1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giải sách ngữ pháp ms helen KCP

24 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 455,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rejection: sự loại bỏ, từ chối Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “monthly” vì vậy cần điền một danh từ, và lựa chọn danh từ số nhiều – cụm “monthly statements” có nghĩa các bản kết to

Trang 1

Đứng sau giới từ of là một danh từ

Rejection: sự loại bỏ, từ chối

Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “monthly” vì vậy cần điền một danh từ, và lựa chọn danh

từ số nhiều – cụm “monthly statements” có nghĩa các bản kết toán hàng tháng

Câu 7: Đáp án: B

Chỗ trống trong câu đứng sau tính từ “relevant – phù hợp” vì vậy cần điền một danh từ Information – thông tin Danh từ này là danh từ không đếm được nên lưu ý không có dạng số nhiều như trong đáp án D

Câu 8: Đáp án: D

Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ - Representatives: các đại biểu, người đại diện (Không chọn danh từ số ít representative vì nếu dùng thì cần có mạo từ a/ the trước đó)

Trang 2

Câu 9: Đáp án: A

Sau cụm giới từ a number of cần điền một danh từ số nhiều

A number of reasons = some reasons: một vài lý do

Câu 10: Đáp án: C

Sau chỗ trống là danh từ số nhiều – franchises – các cửa hàng kinh doanh dưới hình thức nhượng quyền thương mại nên loại tất cả các đáp án another (đằng sau là danh từ số ít), much và little (theo sau là danh từ không đếm được)

Đứng sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ

The copier is out of order: máy photo bị hỏng

Câu 14: Đáp án: A

Sau cụm look for cần điền một danh từ

Look for speacialists: tìm kiếm các chuyên gia

1 An early ……… is required, especially in this kind of situation

Câu 15: Đáp án: B

Sau tính từ “early” cần điền là một danh từ

Early decision: quyết định sớm

Câu 16: Đáp án: B

Sau giới từ of trong cụm “two year of” cần điền là một danh từ

Two years of experience: 2 năm kinh nghiệm

Câu 17: Đáp án: C

Trang 3

Chỗ trống cần một chủ ngữ Đáp án A-to participate (để ghi danh) có thể đóng vai trò làm chủ

ngữ nhưng không phù hợp về ý nghĩa -> chọn danh từ enrollment – việc đăng ký, ghi danh

Câu 19: Đáp án: B

Protective clothes: quần áo bảo hộ

2 Your ……… in this matter will be appreciated

Sau tính từ “recent – gần đây” cần một danh từ

Recent research: nghiên cứu gần đây

Câu 22: Đáp án: B

Sau mạo từ a/ an/ the cần một danh từ

Manager: người quản lý

Sau fulfilling là một động tù Ving Sau động từ là một danh từ làm tân ngữ , do không có a, an,

the nên cần 1 danh từ số nhiều Hoàn thành các yêu cầu

Câu 25: Đáp án: B

Loại A,C : sau tính tù largest là danh từ Nhà đầu tu lớn nhất một chủ tịch Bob Hawker

Trang 4

LoạiD :Cần 1 danh từ chỉ người ( dáu hiệuis… president )

Informative ( nhiềuthông tin ) mang nghĩa tích cực cần appeciation sụ biết on chân thành

concerning mệnh đề quan hệ rút gọn bổ sung cho danh từ appreciation

Dấu hiệu : “they have sufficient income”, cầnbằngchứng => evidence

Cung cấp bằng chứng là họ có đủ thu nhập để đáp ứng thanh toán trả góp

Trang 5

Câu 5: Đáp án: A

Loại ngay phương án D her vì theo sau không có danh từ 3 đại từ phản thân còn lại thì căn cứ

Trang 7

Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ The clothes – belong (đông

từ này là một động từ tình thái nên không dùng ở dạng tiếp diễn.)

Câu 10: Đáp án: C

Động từ cần chọn phải chia theo chủ ngữ Some children – danh từ số nhiều have

Trang 8

Creates are heard -> Hiện tại -> hiện tại chủ ngữ số it creátes

Lưu ý là nếu k có since thì hiện tại đi với hiện tại và tương lai, quá khứ đi với quá khứ

Câu 19: Đáp án A

Chủ ngữ chính luôn đứng trước giới từ và đại từ quan hệ (that, who, which, ) và

-> company employees số nhiều nên chia là A Nếu câu k có dấu hiệu nhận biết và không có động

từ khác để xét thì thường là thì hiện tại, mh xét chủ ngữ số ít số nhiều để chia

Câu 20: Đáp án C: next year

Câu 21: Đáp án D

Is planing thì hiện tại tiếp diễn diễn ra cả hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai Next month -> will k có will thì dùng hiện tại tiếp diễn

Câu 22: Đáp án D: by the end of next year : trước cuối năm tới -> tương lai hoàn thành

Câu 23: Đáp án B: since kể từ khi, dấu hiệu của hiện tại hoàn thành

Trang 9

9

Câu 24: Đáp án C: before : dấu hiệu của quá khứ hoàn thành Câu 25: Đáp án D: For the last ten years -> Htai hoàn thành Câu 26: Đáp án B: Were needed -> quá khứ

Trang 10

UNIT 4 Tính từ và trạng từCâu 1: Đáp án B

competitive A competitive market: một thị

trường đầy cạnh tranh

Trang 11

Various trước danh từ impacts sự ảnh hưởng > thấy có s trong khi trước đó đã có động từ

address thì đoán ngay đó là danh từ, -> thiếu tính từ Đuôi ous ảnh hưởng đáng kể, vô số

Câu 13: Đáp án A: Sau tobe apporpriate : thích hợp

Câu 14: Đáp án C: keep sth + adj : giữ cho cộng đồng xanh đẹp

Câu 15: Đáp án D

Pay vừa là động từ vừa là danh từ, ở đây là cụm danh từ ghép, việc tăng lương -> cần một tính -> substantial

Equalling about : mệnh đề quan hệ rút gọn bổ sung cho danh từ increases Mình biết đó là danh

từ vì mệnh đề quan hệ luôn bổ sung cho danh từ

Câu 16: Đáp án A

Unavailable : sau tobe Trạng từ trước tính , xin lỗi vì bất tiện do dịch vụ tạm thời ngưng

Câu 17: Đáp án B: Hội trợ thành công nhât (Dịch nghĩa)

Câu 18: Đáp án A: Complete : vừa là động vừa là tính -> quá trình lắp đặt đã hoàn tất

Câu 19: Đáp án D: Do sản phẩm số lượng có hạn, nên dặt hàng trước khi được bán hết

Câu 20: Đáp án A: Thay thế tạm thời

Câu 21: Đáp án C: Không có sản phẩm lỗi

Câu 22: Đáp án B: Trước động từ là trạng từ greatly improve : cải thiện vô cùng đáng kể

Câu 23: Đáp án D: Trước tính từ unimportant : seemingly: nợ dường như không quan trọng

Câu 24: Đáp án D: Trước tính từ beneficial có lợi ích, chọn economically lợi ích về kinh tế

Câu 25: Đáp án D: Trước động từ afficted -> heavily bị ảnh hưởng nặng nề

Câu 26: Đáp án A: Trước động từ -> 1 trạng generally speaking : nói chung

Câu 27: Đáp án B: Trước tính từ economic kinh tế -> 1 trạng từ favorably

Câu 28: Đáp án D: Trước tính từ difficult : khó khắn -> 1 trạng từ progressively : vô cùng khó

khăn

Câu 29: Đáp án D: Trạng từ đứng đầu câu -> may mắn thay

Câu 30: Đáp án B

Trang 12

Sau tobe dùng tính từ, cấu trúc: tobe + Adj + Prep => “To be associated with something”: Có liên quan đến việc nào đó

Câu 33: Đáp án C: cấu trúc “get/ become + adj”, “ popular: phổ biến

Câu 34: Đáp án A: tính từ đứng sau trạng từ “Extremely” trước danh từ “Design software”,

“Complicated”: Phức tạp

Câu 35: Đáp án D: sau such là một danh từ, “initiative”(n): óc sáng kiến

Câu 36: Đáp án A: sau động từ tobe dung tính từ, “hesitant”: lưỡng lự, ngập ngừng

Câu 37: Đáp án A: sau mạo từ “a” và trước danh từ “ character” dùng tính từ => weak: yếu

Câu 38: Đáp án A: sử dụng cấu trúc “be + adj + to V” => sử dụng tính từ “important”: quan trọng

Tính từ “formal” có nghĩa là trang trọng => không phù hợp về mặt nghĩa chung của câu

Câu 39: Đáp án D: cấu trúc Feel + adj, => “felt cautious”: cảm thấy cẩn trọng

Câu 40: Đáp án C “ Packaged”( adj): được đóng gói, sau động từ tobe và trước tính từ dùng trạng

từ => attractively

Câu 41: Đáp án B: “Confidently”: tự tin, trong câu cần sử dụng một trạng từ bổ nghĩa cho động từ

“ enter” => “ enter the interview room confidently” nghĩa là bước vào phòng phỏng vấn một cách

tự tin

Câu 42: Đáp án D: sau động từ “ complete” cần một trạng từ => dùng “ has been completed

successfully” nghĩa là hoàn thành một cách thành công, suấ xắc

Câu 43: Đáp án B“steadily” với nghĩa vững chắc, ổn định, đứng đầu trước cụm động danh từ

growing trend=> dùng trạng từ

Câu 44: Đáp án D: đứng sau chủ ngữ và trước động từ “adhere” cần dùng một trạng từ => “ strictly

adhere” tuân thủ một cách nghiêm túc, nghiêm khắc

Câu 45: Đáp án A: sau chủ ngữ và trước động từ “change” dùng trạng từ => “smoothly changed”:

thay đổi một cách êm ả

Câu 46: Đáp án Ccầ: n dùng một trạng từ để bổ nghía cho động từ “Check” => “check the order

form carefully”: kiểm tra phiếu yêu cầu một cách cẩn thận

Câu 47: Đáp án B: sau tobe trước động từ “fill out” cần sử dụng trạng từ (trong câu này sử dụng bị

động) => “has been correctly filled out” : được điền vào một cách chính xác

Trang 13

13

Câu 48: Đáp án Csau động từ “state” cần một trạng từ => “must be stated clearly” : được nêu rõ

ràng

Câu 49: Đáp án B: cần một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “adjust”, “ will be adjusted by

computer automatically”: sẽ được điều chỉnh tự động bằng máy tính

Câu 50: Đáp án C Dùng trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “have discussed this matter with me

verbally ”: Thảo luận bằng lời nói, thảo luận trực tiếp không bằng cách viết

Câu 51: Đáp án Dvì mô tả tính chất của sự vật, một tin tức làm cho người khác cảm thấy rất thú vị

Câu 52: Đáp án C: vì miêu tả cảm xúc của con người, miêu tả ai đó cảm thấy thế nào

Câu 53: Đáp án B: cần một tính từ miêu tả bộ phim

Câu 54: Đáp án C: vì đứng sau trạng từ cần một tính từ => dùng “exhausted” với nghĩa: kiệt sức

hoàn toàn từ công việc, anh ấy dường như không thể nhúc nhích được nữa

Câu 55: Đáp án B: vì mang ý chỉ cảm xúc của khách hàng “confused”: bối rối

Câu 56: Đáp án D: vì miêu tả tính chất của bộ phim

Câu 57: Đáp án D: dùng chỉ một trạng thái, cảm xúc (tạm thời) của người nào đó

Câu 58: Đáp án A: miêu tả tính chất của điều lệ trong hợp đồng, “frustrating”: nản lòng, bực dọc

Câu 59: Đáp án B: miêu tả trạng thái của con người, cảm thấy mệt mỏi sau tuần làm việc bận rộn

Câu 60: Đáp án C: cần một tính từ miêu tả tính chất, đặc điểm của những người công nhân

Câu 61: Đáp án C: gợi ý khiến người khác gây bối rối

Câu 62: Đáp án C: những người tham gia cảm thấy thỏa mãn, chỉ cảm xúc của con người

Câu 63: Đáp án B: hậu quả gây lo lắng

Câu 64: Đáp án A: , người bạn gây cho người đối thoại cảm giác nhàm chán

Câu 65: Đáp án D, cần một tính từ => dùng determinated

Câu 66: Đáp án C: get sth V, nhưng trong trường hợp này là bị động nên chọn VI

Trang 14

UNIT 5 PASSIVE : BỊ ĐỘNG

Câu 1: Đáp án: C error : lỗi sai ->sự vật việc lỗi sai bị phát hiện chọn discovered: được phát hiện

Câu 2: Đáp án: B có tân ngũ rồi document văn bản -> câu chủ động

To be qualified for smt: có đủ năng lực, kinh nghiệm cho …

Câu 12: Đáp án C: Arrive in somewhere: Đến đâu đó

Trang 15

Câu 16: Đáp án C

funded (câu bị động: sau being + p2) có by -> bị động được hỗ trợ về quỹ bởi công ty thực phẩm

và đồ uống

Câu 17: Đáp án C

installed (câu bị động của ĐT have: have sth + p2) có hệ thống an ninh được lắp đặt

Câu 18: Đáp án C (câu bị động thì hiện tại đơn: is + p2) có từ by -> được quản lý bởi y ta và bác

Trang 16

Câu 25: Đáp án D been selected (câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành: has/have + been + p2)

Trang 17

17

Unit 6 Prepositions

Câu 1: Đáp án: A Following: Sau nhiều tháng thương lượng gay gắt,…

Câu 2: Đáp án C Throughout: trong suốt (để bảo vệ khỏi cái nóng, hãy mang theo bình nc và

uống nc trong suốt ngày kể cả khi bạn ko khát)

Câu 3: Đáp án B before (haxt liên lạc với văn phòng cho thuê nhà 90 ngày trước khi ko thuê

nhà nữa…) vacate: bỏ không, bỏ trống nhà

Câu 4: Đáp án B Over: (động từ chia ở HT hoàn thành: has doubled thì có time expression

là: over the…)

Câu 5: Đáp án C In (In dùng cho từ chỉ địa diểm là tên 1 đất nước (Morocco)

Câu 6: Đáp án D within ( nếu piza của bạn không đc giao trong vòng 45 phút từ khi đặt hàng,

bạn sẽ…)

Câu 7: Đáp án B by (đơn đăng kí của bạn fai đc nộp tới phòng quản lí trước ngày cuối cùng

của tháng)

Câu 8: Đáp án A on (discussion on)

Câu 9: Đáp án A Prior to (trước) = before

Câu 10: Đáp án C by (với sự nhiệt tình và chân tình có đc bằng việc phục vụ mọi người chúng ta

mới nhận đc những giá trị thực sự từ công việc của chúng ta)

Câu 11: Đáp án D throughout: trong suốt buổi giới thiệu phim

Câu 12: Đáp án B Of: trong số hàng tá mẫu trên thị trường…

Câu 13: Đáp án B 1 số nhà ngoại giao ở trong số những khách tham dự…

Câu 14: Đáp án C By bằng việc thuê Arthur Downshire,… có đc lợi thế hơn đối thủ cạnh tranh

Câu 15: Đáp án D as (serve) khi Chủ ngữ là người, làm việc với cương vị là… thì dùng as

Câu 16: Đáp án B on behalf of: đại diện cho

Câu 17: Đáp án A under no obligation: ko bị bắt buộc phải làm gì

Câu 18: Đáp án B in honor of: vinh danh ai

Câu 19: Đáp án B on (place emphasis on: nhấn mạnh )

Câu 20: Đáp án D up to

live up to expectations: đắp ứng kì vọng

Câu 21: Đáp án B of (approve of: phê duyệt)

Câu 22: Đáp án B Of (of any kind: bất kì loại nào)

Trang 18

Câu 23: Đáp án D aimed at: hướng, mục tiêu tới

Câu 24: Đáp án B by: bởi ai

Câu 25: Đáp án B regardless of: ko kể đến, không tính đến

Câu 26: Đáp án D until: cho đến: (chúng tôi không vui gì khi phải thông báo vì sự cắt giảm thành viên gần đây, chúng tôi ko thể chấp nhận dự án mới cho đến khi có thông báo sau)

Câu 27: Đáp án : C on

congratulation on (chúc mừng…)

Câu 28: Đáp án B with

comply with: tuân theo, tuân thủ

Câu 29: Đáp án C under (under consideration: xem xét)

Câu 30: Đáp án A in

in advance: trước nếu bạn có kế hoạch thuê dụng cụ, thời gian lấy và trả, cùng với phí bảo hiểm cho hư hại cần đc giải quyết trước

Trang 19

51

UNIT 7 MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

(Relative clause)

Câu 1: Đáp án: D “người có sự nghiệp chính trị…”

Câu 2: Đáp án: C “500 barrels of red wine” là đồ vật => of which

Câu 3: Đáp án: C sau giới từ in => chọn which

Câu 4: Đáp án: B Resolutions = nghị quyết => loại C, D Có danh từ đứng trước => loại A

Câu 5: Đáp án: A Sau giới từ of chọn which

Câu 6: Đáp án: A Loại B do câu có 2 động từ được chia, cần đại từ quan hệ Loại C do

associates chỉ người Loại D do cần đại từ nhân xưng chủ ngữ

Câu 7: Đáp án: A Loại C, D do cần đại từ quan hệ Loại B do cần đại từ nhân xưng chủ

ngữ

Câu 8: Đáp án: A “excellent market analysis” là danh từ => chọn whose

Câu 9: Đáp án: C Loại A, B do That, Which không thể đứng một mình, cần danh từ ở trước

Loại D do “… is that…” Nếu chỉ là “… that…” thì đáp án là D

Câu 10: Đáp án: C Whenever = bất kể khi nào

Câu 11: Đáp án: D Đáp án đúng là “the people who” = whoever

Câu 12: Đáp án: D Loại A do “office” chỉ vật Loại B, C do cần đại từ quan hệ

More practice

Câu 1: Đáp án: C.Who are interested in rút gọn = interested in

Câu 2: Đáp án: D.Which is distributed rút gọn = distributed

Câu 3: Đáp án: D Which arebeing sought rút gọn = being sought

Câu 4: Đáp án: B Who orders rút gọn = ordering

Câu 5: Đáp án: D Which is scheduled rút gọn = scheduled

Câu 6: Đáp án: A Which allows rút gọn = allowing

Câu 7: Đáp án: A.“(which) she proposed”, do which là object pronoun nên có thể không xuất

hiện trong câu

Câu 8: Đáp án: B mệnh đề quan hệ ở đây là “the person (who is) named above”, vì vậy cần

chia “hold” theo “the person” = holds

Câu 9: Đáp án: D Loại A, B, C do who/whom/whoever thì trong mệnh đề quan hệ vẫn có

động từ được chia

Trang 20

Câu 10: Đáp án: D Dịch nghĩa: “Dựa trên kết quả làm việc tính đến thời điểm này, chúng tôi

sẽ quyết định đại biểu nào sẽ xuất hiện trước hội đồng lựa chọn cuối cùng.”

Câu 11: Đáp án C một hình thức giảm mệnh đề đối với câu chủ động“workers who are

Câu 12: Đáp án B cấu trúc giảm mệnh đề đối với câu chủ động

Câu 13: Đáp án C tính từ miêu tả đặc điểm tính chất của một cái gì đó, cụ thể ở đây là kế

hoạch

Câu 14: Đáp án C, cấu trúc song song tính từ nối bởi “and” => lost and damaged

Câu 15: Đáp án B, cần dùng tính từ bổ nghĩa cho danh từ “information”

Câu 16: Đáp án D, giảm mệnh đề đối với cấu trúc câu chủ động, “…boxes that contain fragile

items = boxes containing fragile items”

Câu 17: Đáp án C, “enclosed document” tài liệu được đính kèm

Câu 18: Đáp án C, động từ thêm đuôi –ing làm tính từ, làm dõ đặc điểm cho danh từ “oil

price”

Câu 19: Đáp án D, cấu trúc giảm mệnh đề cho câu chủ động “Patrons who wish to check =

Patrons wishing to check out radio”

Câu 20: Đáp án C, cấu trúc giảm mệnh đề cho câu bị động “… the orientation that is scheduled

for Monday = the orientation scheduled for Monday”

Câu 21: Đáp án D, cấu trúc câu giảm mệnh đề cho câu chủ động, “employees who remain in

the office… = employees remaining in the office…”

Ngày đăng: 23/08/2017, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN