Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo BÀI 15 I - Từ vựng 5... ....いいえ、いけません。Không, các con không được phép 3 - Động từ cách dùng của しりませす Khi hỏi thì luôn dùng Dạng V
Trang 1Giải thích ngữ pháp theo giáo trình Minnano Nihongo
BÀI 15
I - Từ vựng
5 つくります(I): Làm ra, chế tạo
Trang 210 しっています: Biết
II - NGỮ PHÁP
Ngữ pháp bài 15 là các mẫu câu có liên quan tới động từ thể Te (Vte) đã học ở bài 14 <<< click chuột vào để xem lại nếu cần thiết
1 -Mẫu 1
Trang 3Vて<te> + もいいですか。Làm V có được Không? (Xin phép, Hỏi một người nào rằng mình có thể làm một điều gì đó không ? )
Ví dụ:
- ここでしゃしん を とって も いい です。(Chụp hình ở đây có được không?)
[はい,]いいですよ。
- たばこ を すって も いい です か。(Tôi có thể hút thuốc không ?)
だめです。
2 - Mẫu 2:
Mẫu câu cấm đoán, không cho phép ai đó làm việc gì đó
Ví dụ:
- ここ で たばこ を すって は いけません。(Bạn không được phép hút thuốc ở đây)
- せんせい 、ここ で あそんで も いい です か。(Thưa thầy, chúng em có thể chơi ở đây được không ?)
はい、いいです。(Được chứ.)
いいえ、いけません。(Không, các con không được phép)
3 - Động từ cách dùng của しりませす
Khi hỏi thì luôn dùng Dạng Vte imasu để hỏi => しって います か
Khi trả lời đồng tình (dùng Hai) thì trả lời bằng =>しって います
Khi trả lời không đồng tình (dùng iie) thì trả lời bằng => しりません
Trang 4Ví dụ:
- わたし の でんわ ばんご を しって います か。(Bạn có biết số điện thoại của tôi không
?)
はい、 しって います。(Biết chứ)
いいえ、 しりません。(Không, mình không biết)