... This is such good coffee that I think I will have another cup Karen is such a good pianist that I m surprised she didn’t go into music industry It was such a good book that I couldn’t put it ... A picnic would be nice but its too wet The piano was too heavy to move This coat isn't warm enough to wear in winter I haven't got enough chairs for all my guests The situation is to complica...
Ngày tải lên: 05/09/2016, 21:11
... introduce, test or revise the use of tenses ™ Pictures of English Tenses - Level by Mark Fletcher and Richard Munns Illustrated by Mark Fletcher Copyright © English Experience Telephone/Fax: (44) ... Conditions of sale permit the photocopying / printing of these masters for student use It is not permitted to subsequently use copies to generate further copies for resale 1 P...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 10:10
Giáo trình giải thích ngữ pháp tiếng việt - minano nihongo 2
... II / 文法 : Ngữ pháp V (いこうけい):Động từ thể ý chí • cách tạo : - Nhóm : chia sang hang /お/ + う : Ví dụ 書く -> 書こう - Nhóm : bỏ đuôi ます + よう - Nhóm : - きます -> こよう - します -> しよう • Ý nghĩa :- Ra lệnh ... でしょう。 - Aな でしょう。 -N でしょう。 - あした たぶん あめがふる でしょう - Ngày mai mưa - 明日は 雨が 降らない で...
Ngày tải lên: 23/10/2013, 13:16
Giáo trình giải thích ngữ pháp tiếng nhật trung cấp - shinnihongonochukyu
Ngày tải lên: 23/10/2013, 13:22
Danh sách ngữ pháp tiếng Nhật N5
... dạng cho dù động từ có thời khứ tương lai ☞ ☞ Trường hợp danh từ: dùng「まえに」sau danh từ phải thêm「の」vào sau danh từ Danh từ trước「まえに」là danh từ biểu thị ám động tác Trường hợp lượng từ (khoảng ... dụ 日本へ画るまえに、日本語を勉画しました。 Trước đến Nhật học tiếng Nhật 画るまえに、本を画みます。 Trước ngủ đọc sách 食事のまえに、手を洗います。 Trước bữa ăn, rửa...
Ngày tải lên: 06/05/2014, 23:19
một số sách ngữ pháp
... được, số nhiều, có "s") Noun (không đếm được, không "s") Nouns (đếm được, số nhiều, có "s") Nouns (số nhiều, có "s") Nouns (số nhiều, có "s") Noun (không đếm được, không "s") Nouns(đếm được, số ... Those Noun (danh từ) Noun (danh từ) Nouns (danh từ Nouns (danh từ) (số ít, không "s") (số ít, không "s") (số nhiều, có "s") (số nhiều, có "s") *Ví dụ: -This singer sings very well (sing...
Ngày tải lên: 09/07/2014, 23:01