amin trong chuỗi polypeptit tARN có bộ ba đối mã nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển axit amin tương ứng đến bộ ba mã hoá trên trong quá trình dịch mã?
A 3 TAX?' ' B.5 TAX?' ' C 5 UAX?' ' D.3 UAX?' '
Câu 19: Chất hóa học 5- brom uraxin (5BU) gây đột biến gen làm thay thế cặp Nu nào
sau đây?
A Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燭 A B Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燗 T
C Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燝 X D Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燲 G
Câu 20: Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ,
không có diễn biến nào sau đây?
A Quá trình phiên mã bị ngăn cản B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
C Prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc D Quá trình dịch mã không thể tiến hành
được
Câu 21: Thể song nhị bội là thể mà trong mỗi tế bào của cơ thể có chứa:
A hai bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau
B hai bộ NST tam bội của hai loài khác nhau
C bộ NST tam bội của một loài D Bộ NST tứ bội của một loài
Câu 22: Kiểu gen AaBbDDeeRrWW khi giảm phân cho giao tử AbDerW có tỷ lệ bao
Câu 23: Người phát hiện ra quy luật di truyền tế bào chất là ai?
A Moocgan B Jacôp và Monô C Menđen D Coren
Câu 24: Một nhiễm sắc thể có cấu trúc là: ABCDEG HKMo , bị đột biến cấu trúc thành nhiễm sắc thể có trình tự ABCDCDEG HKMo Đây là dạng đột biến gì?
A Lặp đoạn B Mất đoạn C Đảo đoạn D Chuyển đoạn Câu 25: Cho phép lai P :AB ab
ab ab , với tần số hoán vị gen là 30% Xác định tỷ lệ kiểu genab
Trang 13Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 27: Gen A có 3000 Nu, trong đó A=20% Bị đột biến thành gen a có chiều dài là
5100 Ăngstrong Gen a thực hiện nhân đôi 2 lần, số Nu loại A mà môi trường nội bào cung cấp là 1803 Vậy gen A bị đột biến thành gen a thuộc dạng đột biến nào?
A Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燝 X B Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燗 T
C The鈓1燾a雙燗 T? D Ma醫1燾a雙燗 T?
Câu 28: Bệnh mù màu đỏ lục do 1 gen lặn nằm trên NST X quy định Một phụ nữ bình
thường có em trai bị bệnh mù màu lấy một người chồng bình thường Biết rằng bố mẹ của cặp vợ chồng này đều bình thường Nếu cặp vợ chồng này sinh được một đứa con trai thì xác suất để người con trai đó bị mù màu là bao nhiêu?
Câu 29: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài B Số gen trung bình
trên một NST của loài
C Loại giao tử tối đa của loài D Tính trạng của loài
Câu 30: Sản phẩm của quá trình sao mã là gì?
A ADN B ARN C Nhiễm sắc thể D Prôtêin
Câu 31: Trong dịch mã, sau khi bộ ba đối mã của phức hợp axit amin thứ hai – tARN
bổ sung với cođon thứ hai trên mARN thì sự kiện nào sau đây diễn ra liền kề:
A Riboxom dịch chuyển một cođon về hướng 5’ 3’ trên mARN
B tARN mang axit amin mở đầu rời khỏi ribôxôm
C Axit amin mở đầu liên kết với axit amin thứ hai
D Bộ ba đối mã của phức hợp axit amin thứ ba – tARN bổ sung với cođon thứ ba trên
mARN
Câu 32: Mã di truyền có tính chất nào sau đây?
A Tính bảo toàn B Tính bổ sung C Tính thoái hoá D Tính nguyên vẹn
………
Lớp 12A Kiểm tra 45 phút Học Kỳ I 2012 – 2013
Câu 1: Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ, không
có diễn biến nào sau đây?
A Quá trình dịch mã không thể tiến hành được
B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành
C Quá trình phiên mã bị ngăn cản
D Prôtêin ức chế bị biến đổi cấu trúc
Câu 2: Quá trình phiên mã đã tạo ra loại sản phẩm nào?
A ADN B ARN C Nhiễm sắc thể D Prôtêin
Câu 3: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 34 , nếu có đột biến lệch
bội xảy ra thì số loại thể tam nhiễm có thể được tạo ra tối đa trong loài này là bao
nhiêu?
Câu 4: Đột biến là:
A Những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể
B Những biến đổi trong vật chất di truyền
C Những biến đổi xảy ra trong cấu trúc của gen
D Những biến đổi về số lượng trong bộ nhiễm sắc
Trang 14Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 5: Một đoạn trên mạch 1 của gen có trật tự các Nu như sau: ' '
3 ATT GXG ATT 5 Xác định trật tự Nu tương ứng ở mạch bổ sung?
Câu 6: Mã di truyền có tính chất nào sau đây?
A Tính nguyên vẹn B Tính bổ sung C Tính bảo toàn D Tính thoái hoá
Câu 7: Một gen dài 1,02 Micrômet thực hiện phiên mã 3 lần, môi trường nội bào cung
cấp số nuclêôtit tự do là:
Câu 8: Bộ ba mã hoá 5 AUG3' 'trên mARN mã hoá cho một loại axit amin trong chuỗi polypeptit tARN có bộ ba đối mã nào sau đây có nhiệm vụ vận chuyển axit amin tương ứng đến bộ ba mã hoá trên trong quá trình dịch mã?
A 3 TAX?' ' B 3 UAX?' ' C 5 TAX?' ' D 5 UAX? ' '
Câu 9: Chất hóa học 5- brom uraxin (5BU) gây đột biến gen làm thay thế cặp Nu nào
sau đây?
A Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燝 X B Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燗 T
C Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燲 G D Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燭 A
Câu 10: Ký hiệu nào sau đây là của thể song nhị bội:
Câu 11: Phân ly độc lập là hiện tượng:
A Các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau
B Nhiều gen cùng nằm trên 1 NST và di truyền cùng nhau
C Một gen quy định nhiều tính trạng
D Nhiều cặp gen cùng quy định một tính trạng
Câu 12: Một nhiễm sắc thể có cấu trúc là: ABCDEG HKMo , bị đột biến cấu trúc thành nhiễm sắc thể có trình tự ABCDCDEG HKMo Đây là dạng đột biến gì?
A Đảo đoạn B Lặp đoạn C Mất đoạn D Chuyển đoạn Câu 13: Ở người, bệnh hội chứng nào sau đây ở người là do đột biến số lượng của NST
thường?
A Máu khó đông B Đao C Calaiphenter D Ung thư máu Câu 14: Gen A có 3000 Nu và 3900 liên kết Hidro Bị đột biến ở 1 cặp Nu thành gen a
có 3901 liên kết Hidro Đây là dạng đột biến:
A The鈓1燾a雙燗 T? B Thay燾a雙燝 X燽a鑞g燾a雙燗 T
C Thay燾a雙燗 T燽a鑞g燾a雙燝 X D The鈓? ca雙燝 X?
Câu 15: Cặp NST giới tính của cá thể đực là XY và của cá thể cái là XX gặp ở:
Câu 16: Bệnh mù màu đỏ lục ở người di truyền tuân theo quy luật nào?
A di truyền chéo B di truyền cho giới dị giao tử
C di truyền theo dòng mẹ D di truyền thẳng
Câu 17: Trong kiểu tương tác cộng gộp, sự biểu hiện của kiểu hình phụ thuộc vào?
A Số alen trong kiểu gen B Số lượng alen trội trong kiểu gen
C Cặp gen dị hợp D Số loại alen trội trong kiểu gen
Câu 18: Cho phép lai P : AaBbDdee AABbddEe , xác định số loại kiểu gen tối đa có thể
có ở đời con? Biết không có đột biến xảy ra
Trang 15Tuyển tập bài ktra SH12 Gv: Lê Đức Triển
Câu 19: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số:
A Số gen trung bình trên một NST của loài B Loại giao tử tối đa
của loài
C Nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài D Tính trạng của
loài
Câu 20: Biết màu sắc ở hoa phấn di truyền theo quy luật tế bào chất Cho P thuần
chủng: Hoa trắng thụ phấn với hoa Đỏ, thu được F1: 100% hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 , xác định tỷ lệ phân ly kiểu hình ở F2?
A 3 Đỏ : 1 Trắng B 100% Đỏ C 100% Trắng D 3 Trắng : 1 Đỏ Câu 21: Bệnh mù màu đỏ lục do 1 gen lặn a nằm trên NST X quy định, biết gen trội A
là bình thường và trội hoàn toàn Cho bố mẹ như sau, P : X X X Y A a A , Hãy tính xác xuất sinh con đầu lòng là gái bình thường của cặp vợ chồng này?
Câu 22: Cho kiểu gen De
dE, biết khoảng cách giữa 2 gen không allen là 20cM Kiểu gen
này khi giảm phân có xảy ra trao đổi chéo Tỷ lệ giao tử Desinh ra là bao nhiêu?
Câu 24: Cho phép lai : Bo釥 AaBbCcddEe牋爉e餇燗abbCcDdee Biết mỗi gen quy định một
tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn Xác định tỷ lệ cá thể mang tất cả các tính trạng trội ở đời con?
Câu 25: Khi cho bố mẹ thuần chủng cây hoa trắng lai với cây hoa trắng, thu được F1
toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ: 9 hoa đỏ : 6 hoa trắng : 1 hoa vàng Xác định quy luật chi phối sự di truyền của tính trạng trên?
A tương tác cộng gộp B Hoán vị gen C Tương tác bổ trợ
D Phân ly độc lập
Câu 26: Ở đậu Hà lan, cho A(hạt trơn) trội hoàn toàn so với a (hạt nhăn) Tính trạng
trội là trội hoàn toàn Cặp bố mẹ nào sau đây cho đời con có hiện tượng phân tính?
A AA x AA B AA x Aa C AA x aa D Aa x Aa
Câu 27: Cho phép lai P :De de
dE de , với tần số hoán vị gen là 20% Xác định tỷ lệ kiểu genDe
de ở đời con?
Câu 28: Phép lai mà chính cơ thể đó thụ phấn cho nó được gọi là:
A Tự thụ B Lai phân tích C Lai thuận-nghịch D Lai cải tiến
Câu 29: Người phát hiện ra quy luật di truyền Phân ly độc lập là ai?
A Moocgan B Jacôp và Monô C Coren D Menđen
Câu 30: Dựa vào mối quan hệ giữa Kiểu gen và Môi trường trong sự hình thành tính trạng Khi ứng dụng vào sản xuất nông nghiệp, thì Năng suất được xem là: