Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo Bài 11 I - TỪ VỰNG 1... どのくらい : khoảngbao lâu 51.. いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり います。 Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.
Trang 1Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo
Bài 11
I - TỪ VỰNG
1 います : có (động vật)
2 [にほんにいます] : ở Nhật Bản
3 かかります : mất, tốn
4 やすみます :nghỉ ngơi
5 ひとつ: 1 cái (đồ vật)
6 ふたつ: 2 cái
7 みっつ : 3 cái
8 よっつ : 4 cái
9 いつつ : 5 cái
10 むっつ: 6 cái
11 ななつ : 7 cái
Trang 212 やっつ : 8 cái
13 ここのつ : 9 cái
14 とお: 10 cái
15 いくつ: bao nhiêu cái
16 ひとり: 1 người
17 ふたり: 2 người
18 ~にん: ~người
19 ~だい: ~cái, chiếc (máy móc)
20 ~まい: ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy )
21 ~かい: ~lần, tầng lầu
22 りんご : quả táo
23 みかん : quýt
24 サンドイッチ: sandwich
25 カレー(ライス): (cơm) cà ri
26 アイスクリーム: kem
27 きって: tem
28 はがき: bưu thiếp
29 ふうとう: phong bì
30 そくたつ: chuyển phát nhanh
31 かきとめ :gửi bảo đảm
32 エアメール : (gửi bằng) đường hàng không
33 ふなびん : gửi bằng đường tàu
34 りょうしん : bố mẹ
35 きょうだい: anh em
Trang 336 あに : anh trai (tôi)
37 おにいさん : anh trai (bạn)
38 あね : chị gái (tôi)
39 おねえさん : chị gái (bạn)
40 おとうと: em trai (tôi)
41 おとうとさん : em trai (bạn)
42 いもうと : em gái (tôi)
43 いもうとさん : em gái (bạn)
44 がいこく : nước ngoài
45 ~じかん : ~tiếng, ~giờ đồng hồ
46 ~しゅうかん : ~tuần
47 ~かげつ: ~tháng
48 ~ねん : ~năm
49 ~ぐらい : khoảng~
50 どのくらい : khoảngbao lâu
51 ぜんぶで : tất cả, toàn bộ
52 みんな: mọi người
53 ~だけ: chỉ ~
54 いらっしゃいませ : xin mời qúy khách
55 いい (お)てんきですね : trời đẹp quá nhỉ !
56 おでかけですか: đi ra ngoài đấy hả ?
57 ちょっと ~まで : đến~một chút
58 いって いらっしゃい: (anh) đi nhé (lịch sự hơn)
59 いってらっしゃい : (anh) đi nhé
Trang 460 いって まいります : (tôi) đi đây (lịch sự hơn)
61 いってきます : (tôi) đi đây
62 それから: sau đó
63 オ-ストラリア : nước Úc
II - NGỮ PHÁP - MẪU CÂU
Mẫu Câu - Ngữ Pháp 1:
* Ngữ Pháp:
Vị trị của số lượng trong câu : đứng sau trợ từ が<ga>, を<wo>
* Mẫu Câu:
Danh từ + が + ~ つ / にん/ だい/ まい / かい + あります / います 。
* Ví dụ:
1 いま、こうえん の なか に おとこ の ひと が ひとり います。 (Bây giờ trong công viên có một người đàn ông.)
2 わたし は シャツ が に まい あります。(Tôi có hai cái áo sơ mi.)
Mẫu Câu - Ngữ Pháp 2:
* Ngữ Pháp:
Yêu cầu ai đó đưa cho mình cái gì : を<wo> + ください。<kudasai>
* Mẫu Câu:
Danh từ + を + số lượng + ください。
Trang 5* Ví dụ:
かみをにまいください。
(Đưa cho tôi hai tờ giấy, làm ơn)
Mẫu Câu - Ngữ Pháp 3:
* Ngữ Pháp:
Trong khoảng thời gian làm được việc gì đó : trợ từ に<ni>
* Mẫu Câu:
Khoảng thời gian + に + Vます 。
* Ví dụ:
いっ しゅうかん に さん かい にほん ご を べんきょうし ます 。 (Tôi học tiếng Nhật một tuần ba lần.)
Mẫu Câu - Ngữ Pháp 4:
* Ngữ Pháp:
どのくらい<dono> được sử dụng để hỏi khoảng thời gian đã làm cái gì đó ぐらい<gurai> đặt sau số lượng có nghĩa là khoảng bao nhiêu đó
* Mẫu Câu:
どのくらい+ danh từ + を + Vますか。
danh từ + が + số lượng + ぐらい+ あります/ います。
* Ví dụ:
Trang 61 Long さん は どの くらい にほん ご を べんきょうし ました か。 (Anh Long đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi ?)
2 さん ねん べんきょうし ました 。(Tôi đã học tiếng Nhật được 3 năm)
3 この がっこう に せんせい が さんじゅう にん ぐらい います 。(Trong trường này có khoảng ba mươi giáo viên.)
Lưu ý: Cách dùng các từ để hỏi số lượng cũng tương tự tức là các từ hỏi vẫn đứng sau trợ
từ
* Ví dụ:
1 あなた の うち に テレビ が なん だい あります か 。(Nhà của bạn có bao nhiêu cái ti vi ?)
2 わたし の うち に テレビ が いちだい だけ あります 。(Nhà của tôi chỉ
có một cái ti vi.)
3 A さん の ごかぞく に ひと が なんにん います か 。(Gia đình của anh A
có bao nhiêu người vậy ?)
4 わたし の かぞく に ひと が よ にん います 。(Gia đình tôi có 4 người.)